BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ SẮT
(Luyện thi Đại học 2010)
( 33 câu trắc nghiệm - đầy đủ phương pháp )
Họ và tên thành viên : Lớp :
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP VỀ SẮT :
1/ Các phương pháp dùng trong giải toán :
- Bảo toàn khối lượng
- Bảo toàn nguyên tố
- Bảo toàn electron
- Phương pháp quy đổi
- Phương pháp ion - electron ( electron biến đổi )
- Dùng công thức tính nhanh
2/Phương pháp tìm CTPT của oxit sắt : tìm tỉ lệ số mol của Fe ( nguyên tử ) và O ( nguyên tử ) từ dữ kiện
bài cho
3/Một vài cách giải nhanh :
- Khi đề bài cho hỗn hợp 2 oxit của sắt , nhưng không nêu rõ là oxit sắt gì , thì ta có thể quy đổi hỗn hợp trên
về FeO và Fe
2
O
3
- cách này không làm số mol Fe và O trong hỗn hợp thay đổi
- Nếu gặp bài toán oxi hóa 2 lần : Fe ( m gam ) bị oxi hóa thành hỗn hợp ( Fe , oxit sắt ) ( m
1
gam ) rồi cho
tiếp vào dung dịch acid có tính oxi hóa tạo sản phẩm khử thì ta nên dùng công thức : ( n
e
là số mol electron
cho hoặc nhận )
m
Fe
= 0,7 m
3
( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X. Thực hiện phản ứng nhiệt
nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết Y
bằng acid nitric loãng dư , thấy giải phóng 0,448 lít khí NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất ). m =?
A.7,48 B.11,22 C.5,61 D.3,74
Câu 4: Hòa tan hết 7,68 gam hỗn hợp FeO , Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
cần vừa đủ 260 ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch
thu được cho tác dụng với dd NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được
m gam rắn tính m ?
A.20 B.8 C.16 D.12
Câu 5: X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt. Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl dư , sau phản ứng
thu được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) . Mặt khác , khi cho 15,12 gam X phản ứng hoàn toàn
với dung dịch acid nitric loãng dư thì giải phóng 1,568 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - ở đktc ). Thành phần
% về khối lượng của Fe trong X là ?
A.11,11% B.29,63% C.14,81% D.33,33%
Câu 6 :Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit sắt cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl 1,2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 38,74 gam hỗn hợp hai muối khan . m nhận giá trị ?
A.22,24 B.20,72 C.23,36 D.27,04
Câu 7: Hòa tan hết a gam hỗn hợp 2 oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa
9,75 gam FeCl
3
và 8,89 gam FeCl
2
O
4
và 14,40 gam B. Fe
2
O
3
và 11,84 gam C. Fe
3
O
4
và 11,84 gam D. Fe
2
O
3
và 14,40 gam
Câu 11: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Y( gồm Cu và 2 oxit của sắt ) bằng 260 ml dung dịch HCl 1M - lượng vừa
đủ , thu được dung dịch Z chứa 2 muối với tổng khối lượng là 16,67 gam. Xác định m ?
A.11,60 B.9,26 C.11,34 D.9,52
Câu 12 :Y là một hỗn hợp gồm sắt và 2 oxit của nó. Chia Y làm hai phần bằng nhau :
Phần 1 : Đem hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z chứa a gam FeCl
2
và 13 gam FeCl
3
Phần 2 : Cho tác dụng hết với 875 ml dung dịch HNO
3
0,8M ( vừa đủ ) thu được 1,568 lít khí NO ( đktc - sản
phẩm khử duy nhất ). Tính a. ?
A.10,16 B.16,51 C.11,43 D.15,24
Câu 13 : Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO và Fe
2
và Fe(NO
3
)
3
. Trong đó N chiếm 16,03% về khối lượng.
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 65,5 gam muối A . Lọc kết tủa thu được đem nung trong không khí
đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam oxit ?
A.27 B.34 C.25 D.31
Câu 16: Hòa tan hết một hỗn hợp X gồm 0,02 mol Fe : 0,04 mol Fe
3
O
4
và 0,03 mol CuO bằng dung dịch HCl
dư.Cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. a nhận giá trị ?
