Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1. LÝ THUYẾT VỀ ĐỘNG LỰC 2
VÀ TẠO ĐỘNG LỰC 2
1.1. Các khái niệm cơ bản 2
1.1.1. ng l c l m vi cĐộ ự à ệ 2
1.1.2. Các y u t tác ng n ng l cế ố độ đế độ ự 2
1.2 . Tạo động lực cho người lao động 3
1.2.1. Khái ni m t o ng l c.ệ ạ độ ự 3
1.2.2. Vai trò t o ng l c.ạ độ ự 3
1.2.3. Công c t o ng l c theo mô hình c a Frederick Herzbergụ ạ độ ự ủ 3
1.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực tại doanh nghiệp 6
1.3.1. Nhóm các y u t thu c v cá nhân ng i lao ng.ế ố ộ ề ườ độ 6
1.3.1.1. Quan i m, nhu c u v m c tiêu c a cá nhânđể ầ à ụ ủ 6
1.3.1.2. c i m tâm lý, tính cách cá nhânĐặ để 6
1.3.1.3. Kh n ng, n ng l c chuyên mônả ă ă ự 7
1.3.2. Nhóm các y u t thu c v doanh nghi pế ố ộ ề ệ 7
1.3.2.1. Chính sách qu n lý c a doanh nghi p.ả ủ ệ 7
1.3.2.2. V n hoá doanh nghi pă ệ 7
1.3.2.4. H th ng tr công trong doanh nghi p v các chính sách ệ ố ả ệ à
khuy n khíchế 8
1.3.2.5. i u ki n l m vi c trong doanh nghi pĐề ệ à ệ ệ 8
1.3.3. Nhóm các y u t thu c v công vi cế ố ộ ề ệ 8
1.3.3.1. N i dung, tính h p d n c a công vi cộ ấ ẫ ủ ệ 8
1.3.3.2. Quan h trong công vi cệ ệ 9
1.3.3.3. C h i th ng ti nơ ộ ă ế 9
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG TẠO ĐỘNG LỰC LÀM
VIỆC TẠI CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM ĐÔNG ĐÔ 10
2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của công ty TNHH chế biến thực
phẩm Đông Đô 10
cấp trên sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn 41
+Bên cạnh đó các biện pháp nâng cao hiệu quả công tác tạo động lực
trong lao động phải có tác dụng kích thích sản xuất kinh doanh ngày
một phát triển, tạo lòng tin của người lao động đối với công ty.Để họ có
thể an tâm làm việc gắn bó với công ty thông qua việc tăng tiền lương,
thu nhập một cách ổn định và lâu dài.Đồng thời các biện pháp hoàn
thiện tăng cường công tác tạo động lực trong lao động phải phù hợp
với điều kiện thực tế của công ty. Nghĩa là các biện pháp đưa ra phải
có tính khả thi, áp dụng vào thực tiễn và đem lại lợi ích thiết thực cho
người lao động và công ty 41
3.2. Một số giải pháp nhằm tăng cường động lực làm việc cho người lao
SV: T¹ §øc M¹nh Líp: QLKT - K40
Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
động tại Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Đông Đô 41
3.2.1. C i thi n, nâng cao i u ki n l m vi cả ệ đề ệ à ệ 41
3.2.2. C i cách h th ng ti n l ng, phúc l i.ả ệ ố ề ươ ợ 42
3.2.3. Ho n thi n các chính sách, quy nh c a doanh nghi pà ệ đị ủ ệ 44
3.2.4. Th c hi n chính sách gi l m vi c linh ho tự ệ ờ à ệ ạ 45
3.2.5. C i ti n, thi t k l i h th ng công vi c.ả ế ế ế ạ ệ ố ệ 45
3.2.6. ánh giá th c hi n công vi c.Đ ự ệ ệ 48
3.2.7. T ng c ng trách nhi m công vi că ườ ệ ệ 50
3.2.8. o t o v phát tri n nhân l cĐà ạ à ể ự 51
3.3. Điều kiện thực hiện giải pháp 52
KẾT LUẬN 54
TÀI LIỆU THAM KHẢO 55
SV: T¹ §øc M¹nh Líp: QLKT - K40
Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BHXH Bảo hiểm xã hội
BHYT Bảo hiểm y tế
thõm tõm, suy ngh ca ngi lao ng mong mun hon thnh nhim v
c giao mc tt nht ca bn thõn , gúp phn vo vic hon thnh mc
tiờu ca t chc.
