BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA PHÂN BỐ, SINH THÁI CỦA MỘT SỐ LOÀI THỰC VẬT THÂN GỖ QUÝ HIẾM PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO TỒN NGUỒN GEN TẠI TỈNH ĐĂK LĂK - Pdf 26

1

S NÔNG NGHIP V PHT TRIN NÔNG THÔN DĂK LĂK
CHI CC KIM LÂM

BO CO KT QU
ĐIỀU TRA PHÂN BỐ, SINH THI CỦA MỘT SỐ LOI THỰC VẬT
THÂN GỖ QUÝ HIM PHC V CÔNG TC BO TỒN NGUỒN GEN
TẠI TỈNH ĐĂK LĂK
Buôn Ma Thut, thng 6 năm 2014
2

S NÔNG NGHIP V PHT TRIN NÔNG THÔN DĂK LĂK
CHI CC KIM LÂM

BO CO KT QU
DANH SCH THNH VIÊN THAM GIA
Stt
Họ tên, học hm học v
Trch nhiệm
1
PGS.TS. Bo Huy
Ch nhiệm
2
Th.S. Nguyn Đc Đnh
P. Ch nhiệm, ph trch thực vt rng
3
KS. Nguyn Th Hin
Thnh viên, ph trch thực vt rng
4
TS. Cao Th L
Thư k
5
TS. V Hng
Thnh viên
6
Hong Trng Khnh
Thnh viên
7
H Đnh Bo
Thnh viên
8
Nguyn Công Ti Anh
Thnh viên, ph trch GIS

PH LC 63
5.3 Ph lc 1: Danh mc cc loi cây chim ưu th (N% > 3%) trong cc quần thể loi
cây gỗ qu him 63
5.4 Ph lc 2: Mẫu phiu điều tra 65 5

DANH MC CC BNG BIU
Bng 1: Cc kiểu thm thực vt  cc khu rng đc dng v ton tnh 8
Bng 2: S lưng loi thực vt theo mc nguy cp  tnh Đăk Lăk 10
Bng 3: Cc khu rng c gi tr bo tn cao  rng đc dng 11
Bng 4: Danh lc thực vt thân gỗ qy him tnh đăk lăk 19
Bng 5: S lưng loi thực vt thân gỗ theo mc nguy cp  tnh Đăk Lăk 20
Bng 6: Nhân t sinh thi theo vng phân b cc loi cây gỗ qu him  Đăk Lăk 24
Bng 7: Hnh nh cc loi cây gỗ qu him  tnh Đăk Lăk 27
Bng 8: Mt đ loi cây gỗ qu him  cc điểm phân b quần thể loi ti Đăk Lăk 36
Bng 9: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thi 
VQG Yok Đôn 51
Bng 10: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thái
 VQG Chư Yang Sin 54
Bng 11: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thi
 Khu BTTN Ea Sô 57
Bng 12: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thi
 Khu DTTN Nam Kar 60
6

7

1 ĐT VN ĐỀ
Cc loi thực vt rng qu him  nước ta ni chung v Đăk Lăk ni riêng đang đng trước
nguy cơ b tuyệt chng dần do việc khai thc tri phép, sự bin đổi ca cc điều kiện tự nhiên
như chuyển đổi rng để ly đt canh tc v bin đổi kh hu. Trong khi cơ s dữ liệu ca cc
loi cây ny về pha cc đơn v qun l chưa c đ cc thông tin, t đ còn gp nhiều kh khăn
trong hot đng qun l, gim st, bo vệ để thực hiện công tc bo tn chúng.
Trong thực t cc loi cây gỗ qu him ch yu còn phân b trong cc khu rng đc dng,
hoc l phân b ri rc với nhữ c thể còn st li hoc phân b theo cc quần thể  những nơi
đưc bo tn tt. Tuy nhiên cc điều kiện sinh thi để phân b loi cng như mt đ quần thể
 những habitat loi  đâu, trong điều kiện no v s lưng c thể ca chng vẫn chưa c s
liệu đầy đ. Cc khu rng đc dng ca tnh cng đ va xây dựng li phương n quy hoch,
nhưng do hn ch về ngun lực nên ch mới dng li  việc lp danh lc loi qu him, chư xc
đnh đưc vng phân b ca những quần thể loi qu him, do đ c kh khăn trong công tc
qun l bo tn
Chnh v vy việc thực hiện chương trnh: “Điều tra phân bố, sinh thi của một số loi
thực vật thân gỗ quý hiếm phục vụ cho công tc bảo tồn nguồn gen tại tỉnh Đăk Lăk” là
điều cần thit. N nhm vo việc cung cp thông tin, co s dữ liệu về phân b, yu t sinh thi
nh hưng ca cc quần thể quan trng ca cc loi thực vt qu him theo theo Ngh đnh
32/2006, sch đ Việt Nam v quc t IUCN. Trên cơ s đ đề xut đưc cc gii php bo tn
ngun gen c thể cho tng loi ti cc khu vực trên đa bn tnh Đăk Lăk đc biệt l ti cc
vưn quc gia v cc khu bo tn thiên nhiên.
2 MC TIÊU, ĐỐI TƯNG, ĐA ĐIM V THỜI GIAN NGHIÊN CU
2.1 MC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRNH
Chương trnh thực hiện nhm đt đưc cc mc tiêu l cung cp cơ s dữ liệu, bn đ về
phân b loi, quần thể, sinh thi ca cc loi thực vt thân gỗ qu him ca tnh Đăk Lăk lm
cơ s cho việc qun l bo tn bền vững.

