1
S NÔNG NGHIP V PHT TRIN NÔNG THÔN DĂK LĂK
CHI CC KIM LÂM
BO CO KT QU
ĐIỀU TRA PHÂN BỐ, SINH THI CỦA MỘT SỐ LOI THỰC VẬT
THÂN GỖ QUÝ HIM PHC V CÔNG TC BO TỒN NGUỒN GEN
TẠI TỈNH ĐĂK LĂK
Buôn Ma Thut, thng 6 năm 2014
2
S NÔNG NGHIP V PHT TRIN NÔNG THÔN DĂK LĂK
CHI CC KIM LÂM
BO CO KT QU
DANH SCH THNH VIÊN THAM GIA
Stt
Họ tên, học hm học v
Trch nhiệm
1
PGS.TS. Bo Huy
Ch nhiệm
2
Th.S. Nguyn Đc Đnh
P. Ch nhiệm, ph trch thực vt rng
3
KS. Nguyn Th Hin
Thnh viên, ph trch thực vt rng
4
TS. Cao Th L
Thư k
5
TS. V Hng
Thnh viên
6
Hong Trng Khnh
Thnh viên
7
H Đnh Bo
Thnh viên
8
Nguyn Công Ti Anh
Thnh viên, ph trch GIS
PH LC 63
5.3 Ph lc 1: Danh mc cc loi cây chim ưu th (N% > 3%) trong cc quần thể loi
cây gỗ qu him 63
5.4 Ph lc 2: Mẫu phiu điều tra 65 5
DANH MC CC BNG BIU
Bng 1: Cc kiểu thm thực vt cc khu rng đc dng v ton tnh 8
Bng 2: S lưng loi thực vt theo mc nguy cp tnh Đăk Lăk 10
Bng 3: Cc khu rng c gi tr bo tn cao rng đc dng 11
Bng 4: Danh lc thực vt thân gỗ qy him tnh đăk lăk 19
Bng 5: S lưng loi thực vt thân gỗ theo mc nguy cp tnh Đăk Lăk 20
Bng 6: Nhân t sinh thi theo vng phân b cc loi cây gỗ qu him Đăk Lăk 24
Bng 7: Hnh nh cc loi cây gỗ qu him tnh Đăk Lăk 27
Bng 8: Mt đ loi cây gỗ qu him cc điểm phân b quần thể loi ti Đăk Lăk 36
Bng 9: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thi
VQG Yok Đôn 51
Bng 10: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thái
VQG Chư Yang Sin 54
Bng 11: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thi
Khu BTTN Ea Sô 57
Bng 12: Mi quan hệ sinh thi giữa cc loi cây gỗ qu him v với cc loi ưu th sinh thi
Khu DTTN Nam Kar 60
6
7
1 ĐT VN ĐỀ
Cc loi thực vt rng qu him nước ta ni chung v Đăk Lăk ni riêng đang đng trước
nguy cơ b tuyệt chng dần do việc khai thc tri phép, sự bin đổi ca cc điều kiện tự nhiên
như chuyển đổi rng để ly đt canh tc v bin đổi kh hu. Trong khi cơ s dữ liệu ca cc
loi cây ny về pha cc đơn v qun l chưa c đ cc thông tin, t đ còn gp nhiều kh khăn
trong hot đng qun l, gim st, bo vệ để thực hiện công tc bo tn chúng.
Trong thực t cc loi cây gỗ qu him ch yu còn phân b trong cc khu rng đc dng,
hoc l phân b ri rc với nhữ c thể còn st li hoc phân b theo cc quần thể những nơi
đưc bo tn tt. Tuy nhiên cc điều kiện sinh thi để phân b loi cng như mt đ quần thể
những habitat loi đâu, trong điều kiện no v s lưng c thể ca chng vẫn chưa c s
liệu đầy đ. Cc khu rng đc dng ca tnh cng đ va xây dựng li phương n quy hoch,
nhưng do hn ch về ngun lực nên ch mới dng li việc lp danh lc loi qu him, chư xc
đnh đưc vng phân b ca những quần thể loi qu him, do đ c kh khăn trong công tc
qun l bo tn
Chnh v vy việc thực hiện chương trnh: “Điều tra phân bố, sinh thi của một số loi
thực vật thân gỗ quý hiếm phục vụ cho công tc bảo tồn nguồn gen tại tỉnh Đăk Lăk” là
điều cần thit. N nhm vo việc cung cp thông tin, co s dữ liệu về phân b, yu t sinh thi
nh hưng ca cc quần thể quan trng ca cc loi thực vt qu him theo theo Ngh đnh
32/2006, sch đ Việt Nam v quc t IUCN. Trên cơ s đ đề xut đưc cc gii php bo tn
ngun gen c thể cho tng loi ti cc khu vực trên đa bn tnh Đăk Lăk đc biệt l ti cc
vưn quc gia v cc khu bo tn thiên nhiên.