1.1.2. Cỏc yu t tỏc ng n ng lc
ng lc ca ngi lao ng chu tỏc ng v nh hng ca nhiu
nhõn t. Cỏc nhõn t ú cú th chia thnh ba nhúm chớnh:
* Nhúm nhõn t thuc v lao ng, bao gm:
- Thỏi , quan im ca ngi lao ng trong cụng vic v i vi t
chc
- Nhn thc ca ngi lao ng v giỏ tr v nhu cu cỏ nhõn
- Nng lc v nhn thc v nng lc ca bn thõn ngi lao ng
- c im tớnh cỏch ca ngi lao
* Nhúm nhõn t thuc v cụng vic:
- ũi hi v k nng ngh nghip
- Mc chuyờn mụn hoỏ ca cụng vic
- Mc phc tp ca cụng vic
- S mo him v mc ri ro ca cụng vic
* Nhúm nhõn t thuc v t chc, bao gm:
- Mc tiờu, chin lc ca t chc
- Vn húa doanh nghip
- Lónh o (quan im, phong cỏch, phng phỏp)
SV: Tạ Đức Mạnh Lớp: QLKT - K40
2
Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
- Quan hệ nhóm
- Các chính sách liên quan đến quyền và nghĩa vụ của người lao động,
nhất là các chính sách về quản trị nguồn nhân lực.
Các nhân tố trên tác động theo những cách thức khác nhau, theo nhiều
cung bậc khác nhau tuỳ thuộc vào tình hình và đặc điểm của mỗi doanh
nghiệp. Vì vậy, nhà quản lý cần nắm bắt được sự tác động của các nhân tố
phc tp ca cụng vic; s mo him v mc ri ro ca cụng vic; mc
hao phớ v trớ lc.
S cụng nhn thnh tớch: l vic cỏc cp qun lý ca doanh nghip
ghi nhn kt qu lm vic, thnh tớch ca ngi lao ng trong quỏ trỡnh thc
hin nhim v. Ghi nhn thnh tớch giỳp ngi lao ng cm nhn c vai
trũ ca cỏ nhõn trong tp th n v, t chc, l s khớch l v mt tinh thn
rt ln ca ngi lao ng.
Tớnh trỏch nhim: ngi lao ng c giao trỏch nhim i kốm vi
quyn hn gii quyt mt cụng vic no ú lm tng tớnh c lp, t ch
ca h trong vic thc hin nhim v. C hi s dng cỏc quyn hn v ỏp
lc phi thc hin nhim v c giao lm cho ngi lao ng thờm hng
hỏi, nhit tỡnh lm vic.
S thng tin: l mt phn thng ca doanh nghip ginh cho ngi
lao ng vỡ nhng úng gúp trong quỏ kh, trin vng trong tng lai ca h.
Thng tin ng ngha vi vic m rng quyn hn, trỏch nhim, lm tho
món ngi lao ng vỡ nhng úng gúp trong quỏ kh, trin vng trong tng
lai ca h. Thng tin ng ngha vi vic m rng quyn, trỏch nhim, lm
tho món nhu cu phỏt trin l mt cụng c quan trng nh hng tinh th,
thỏi lm vic ca ngi lao ng.
ú l cỏc yu t thuc v cụng vic v v nhu cu bn thõn ca ngi
lao ng. Khi cỏc nhu cu ny c tho món thỡ s to nờn ng lc v s
tho món trong cụng vic.
