SỞ GD & ĐT THANH HÓA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THPT Tĩnh Gia 2 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỔI MỚI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
MÔN VẬT LÍ 11 CƠ BẢN
A. * Mục tiêu: Đề kiểm tra định kì cuối chương II. Vật lí lớp 11 chương trình cơ bản
* Hình thức kiểm tra: TNTL. Thời gian 45 phút
I. BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ, CÂU HỎI, ĐIỂM SỐ CỦA ĐỀ KIỂM TRA
a) Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng số
tiết
Lí thuyết Số tiết thực Trọng số
LT(1,2) VD (3,4) LT(1,2) VD (3,4)
Chương I. Điện tích. Điện trường 10 7 4,9 5,1 21,3 22,2
Chương II. Dòng điện không đổi 13 8 5,6 7,4 24,3 32,2
Tổng 23 15 10,5 12,5 45,6 54,4
b) Số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề)
Trọng
số
Số lượng câu
(chuẩn cần kiểm
tra)
Điểm số
Cấp độ 1,2
Chương I. Điện tích. Điện trường 21,3 1 câu 2,0 điểm
Chương II. Dòng điện không đổi 24,3 1 câu 2,5 điểm
Cấp độ 3,4
Chương I. Điện tích. Điện trường 22,2 1 câu 2,5 điểm
Chương II. Dòng điện không đổi 32,2 1 câu 3,0 điểm
Tổng 100,0 4 câu 10,0 điểm
độ điện trường và
1.4. Nêu các tính chất
của đường sức điện.
1.5. Phát biểu được
đặc điểm của vectơ
cường độ điện trường.
1.6. Hiểu và mô tả
được điện trường đều.
1.7. Xác định được
cường độ điện trường
gây bởi các điện tích
điểm.
1.8. Xác
định
phương
chiều của
lực Cu-lông
tương tác
giữa các
điện tích
giữa các
điện tích
điểm.
1.9. Xác
định
phương
1.10. Vận
dụng định
luật Cu –
lông khảo
2.Dòng điện
không đổi
2 câu
5,5 điểm
56,5%
2.1. Phát biểu được
định nghĩa suất điện
động của nguồn,
cường độ dòng điện
và viết được công
thức thể hiện định
nghĩa này.
2.2. Nêu các khái
niệm về dòng điện,
dòng điện không đổi,
cường độ dòng điện,
nguồn điện, suất điện
động và điện trở trong
của nguồn điện.
2.3. Nêu được công
của dòng điện
2.4. Phát biểu được
nội dung định luật Ôm
cho toàn mạch.
2.5. Nhận biết được
các loại bộ nguồn nối
tiếp, song song, hỗn
hợp đối xứng.
2.5. Nêu được điều
kiện để có dòng điện
tập đơn
giản liên
quan.
2.11. Vận
dụng công
thức định
luật Ôm
cho toàn
mạch tính
toán các đại
lượng trong
mạch điện.
[ 2câu]
2câu; 5,5điểm 2c, 5,5đ
4 câu
10 điểm
100%
Số câu:2
Số điểm: 4,5
45,6%
Số câu: 2
Số điểm: 5,5
54,4%
4 câu
10 điểm
100%
B. * Mục tiêu: Đề kiểm tra học kì 1. Vật lí lớp 11 chương trình cơ bản
* Hình thức kiểm tra: TNTL. Thời gian 45 phút
I. BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ, CÂU HỎI, ĐIỂM SỐ CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung Tổng số
Chương I. Điện tích. Điện trường 14,6 0,5 câu 1 điểm
Chương II. Dòng điện không đổi 21,1 1 câu 2 điểm
Chương III. Dòng điện trong các môi
trường
18,3 1 câu 2 điểm
Tổng 100,0 5 câu 10 điểm
II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thổng hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng Cộng
Cấp độ
thấp( cấp
độ 3)
Cấp độ cao
( cấp độ 4)
Nội dung 1
1. Điện tích.
Điện trường.
