Nghiên cứu thu nhận và ứng dụng chế phẩm Glucoamilaza của Aspergillus niger trong lên men Etanol từ bột sắn sống202634 - Pdf 26

MỤC LỤC
Phần I . Mỏ BAU 1
Phân II.TổNG QUAN TAI l i ệ u 4
I . GA và quá trìn h thủy phân b ột số ng
4
1 .1 .Dại cuơng quá trìn h thủy phân tinh bột và GA 4
1 .2 .Mối liê n quan g iũa khả nảng bám và thủy phân b ột sống
cùa GA 9
1 .3 .Phàn úng thuần nghich và chất úc chế GA thủy phân
bột sốn g 11
1 .3 .1 .GA xúc tắc cho phản úng ngưộc 11
1 .3 . 2 .Chất úc chế GA thùy phân bột sống 11
I I .s à n x u ất GA tù v i sin h v ậ t 14
2 .1. Chùng giống v i sinh v ậ t


14
2 .2 .Diều kiện và thành phần môi trưòng sàn xuất GA

15
2. 3 .Lên men sản xuất GA '.17
2-3.1.Phưông pháp lên men xốp 18
2.3.2.Phưông phấp lên men dịch th ể 18
I I I .s ử dụng chế phẩm GA tro n g lê n men eta n o l tù tỉn h b ô t 19
3.1.Ph\lông pháp Amylo 20
3.2.Ph \iông pháp M ycomalt
20
3 .3 .Lên men etanol trực tiế p tù bột sống

20
- 2 -

6 .1 .1 .Phân lập chủng nẩm sỢi có hoạt tinh GA thùy phân
bột sống. .
.
32
- 3 -
6 .1 .2 .Tuyển chon các chủng có hoạt tin h c a o

33
6 .1 .3 .Tối ưu hoá môi trưòng cho sàn xuất chế phẩm GA

33
6.2. Bảo quản che phẩm GA 38
6 .3 .Phương pháp nghiên cứu GA 38
6 .3 .1 . Tinh sạch GA 38
6 .3 . 2 . Nghiên cúu mọt số ctặc tín h của GA 40
6.4.PhucJng pháp n ghiên cúu ch ất úc chế GA thủy phân
bột số n g 42
6 .4 . 1 .Xác định hoạt độ kìm hãm của chất úc ch ế
42
6. 4 . 2 .Tinh sach tùng phân ch ất úc c h ế 42
6 . 4 .3 .Một số đặc tín h cùa chất úc chế liê n quan (Jen
phàn úng thủy phân bột sống của GA . 43
6 . 5 . Tuyển chon các chừng nấm men lê n men e ta n o l ỏ
nh iệt ctộ c a o 45
6.5.1. Sổ tuyển cấc chủng nấm men lên men ỏ 42 c 45
6 .5 . 2 . So sánh khả năng lên men của các chùng
trong bình Smith

2 . 1 . 5 . Anh hưởng của th ò i gian lên men 64
2 . 2 .T ối ưu hóa thành phấn môi trường

65
2 .2 .1 . Lựa chọn cá c yếu tố thành phần môi trư òn g 65
2.2.2.Lập clưòng cong t ố i ưu cho tùng yếu tố
thành phần môi trư ò n g
66
2 . 2 . 3 . Qui hoạch hóa thực nghiệm theo 2 nhân t ố . . . . 68
2.2.4.BưỐc leo đốc tố i điểm tố i ÜU theo Box-Wilson

70
I II .L ụ a chọn ctỉểu k iậ n bâo quản chế phẩm G A
72
IV .N ghiên cúu tin h sạch và đặc tín h của GA

74
4 .1 .Tách tùng phần phần GA 74
4 . 1 . 1 . Lựa chọn dung d ịch c h iế t r ú t 74
4 . 1 . 2 . Thấm dò đ iểu k iện k ế t tủa enzim 75
- 5 -
4 . 1 .3 .s ấ c ký qua cô t lo c g e l Sephadex G -200

76
4 .1 .4 .s ẳ c ký qua cột CM Sephadex C-50 77
4.2. Nghiến cúu một số đặc tín h của GA-I và GA-II

81
4 .2 .1 .Anh hưỏng của nhiệt độ ctến hoạt ctộ GA-I và GA-II 82
4 .2 . 2 . Anh hường cũa pH đến hoạt độ GA-I v à G A -II

