HẢI QUAN-DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH TẠO THUẬN LỢI THƢƠNG MẠI CỦA WTO - Pdf 26


HẢI QUAN-DOANH NGHIỆP
THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH TẠO
THUẬN LỢI THƢƠNG MẠI
CỦA WTO

Nguyễn Toàn – Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế
Tổng cục Hải quan

Hà Nội, ngày 4/11/2014 NỘI DUNG
3 PHẦN:
1. Tổ chức WTO và vấn đề Tạo thuận lợi
thương mại;
2. Giới thiệu tổng quan về Hiệp định TFA;
3. Kết quả phân nhóm A các cam kết trong
TFA.
2
3
Phần 1:

Tổ chức WTO và vấn đề Tạo
thuận lợi thƣơng mại
Là TCQT điều chỉnh các qui tắc thương mại
giữa các quốc gia với các chức năng sau:
-quản lý các hiệp định thương mại của WTO

WTO liên quan TF
GATT Điều X – Tính minh bạch
• Công bố thông tin
• Quản lý luật
• Quyền khiếu nại
GATT Điều VIII – Phí và các thủ
tục
• Các khoản phí thể hiện chi phí
dịch vụ đã bỏ ra
• Cắt giảm phí
• Đơn giản hoá thủ tục và chứng
từ
• Xử phạt đối với những sai sót
nhỏ

• CVA
• ROO
GATT Điều V – Tự do quá cảnh
• Tạo thuận lợi cho hầu hết
các tuyến đường
• Không phân biệt đối xử
• Không có những trì hoãn
hoặc hạn chế không cần
thiết
• Không thuế

Các công cụ thực thi TF khác

• SDT – Thời gian quá độ dài hơn
• Xác định nhu cầu và Ưu tiên
• Hỗ trợ kỹ thuật
WT/L/579 Annex D
July Package 2004 • Tạo thuận lợi thương mại – đảm bảo cân bằng
giữa thuận lợi & tuân thủ luật pháp
• Xúc tiến việc vận chuyển, thông quan hàng hóa –
• Đẩy mạnh sự phối hợp giữa Hải quan và các cơ
quan khác
• Nâng cao hỗ trợ kỹ thuật và xây dựng năng lực
11
MỤC TIÊU ĐÀM PHÁN TF TRONG WTO
Gia hạn thời gian quá độ trong các vấn đề
về đối xử đặc biệt và đối xử khác biệt
Rất linh hoạt đối với các nước kém phát
triển
Tăng cường hỗ trợ kỹ thuật và tính rà soát
hiệu quả của những hỗ trợ đó
Hỗ trợ việc xác định nhu cầu và ưu tiên
Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng
Tính điều kiện giữa việc hỗ trợ kỹ thuật và
việc cam kết thực hiện

ĐỊNH HƢỚNG SDT trong ĐÀM PHÁN HĐ TF
13
QUÁ TRÌNH ĐP TF TRONG WTO
Đàm phán tạo thuận lợi thương mại (TF) được bắt

Thủ tục & lệ phí
• Nguyên tắc về lệ phí
• Xử lý trƣớc khi hàng đến
• Quản lý rủi ro
• Kiểm tra sau thông quan
• Công khai thời gian giải phóng
hàng trung bình
• Doanh nghiệp ƣu tiên
• Phối hợp với cơ quan biên giới
• Xem xét thủ tục và chứng từ
• Cơ chế một cửa
• Loại bỏ sử dụng PSI
• Tách biệt giữa giải phóng hàng
với thông quan hàng hóa

Các đề xuất SDT bao gồm:
1. Tự đánh giá nhu cầu
2. Thông báo về các ngoại lệ có
thể hoặc không thể thực hiện
vào thời điểm hiệu lực
3. Lập kế hoạch xây dựng năng
lực
4. Thời gian quá độ trong khi hỗ
trợ kỹ thuật
5. Thẩm tra năng lực
6. Thực hiện
HỖ TRỢ KỸ THUẬT
Giai đoạn 1- Hỗ trợ kỹ thuật trong đàm
phán


19
Phần 2:

Giới thiệu tổng quan về
Hiệp định TF
 Cấu trúc
2. Nội dung Hiệp định TF WTO
- Phần I: 12 điều về các biện pháp kỹ thuật
- Phần II: 10 điều về SDT - Các điều khoản hỗ
trợ kỹ thuật và xây dựng năng lực);
- PHẦN III: 2 điều về THỎA THUẬN THỂ CHẾ VÀ
ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

• Điều 1: Công bố và tính sẵn có của
thông tin
• Điều 2: Cơ hội góp ý, thông tin trƣớc
khi có hiệu lực và tham vấn;
• Điều 3: Quy định về xác định trƣớc
• Điều 4: Các thủ tục Khiếu nại và Khiếu
kiện
• Điều 5: Các biện pháp khác nhằm nâng
cao tính công bằng, không phân biệt
đối xử và minh bạch 21
Phần I của HĐ
• Điều 6: Quy định về phí và lệ phí của
hoặc liên quan đến nhập khẩu và xuất
khẩu và xử phạt;

ĐỐI XỬ ĐẶC BIỆT & KHÁC BIỆT
• Điều 17: Cơ chế cảnh báo sớm: gia hạn thực hiện
Nhóm BC
Trước hạn 120 ngày
• Điều 18: Thực hiện Nhóm B/C
• Điều 19: Chuyển đổi Nhóm B/C
• Điều 20: Ân hạn áp dụng DSU
VN: Hiệu lực + 2 năm: chỉ nhóm A
• Điều 21: Hỗ trợ kỹ thuật và xây dựng năng lực
• Điều 22: Xuất trình nhu cầu TACB cho WTO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status