1.1. Trình bày được
khái niệm điện tích
điểm, đặc điểm
tương tác giữa các
1.7.Nêu ý nghĩa của hằng số
điện môi.
1.8. Nêu các tính chất của
đường sức điện.
trường bất kì.
1.6. Nêu được mối
liên hệ giữa hiệu
điện thế và cường
độ điện trường.
1.9. Lấy được ví dụ về các
cách nhiễm điện và biết cách
làm nhiễm điện các vật.
1.10. Phát biểu được đặc
điểm của vectơ cường độ
điện trường.
1.11. Hiểu và mô tả được
điện trường đều.
1.12. Xác định được cường
độ điện trường gây bởi các
điện tích điểm.
1.13. Lập được biểu thức
tính công thức của lực điện
trong điện trường đều.
1.14. Trình bày được ý
nghĩa, định nghĩa, đơn vị,
đặc điểm của điện thế và
hiệu điện thế.
1.15. Trình bày được cấu tạo
của tụ điện, cách tích điện
cho tụ và ý nghĩa, biểu thức,
đơn vị của điện dung.
các hiện
tượng nhiễm
điện.
cường độ
điện trường
tổng hợp do
các điện tích
điểm gây ra.
[1 câu]
1câu; 2điểm 1c,2đ
Nội dung 2
2. Dòng điện
không đổi
2 câu
4 điểm
2.1. Phát biểu được
suất điện động của
nguồn điện và viết
được công thức thể
hiện định nghĩa
2.7. Nêu được điều kiện để
có dòng điện và giải thích
được vì sao nguồn điện có
thể duy trì hiệu điện thế giữa
hai cực của nó.
2.11. Vận
dụng công
thức đoạn
mạch có các
điện trở mắc
2.13. Vận
dụng công
thức định
2.9. Tính được công và công
suất của nguồn điện
2.10. Tự suy ra được định
luật Ôm cho toàn mạch từ
định luật bảo toàn năng
lượng.
nối tiếp và
mắc song
song giải
các bài tập
đơn giản
liên quan.
2.12. Vận
dụng công
thức
R
U
I =
tính điện
trở tương
đương,
cường độ
dòng điện
và điện thế
trong các
loại đoạn
mạch.
tính toán
các đại
lượng trong
3.12. Tiến
hành được
thí nghiệm
để xác định
được tính
2 câu
4 điểm
34,3%
trong chất điện
phân.
3.3. Nêu được bản
chất dòng điện
trong chất khí.
3.4. Nêu được bản
chất dòng điện
trong chân không.
3.5. Nêu được bản
chất dòng điện
trong chất bán dẫn.
trình bày được thuyết điện li.
3.7. Các ứng dụng của hiện
tượng điện phân.
3.8. Phân biệt được sự dẫn
điện không tự lực và sưu dẫn
điện tự lực trong chất khí
3.9. Nêu được bản chất và
ứng dụng của tia catôt.
3.10. Nêu những đặc điểm
của chất bán dẫn.
Fa-ra-đây
Bước 1. Mục tiêu: Đề kiểm tra một tiết. Vật lý lớp 11 chương trình chuẩn – Tự luận
Bước 2. Hình thức kiểm tra: TNTL. Thời gian 45 phút/4 câu.
Tính trọng số nội dung kiểm tra (theo khung ppct) và số câu hỏi ở các cấp độ.
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng Lí Số tiết thực Trọng số
số tiết thuyết
LT(1,2) VD(3,4) LT(1,2) VD(3,4)
Chương IV. Từ trường 6 4 2,8 3,2 23,3 26,7
Chương V. Cảm ứng điện
từ
6 4 2,8 3,2 23,3 26,7
Tổng: 12 8 5,6 6,4 46,6 53,4
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung
Trọng
số
Số lượng câu Điểm số
Cấp độ 1, 2
Chương IV. Từ trường 23,3 1 câu 2 điểm
Chương V. Cảm ứng điện từ 23,3 1 câu 2 điểm
Cấp độ 3, 4
Chương IV. Từ trường 26,7 1 câu 3 điểm
Chương V. Cảm ứng điện từ 26,7 1 câu 3 điểm
Tổng: 100 4 câu 10 điểm
Bước 3. II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
được đơn vị đo cảm ứng từ.