2 MC TIÊU, ĐỐI TƯNG, ĐA ĐIM V THỜI GIAN NGHIÊN CU
2.1 MC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRNH
Chương trnh thực hiện nhm đt đưc cc mc tiêu l cung cp cơ s dữ liệu, bn đ về
phân b loi, quần thể, sinh thi ca cc loi thực vt thân gỗ qu him ca tnh Đăk Lăk lm
cơ s cho việc qun l bo tn bền vững.
DTTN
Nam
Ka
Khu
rng
BVCQ
hồ Lăk
Tng
số
Cc kiểu rng, r kn
vng ni thp
I
Kiểu rng kn thưng
xanh, mưa ẩm nhiệt đới
x
x
x
x
x
5
II
Kiểu rng kn na rng l,
mưa ẩm nhiệt đới
V
Kiểu rng thưa cây l
rng, hơi khô nhiệt đới
x
x 2
VI
Kiểu rng cây l kim, hơi
khô nhiệt đới 0
VII
Kiểu rng thưa cây l
kim, hơi khô nhiệt đới
ni thp
x x
2
X
Kiểu rng kn thưng
xanh, mưa ẩm nhiệt đới
ni thp
x
x
x
x
4
XI
Kiểu rng kn hỗn hp
cây l rng, l kim, ẩm
nhiệt đới ni thp
x x
2
9
Stt
Kiểu thảm thực vật theo
Thi Văn Trng (1978)
Cc kiểu qun hệ khô
lạnh vng cao
XIII
Kiểu quần hệ khô vng
cao 0
XIV
Kiểu quần hệ lnh vng
cao
x
1
Kiểu rng khc
Ngun: Quy hoch cc khu rng đc dng tnh Đăk Lăk đn 2020, Chi cc Kim lâm Dăk Lăk, 2013
Cc kiểu rng ny đưc hnh thnh trên cơ s sự thay đổi cc nhân t sinh thi
trong ton tnh m ch yu l sự thay đổi cc điều kiện kh hu v thổ nhưng, đc biệt
l sự bin đng rng ca cc đai cao t 100 – 2400 m, v tr đa l khu vực chuyển tip
giữa Tây nguyên với duyên hi miền trung, đ hnh thnh nên cc kiểu thm thực vt
rng đa dng. Như vy tnh Đăk Lăk c 11 kiểu thm trong 16 kiểu thm thực rng ca
c nước, chng t sự đa dng rt cao hệ sinh thi rng, thm thực vt đây. Trong d
VQG Chư Yang Sin c 8 kiểu thm, chim s kiểu thm cao nht do sự đa dng bin
đng lớn về đai cao, kh hu, thổ nhưng; tip đ l Vưn quc gia Yôk Đôn với 7 kiểu
thm, trong đ đc hữu l kiểu rng thưa cây l rng, hơi khô nhiệt đới (rng khp) tiêu
biểu cho Tây Nguyên.
Kiểu thm thực vt phổ bin nht l:
Kiểu rng kn thưng xanh, mưa ẩm nhiệt đới: C 5/5 khu rng đc dng
Kiểu rng l rng thưng xanh hỗn giao tre na, l ô: C 5/5 khu rng đc
dng
Kiểu rng tre na, l ô: C 5/5 khu rng đc dng
Kiểu rng kn thưng xanh, mưa ẩm nhiệt đới ni thp: C 4/5 khu rng đc
dng
Kt qu tổng hp ny cho thy cc khu rng đc dng ca tnh Đăk Lăk bao gm
hầu ht cc kiểm thm thực vt đi diện cho tnh, Tây Nguyên v c nước.