SV: Tạ Đức Mạnh Lớp: QLKT - K40
4
Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
Nhóm hai, bao gồm các yếu tố thuộc về môi trường tổ chức như:
Điều kiện làm việc: là tổng hợp các yếu tố mà doanh nghiệp bố trí,
cung cấp cho người lao động để thực hiện nhiệm vụ được giao, bao gồm:
trang thiết bị, địa điểm làm việc, thời gian làm việc Điều kiện làm việc tốt
tạo cơ sở vững chắc cho người lao động có thể hoàn thành nhiệm vụ được
sự hiện diện của chúng thì không đủ để tạo ra động lực và sự thoả mãn trong
công việc.
1.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực tại doanh nghiệp.
Qua các học thuyết về động lực lao động ta thấy động lực của người lao
động chịu tác động và ảnh hưởng của nhiều yếu tố. Các yếu tố có thể phân
thành ba nhóm như sau:
1.3.1. Nhóm các yếu tố thuộc về cá nhân người lao động.
1.3.1.1. Quan điểm, nhu cầu và mục tiêu của cá nhân
Mỗi cá nhân đều có quan điểm làm việc, có nhu cầu và mục tiêu riêng.
Thái độ, quan điểm của người lao động trong công việc và đối với tổ chức
chính là tổ hợp các ý kiến, đánh giá của người lao động đối với công việc
đang đảm nhiệm và với tổ chức đang công tác. Thái độ, quan điểm tích cực sẽ
làm cho động lực lao động của họ mạnh mẽ, tích cực hơn.
1.3.1.2. Đặc điểm tâm lý, tính cách cá nhân
Đặc điểm tâm lý và tính cách cá nhân có ảnh hưởng đến động lực làm
việc của họ. Những người lao động có tâm lý không vững vàng, bất ổn, không
chịu được áp lực lớn sẽ phù hợp với môi trường làm việc không ổn định, ít cạnh
tranh, không phải chạy đua về doanh số ngược lại người lao động có tâm lý
vững vàng, ổn định, ưa thích mạo hiểm, chịu được áp lực lớn sẽ lựa chọn những
công việc có tính cạnh tranh cao, có áp lực về doanh số, có tinh thần thi đua cao.
Bên cạnh đặc điểm về tâm lý, tính cách cá nhân cũng ảnh hưởng đến
động lực làm việc của họ. Tính cách con người là sự kết hợp các thuộc tính
SV: T¹ §øc M¹nh Líp: QLKT - K40
6
Chuyên đề thực tập GVHD: TS. Nguyễn Thị Lệ Thúy
tõm lý c bn v bn vng ca con ngi. Vỡ vy, phỏt huy c kh nng,
nng lc ca nhng ngi ny ũi hi t chc cn b trớ sp xp hp lý cụng
vic theo tớnh cỏch ca ngi lao ng, giỳp h thoi mỏi v hng say, nhit
tỡnh cng hin trong cụng vic v cho s phỏt trin ca t chc.
1.3.1.3. Kh nng, nng lc chuyờn mụn
1.3.2.4. Hệ thống trả công trong doanh nghiệp và các chính sách khuyến khích
Hệ thống trả công, trả lương trong doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng,
lương bổng và đãi ngộ là một trong những động lực kích thích con người làm
việc hăng hái nhưng ngược lại nó cũng là một trong những nhân tố gây nên sự trì
trệ, bất mãn hoặc cao hơn đó là sự rời bỏ công ty của người lao động.
1.3.2.5. Điều kiện làm việc trong doanh nghiệp
Mỗi doanh nghiệp đều có môi trường làm việc với những điều kiện làm
việc khác nhau. Điều kiện làm việc của mỗi người lao động do đó rất phong
phú và đa dạng, nó tác động đến người lao động trên nhiều khía cạnh:
- Điều kiện tâm sinh lý lao động: Là các vấn đề về sức tập trung tinh
thần, nhịp độ, tính đơn điệu trong công việc. Điều kiện này tác động đến sức
khoẻ và sự hứng thú lao động của người lao động.