1 17
Phần VI: TAI LlỆU tham khao 120
- 6 -
CẤC CHỮ VIET TAT đuọc dùng trong luận ấn
1.cộng tá c viên = c tv .
2.G lu coam ilaza = GA
3 .Chế phẩm GA nhân ctưộc sau k hi qua cộ t Sephadex G-200 = GA-G200
4 .Chất úc chế GA thủy phân bột sống = GI
5 . Hoạt ctộ cùa chẩt úc chế = GIA
6 .Trung tâm nghiên cúu v i sin h v ậ t hoc úng dụng = TTNCVSVt
7 .T etram eth yleth ylen ed iam ine = TEMED
8 . E th y le n d in it ro tr ia c e tic a c id e = EDTA
Phân I . M Ở Đ A U
Trong số các sàn phẩm lên men nhò v i Binh v â t eta n ol
chiếm v a i tr ò quan tro ng đác b iệ t ctối v ố i đ ò i sỐng.Neu x a xưa
con ngưòi ch ỉ b iế t v a i tr ò của nó tro ng sàn phẩm lên men
tru yề n thống các ló ạ i đổ uống chúa rượu th ì clển nay thực tế <áã
khẳng đin h v a i t rò to lốn cùa e ta n o l tron g nh iều lin h vức như
thức phẩm,điiửc phẩm,y tế ,cô n g nghỉêp ẽtỉểu chể các v â t liê u
hữu cố mối .Hơn thế nữa nó còn ctưoc co ỉ là nguồn nâng lilộng
có t r iể n vọng cho tương l a i.C h ỉ riê n g tro n g công n ghiệp thực
phẩm ,nhu cầu e ta n o l trê n thế g ió i ctã đạt 9 tỳ l í t [ 1 3 9 ] .
Thực tế này đã thúc cfẩy các nhà nghiên cúu tìm kiếm nguồn
cơ ch ất mói cho sản x u ất e ta n o l. Việc sàn xu ất eta n o l tù
x e n lu lo z a đã cíạt cíuộc những kểt quả nhất cỉịnh nhung r ỉ đưòng
v à nguyên li ệ u chúa bột vẫn là nguồn cơ ch ất chủ yếu .R Ỉ đưòng
thuận l ộ i cho quá t rìn h lê n men đơn giản trự c t iế p thành
e ta n o l.N g o à i các lo ạ i ctưòng lê n m en ,rỉ đưòng còn chúa nhiều
ch ất có g ỉá t r i dinh dưỡng cao khác do đó đang trổ thành nguon
cơ ch ất hấp dẫn hơn cho sàn x uấ t các sàn phấm lên men khác quý

tran h mối tro n g lên men e ta n o l tù tỉn h b ộ t. Ke tù thâp ký 80
cíen nay trê n th ế g iố ỉ.m ộ t số nưốc đã áp dụng thành công t iế n
bò này tro n g sàn xu ấ t lốn như Nhật Bàn, P h il ỉ p i n [ 1 2 ,1 1 5 ] , một
số nưóc khác áang thu đuộc k ế t quà úng dụng ở múc t r iể n khai
~ 3 -
! như Thái Lan,Indonesia, Nigerỉa[22,34,131].
c? nưốc t a ,kể từ kh i mất t h i trưòng Liên xô cũ v à các
nưốc Dông Ẩ u,sàn xu ất eta n o l gần như ngùng t rê do nhũng ch i
ph i quá lốn cho nhộp khẩu enzỉm và h&n chế của các quỉ tr ìn h
cũ cần p hảỉ hổ hóa tin h bôt.H ầu như chưa có môt tiế n bộ nào
đưoc úng dụng t a i các cơ sỏ sàn x u ất.G iá thành sàn xu at
eta n o l tro n g nưốc lốn hon g iá xu ất khẩu dẫn ctến hàng nễưn ph ải
xu ấ t khẩu hàng trăm ngàn tấ n ngũ cốc không qua chế b iế n tron g
khi đó tiềm năng sàn xu ất khoáng 30 t r iệ u l í t e ta n o ic 139 ]c ù a
các cơ sỏ sán xu ấ t kéo theo môt số lượng đáng kể nhân công
tro ng nưóc không đưộc sủ dụng.
Xuất ph át tù thực tế tr ên và các k ết quả nghiên cứu gần
đầy chúng t ô i t iế n hành <ẩể t à i "Nghiên cúu sản x u ất v à úng
dung khả năng th ủy phân b ột sống của glucoam yla za. -tù
Àspergỉllus nlger trong lên men etanol trực tiế p tìl bột Ban
số n g ".K êt quả đã đưa ra một q uỉ t rìn h lên men e ta n o l trự c
t ỉế p tù bôt sấn sống đ ạt h iệu su ấ t 87-90% 80 v ó i lý th u y ế t.
Đóng góp nhò bé nầy cũng là mong muốn của chúng t ô i nhắm tùng
bưóc đ ố i móỉ công nghê sàn x uấ t theo hưống t ỉ ể t kiậm năng
lưộng,đơn g iản hóa qui tr ìn h công nghệ dẫn đến hạ g iá thành
sàn phẩm ta o r a cô hôi xu ất khẩu khôi phvc v à mỏ rộng sàn
xu ất e ta n o l tro n g nưốc.
- 4 -
Phần I I : T ố N G Q U A N T A I L ĩ Ệ U
I . Glucoamllaza và quá trình thùy phần bột Bồng.