10
2.3.2 Đa dạng loi thực vật quý hiếm
Về loi thực vt qu him tổng cng c 97 loi c nguy cơ nguy cp rng đc
dng ca tnh Đăk Lăk, trong đ đưc phân ra theo danh mc sch đ quc t v trong
nước bng sau.
Bảng 2: Số lưng loi thực vật theo mc nguy cp tỉnh Đăk Lăk
Phân hạng nguy cp
Số loi
Nghi đnh 32 (2006)
Cc loi thực vt qu him, c nguy cơ tuyệt chng hoc b đe da Việt Nam
theo Sch đ năm 2007 c phân b ti rng đc dng Đăk Lăk bao gm: Nhm cc loi
b đe da cao, c nguy cơ tuyệt chng (CR) bao gm 3 loi: Ô rô b (Aucuba sp.), Thông
Nước, Re hương; nhm đang nguy cp (EN) gm 40 loi: Ct toi đ, Bch xanh, Pơ
mu, Du sam ni đt, Nắp p, Chân danh, Cà te, Gõ mt, G nước, Cẩm lai bà ra, Cẩm
lai v, Ging hương, Trắc bông, Si lông nhung, Si xe, Kiền kiền, Sao cát, Sao xanh,
Bí kỳ nam, Kiền, Trầm, Mã h, Song Poilanei, Song bt, Lan kim tuyn, Lan sữa, Lan
sa trắng, Lan sa gi gp, Hoàng tho đng yêu, Hong tho ngc thch, Lan chiểu
nhn, Lan lông b dp, Lan lông tơ, Nht điểm hoàng, Thch hc hong đ, Thch hc
lông đen, Thch hc mới, Ý tho, Lan chiểu tixica, Yn phi.V nhm c nguy cơ b đe
da (VU) gm 42 loi: Ct toái bổ, Đnh tùng, Du sam, Tu lá chẻ, Thiên tu lưc, Cúc
bc, Đẳng sâm, Qua lâu, Cà ổi lá nh, Cà ổi đ, Cà ổi gai dữ, Dẻ Langbian, Si đ l
mác, Si đ nht, Si na cầu, Si vàng, Dây giom, Ba gc, Ái li, Xương c, Đinh l
bẹ, Tai đt, Xá x, Xá x cam bt, Bình linh nghệ, Cây di núi, Giổi xương, Chò đen,
11
Trng đa thân ngắn, Chùm gi trung việt, Trm đen, Sơn đo, Sơn huyt, Gi np, Lát
lông, Cẩu t, Bch hoàng tho, Lan thy tiên, Ngc điểm đai châu, Ngc điểm đuôi co,
Thch hc không l, Xưng da.
Cc loi qu him, c nguy cơ tuyệt chng, cm khai thc theo Ngh đnh 32 năm
2006 c phân b ti rng đc dng Đăk Lăk bao gm: Nhm nghiêm cm khai thc (IA)
gm 5 loi: Thông Nước, Lan sa, Lan sa gi gp, Lan kim tuyn, lan sa trắng; nhm
hn ch khai thc (IIA) gm 20 loi: Đnh tng, Bch xanh, Pơ mu, Du sam, Thông 5
lá, Thông lá dẹt, Thiên tu lưc, Tu lá chẻ, Cà te, Gõ mt, G nước, Cẩm lai bà ra,
Cẩm lai vú, Trắc bông, Ging hương, Đinh l bẹ, Xá x lá to, Xá x cam bt, Vng đắng,
Re hương.
2.3.3 Đa dạng cc khu rng c gi tr bảo tồn cao (HCV)
Căn c vo tiêu chuẩn xc đnh cc khu rng c gi tr bo tn cao v kt qu
kho st đnh gi đc điểm cc hệ sinh thi rng, thm thực vt rng, x hp thực vt,
cnh quan v đa dng sinh vt cc khu rng đc dng ca tnh. Cho thy rng đc
1
HCV 1 - Đa dạng loài.