- Điều kiện tâm lý xử lý: Chính là điều kiện liên quan đến bầu không
khí của nhóm hay của cả doanh nghiệp, nó tác động đến việc phát huy sáng
kiến, ý tưởng, tác động đến các phong trào thi đua trong doanh nghiệp.
- Điều kiện về chế độ làm việc, nghỉ ngơi: Chính là các quy định của
doanh nghiệp về chế độ làm việc, nghỉ ngơi như thời gian làm việc, thời gian
thư dãn, nghỉ ngơi để hoạt động phong trào
1.3.3. Nhóm các yếu tố thuộc về công việc
1.3.3.1. Nội dung, tính hấp dẫn của công việc
Tính hấp dẫn của công việc tạo nên sự thoả mãn đói với công việc của
người lao động. Một công việc hấp dẫn tạo nên sự thoả mãn của người lao
động sẽ được thể hiện ở thái độ của người đó trong quá trình làm việc.
SV: T¹ §øc M¹nh Líp: QLKT - K40
8
Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
Nội dung, tính hấp dẫn của công việc đóng vai trò quan trọng tạo nên
động lực giúp người lao động phát huy khả năng, sở trường của mình để hoàn
thành công việc tốt nhất
1.3.3.2. Quan hệ trong công việc
doanh chớnh l: sn xut ch biờn thc phm, nht l thc phm ụng lnh,
vi rt nhiu v a dng cỏc sn phm nh tụm sỳ, tụm hp, cỏ nc, ch cỏ, cỏ
thu, cỏ hng tm, cỏ basacỏc sn phm t gia sỳc nh bũ viờn, mc viờn,
ch cỏ, nem. Cỏc sn phm ca cụng ty cú mt hu ht cỏc siờu th, trung
tõm thng mi, i lý ln ti min Bc ch yu l cỏc tnh, thnh ph ụ
th ln nh H Ni, Hi Phũng, Qung Ninh l cỏc sn phm cao cp, cú
giỏ bỏn cao nờn sn phm ca cụng ty phc v ch yu l cỏc i tng khỏch
hng l ngi tiờu dựng cú thu nhp. Mc tiờu ca cụng ty l ngy cng hon
thin sn phm hng n nhúm cỏc sn phm ngi tiờu dựng a thớch, cú
giỏ thnh thp ngy cng phc v nhiu ngi tiờu dựng hn.
Cụng ty TNHH Ch bin Thc phm ụng ụ cú ngun cung cp hng
hoỏ u vo khỏ n nh ch yu l cỏc nh cung cp min Trung nh
Thanh Hoỏ, Ngh An, thnh ph H Chớ Minh, An Giang vi ngun thc
SV: Tạ Đức Mạnh Lớp: QLKT - K40
10
Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
phẩm cá tôm dồi dào, cộng với vị trí thuận lợi là nằm trong khu vực nội thành
Hà Nội nên có điều kiện để công ty mở rộng quy mô, tăng số lượng và chất
lượng lao động sản phẩm.
Công ty TNHH chế biến thực phẩm Đông Đô được thành lập với số
vốn điều lệ ban đầu là 200.000.000VND, sau một thời gian đi vào hoạt động
và đi vào ổn định cho đến nay công ty khá phát triển, số vốn điều lệ đã tăng
lên 1.200.000.000VND năm 2003 với các ngành nghề kinh doanh phụ được
tăng lên rất nhiều để đáp ứng được nhu cầu của ngày càng cao của người tiêu
dùng công ty đã không ngừng mở rộng sản xuất, tăng sản lượng lao động
trang thiết bị, cơ sở vật chất hiện đại hoá các khâu của sản xuất đi vào chuyên
nghiệp để tạo ra các sản phẩm chất lượng với số lượng tăng lên theo thời gian.
Tháng 7 năm 2008 quy mô của Công ty được mở rộng về vốn ,quy mô ,
ngành nghề kinh doanh vốn điều lệ của công ty đã tăng lên: 20.000.000.000
(Hai mươi tỷ đồng )
hiu qu v cht lng cao ỏp ng y nhu cu ca khỏch hng v th trng.