A.12,8 B.11,2 C.10,4 D.13,6
Câu 17.Hòa tan hỗn hợp gồm sắt và 1 oxit của sắt cần vừa đủ 0,1 mol H
2
SO
4
đặc ; thoát ra 0,224 lít SO
2
( đktc).
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A.8 B.12 C.16 D.20
Câu 18: Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl
3
thu được dung dịch X chỉ chứa một
bằng HCl thu được 1,12 lít H
2
( đktc ). Cũng lượng hỗn hợp
này nếu hòa tan hết bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng thu được 5,6 lít NO
2
( đktc ). Xác định Fe
x
O
y
?
A.FeO B.Fe
2
O
3
C.Fe
3
O
4
D.Không xác định được
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al ,Fe
3
O
4
, FeO, Fe
2
O
3
tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch
A.FeO và 200 B.Fe
3
O
4
và 250 C.FeO và 250 D.Fe
3
O
4
và 360
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
( trong đó tỉ lệ khối lượng của FeO và Fe
2
O
3
bằng 9:20 ) bằng dung dịch HCl , thu được 16,25 gam FeCl
3
. Khối lượng muối FeCl
2
thu được sau phản ứng
bằng :
A.5,08 gam B.6,35 gam C.7,62 gam D.12,7 gam
Câu 25: Cho lần lượt 23,2 gam Fe
3
3
)
2
thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H
2
bằng T
1
.
Nhiệt phân hoàn toàn a mol Fe(NO
3
)
3
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng T
2
. Biểu thức nào dưới
đây là đúng :
A.T
1
= 0,972T
2
B.T
1
= T
2
C.T
2
= 0,972T
1
3
O
4
bằng dung dịch HNO
3
đặc
nóng thu được 6,72 lít NO
2
( đktc ). Giá trị của m gam là :
A.46,4 B.48,0 C.35,7 D.69.6
Câu 32: Hòa tan hết 7,52 gam hỗn hợp A gồm Cu và 1 oxit của sắt bằng dung dịch HNO
3
loãng dư , sau phản
ứng giải phóng 0,1493 lít NO ( đktc - là sản phẩm khử duy nhất ) và còn lại 0,96 gam kim loại không tan. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,44 gam chất rắn khan. Công thức của oxit sắt là :
A.FeO B.Fe
2
O
3
C.Fe
3
O
4
D.FeOvà Fe
2
O
3
Câu 33: Thổi hỗn hợp khí CO và H
2
đi qua a gam hỗn hợp gồm CuO và Fe
= 0,24 mol
n
O(oxit)
= ½ n
H+(hoà tan oxit )
= 0,12 mol => m = m
X
– m
O(oxit)
= 12 – 0,12.16 = 10,08 gam
Câu 2: Quy đổi hỗn hợp thành 2,8 gam ( FeO : x mol và Fe
2
O
3
: y mol ) > 3 gam Fe
2
O
3
Thiết lập hệ : 72x + 160y = 2,8 v à x + 2y = 3.2/160 ( BTNT Fe trong Fe
2
O
3
)
= > x = 0,025 mol v à y = 6,25.10
-3
mol
FeO + 2HCl FeCl
2
HCl p/u
= 2 n
O (oxit)
= 0,0875 mol =>V = 87,5 ml
Câu 3: Phản ứng nhiệt nhôm không hoàn toàn nên ta không thể xác định được rõ sản phẩm Y gồm những chất
nào. Ta quy đổi hỗn hợp Y thành X ( theo nguyên BTKL )
Ta có : Al Al
3+
+3e N
+5
+3e NO => m = 0,02( 27 + 160) = 3,74 gam
0,02 0,06 0,06 0,02
Câu 4: Ta có : n
Cl-
= 0,26 mol => n
O2- (oxit )
= ½ n
Cl-
= 0,13 mol ( BT ĐT ) => m
Fe
= 7,68 – 0,13.16 = 5,6 gam
Sơ đồ hợp thức : 2Fe Fe
2
O
3
=> m
Fe2O3
= 160.5,6/112 = 8 gam.
Câu 5: Quy đổi 15,12 gam X thành : Fe ; FeO v à Fe
= ½ n
Cl-
= ½.0,6 = 0,3 mol ( BT ĐT )
BTKL : m
Cu & Fe
= m
muoi
– m
Cl-
= 38,74 – 0,6.35,5 = 17,44 gam
m
X
= m
Cu & Fe
+ m
O2- (oxit )
= 17,44 +0,3.16 = 22,24 gam
Câu 7: Quy đổi thành a gam FeO v à Fe
2
O
3
Sơ đồ hợp thức : Fe
2
O
3
2FeCl
3
(SO
4
)
3
: y mol.