DTTN
Nam
Ka
Khu
rng
BVCQ
hồ Lăk
Tng
số

Cc kiểu rng, r kn
vng ni thp
I
Kiểu rng kn thưng
xanh, mưa ẩm nhiệt đới
x
x
x
x
x
5
II
Kiểu rng kn na rng l,
mưa ẩm nhiệt đới
V
Kiểu rng thưa cây l
rng, hơi khô nhiệt đới
x

x 2
VI
Kiểu rng cây l kim, hơi
khô nhiệt đới 0
VII
Kiểu rng thưa cây l
kim, hơi khô  nhiệt đới
ni thp

x x
2
X
Kiểu rng kn thưng
xanh, mưa ẩm  nhiệt đới
ni thp
x
x

x
x
4
XI
Kiểu rng kn hỗn hp
cây l rng, l kim, ẩm 
nhiệt đới ni thp

x x
2
9

Stt
Kiểu thảm thực vật theo
Thi Văn Trng (1978)

Cc kiểu qun hệ khô
lạnh vng cao
XIII
Kiểu quần hệ khô vng
cao 0
XIV
Kiểu quần hệ lnh vng
cao

x
1

Kiểu rng khc
Ngun: Quy hoch cc khu rng đc dng tnh Đăk Lăk đn 2020, Chi cc Kim lâm Dăk Lăk, 2013
Cc kiểu rng ny đưc hnh thnh trên cơ s sự thay đổi cc nhân t sinh thi
trong ton tnh m ch yu l sự thay đổi cc điều kiện kh hu v thổ nhưng, đc biệt
l sự bin đng rng ca cc đai cao t 100 – 2400 m, v tr đa l  khu vực chuyển tip
giữa Tây nguyên với duyên hi miền trung, đ hnh thnh nên cc kiểu thm thực vt
rng đa dng. Như vy tnh Đăk Lăk c 11 kiểu thm trong 16 kiểu thm thực rng ca
c nước, chng t sự đa dng rt cao hệ sinh thi rng, thm thực vt  đây. Trong d
VQG Chư Yang Sin c 8 kiểu thm, chim s kiểu thm cao nht do sự đa dng bin
đng lớn về đai cao, kh hu, thổ nhưng; tip đ l Vưn quc gia Yôk Đôn với 7 kiểu
thm, trong đ đc hữu l kiểu rng thưa cây l rng, hơi khô nhiệt đới (rng khp) tiêu
biểu cho Tây Nguyên.
Kiểu thm thực vt phổ bin nht l:
 Kiểu rng kn thưng xanh, mưa ẩm nhiệt đới: C  5/5 khu rng đc dng
 Kiểu rng l rng thưng xanh hỗn giao tre na, l ô: C  5/5 khu rng đc
dng
 Kiểu rng tre na, l ô: C  5/5 khu rng đc dng
 Kiểu rng kn thưng xanh, mưa ẩm  nhiệt đới ni thp: C  4/5 khu rng đc
dng
Kt qu tổng hp ny cho thy cc khu rng đc dng ca tnh Đăk Lăk bao gm
hầu ht cc kiểm thm thực vt đi diện cho tnh, Tây Nguyên v c nước.
10