phần từ g lu co za .sâ n phẩm thuỳ phân có thể ctiiộc dùng trự c t iế p
- 5 -
chlối dạng d ỉch chlòng đậm đặc hay ctũộc tin h chế để thu gluco za
tinh khiết.M ăt khác sản phẩm sau thuỷ phân có thể dùng làm
nguyên liê u ban đầu cho các quá tr ìn h công nghệ tiế p theo ctể
sàn xuất ra hàng lo ạ t các sàn phẩm nhu:mì ch ín h (n a tr i g lu ta m at),
b ia,rư O u ,cá c dung môi hữu cứ<axeton, bu tan ol) hoăc các a x ít hũu
cơ như a x e t ic , l a c t ỉ c .
Nguòi phát h iên ra khả năng sàn x uất g lu co za tù tin h
bột là Kirchoff .ông đã tạo ra chlộc một dung d ịch có v ị ngọt
như đưòng k hỉ xủ lý tin h b ọt v ố i a x ít [ 4 8 ] .Sau dó Payen và
P e rso r [ 11 ,4 8 ] lần ctắu t iê n tá ch ctưộc ố dạng k ết tùa chế phẩm
a m ila z a bấng cach thêm e ta n o l vầo d ich c h iế t của mầm cíại
mạch.ThUc ra v iê c dùng enzim để thuỳ phần tin h bôt c h i thức sư
b ẩt áầu kế tù kh ỉ enzim này ctư^c sàn xu ất ỏ qui mô công nghiệp
nhò quá t rìn h lên men v i sin h v ậ t v ố i sáng chế cùa Takamine
vào nãm 19 14 ứ Nhât BẲn.đ^ cfây chế phẩm amilaza chlộc sản Xỉiất
tù nấm S0 i Aspergỉllus nigerC A.oryzae) trê n môi trư ồng cám
m ì. Tên thướng phẩm của chế phẩm này là T ak a -d iasta z a [1 1 0 ] .
Vối ưu thế hơn hẳn a x ít về tín h ctăc h iêu c ao ,h iêu su ất
thuỷ phân c a o ,tố c cfộ phản úng nhanh cũng như khà năng de dàng
điều khiển quá trình phản úng , enzim áã thay thể hầu như toàn
bộ quá t r ìn h thuỳ phấn tin h b ột.
Cùng v ố i sự ph át t r iể n của sin h học,những t iế n bộ khấc
tro ng lĩn h vực hoá học và v ậ t lý học đã giú p cho ngành enzim
học nói chung và linh vuc nghiên cửu a m il a z a nói riên g
đ ạt ctưộc n hiều k ết quả to lố n . Khoa học ctã làm sáng tò cấu
trú c phân tủ và cơ chế tấ c dung của a m il a z a tron g quá tr ìn h
thuỳ phân tin h bột.C ho ctến nay ngũòỉ t a đã phát h iện ctươc 6
lo ạ i enzim liê n quan trự c t iế p ctến quá trìn h thuỷ phân tin h