Trng tâm l đa dng
sinh hc bao gm các
loi đc hữu v cc loi
him, c nguy cơ tuyệt
chng hoc b đe da, mà
c nghĩa cp đ toàn
cầu, khu vực hoc quc
gia
x
x
x
x
x
x
6
2
HCV 2 - Hệ sinh thi v
bc khảm cp độ
cảnh quan: Các hệ sinh
thi cp đ cnh quan
khu vực lớn v mnh
ghép hệ sinh thái có ý
nghĩa cp đ toàn cầu,
khu vực hoc quc gia,
v trong đ c sự phân b
và sự phong phú các
quần thể c thể pht triển
x
tồn loi-
sinh
cảnh
Thủy
tng
Tng
ca phần lớn các loài
trong tự nhiên
3
HCV 3 - Các hệ sinh
thi v môi trường sống
(Habitat): Him, b
nguy cơ tuyệt chng,
hoc các hệ sinh thái,
môi trưng sng hoc
nơi cư tr đang b đe da
x
x
x
x
x
5
4
HCV 4 - Dch vụ hệ sinh
thái quan trọng: Dch
v hệ sinh thi cơ bn
trong tình hung quan
trng, bao gm c bo vệ
lưu vực nước, kiểm soát
Tng
5
5
4
4
4
2
Ngun: Quy hoch cc khu rng đc dng tnh Đăk Lăk đn 2020, Chi cc Kim lâm Dăk Lăk, 2013
Trong đ HCV1: Đa dng loi c c 6/6 khu rng đc dng, tip đn l HCV3
– Cc hệ sinh thi v Habitat v HCV4: Dch v hệ sinh thi quan trng c 5/6 khu
rng đc dng.
3 NỘI DUNG NGHIÊN CU V PHƯƠNG PHP TIN HNH
3.1 NỘI DUNG NGHIÊN CU
Chương trnh thực hiện các ni dung chnh như sau:
13
i) Lp danh mc cc loi cây thân gỗ qu him trong cc kiểu rng ca Đăk Lăk (theo
Ngh đnh 32/2006 /NĐ-CP, sch đ Việt Nam 2007 v ca IUCN 2012) v bn đ phân
b sinh thi thực vt qu him.
ii) Xc đnh phân b quần thể, mc đ phong ph ca tng loi qu him. Lp bn đ phân
b quần thể thực vt qu him.
iii) Xc đnh mi quan hệ sinh thi giữa cc loi thực vt rng thân gỗ qu him với cc
loi ưu th ti cc vưn quc gia v khu bo tn trên đa bn tnh Đăk Lăk.
iv) Đề xut đưc mt s gii php kh thi trong công tc bo tn ngun gen ca loi thực
vt thân gỗ qu him
3.2 PHƯƠNG PHP TIN HNH
Phương php thực hiện c thể cho tng ni dung hot đng ca chương trnh như sau:
3.2.1 Phương php lập danh mục v bản đồ phân bố cc loi cây thân gỗ quý hiếm
cn c trong cc kiểu rng của Đăk Lăk
điểm sinh thi. Như vy mỗi điểm c 10 ô mẫu đưc lp trên 2 tuyn (Hnh 1).
Đ thit lp Chư Yang Sin 10 điểm phân b, Nam Ka 5 điểm, Ea Sô 9 điểm v Yok
Đôn l 20 điểm. Tổng cng c 44 điểm phân b loi qu him đưc kho st v lp
đưc 440 ô mẫu để xc đnh mt đ quần thể v mi quan hệ sinh thi loi.
X/Y
Điểm đến
khu phân
bố loài
qúy hiểm
1km
165m
250m
500m
Ô tiêu chuẩn tròn:
S= 1.000m2;
R=17,84m. Điều
tra cây gỗ
Ô TC 100m2.
R=5,64m. Điều
tra cây tái sinh
1km
Hình 1: Bố tr ô mu cc điểm phân bố loi thực vật quý hiếm
15
Trên 2 tuyn lp 10 mẫu hình tròn diện tích 1000m
2
để đo đm tầng cây gỗ, trong
đ c ô 100m
2
Hình 2: S dụng công cụ lập bản đồ Grid trong Mapinfo để lập bản đồ mật độ phân bố
qun thể
16
Đng thi cc ch tiêu sinh thi liên quan đn quần thể đưc lưu trữ v d dng cp nht
trong phần mềm ny v lm cơ s để theo di bin đng quần thể lâu di cc khu rng đc
dng.
3.2.3 Phương php xc đnh mối quan hệ sinh thi gia cc loi thực vật rng
thân gỗ quý hiếm.