2.3.2 Đa dạng loi thực vật quý hiếm
Về loi thực vt qu him tổng cng c 97 loi c nguy cơ nguy cp  rng đc
dng ca tnh Đăk Lăk, trong đ đưc phân ra theo danh mc sch đ quc t v trong
nước  bng sau.
Bảng 2: Số lưng loi thực vật theo mc nguy cp  tỉnh Đăk Lăk
Phân hạng nguy cp
Số loi
Nghi đnh 32 (2006)

Cc loi thực vt qu him, c nguy cơ tuyệt chng hoc b đe da  Việt Nam
theo Sch đ năm 2007 c phân b ti rng đc dng Đăk Lăk bao gm: Nhm cc loi
b đe da cao, c nguy cơ tuyệt chng (CR) bao gm 3 loi: Ô rô b (Aucuba sp.), Thông
Nước, Re hương; nhm đang nguy cp (EN) gm 40 loi: Ct toi đ, Bch xanh, Pơ
mu, Du sam ni đt, Nắp p, Chân danh, Cà te, Gõ mt, G nước, Cẩm lai bà ra, Cẩm
lai v, Ging hương, Trắc bông, Si lông nhung, Si xe, Kiền kiền, Sao cát, Sao xanh,
Bí kỳ nam, Kiền, Trầm, Mã h, Song Poilanei, Song bt, Lan kim tuyn, Lan sữa, Lan
sa trắng, Lan sa gi gp, Hoàng tho đng yêu, Hong tho ngc thch, Lan chiểu
nhn, Lan lông b dp, Lan lông tơ, Nht điểm hoàng, Thch hc hong đ, Thch hc
lông đen, Thch hc mới, Ý tho, Lan chiểu tixica, Yn phi.V nhm c nguy cơ b đe
da (VU) gm 42 loi: Ct toái bổ, Đnh tùng, Du sam, Tu lá chẻ, Thiên tu lưc, Cúc
bc, Đẳng sâm, Qua lâu, Cà ổi lá nh, Cà ổi đ, Cà ổi gai dữ, Dẻ Langbian, Si đ l
mác, Si đ nht, Si na cầu, Si vàng, Dây giom, Ba gc, Ái li, Xương c, Đinh l
bẹ, Tai đt, Xá x, Xá x cam bt, Bình linh nghệ, Cây di núi, Giổi xương, Chò đen,
11

Trng đa thân ngắn, Chùm gi trung việt, Trm đen, Sơn đo, Sơn huyt, Gi np, Lát
lông, Cẩu t, Bch hoàng tho, Lan thy tiên, Ngc điểm đai châu, Ngc điểm đuôi co,
Thch hc không l, Xưng da.
Cc loi qu him, c nguy cơ tuyệt chng, cm khai thc theo Ngh đnh 32 năm
2006 c phân b ti rng đc dng Đăk Lăk bao gm: Nhm nghiêm cm khai thc (IA)
gm 5 loi: Thông Nước, Lan sa, Lan sa gi gp, Lan kim tuyn, lan sa trắng; nhm
hn ch khai thc (IIA) gm 20 loi: Đnh tng, Bch xanh, Pơ mu, Du sam, Thông 5
lá, Thông lá dẹt, Thiên tu lưc, Tu lá chẻ, Cà te, Gõ mt, G nước, Cẩm lai bà ra,
Cẩm lai vú, Trắc bông, Ging hương, Đinh l bẹ, Xá x lá to, Xá x cam bt, Vng đắng,
Re hương.
2.3.3 Đa dạng cc khu rng c gi tr bảo tồn cao (HCV)
Căn c vo tiêu chuẩn xc đnh cc khu rng c gi tr bo tn cao v kt qu
kho st đnh gi đc điểm cc hệ sinh thi rng, thm thực vt rng, x hp thực vt,
cnh quan v đa dng sinh vt  cc khu rng đc dng ca tnh. Cho thy rng đc