Ngoài ba lo a i a m l l a z a chù yếu n o i tr ê n , l iê n quan cten
h iệ u su ất v à tố c độ quá tr ìn h thuỳ phân tỉn h bột còn có các
enzim khác như p u ll u la n a z a f g lu c o l z o m e r a z a , t r a n g l u c o z i l a z a .
P u l l u la n a z a xúc tá c qua tr in h thuỳ phân các liên
k ết (X ( 1 -6 )ể lu c o z ỉt tron g mạch a m ilo p e c tỉn ,m altrio z a , B d ex trin
va cxdextrin g iố i han [4 8 ,9 6 ].
Glucoizomeraza không tham g ia vào quá tr ìn h thuỳ phân
n ói trên ,nó c h ỉ xúc tá c v iệ c chuyển hoá glu co za thành
fr u c to z a tạo v ị ngọt cho sàn p h ẩ m [ll,4 8 ].
T r a n g lu c o zil a z a . hay g l u c o z i l t r a n s f e r a z a xuc ta c cho
quá t rin h tạo nên các liê n k ế t « ( 1- 6 ) g lu c o z it giữa h a i phân
từ glu co za , k ết quà làm giảm h iệu su ấ t thuỳ phân cùa các
amilaza [4 8 ,8 8 ].
Khả năng cẩ t các liên kết « (1-4),«(1-6) và «(1-3) giữa
các phân tủ g lu c o za tro n g cà mach am iloza và am ilo p e ctin đế
thu dhlộc sản phẩm thuỳ phân t r i ê t cfể là ưu th ể tu y ệ t đ ối cùa
GA so v ó i cấc amilaza khác [2 6 ,7 0 , 8 5 ,10 8 ]. Chinh v i vậ.y ma enzim
này cíã và đang thu hút sự quan tẳm cùa các nhầ n ghiên cúu sàn
xu ất và úng dung.GA nắm tron g số những enzim có sàn lượng cao
tr ên thế giói ( p r o te a z a , a -a m l
lasa
) . sản phẩm GA nầm 1990 đat
t ố i 320 tấn [2].G A chiức sàn x uất chủ yếu nhò nấm sợ i như :
Rhizopus delemar, A.niger [48 , 7 1,9 6 ] và nấm men Endomycopsỉs
fib u Ji^ e r a C 2 1 ,8 8 ,12 5 ] . Ngoài ra nó còn đưoc phát hiên trê n
nh iều v i sin h v ậ t khấc nhu: Mucorl1 3 5 ] , Cephalosporium,
N eu ro sp o ra [85,96].
GA tin h k h iế t ton t ạ i chủ yếu ả h a i dạng GA I và
GA I I [ 1 1 , 2 1 ,8 5 ,8 9 ,9 6 ] .Các GA bền ở môi trưòng a x ít hơn so v ố i
ờ môi trư òng kiềm t1 1 , 7 0 ,9 6 ] .Phàn úng thuỷ phân cùa GA th ích