Trên cơ s dữ liệu cc điểm điều tra phân b loi qu him, mỗi điểm c 2 ô điều tra tt
c cc loi, tp hp cc ô ny để nghiên cu mi quan hệ sinh thi giữa loi cây qu him với
cc loi cây gỗ khc.
S dng phương php nghiên cu mi quan hệ loi sinh thi loi trong rng mưa nhiệt
đới dựa vo tiêu chuẩn ρ v
2
(Bo Huy, 1997).
Rng hỗn loi nhiệt đới gm nhiều loi cây cng tn ti, thi gian cng tn ti ca mt
s loi trong đ ph thuc v mc đ ph hp hay đi khng giữa chng với nhau trong quá
trnh li dng những yu t môi trưng hoc chng c cng chung yêu cầu sinh thi hay không
m cng xut hiện hoc ch c loi ny m không c loi khc. C thể phân ra lm 3 trưng
hp:
Liên kt dương: L trưng hp những loi cây c thể cng tn ti sut qu trnh sinh
trưng, giữa chng không c sự cnh tranh về nh sng, về cc cht dinh dưng trong đt v
không lm hi nhau thông qua cc cht hoc sinh vt trung gian khc. Ngoi ra liên kt dương
còn thể hiện về yêu cầu sinh thi, hai loi cng xut hiện khi c chung yêu cầu sinh thi cơ bn.
Liên kt âm: L trưng hp những loi cây không thể tn ti lâu di bên cnh nhau
đưc do c những đi khng quyt liệt trong qu trnh li dng cc yu t môi trưng (nh
sng, cht dinh dưng trong đt, nước ), c khi loi tr lẫn nhau thông qua nhiều yu t như:
đc t l cây, cc tinh dầu hoc sinh vt trung gian. Ngoi ra liên kt âm còn thể hiện sự khc
nhau hon ton về yêu cầu sinh thi, hai loi không cng xut hiện khi c sự khc biệt về yêu
P(AB): Xc sut xut hiện đng thi ca 2 loi A v B
P(A): Xc sut xut hiện loi A.
P(B): Xác sut xut hiện loi B.
n
nAB
ABP )(
n
nABnA
AP
)(
n
nABnB
BP
)(
Với:
nA: s ô tiêu chuẩn ch xut hiện loi A.
nB: s ô tiêu chuẩn ch xut hiện loi B.
nAB: s ô tiêu chuẩn xut hiện đng thi 2 loi A v B.
n: tổng s ô quan st ngẫu nhiên.
ni lên chiều hướng liên hệ v mc đ liên hệ giữa 2 loi. < 0: 2 loi liên kt âm v
|| cng lớn th mc đ bi xch nhau cng mnh, ngưc li > 0: 2 loi liên kt dương v ||
cng lớn th mc đ hổ tr nhau cng cao.
Trong trưng hp || xp x = 0, th chưa thể bit giữa 2 loi c thực sự quan hệ với nhau
hay không, lc ny cần s dng thêm phương php kiểm tra tnh đc lp bng tiêu chuẩn 2.
)).().().((
0.10
,
K=1
= 2.71.
Nu
2
t
2
0.05 hoc 010
th mi quan hệ giữa 2 loi l ngẫu nhiên.
18
Nu
2
t >
2
0.05 hoc 0.10
th giữa 2 loi c quan hệ với nhau.
Để xem xét mi quan hệ theo tng cp loi, s dng đng thi 2 tiêu chuẩn và
2
:
2
: để kiểm tra mi quan hệ tng cp loi.
: trong trưng hp kiểm tra bng
2
cho thy c quan hệ, th sẽ cho bit chiều hướng
mi quan hệ đ theo du ca (- hay +) v mc đ quan hệ qua gi tr ||.
T đ c thể xc đnh đưc:
- Cc loài có quan hệ dương:
4.1.1 Danh lục cc loi cây gỗ quý hiếm tỉnh Đăk Lăk
Trên cơ s kho st theo tuyn, điểm phân b ca quần thể loi qu him 4 khu rng đc
dng Yok Đôn, Chư Yang Sin, Ea Sô v Nam Kar, xc lp đưc danh lc cc loi cây gỗ qu
him theo Ngh đnh 32/2006 /NĐ-CP, sch đ Việt Nam 2007 v ca IUCN 2012 Bng 4 v
Bng 5.