1
HCV 1 - Đa dạng loài.
Trng tâm l đa dng
sinh hc bao gm các
loi đc hữu v cc loi
him, c nguy cơ tuyệt
chng hoc b đe da, mà
c  nghĩa  cp đ toàn
cầu, khu vực hoc quc
gia
x
x
x
x
x
x
6
2
HCV 2 - Hệ sinh thi v
bc khảm  cp độ
cảnh quan: Các hệ sinh
thi  cp đ cnh quan
khu vực lớn v mnh
ghép hệ sinh thái có ý
nghĩa  cp đ toàn cầu,
khu vực hoc quc gia,
v trong đ c sự phân b
và sự phong phú các
quần thể c thể pht triển
x

tồn loi-
sinh
cảnh
Thủy
tng
Tng
ca phần lớn các loài
trong tự nhiên
3
HCV 3 - Các hệ sinh
thi v môi trường sống
(Habitat): Him, b
nguy cơ tuyệt chng,
hoc các hệ sinh thái,
môi trưng sng hoc
nơi cư tr đang b đe da
x
x
x

x
x
5
4
HCV 4 - Dch vụ hệ sinh
thái quan trọng: Dch
v hệ sinh thi cơ bn
trong tình hung quan
trng, bao gm c bo vệ
lưu vực nước, kiểm soát

Tng
5
5
4
4
4
2

Ngun: Quy hoch cc khu rng đc dng tnh Đăk Lăk đn 2020, Chi cc Kim lâm Dăk Lăk, 2013
Trong đ HCV1: Đa dng loi c  c 6/6 khu rng đc dng, tip đn l HCV3
– Cc hệ sinh thi v Habitat v HCV4: Dch v hệ sinh thi quan trng c  5/6 khu
rng đc dng.
3 NỘI DUNG NGHIÊN CU V PHƯƠNG PHP TIN HNH
3.1 NỘI DUNG NGHIÊN CU
Chương trnh thực hiện các ni dung chnh như sau:
13

i) Lp danh mc cc loi cây thân gỗ qu him trong cc kiểu rng ca Đăk Lăk (theo
Ngh đnh 32/2006 /NĐ-CP, sch đ Việt Nam 2007 v ca IUCN 2012) v bn đ phân
b sinh thi thực vt qu him.
ii) Xc đnh phân b quần thể, mc đ phong ph ca tng loi qu him. Lp bn đ phân
b quần thể thực vt qu him.
iii) Xc đnh mi quan hệ sinh thi giữa cc loi thực vt rng thân gỗ qu him với cc
loi ưu th ti cc vưn quc gia v khu bo tn trên đa bn tnh Đăk Lăk.
iv) Đề xut đưc mt s gii php kh thi trong công tc bo tn ngun gen ca loi thực
vt thân gỗ qu him
3.2 PHƯƠNG PHP TIN HNH
Phương php thực hiện c thể cho tng ni dung hot đng ca chương trnh như sau:
3.2.1 Phương php lập danh mục v bản đồ phân bố cc loi cây thân gỗ quý hiếm
cn c trong cc kiểu rng của Đăk Lăk

điểm sinh thi. Như vy mỗi điểm c 10 ô mẫu đưc lp trên 2 tuyn (Hnh 1).
 Đ thit lp  Chư Yang Sin 10 điểm phân b, Nam Ka 5 điểm, Ea Sô 9 điểm v Yok
Đôn l 20 điểm. Tổng cng c 44 điểm phân b loi qu him đưc kho st v lp
đưc 440 ô mẫu để xc đnh mt đ quần thể v mi quan hệ sinh thi loi.
X/Y
Điểm đến
khu phân
bố loài
qúy hiểm
1km
165m
250m
500m
Ô tiêu chuẩn tròn:
S= 1.000m2;
R=17,84m. Điều
tra cây gỗ
Ô TC 100m2.
R=5,64m. Điều
tra cây tái sinh
1km

Hình 1: Bố tr ô mu  cc điểm phân bố loi thực vật quý hiếm
15

Trên 2 tuyn lp 10 mẫu hình tròn diện tích 1000m
2
để đo đm tầng cây gỗ, trong
đ c ô 100m
2

Hình 2: S dụng công cụ lập bản đồ Grid trong Mapinfo để lập bản đồ mật độ phân bố
qun thể
16