đuộc quan tâm nh ỉểu tro ng những năm gần đây.Nhũng thành tựu
tro ng ngh iên cúu úng dụng khả năng này là môt tiế n bô cíáng kế
tro ng những ngh iên cửư về amilazatllb'i.
Trong v iê c phất h iện khả năng thuỷ phần bọt sống cùa
GA p hảỉ kể đến đóng góp cùa Yam asaki [ 1 3 6 ] .Nhung nhũng nghiên
cứu theo hưóng này ch ỉ được chú ý sau kh i Yamasaki và Ueda báo
cáo vể thành công tro n g úng dụng khả nãng thuỳ phân b ột sống
của GA để lê n men e ta n o l trự c t iế p tù bột gạo và bộ t n g ồ [13 7 ].
GA tin h sạch thưòng tồn t ạ i ờ h a i dạng GA I và GA I I .
Hai dạng izozim đã ctược tin h chế tù A.nlger và có trọn g lilộng
phân tủ 74900 và 54300 v ố i thành phần hyd ratcacbon tương úng
là 13% và 18% .GAI thuỳ phân tin h b ột v ó i tố c đô nhanh htín GA"
I I [ 8 8 ].D iều đổ có n ghĩa l à hầng số Km v ố i tin h bột hổ hoá của
GA I I cao hơn BO v ố i cùa GA I.T u y mhỉên các tá c g ià chưa quan
tầm đến khà nãng thuỳ phân bọt sống cùa các izozim này.
Khi nghiên cúu GA của các chủng nấm mốc khác nhau ,
Yam asaki nhận th ấy chúng thưòng tồn t ạ i ả các izo zim và khác
nhau vể khà năng thuỳ phân bôt sống.GA I có hoat ắò thuỳ phân
bôt sống mạnh gấp ba lần so v ố i GA I I [ 1 3 4 , 1 3 5 ] . Các nghiên cúu
- 1 0 -
khác cùa U eda[124] v à H ayashỉda [4 5 ,4 6 ]tr ê n A. awamori cũng
cho thấy GA I có khả năng thuỷ phân bột sống cao hôn nhiêu 80
v ố ỉ GA II.D ổ n g th ồ ỉ các tá c g iả [4 4 , 1 1 6 , 1 2 1 , 12 4 ] cũng nhận
th ấy cố môt mốỉ tướng quan g iũ a khà nãng thuỷ phân bột sống
của GA I v à khả nãng bám của nó vào b ột sống.GA I có khà năng
bám và thuỷ phân m©,nh mẽ bô t sống còn GA I I l ạ i không có khả
năng bám cũng như khà năng thuỷ phấn b ột sống hoăc bám và thuỷ
phân bôt sống ỏ múc clô thẩpc 1 1 6 ,1 2 4 ] . Ket quá tilđng tư cũng
cíilOc A lam [17] báo cáo kh i n ghiên cúu GA tù v i khuẩn
B .subtilis 3018. TÌẨ th-Uc nghiệm ¿ta c g iả nhận định ran g trê n

sản phẩm vẫn không đ ạt t ố i múc độ thuỳ phân t r i ệ t đ ể.D iều đó
cho phép nhân đỉnh rắng GA có th ể đã tham g ia vào phàn úng
theo ch iều ngưoc l ạ ỉ ctể tạo nên các liê n k ế t g lu c o z it tù các
phân tủ g lu c oz a tro n g đ iề u k iện nhất cfịnh [4 8 ]. Nghiên cứu của
W atanabe[130] ctã làm rỗ g ià t h ỉế t tr ê n .K h i giữ dung d ich
glu co za 40% v ố i GA tin h sạch thu nhận tù Rhizopus endomyces ò
55 C,pH 5 ,0 sau 96 g iò ,t á c g ià nhận đưoc sản phẩm chúa 2,2%
m altoza,0,5% izo m altrio za .T h ü c tế sàn x uấ t t a i hãng Novo,
H anbarfoed cũng không nhân đưoc sàn phẩm thuỷ phân t r i ệ t để
d ich tỉn h bôt( 30% - 40% ) v ố i chế phẩm GA[48].D o dtó phưông
pháp cổ định GA ctã ctưọc sù dụng ctể tá ch enzim ra kh ổi sàn phẩm
nhầm khấc phvc nhưoc ctiểm tr ê n .
1 .3 .2 .Chất úc chế GA thuỳ phấn bột sống.
- 1 1 -
- 1 2 -
Chất úc chế đãc h iậ u các phản úng enzim ctang thu hút
su quan tâm của nhiểu nhà nghiên cứu,nếu enzỉm là chất xúc tác
Bỉnh hoc có vaỉ trò quan trong trong moi hoeit đông sống th ì
chất úc chế đặc hiệu l&ỉ chiếm một v i tr i quan trong khác
trong việc điều hoà cắc phàn úng enzim.Nhiêu hiên tuơng bậnh
lý liê n quan đến chúc năng sinh học của một Bố enzim và khi đó
việc sù dụng cấc chất úc chế đặc hiệu trỏ thành phưỏng pháp
d iều t r i có h iệu quá.Như vầy v iậ c nghiên cứu ch ất úc chế vùa
có ý nghĩa khoa hoc trong nghiên cúu tính đẶc hiệu của enzỉm
la i vừa có ý nghĩa trong điều tr i các bênh liên quan đến chúc
năng cúa enzim[80].Tuy nhỉên ,những nghiên cúu về chất úc chế
phần lốn tập trung ỏ đối tưộng thực vật . Cấc chất úc chế có
nguồn gốc tù v i sinh vèt chỉ th\Ac sư thu hút ctưoc su chú ý kể
tù khi Umerawa tách duoc chất úc chế proteaza (Trypsln) tìl v i
khuẩn ClostrldiumC 119]. Nghiên cílu chất ùc chế am:tlaza chịpc