Lập hệ : 152x + 400y = 51,76 và x + 2y = 58.2/400 (BTNT Fe trong Fe
2
(SO
4
)
3
)
=> x = 0,13 mol và y = 0,08 mol => Số mol H
2
SO
4
p/ ứ = x +3y = 0,37 mol
=> m
dung dich
= ( 0,37.98.100) / 9,8 gam = 370 gam = b
Câu 10: n
Fe
= n
FeCl2
= 0,12 mol và n
O (oxit )
= ½ n
H+
= 0,16 mol => n
Fe
= m
muoi
- m
Cl-
= 16,67 – 0,26.35,5 = 7,44 gam
n
O2- (oxit )
= ½ n
Cl-
= 0,13 mol => m
Y
= m
Cu&Fe
+ m
O2- (oxit )
= 7,44 +0,13.16 = 9,52 gam
Câu 12: Phần II : BTNT N : n
NO3- ( muoi )
= n
HNO3 p/u
– n
NO
= 0,875.0,8 – 1,568/22,4 = 0,63 mol
Fe Fe(NO
3
)
3
3NO
3
-
= n
O(FeO)
+ n
O(Fe2O3)
= ky +3kz = 0,27 ( 4 ). Bi ến đ ổi ( 3 ) & ( 4 ) => x = 2z ( 5 )
Giải ( 1) , (2) và ( 5) => x = 0,08 mol ; y = 0,06 mol và z = 0,04 mol => k = 0,27/0,18 = 1,5
BTKL : m = 1,5.13,92 – 0,27.16 = 16,56 gam
Câu 14: m
S
= 50.22/100 = 11 gam => n
SO4 (2-)
= n
S
= 11/32 = 0,34375 mol (BTNT S )
m
Cu&Fe
= m
muoi –
m
SO4(2-)
= 50 – 96.0,34375 = 17 gam
Câu 15: m
N
= 65,5.16,03/100 = 10,5 gam => n
NO3-
= n
N
= 10,5/14 = 0,75 mol ( BTNT N )
Sơ đồ : 2NO
3
Câu 16: Cu
2+
tạo phức trong dd amoniac dư => chất rắn sau cùng là Fe
2
O
3
.
BTNT Fe : ∑n
Fe
= n
Fe
+ 3n
Fe3O4
= 0,02 + 0,04.3 = 0,14 mol
=> n
Fe2O3
= ½ ∑n
Fe
= 0,07 mol => a = 0,07.160 = 11,2 gam
Câu 17: BTNT S : n
H2SO4 p/u
= n
SO4 (2-) muoi
+ n
SO2
=> n
SO4 (2-) muoi
= 0,1 – 0,01 = 0,09 mol
Fe
2
+ 2e 2H
+
+ 2e H
2
x x 2x 0,5 0,25
Fe
3+
+ 1e Fe
2+
0,67 - x 0,67 - x
=> Bảo toàn electron: 2x = 0,5 + 0,67 – x
=> x = 0,39 mol => m = 21,84 gam
Câu 19: Sau phản ứng , Cu còn dư ( Fe Fe
2+
)
Fe Fe
2+
+ 2e N
+5
+ 3e NO
0,1 → 0,2 0,42 ← 0,14
Cu Cu
2+
+ 2e
0,11← 0,22
=> m = 9,6 – 0,11.64 = 2,56 gam
Câu 20: m
khí
NO2
= 3n
FeO
+ n
NO
+ n
NO2
= 0,29 mol
Câu 21: n
Fe
= n
H2
= 0,05 mol ( Fe đơn chất - không phải Fe trong oxit ).