4.5. Viết được ccông thức
tính cảm ứng từ tại một điểm
4.8. Vẽ được
các đường sức
từ biểu diễn từ
trường của
thanh nam
châm thẳng, của
dòng điện thảng
dài, của ống dây
có dòng điện
chạy qua và của
từ trường đều.
4.9. Xác định
được độ lớn,
phương, chiều
của véc tơ cảm
ứng từ tại một
điểm trong từ
trường gây bởi
dòng điện thẳng
dài, tại tâm của
dòng điện tròn
và tại một điểm
trong lòng ống
dây có dòng
điện chạy qua.
4.10. Xác định
trường đều.
4.12. Xác định
được đọ lớn,
phương, chiều
của lực Lo-ren-
xơ tác dụng lên
một điện tích q
chuyển động
với vận tốc
v
trong mặt phẳng
vuông góc với
các đường sức
từ của một từ
trường đều.
[1 câu] [1 câu]
1 câu; 2 điểm 1 câu; 3 điểm
2c, 5đ
Nội dung 2
5. Cảm ứng
điện từ
2 câu
5 điểm
50%
5.1. Nêu
được định
nghĩa từ
thông.
5.2. Nêu
5.9. Nêu được từ trường
trong lòng ống dây có dòng
điện chạy qua và mọi từ
trường đều mang năng
lượng.
5.10. Tiến hành
được thí nghiệm
về hiện tượng
cảm ứng điện
từ.
5.11. Vận dụng
được các công
thức:
,cos
ϕ
BS=Φ
t
e
c
∆
∆Φ
−=
5.12. Tính được
suất điện động
cảm ứng trong
trường hợp từ
thông qua mạch
kín biến đổi đều
theo thời gian.
5.12. Xác định
I. BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ, CÂU HỎI, ĐIỂM SỐ CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Bước 1. Mục tiêu: Đề kiểm tra học kì 2 Vật lý lớp 11 chương trình chuẩn – Tự luận
Bước 2. Hình thức kiểm tra: TNTL. Thời gian 45 phút/5 câu.
Tính trọng số nội dung kiểm tra (theo khung ppct) và số câu hỏi ở các cấp độ.
c) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng
số tiết
Lí
thuyết
Số tiết thực Trọng số
LT(1,2) VD(3,4) LT(1,2) VD(3,4)
Chương IV. Từ trường 6 4 2,8 3,2 9,0 10,3
Chương V. Cảm ứng điện
từ
6 4 2,8 3,2 9,0 10,3
Chương VI. Khúc xạ ánh
sáng
4 2 1,4 2,6 4.5 8,4
Chương VII. Mắt. Các
dụng cụ quang học
15 8 5,6 9,4 18,1 30,4
Tổng: 31 18 12,6 18,4 40,6 59,4
d) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung
Trọng
số
Số lượng câu Điểm số
Cấp độ 1, 2
Chương IV. Từ trường 9,0 0,5 câu 1 điểm
4. Từ trường
2 câu
5 điểm
50%
4.1. Nêu
được khái
niệm từ
trường và
đường sức
của từ
trường.
4.2. Nêu được từ trường tồn
tại ở đâu, có tính chất gi?
4.3. Nêu được các đặc điểm
của của đường sức từ của
thanh nam châm thẳng, của
nam châm hình chữ U, của
dòng điện thẳng dài, của ống
dây có dòng điện chạy qua.
4.4. Phát biểu được định
nghĩa và nêu được phương,
chiều của cảm ừng từ tại một
điểm của từ trường. Nêu
được đơn vị đo cảm ứng từ.