Đng thi cc ch tiêu sinh thi liên quan đn quần thể đưc lưu trữ v d dng cp nht
trong phần mềm ny v lm cơ s để theo di bin đng quần thể lâu di  cc khu rng đc
dng.
3.2.3 Phương php xc đnh mối quan hệ sinh thi gia cc loi thực vật rng
thân gỗ quý hiếm.
Trên cơ s dữ liệu cc điểm điều tra phân b loi qu him, mỗi điểm c 2 ô điều tra tt
c cc loi, tp hp cc ô ny để nghiên cu mi quan hệ sinh thi giữa loi cây qu him với
cc loi cây gỗ khc.
S dng phương php nghiên cu mi quan hệ loi sinh thi loi trong rng mưa nhiệt
đới dựa vo tiêu chuẩn ρ v 
2
(Bo Huy, 1997).
Rng hỗn loi nhiệt đới gm nhiều loi cây cng tn ti, thi gian cng tn ti ca mt
s loi trong đ ph thuc v mc đ ph hp hay đi khng giữa chng với nhau trong quá
trnh li dng những yu t môi trưng hoc chng c cng chung yêu cầu sinh thi hay không
m cng xut hiện hoc ch c loi ny m không c loi khc. C thể phân ra lm 3 trưng
hp:
 Liên kt dương: L trưng hp những loi cây c thể cng tn ti sut qu trnh sinh
trưng, giữa chng không c sự cnh tranh về nh sng, về cc cht dinh dưng trong đt v
không lm hi nhau thông qua cc cht hoc sinh vt trung gian khc. Ngoi ra liên kt dương
còn thể hiện về yêu cầu sinh thi, hai loi cng xut hiện khi c chung yêu cầu sinh thi cơ bn.
 Liên kt âm: L trưng hp những loi cây không thể tn ti lâu di bên cnh nhau
đưc do c những đi khng quyt liệt trong qu trnh li dng cc yu t môi trưng (nh
sng, cht dinh dưng trong đt, nước ), c khi loi tr lẫn nhau thông qua nhiều yu t như:
đc t l cây, cc tinh dầu hoc sinh vt trung gian. Ngoi ra liên kt âm còn thể hiện sự khc
nhau hon ton về yêu cầu sinh thi, hai loi không cng xut hiện khi c sự khc biệt về yêu

P(AB): Xc sut xut hiện đng thi ca 2 loi A v B
P(A): Xc sut xut hiện loi A.
P(B): Xác sut xut hiện loi B.
n
nAB
ABP )(

n
nABnA
AP

)(

n
nABnB
BP

)(

Với:
nA: s ô tiêu chuẩn ch xut hiện loi A.
nB: s ô tiêu chuẩn ch xut hiện loi B.
nAB: s ô tiêu chuẩn xut hiện đng thi 2 loi A v B.
n: tổng s ô quan st ngẫu nhiên.
 ni lên chiều hướng liên hệ v mc đ liên hệ giữa 2 loi.  < 0: 2 loi liên kt âm v
|| cng lớn th mc đ bi xch nhau cng mnh, ngưc li  > 0: 2 loi liên kt dương v ||
cng lớn th mc đ hổ tr nhau cng cao.
Trong trưng hp || xp x = 0, th chưa thể bit giữa 2 loi c thực sự quan hệ với nhau
hay không, lc ny cần s dng thêm phương php kiểm tra tnh đc lp bng tiêu chuẩn 2.
)).().().((

0.10
,
K=1
= 2.71.
Nu 
2
t  
2
0.05 hoc 010
th mi quan hệ giữa 2 loi l ngẫu nhiên.
18

Nu 
2
t > 
2
0.05 hoc 0.10
th giữa 2 loi c quan hệ với nhau.
Để xem xét mi quan hệ theo tng cp loi, s dng đng thi 2 tiêu chuẩn  và 
2
:

2
: để kiểm tra mi quan hệ tng cp loi.
: trong trưng hp kiểm tra bng 
2
cho thy c quan hệ, th  sẽ cho bit chiều hướng
mi quan hệ đ theo du ca  (- hay +) v mc đ quan hệ qua gi tr ||.
T đ c thể xc đnh đưc:
- Cc loài có quan hệ dương: 

4.1.1 Danh lục cc loi cây gỗ quý hiếm  tỉnh Đăk Lăk
Trên cơ s kho st theo tuyn, điểm phân b ca quần thể loi qu him  4 khu rng đc
dng Yok Đôn, Chư Yang Sin, Ea Sô v Nam Kar, xc lp đưc danh lc cc loi cây gỗ qu
him theo Ngh đnh 32/2006 /NĐ-CP, sch đ Việt Nam 2007 v ca IUCN 2012  Bng 4 v
Bng 5.
Bảng 4: Danh lục thực vật thân gỗ qy hiếm tỉnh đăk lăk
STT
Tên việt nam
Tên khoa học
Mc độ nguy cp
Phân bố 
khu rng
đc dụng
Ngh
đnh
32
(2006)
Sch đ
Việt
Nam
(2007)
Sách
đ
IUCN
(2012)