Ch ng nghiờn cu m rng mng li khỏch hng v phõn phi sn
phm n tng khỏch hng dự l khỏch hng nh l
Thc hin y ngha v thu v np ngõn sỏch nh nc.
Thc hin ch thanh toỏn tin cụng , tin lng hng thỏng trờn c
s qu lng v n giỏ tin lng ó ng ký . m bo cụng tỏc khen
thng kp thi cho cỏc cỏ nhõn , tp th cú thnh tớch xut xc gúp phn vo
hon thnh k hoch sn xut kinh doanh ca cụng ty v cỏc sỏng kin ci
tin k thut nõng cao cht lng sn phm cng nh cỏc chớnh sỏch bỏn hng
t hiu qu cao mang ki doanh thu ln v li nhun cho cụng ty.
Thc hin y chớnh sỏch BHXH , BHYT , luụn chm lo i sng
ca cỏn b cụng nhõn viờn ,ci thin iu kin lm vic ,u t trang b bo
h lao ng v sinh mụi trng, thc hin ỳng ch ngh ngi, bi dng
SV: Tạ Đức Mạnh Lớp: QLKT - K40
12
Chuyên đề thực tập GVHD: TS. Nguyễn Thị Lệ Thúy
c hi m bo sc khe cho ngi lao ng.
Xõy dng v hun luyn lc lng bo v , phũng chng chỏy n, phi
hp vi chớnh quyn s ti gi gỡn an ninh chớnh tr v trt t an ton xó
hi,m bo an ton tuyt i v ngi v ti sn ca cụng ty.
Ngay t khi mi thnh lp C s vt cht, h thng Nh xng, nh
kho cũn hn ch do nhiu yu t khỏch quan, nhng vi s n lc c gng ca
ton th CBCNV cụng ty trong 10 nm qua. Hin nay cụng ty cú Nh mỏy
sn xut vi din tớch trờn 3.000 m2 ti Thụn 2, xó ụng M, Thanh Trỡ, H
Ni, vi 13 Kho cha hng cú sc cha hng trm tn hng ỏp ng c nhu
cu sn xut v bo qun hng hoỏ do vy ó m bo c sn xut v kinh
doanh n nh. H thng phõn xng, thit b sn xut c hon thin theo
ỳng tiờu chun HACCP.
Nh s i mi trong cụng ngh v thit b sn xut m sn phm Ca
cụng ty cng khụng ngng c ci tin v cht lng v mu mó. Sn phm
Phú T giỏm c
B phn
kinh
doanh
B phn
k toỏn
B phn
iu
hnh sn
xut
B phn
k thut
B phn
vn
phũng
Phõn xng sn xut
Chuyên đề thực tập GVHD: TS. Nguyễn Thị Lệ Thúy
vic kinh doanh hng ngy ca cụng ty.
- T chc thc hin cỏc k hoch kinh doanh v phng ỏn u t ca
cụng ty.
- Ký kt cỏc hp ng nhõn danh cụng ty.
- Thay i phng ỏn c cu t chc ca cụng ty.
- Tuyn dng lao ng.
- Ra quyt nh v phng ỏn s dng li nhun hoc x lớ thua l
trong hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty.
- Ra quyt nh b nhim , min nhim vi cỏc trng b phn v ton
th CBCNV trong on cụng ty.
*B phn kinh doanh :Bao gm mt trng phũng kinh doanh, bn
giỏm sỏt kinh doanh cựng nhiu nhõn viờn kinh doanh l b phn chu trỏch
nhim phõn phi cỏc sn phm ca cụng ty ti tay bn hng ,cỏc i tỏc kinh
* Phân theo giới tính: Theo đó lao động nam tại công ty là 70 người
chiếm 69%, lao động nữ tại công ty là 32 người chiếm 31% tỷ lệ lao động
nam tại công ty nhiều hơn so với lao động nữ là do đặc điểm sản xuất kinh
doanh là thực phẩm đông lạnh nên cần lao động có sức khoẻ tương đối tốt.