phàn úng thuỷ phấn bột sổng v á i GA của ch ất úc ch ế. Tác g ià
cũng nhận th ấ y ch ất úc chế khác nhau về khà năng bấm vào các
J
lo ạ i bột sống và proteaza chi lam mất hoạt tinh kìm ham khi xử
lý chất úc chế rỉêng re.Proteaza không làm mất hoạt tình íic
chế sau k h i chấ t úc chế đã bám vào bột sổ ng [9 8 ,1 0 0 ,1 0 5 ].
Hiện nay v iệ c ngh iên cúu ch ất úc chế này v à cơ chế
tá c dụng cùa nó vẫn đang ctưộc tỉế n hành t ạ i Nhật
Ban[42,43,101,107].
- 1 3 -
t
I I . SÀn xuất GA tà vi Binh vẬt.
Đăc điểm chung giũa lên men sàn xuất GA và các quá trình
lê n men v i sin h v â t khác l à hiệu su ất của cả quá t rìn h phv
thuôc vào ba yếu tố quan trọng : chùng giống vi sinh vât, ctiều
k iệ n và thành phần môi truồ ng lên men,công nghệ lê n m en [ll,2 0 ,
2 1 ,7 1 ,9 4 ,9 7 ] .
2 . 1 . Chủng giố ng v i sin h v â t.
Nhầm ctat ctưoc hiệu quả kinh tế trong sản xuất,các chủng
v i sin h v ậ t đùng để sản x uấ t GA cắn được tuyển chọn theo một
sổ ch ỉ t ỉê u quan trọ n g nhu: tố c đồ phát t r iể n nhanh ,h iê u su ấ t
tổng hớp enzỉm cao úng v ó i moi đơn v ị cớ ch ấ t,kh ả năng sin h
trường v à tổng hộp enzỉm cao trê n môi trưòng đơn gỉàn ,r è t iê n
có sẵn .T ổng hộp i t hay không có g lu co z iltr a n sfe r a z a ,k h ô n g sin h
cá c (ẩôc tố .N go ài r a các c h ỉ tiê u khác cũng cần đưộc đề cẬp đến
như chịu chlOc các tẩỉểu kiện bất lộ i :nhiệt đô cao, pH thấp,có
mật các chất chống n h iễ m [2 1,9 4 ,9 6 ].
Những nghiên cúu vê GA cho thấy ,hầu h ết các nhóm v i
sin h v ậ t ctều có khả năng tổng hộp GA như: v i khuẩn [2 3 ,5 0 ,5 9 ],
nấm m e n [11 5 ,1 1 7 , 1 2 5 3 , nấm mốc[ 4 6 ,6 4 ,1 2 1 ,1 2 2 , 1 3 3 ] ,xạ khuẩn