Bảng 4: Danh lục thực vật thân gỗ qy hiếm tỉnh đăk lăk
STT
Tên việt nam
Tên khoa học
Mc độ nguy cp
Phân bố
khu rng
đc dụng
Ngh
đnh
32
(2006)
Sch đ
Việt
Nam
(2007)
Sách
đ
IUCN
(2012)
I
NGÀNH THÔNG
PINOPHYTA
EN
NT
CYS
1.1.2
Bách xanh
Calocedrus
macrolepis Kurz.
IIA
EN
VU
CYS
2
BỘ THÔNG
PINALES
2.1
Họ Thông
Pinaceae
2.1.2
Du sam
Keteleeria evelyniana
Mast.
IIA
Magnoliopsida
1
BỘ LONG NÃO
LAURALES
1.1
Họ Long não
Lauraceae
1.1.1
X x l to
Cinnamomum
balansae Lecomte
IIA
VU
EN
CYS, NK
1.1.2
Re hương
Cinnamomum
Sách
đ
IUCN
(2012)
2.1
Họ Du
Dipterocarpaceae
2.1.1
Kiền kiền
Hopea pierrei Hance
EN
EN
YD
2.2
Họ Trm hương
Thymelaceae
2.2.2
Gi bầu
Aquilaria crassna
Pierre ex Lecomte
Miq.
IIA
EN
LC
ES, YD
3.2
Họ Đậu
Fabaceae
3.2.1
Cẩm lai
Dalbergia oliverii
Prain.
IIA
EN
EN
CYS, ES,
NK, YD
3.2.2
Ging hương
Pterocarpus
macrocarpus Kurz.
IIA
EN
VU
CYS, ES,
NK, YD
YD
Bảng 5: Số lưng loi thực vật thân gỗ theo mc nguy cp tỉnh Đăk Lăk
Phân hạng nguy cp
Số loi
Nghi đnh 32 (2006)
IA
0
IIA
12
Sch đ VN (2007)
CR
0
EN
9
VU
4
IUCN (2012)
CR
1
EN
5
VU
3
Ghi ch:
- Kí hiệu cc khu đc dng: CYS: VQG Chư Yang Sin; ES: KBTTN Ea Sô; NK: KBTTN
Nam Kar; YD: VQG Yok Đôn.
22
Hình 3: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm VQG Yok Đôn
Hình 4: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm VQG Chư Yang Sin
23 Hình 5: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm Khu BTTN Ea Sô
Hình 6: Bản đồ phân bố loi cây gỗ quý hiếm Khu DTTN Nam Kar
24
T kt qu kho st lp bn đ phân b sinh thi cc loi cây qu him, ch ra đưc cc
Hỗn giao l
rng – l kim
891 -
931
0 - 25
30 -
50
Bng,
sưn
165
2
C te
7.1 –
80.5
4.5 –
24.5
Thưng xanh
½ rng l
Khp
176 -
610
0 - 32
0 -
90
Bng,
chân,
sưn,
đnh
0 - 355
3
0 - 35
0 -
40
Bng,
chân,
sưn,
140 -
330
5
Ging
hương
8.0 –
142.0
5.6 –
29.2
Thưng xanh
½ rng l
Khp
Hỗn giao gỗ –
tre na
167 -
715
0 - 32
0 -
90
Thung
lng,
bng,
chân,
sưn
Bng,
chân,
sưn,
đnh
0 - 351
8
Kiền kiền
12.0 –
116.3
11.4 –
23.4
Thưng xanh
½ rng l
Khp
167 -
314
0 - 25
0 -
40
Sưn,
đnh
0 - 330
25
Stt
Loi
DBH
(cm)
H (m)
Kiểu rng
10 -
335
10
Sơn huyt
9.9 –
34.3
7.2 –
13.3
Khp
233 –
270
0 - 23
0 -
60
Bng,
sưn
165 -
351
11
Thông 2 l
dẹt
63.0 –
225.0
18.5 –
28.0
Thưng xanh
ni cao
1350 -
1618
0 - 42
½ rng l
Khp
197 -
564
0 -32
0 -
50
Bng,
chân,
sưn
0 - 250
14
X x
14.0 –
14.1
9.7 –
15.5
Thưng xanh
ni cao
1078 -
1534
5 - 35
10
Sưn
180 -
220
15
Re hương
12.7
6.0