4.5. Viết được ccông thức
tính cảm ứng từ tại một điểm
của từ trường gây bởi dòng
điện thẳng dài vô hạn, tại
tâm của dòng điện tròn và tại
một điểm trong lòng ống dây
điện chạy qua.
4.10. Xác định
được độ lớn,
phương, chiều
của lực từ tác
dụng lên một
đoạn dây dẫn
thẳng có dòng
điện chạy qua.
4.11. Xác định
được độ lớn và
đều.
4.7. Nêu được lực Lo-Ren-
xơ là gì và viết được công
thức tính lực này.
chiều của
mômen lực từ
tác dụng lên
một khung dây
dẫn hình chữ
nhật có dòng
điện chạy qua
đặt trong từ
trường đều.
4.12. Xác định
được đọ lớn,
phương, chiều
của lực Lo-ren-
xơ tác dụng lên
một điện tích q
5.4. Viết được cônh thức tính
từ thông qua một diện tích và
nêu được đơn vị đo từ thông.
Nêu được cách làm biến đổi
từ thông.
5.5. Phát biểu được định luật
5.10. Tiến hành
được thí nghiệm
về hiện tượng
cảm ứng điện
từ.
5.11. Vận dụng
được các công
thức:
,cos
ϕ
BS=Φ
5.12. Tính được
suất điện động
cảm ứng trong
trường hợp từ
thông qua mạch
kín biến đổi đều
theo thời gian.
5.12. Xác định
chiều của dòng
điện từ. Fa-ra-đây về cảm ứng điện
từ, định luật Len-xơ về chiều
dòng điện cảm ứng và viết
được hệ thức:
dòng điện chạy
qua nó có
cường độ biến
đổi đều theo
thời gian.
[1 câu]
1 câu; 2 điểm
1c, 2đ
Nội dung 3
6. Khúc xạ
ánh sáng
6.1. Phát biểu được định luật
khúc xạ ánh sáng và viết
được hệ thức của định luật
này.
6.2. Nêu được chiết suất
tuyệt đối, chiết suất tuyệt đối
là gì.
6.3. Nêu được tính chất
thuận nghịch của sự truyền
ánh sáng và chỉ ra sự thể hiện
tính chất này ở định luật
khúc xạ ánh sáng.
6.4. Mô tả được hiện tượng
6.6. Vận dụng
được hệ thức
của định luật
khúc xạ ánh
sáng:
21
Nội dung 4
7. Mắt
Các dụng cụ
quang học
7.1. Nêu
được khái
niệm về
lăng kính.
7.2. Nêu
được khái
niệm về
thấu kính
mỏng.
7.3. Nêu được tính chất của
lăng kính làm lệch ánh sáng
truyền qua nó.
7.4. Nêu được tiêu điểm
chính, tiêu điểm phụ, tiêu
diện và tiêu cự của thấu kính
là gì.
7.5. Phát biểu được định
nghĩa độ tụ của thấu kính và
nêu được đơn vị đo độ tụ.
7.6. Nêu được số phóng đại
của ảnh tạo bởi thấu kính.
7.7. Nêu được sự điều tiết
của mắt khi nhìn vật ở điểm
cực cận và điểm cực viễn.
7.8. Nêu được góc trông và
năng suất phân li là gì.
tiêu cự của thấu
kính phân kì
bằng thí
nghiệm.
7.18. Vận dụng
các công thức
thấu kính để
giải các bài tập
về hệ thấu kính.
7.10. Nêu được sự lưu ảnh
trên màng lưới là gì và nêu
được ví dụ thực tế ứng dụng
hiện tượng này.
7.11. Nêu được nguyên tác
cấu tạo và công dụng của
kính lúp, kính hiển vi và kính
thiên văn.
7.12. Trình bày được số bội
giác của ảnh tạo bởi kính lúp,
kính hiển vi và kính thiên
văn là gì.
[1 câu] [1 câu]
1 câu; 2 điểm 1 câu; 2 điểm
2c, 4đ
5 câu
10 điểm
100%
Số câu: 2,5
Số điểm:5 điểm
50%