I
NGÀNH THÔNG
PINOPHYTA


EN
NT
CYS
1.1.2
Bách xanh
Calocedrus
macrolepis Kurz.
IIA
EN
VU
CYS
2
BỘ THÔNG
PINALES

2.1
Họ Thông
Pinaceae

2.1.2
Du sam
Keteleeria evelyniana
Mast.
IIA

Magnoliopsida

1
BỘ LONG NÃO
LAURALES

1.1
Họ Long não
Lauraceae

1.1.1
X x l to
Cinnamomum
balansae Lecomte
IIA
VU
EN
CYS, NK
1.1.2
Re hương
Cinnamomum

Sách
đ
IUCN
(2012)

2.1
Họ Du
Dipterocarpaceae

2.1.1
Kiền kiền
Hopea pierrei Hance

EN
EN
YD
2.2
Họ Trm hương
Thymelaceae

2.2.2
Gi bầu
Aquilaria crassna
Pierre ex Lecomte

Miq.
IIA
EN
LC
ES, YD
3.2
Họ Đậu
Fabaceae

3.2.1
Cẩm lai
Dalbergia oliverii
Prain.
IIA
EN
EN
CYS, ES,
NK, YD
3.2.2
Ging hương
Pterocarpus
macrocarpus Kurz.
IIA
EN
VU
CYS, ES,
NK, YD

YD

Bảng 5: Số lưng loi thực vật thân gỗ theo mc nguy cp  tỉnh Đăk Lăk
Phân hạng nguy cp
Số loi
Nghi đnh 32 (2006)

IA
0
IIA
12
Sch đ VN (2007)

CR
0
EN
9
VU
4
IUCN (2012)

CR
1
EN
5
VU
3
Ghi ch:
- Kí hiệu cc khu đc dng: CYS: VQG Chư Yang Sin; ES: KBTTN Ea Sô; NK: KBTTN
Nam Kar; YD: VQG Yok Đôn.
22

Hình 3: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm  VQG Yok Đôn

Hình 4: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm  VQG Chư Yang Sin

23 Hình 5: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm  Khu BTTN Ea Sô

Hình 6: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm  Khu DTTN Nam Kar

24

T kt qu kho st lp bn đ phân b sinh thi cc loi cây qu him, ch ra đưc cc

Hỗn giao l
rng – l kim
891 -
931
0 - 25
30 -
50
Bng,
sưn
165
2
C te
7.1 –
80.5
4.5 –
24.5
Thưng xanh
½ rng l
Khp
176 -
610
0 - 32
0 -
90
Bng,
chân,
sưn,
đnh
0 - 355
3

0 - 35
0 -
40
Bng,
chân,
sưn,
140 -
330
5
Ging
hương
8.0 –
142.0
5.6 –
29.2
Thưng xanh
½ rng l
Khp
Hỗn giao gỗ –
tre na
167 -
715
0 - 32
0 -
90
Thung
lng,
bng,
chân,
sưn

Bng,
chân,
sưn,
đnh
0 - 351
8
Kiền kiền
12.0 –
116.3
11.4 –
23.4
Thưng xanh
½ rng l
Khp
167 -
314
0 - 25
0 -
40
Sưn,
đnh
0 - 330
25

Stt
Loi
DBH
(cm)
H (m)
Kiểu rng

10 -
335
10
Sơn huyt
9.9 –
34.3
7.2 –
13.3
Khp
233 –
270
0 - 23
0 -
60
Bng,
sưn
165 -
351
11
Thông 2 l
dẹt
63.0 –
225.0
18.5 –
28.0
Thưng xanh
ni cao
1350 -
1618
0 - 42

½ rng l
Khp
197 -
564
0 -32
0 -
50
Bng,
chân,
sưn
0 - 250
14
X x
14.0 –
14.1
9.7 –
15.5
Thưng xanh
ni cao
1078 -
1534
5 - 35
10
Sưn
180 -
220
15
Re hương
12.7
6.0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status