2 2 D iều k iệ n v ầ thành phần môi trưòng lên men sản xu ấ t GA.
Môi trưòng có tầm quan trọ ng đặc b ỉê t dfến hiêu su ấ t và
lo ạ ỉ enzim ctưoc tống hộp.C ác thành phần chù yếu cùa môi trưòng
như h yd ratc acb o n , n ỉ t d , phot pho cố v a i trò quyết đinh đến hiêu
su ất sin h e n z im C ll]-Tinh b ộ t, d e x tr in , m alto za và gluc oz a tỏ
- 1 6 -
ra thích hop cho viêc ainh GA ỏ A. awamorlíQQ'], còn saccaroza,
la c to z a , fru c to z a v à g ala c to z a l a i kém hỉêu quả hớn. Các phụ
phấm nông nghiệp khấc nhu cám ,trấu cũng là nguồn CÖ ch ất th ích
hop cho sàn xuất GA ỏ AspergilluslQñ] .
Hydratcacbon không chỉ là nguồn cacbon và nãng lUOng
cho sỉn h trũ ỏng và sin h enzim cùa chủng nghỉên cứu mà còn là
ch ất càm úng tro n g v ỉê c điều hoà sin h tổn g hộp GA.GA là sàn
phẩm trao ctổi chất bậc hai cùa tế bầo,chx đưoc tống hợp mạnh
mẽ trong những áỉều kiên nhất đinh[21,71,85,96].Theo Alam ,
hoạt độ GA tăng k hi môi trưòng có mặt các nguổn nguyên liệ u
chúa tỉn h b ộ t [ 7 1 ] . Nhìn chung các thành phần hydratcacbon chúa
Xiên kết a (1 -4 )glucozit có vai trò như một chất cảm úng kích
th ich v iệ c tổng hộp GA.VỈẹc thuỳ phần các cỏ chất cao phần tử
b ả i GA thành các sản phấm có trọ ng lưong phân tủ thấp có thể
đ i vào t ế bào v à gây cảm úng quá trin h tổng höp enzim tiế p
th eo [8 8 ]-M alto te tro z a l à ch ất câm úng mạnh đ ối v ó ỉ tổng hộp
enzim ở B. licheni formls [20].
Các nguồn n itơ và lưong n itô khác nhau có ành hưởng
đến h iêu su ất sin h tổng hop GA. Q aale[88] nhân th ấy các nguồn
nìtơ hữu CÖ làm tăng hiệu suất tổng hộp enzim ỏ A. awamori so
vối các nguổn nitơ vô cơ như n itơ ra tn atri. Ket quả tương tư
cũng «áưoc Hang nhận th ấy khỉ sử dụng đâu tuơng làm nguồn n itơ
cho sàn xuất GA tù T. thermophỉlalbA'] . Ngược lạ i vòi A.sp N-2
Tani lạ i nhận th ấy amon sunphat làm tăng h iệu su ất tống hộp GA

2 3. Lên men sân xuất GA

San xuât enzlm v ỉ sinh v&t nóỉ chung và sản xuất GA nối
riê n g chu yêu theo h ai phương pháp lên men xốp và lên men
d ịch th ê .T u ỳ thuộc vào chủng v ỉ sin h v ậ t dùng tro ng sản x u ấ t,
cơ ch ât v à đ iều k iện th\Ac tế mà chọn mợt phương pháp th íc h
hộ p .
2.3.1.Phiiông pháp lên men xốp(solỉđ State fermentation).
Phương pháp lên men xốp ctưộc Takamine dtể xu ất ,mỏ đâu cho
công nghiệp sân xuất enzim nhò v i sinh vật [48,110]. Phương
phấp này tỏ ra thuận lo i ỏ một số măt chủ yếu như : de dàng thu
nhận sàn phẩm .sả n phẩm có thể ctưoc dùng trự c t iế p cho sàn
xu ất hay làm khô ỏ n h iệt độ th íc h hợp sau đó bảo quàn để dùng
dẵn ; hiêu suất sinh enzim trên môt ctón vỉ cđ chất cao hdn 30
v ố i phương pháp lên men d ỉch th ể ;c ó th ể sàn xuất enzim tù các
nguổn cơ ch ấ t sẵn có, rẻ t iề n chẳng h&n các phụ phẩm nông
n ghiệp như cá m ,trấ u . Tuy nhiên phuơng pháp này cũng bộc lộ một
Bố nhưoc điểm như tốn công và diện tic h nhà xưỏng,d! nhiễm các
v i sin h v ậ t la tro n g sàn xu ất , khó ctỉều khiển v à duy t r ì các
thông số môi trư òng t ố i ưu,khó khăn khỉ t r iể n kh ai sàn xuất
lốn v ố i cáo chủng đột biến hay các chủng l a i mẫn cảm vố i những
thay đổi cùa môi trưòng.các thông số riêng cân chú ý trong lên
men xốp là đô thống khỉ và ctộ ẩm mổi trưòng,chúng có liên quan
ch ậ t chẽ đển hiệu su ất và th ò i g ia n cùa quá tr ìn h lê n men.
2 3 2 Phuơng pháp lên men dịch thể (liquid State
fe r m e n ta tio n ) .
Lên men dịch thể ctuộc t iế n hành tro n g t h iế t b ị lê n men
(ferm en to r) <íưộc Wemver đũa r a lẩn đầu tiê n năm 18 9 1 [9 7] .
- 1 8 -
- 1 9 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status