Câu 1 (5 điểm)LT
a. Vẽ sơ đồ nguyên lý của hệ thống truyền động máy phát động cơ điện một
chiều kích từ độc lập. Nêu chức năng nhiệm vụ của các phần tử trên sơ đồ
nguyên lý.
b. Phân tích các chế độ làm việc của hệ với phụ tải có tính chất phản
kháng ?
c. Đánh giá ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng của hệ thống.
Câu2 (5 điểm)LT
d. a Vẽ sơ đồ nguyên lý của hệ thống truyền động máy phát động cơ điện một
chiều kích từ độc lập. Nêu chức năng nhiệm vụ của các phần tử trên sơ đồ
nguyên lý.
e. Phân tích các chế độ làm việc của hệ với phụ tải có tính chất thế năng ?
c. Đánh giá ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng của hệ thống.
Câu 3 (5 điểm)LT
- Nêu định nghĩa trạng thái hãm động cơ điện một chiều kích từ độc lập.
- Giải thích các quá trình hãm động cơ điện một chiều kích từ độc lập khi
đang làm việc ở góc phần tư thứ I với M
c
= const mang tính chất thế năng sang góc
phần tư thứ II, III, IV.
- Vẽ sơ đồ thay thế, nêu quá trình năng lượng.
Câu 4 (5 điểm)LT
Nêu các phuơng pháp điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ? Trình bày
phuơng pháp điều chỉnh xung điện trở mạch rôto?
Câu 5 (5 điểm)LT
Hãy dẫn ra phương trình đặc tính cơ tổng quát của động cơ không đồng bộ.
Nêu các thông số ảnh hưởng tới đặc tính cơ. Trình bầy cụ thể (chi tiết), vẽ định
tính đặc tính cơ nhân tạo khi đưa điện trở phụ vào mạch rôto động cơ không đồng
bộ rôto dây quấn ?
Câu 6 (5 điểm)LT
Anh (chị) hãy dẫn ra phương trình đặc tính cơ và đặc tính cơ điện của động
Câu 1 (5 điểm)
Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các tham số định mức như
sau:
P
đm
= 75Kw I
đm
= 381(A)
R
ư
= 0,0253
U
đm
= 220v n
đm
= 1500v/ph
- Kết thúc quá trình khởi động động cơ làm việc xác lập trên đường đặc tính
cơ tự nhiên với M
c
= 0,8 M
đm
mang tính chất phản kháng. Tính tốc độ làm việc của
động cơ.
- Khi động cơ đang làm ở tốc độ xác lập trên tiến hành hãm ngược bằng
cách đảo chiều điện áp đặt vào phần ứng động cơ. Xác định R
H
biết I
H
= 2,2 I
- Xác định tốc độ làm việc xác lập mới của động cơ.
Phân tích quá trình thay đổi tốc độ của động cơ.
Câu 3 (5 điểm)
Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các tham số định mức như sau
P
đm
=25Kw n
đm
=1500v/ph
U
đm
=220v
R
ư
=0,0966
I
đm
= 132(A)
- Kết thúc quá trình khởi động động cơ làm việc xác lập trên đường đặc tính
cơ tự nhiên với M
c
= 0,9 M
đm
mang tính chất thế năng. Tính tốc độ làm việc
của động cơ.
- Muốn động cơ hạ tải với tốc độ n=-350 (v/ph) ta thực hiện bằng cách nào.
(Giữ nguyên cực tính điện áp đặt vào phần ứng động cơ)
- Phân tích quá trình thay đổi tốc độ của động cơ.
= M
đm
.
Phân tích quá trình thay đổi tốc độ của động cơ.
Câu 5 (5 điểm)
Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các tham số định mức như
sau
P
đm
=4,5Kw n
đm
=3000v/ph
U
đm
=220v
R
ư
=0,376
I
đm
=24,3(A)
- Kết thúc quá trình khởi động động cơ làm việc xác lập trên đường đặc tính
cơ tự nhiên với Mc= 0,9 Mđm mang tính chất phản kháng. Tính tốc độ làm
việc của động cơ.
- Khi động cơ đang làm ở tốc độ xác lập trên muốn động cơ làm việc ở tốc
độ 1200(v/ph) ta thực hiện như thế nào. (Không điều chỉnh ở mạch kích từ
).
- Phân tích quá trình thay đổi tốc độ của động cơ.
Câu 6 (5 điểm)
Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các tham số định mức như
=1500v/ph
U
đm
=220v
R
ư
=0,795
I
đm
= 25,4(A)
- Kết thúc quá trình khởi động động cơ làm việc xác lập trên đường đặc tính
cơ tự nhiên với M
c
= 0,85 M
đm
mang tính chất phản kháng. Tính tốc độ làm
việc của động cơ.
- Khi động cơ đang làm ở tốc độ xác lập trên tiến hành hãm ngược bằng cách
đảo chiều điện áp đặt vào phần ứng động cơ. Xác định R
H
biết I
H
= 2,5 I
đm
.
- Xác định tốc độ làm việc xác lập mới của động cơ biết rằng ở chiều quay
ngược lại M
c
= 0,8 M
đm
= 2 I
đm
.
- Xác định tốc độ làm việc xác lập mới của động cơ.
- Phân tích quá trình thay đổi tốc độ của động cơ.
Câu 9 (5 điểm)
Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các tham số định mức như sau
P
đm
=42 Kw n
đm
=1500v/ph
U
đm
=220v
R
ư
=0,0508
I
đm
= 217(A)
- Kết thúc quá trình khởi động động cơ làm việc xác lập trên đường đặc tính
cơ tự nhiên với M
c
= 0,8 M
đm
mang tính chất thế năng. Tính tốc độ làm việc
của động cơ.
- Muốn động cơ hạ tải với tốc độ n=-500 (v/ph) ta thực hiện bằng cách nào.
mạch phần ứng . Xác định tốc độ làm việc xác lập mới của động cơ. Ở
chiều quay ngược lại M
c
= 0,9 M
đm
.
- Phân tích quá trình thay đổi tốc độ của động cơ.
Câu 11 (5 điểm)
Cho động cơ điện một chiều kích từ độc lập có các tham số định mức như
sau:
P
đm
=4,5Kw n
đm
=1500v/ph
U
đm
=220v
R
ư
=0,795
I
đm
=25,4(A)
- Kết thúc quá trình khởi động động cơ làm việc xác lập trên đường đặc tính
cơ tự nhiên với M
c
= 0,9 M
đm
mang tính chất phản kháng. Tính tốc độ làm
- Tại tốc độ làm việc xác lập trên thực hiện hãm động năng kích từ độc lập.
Xác định R
H
biết I
H
= 2,5 I
đm
.
- Tính tốc độ làm việc xác lập mới của động cơ .