Cho vào HNO
3
, quy đổi 10 gam ( Fe a mol v à O b mol ). => 56a + 16b = 10. Bảo toàn electron :
Fe Fe
3+
+ 3e O + 2e O
2-
N
+5
+ 1e NO
2
=> 3a – 2b = 0,25
a → 3a b →2b 0,25 ← 0,25
Giải hệ => a = 0,15 mol = ∑n
Fe
và b = 0,1 mol = n
3
loãng dư tạo 2 muối Fe(NO
3
)
3
và Al(NO
3
)
3
. BTNT Al và Fe ta có :
n
Al(NO3)3
= n
Al
= 0,24 mol và n
Fe(NO3)3
= n
FeCl2
+ n
FeCl3
= 31,75/127 + 0,54 = 0,79 mol
=> m
muối
= 0,24.213 + 0,79.242 = 242,3 gam
Câu 23: n
FeCO3= n
CO2
+ 2 n
O (oxit )
= 2.0,04 + 2.0,32 = 0,72 mol => V = 0,72/2 = 0,36 lit = 36O ml
Câu 24: m
FeO
/ m
Fe2O3
= 9/20 => n
FeO
= n
Fe2O3
=> n
FeCl2
= ½ n
FeCl3
= 0,05 mol => m
FeCl2
= 0,05.127 = 6,35 gam
Câu 25: PTHH: Fe
3
O
4
+ 8HCl FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O Fe + 2FeCl
3
= 0,8.160/320.100% = 40%
Câu 27: BTNT Fe : n
FeO
+ 3n
Fe3O4
= n
Fe(NO3)2
+ n
Fe dư
=> n
Fe(NO3)2
= 0,27.180 = 48,6 gam
Câu 28: Fe(NO
3
)
2
Fe
2
O
3
+ 4NO
2
+ ½ O
2
2Fe(NO
3
)
3
Fe
2
Fe
107 80 => m
Fe
= 0,7m
A
+ 5,6n
e
= 0,7m
A
+ 5,6.2n
SO2
=> m
A
= 19,2 gam
Câu 30: m
rắn
= m
BaSO4
= 30,29 gam => n
S(X)
= n
BaSO4
= 0,13 mol. Quy đổi hỗn hợp thành Fe và S
Fe Fe
3+
+ 3e S S
+6
+ 6e N
+5
N
+5
+ 3e NO
x 2x y 2y z 2z 0,02
Bảo toàn e : 2x + 2y – 2z = 0,02 .Ta có : 64x + 56y +16z = 7,52 – 0,96 và 188x + 180y = 16,44 (chất rắn khan )
Giải hệ ta được : x = 0,03 ; y = 0,06 v à z = 0,08 => n
Fe
: n
O
= y : z = ¾ => Fe
3
O
4
Câu 33: CuO Cu(NO
3
)
2
Fe
3
O
4
3Fe(NO
3
)
3
x 2x 2x 6x
Ta có : m
muoi
= 188x + 6x.242 = 41 = > x = 0,025 mol => a = 80.0,025 + 23.0,05 = 13,6 gam
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
D. 2s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3
Câu 5: Cho Fe tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570
0
C thu được chất nào sau đây?
A. FeO *B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Fe(OH)
2
Câu 6: Fe sẽ bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?
A. Cho Fe vào H
2
O ở điều kiện thường B. Cho Fe vào bình chứa O
2
khô
*C. Cho Fe vào bình chứa O
2
ẩm D. A, B đúng
Câu 7: Cho phản ứng: Fe + Cu
2+
® Cu + Fe
2+
Nhận xét nào sau đây không đúng?
3
B. FeS C. FeS
2
D. Cả A và B
Câu 10: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dd HCl và dd NaOH mà không tác dụng được với dd
H
2
SO
4
đặc, nguội?
A. Mg B. Fe C. Al D. Cu
Câu 11: Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl
2
tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác
dụng với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim
loại nào sau đây?
A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
Câu 12: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. FeCl
3
D. Fe(NO)
3
Câu 13: Dung dịch FeSO
4
làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch KMnO
2
(SO
4
)
3
B. Fe + CuSO
4
C. Fe + H
2
SO
4
đặc, nóng D. A và B đều đúng
Câu 16: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO
3
)
3
?