Tuy nhiên ban lãnh đạo công ty cũng luôn cân đối tỷ lệ nam - nữ sao cho hợp
lý, phù hợp với tình hình đặc điểm sản xuất.
SV: T¹ §øc M¹nh Líp: QLKT - K40
16
Chuyên đề thực tập GVHD: TS. Nguyễn Thị Lệ Thúy
S 2.2. C cu lao ng theo gii tớnh
* Phõn loi theo trỡnh o to bao gm:
- Lao ng cú trỡnh i hc qun lý nhõn viờn phũng kinh doanh,
phũng k toỏn õy l b phn qun lý mi hot ng ca cụng ty t sn xut
n kinh doanh.
- Lao ng cú trỡnh cao ng, ch yu l lao ng cú trỡnh , qun
lý cp trung.
- Lao ng cú trỡnh trung cp v ph thụng lnh ngh ch yu l
cụng nhõn, nhõn viờn lao ng trc tip õy l lc lng chim a s trong
ton cụng ty.
Trỡnh lao ng S lng T l %
i hc 25 24.5%
Cao ng 16 15.6%
Trung cp 11 10.7%
Lao ng ph thụng lnh ngh 50 49.2%
Theo thi gian s lng lao ng ca ton cụng ty tng lờn, cho thy quy
SV: Tạ Đức Mạnh Lớp: QLKT - K40
17
Chuyªn ®Ò thùc tËp GVHD: TS. NguyÔn ThÞ LÖ Thóy
mô lao động của công ty tăng lên, mức độ tăng trưởng công ty tăng lên theo
thời gian.
19
Chuyên đề thực tập GVHD: TS. Nguyễn Thị Lệ Thúy
khụng ngng nõng cao nhn thc, trỡnh , thc hnh V sinh an ton thc
phm v ý thc trỏch nhim ca ton b Cỏn b Cụng nhõn viờn ụng ụ.
Xõy dng v nõng cao nng lc ca h thng qun lý an ton v sinh thc
phm.
+ m bo cung cp ngun lc ỏp ng c cht v lng. To mụi
trng lm vic an ton v chm lo i sng ngi lao ng, phn u
khụng cú tỏc ng xu do mụi trng hay ri ro cho bt c nhõn viờn no
trong cụng ty, cỏc i tỏc, khỏch ving thm v cng ng xung quanh.
+ T chc qun lý, iu hnh khoa hc mi phng din hot ng sn
xut kinh doanh, vn hnh v ci tin thng xuyờn ngun lc h thng qun
lý cht lng theo ISO 9001: 2008 v k hoch HACCP nhm khụng ngng
nõng cao cht lng.
+ Cụng ty TNHH Ch bin thc phm ụng ụ phn u tr thnh
nh cung cp hng u Vit Nam l mc tiờu hng ti ca cụng ty.
+ Cung cp cho khỏch hng cỏc sn phm ỳng chng loi, cht lng
v dch v tt nht vi giỏ c hp lý nhm em li cho khỏch hng s hi
lũng nht l s mng ca cụng ty.
+ o to, hun luyn nhõn s, hc tp, tip cn cỏc tin b khoa hc
k thut, cỏch qun lý iu hnh mi a vic iu hnh kinh doanh ca
cụng ty cú tớnh chuyờn nghip, tng giỏ tr thng hiu, cú sc mnh cnh
tranh trờn th trng l chin lc ca Cụng ty TNHH Ch bin thc phm
ụng ụ.
+ Tng bc khng nh, Cụng ty TNHH Ch bin thc phm ụng
ụ l mt cụng ty hng u, l thng hiu tin cy i vi khỏch hng.
E; nh hng phỏt trin ca cụng ty trong nhng nm ti
Vi mc tiờu a dng hoỏ sn phm, nõng cao cht lng hng n
th trng xut khu, ci tin hon thin v ng dng cụng ngh hin i vo
SV: Tạ Đức Mạnh Lớp: QLKT - K40
21