A. Fe + HNO
3
đặc, nguội B. Fe + Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
+ Cl
2
D. Fe + Fe(NO
)
3
C. Fe(NO
2
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
Câu 22: Cho dd FeCl
2
, ZnCl
2
tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối
lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
A. FeO và ZnO B. Fe
2
O
3
và ZnO C. Fe
3
® Fe(OH)
3
® Fe
2
O
3
®Fe
B. FeS
2
® FeO ® FeSO
4
® Fe(OH)
2
® FeO ® Fe
C. FeS
2
® Fe
2
O
3
® FeCl
3
® Fe(OH)
3
® Fe
2
O
3
® Fe
D. FeS
4
B. Dd HCl C. Dd NaOH D. Dd NaCl
Câu 26: Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 25,05 g hỗn hợp FeCl
2
và AlCl
3
cho đến khi thu được kết tủa
có khối lượng không đổi thì ngưng lại. Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lượng không đổi
thì được 8g chất rắn. Thể tích dd NaOH đã dùng là
A. 0,5 lít B. 0,6 lít C. 0,2 lít D. 0,3 lít
Câu 27: 7,2 g hỗn hợp X gồm Fe và M (có hóa trị không đổi và đứng trước H trong dãy hoạt động hóa
học. được chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 2,128 lít
H
2
. Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với HNO
3
thu được 1,79 lít NO (đktC. , kim loại M trong hỗn hợp X là
A. Al B. Mg C.Zn D. Mn
Câu 28: Một lá sắt được chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Cl
2
dư, phần 2 ngâm vào
dd HCl dư. Khối lượng muối sinh ra lần lượt ở thí nghiệm 1 và 2 là
A. 25,4g FeCl
3
; 25,4g FeCl
2
B. 25,4g FeCl
3
; 35,4g FeCl
2
3
O
4
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn
toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có
5g kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?
A. 3,12g B. 3,22g C. 4g D.4,2g
Câu 33: Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A.
Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối
lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là
A. 16g B. 32g C. 48g D.52g
Câu 34: Có các dung dịch: HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
3
. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận
biết?
A. Cu B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch Ca(OH)
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
Câu 42: Ngâm một thanh Zn trong dung dịch FeSO
4,
sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân
thỡ khối lượng thanh Zn thay đổi thế nào?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Giảm 9 gam
Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hỡnh electron bất thường?
A. Fe B. Cr C. Al D. Na
Câu 44: Cu có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A. CaCl
2
B. NiCl
2
C. FeCl
3
D. NaCl
Câu 45: Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO
3
,sau một thời gian lấy ra , rửa sạch ,sấy khô, đem
cân thỡ khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Tăng 152 gam
Câu 46: Cho 7,28 gam kim loại M tác hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lit khí ở 27,3
C và 1,1 atm. M là kim loại nào sau đây?
A. Zn B. Ca C. Mg D. Fe
Câu 47: Cho 19,2 gam Cu tỏc dung hết với dung dịch HNO
3,
D. Không xác định được
Câu 50: Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO có phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33%
bằng khí CO, tỉ lệ mol khí CO
2
tương ứng tạo ra từ 2 oxit là
A. 9:4 B. 3:1 C. 2:3 D. 3:2
Câu 51: X là một oxit sắt . Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M. X là
A. FeO B.Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
Câu 52: Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% khối lượng . Công thức oxit đó là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
O
3
cần dùng 2,24 lít CO (đktc) . Khối
lượng Fe thu được là
A. 5,04 gam B. 5,40 gam C. 5,05 gam D.5,06 gam
Trang 9/6 – Bài tập TN về Fe
Câu 56: Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
bằng khớ H
2
thấy tạo ra 1,8 gam nước. Khối
lượng hỗn hợp kim loại thu được là
A. 4,5 gam B. 4,8 gam C. 4,9 gam D.5,2 gam
Câu 57: Khử hoàn toàn 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
bằng khí CO. Khí đi ra sau phản ứng
được dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 8 gam kết tủa. Khối lượng Fe thu được là
A. 4,63 gam B. 4,36gam C. 4,46 gam D.4,64 gam
Câu 58: Cho khí CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe
3
dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là
A. 48 gam B. 50 gam C. 32 gam D.40 gam
ĐÁP ÁN
1B 2C 3D 4A 5B 6C 7A 8C
9B 10C 11D 12A 13D 14D 15D 16C
17C 18B 19B 20A 21B 22D 23C 24C
25C 26B 27A 28C 29C 30A 31A 32A
33B 34A 35C 36B 37C 38D 39A 40D
41B 42B 43B 44C 45A 46D 47B 48B
49C 50B 51B 52B 53C 54B 55A 56B
57B 58A 59C 60D
Trang 10/6 – Bài tập TN về Fe