(FDI)
i hc Kinh t
LuKinh t Th gi kinh t Quc t
: 60 31 07
Content
M
1. p thit c
c
.
2.
n v dng FDI ca Vit
u v c cnh tranh ca
p FDI tc s kinh t u v
.
Tri qua nhiu c hii ch ng kt v
vi dng ngun vi th
nh tranh
c u v
chung doanh nghip FDI tnh ;
- P h thng, chi tit v thc trng nh
n
cnh tranh cp FDI ;
- ng ca i vi s phn kinh t c;
- xut mt s gic c
vc ti
- Kin ngh xut a Tnh mt s gi trong
qu
cnh tranh cho p c phc v
Ttrong thi gian ti.
4.
4.2
c cnh tranh cdoanh nghic ti
n m u, kt lun, ph lu tham kho, lu g
C1: .
C2:
.
Gic cp FDI t
t s g c cp na ca Tnh.
C 1
1.1.
t
1.2.1.1. Nhâ
̣
n thư
́
c chung cu
̉
a ngươ
̀
i lao đô
̣
ng trong doanh nghiê
̣
p
1.2.1.2. Quản trị doanh nghiệp
1.2.1.3. Sự sẵn sàng của các nhân tố đầu vào
1.2.1.4. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
1.2.1.5. Các chính sách, chiến lược của doanh nghiệp
1.2.2. u t
c cnh tranh ca doanh nghip
trong mi hong ca t chc a t chc quan trn m.
1.3.2. co
Mt doanh nghip mun ho c ph
i vng, chiu khii hong ca
doanh nghip.
1.3.3. T l
,
. u t quan tr
doanh nghic chic .
1.3.4. S n, ci tii mi hc ng d thc tin sn xut, kinh
doanh
S n, ci tii m
u t rt quan tr m lc ca doanh nghip mnh,
y .
1.3.7. Chng sn phm
Chng sn phu t cu cc cnh tranh ca
sn phc cnh tranh ca sn phm u t cc cnh tranh ca
. Ch chng sn phm
thm m- v sinh, k thu .
1.3.8. Th phn ca doanh nghip
Th phn th sn php chi
phn bng doanh s a doanh nghip chia cho tng doanh s ca th ng hay th
phn bng s sn pha doanh nghip chia cho tng sn ph ca th ng.
1.3. sung ca doanh nghip
ng ca doanh nghi c cnh tranh ca
t
chc sn xut kinh doanh tt, s dng tn lc, gim t
i gian.
1.3.10. G a doanh nghip
ng h n u
bn b n, ho, ha doanh nghip,
ng doanh nghic bin. C 2
a. Kinh tế nông nghiệp
S n kinh t ng CNH u kin v ngu
li c ch bin phm t ng, v
c ch bin th n xu
dch v phc v cho nhu cn ca khu v
b. Kinh tế công nghiệp
n vi t c trong nh
ng trong vin vTnhc bin FDI.
c. Kinh tế dịch vụ
i, dch v n mng
m ch v ch v
o hin tn,
t kh
d. Đặc điểm về dân số, nguồn nhân lực
Nng bHch s Tnh
m i/Km2 cao gp 4,6 ln ma c c
gp 1,3 ln mng bng, chim khong
12,65% Tnh.
ng trong tui hi700.512 i chim 61,6 ca Tnh
c trong nn kinh t qum tui.
2.1.1.3. Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng - dịch vụ đầu tư
Sau gn 2Tnh, h th h tng cYm mi giao
tp, ci
ti rt nhi c mt phn nhu cn kinh t -
hi.
2.1.1.4. Chính sách, thủ tục hành chính với FDI
a. Chính sách ưu đãi đầu tư
b. Thủ tục hành chính đối với FDI
2.1.2. ng ci vn kinh t - i c
2.1.2.1. Tác động của FDI đến tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.
n ht Bn nht ti 57 d
n th hai vi 80 d u l
c vi 40 d
2.2.2. Hiu qu sn xut kinh doanh cdoanh nghip FDI .
Hiu qu sn xut kinh doanh doanh nghip
,
, trng nhi nhun ca doanh nghip.
a ho dng vn
. Gn 2006 2011, ndoanh thu t hong sn
xut kinh doanh cdoanh nghip dng doanh thu thun
thc t i trong . T
14,76%.
2.2.3. Hou th a chn th ng m
Hou th a chn th ng mp FDI
ng. So v a doanh
nghiu qu t phn hong
.
,
trong .
, 6.1%
.
.
.
Thư
́
hai,
FDI
hiu qu cao trong vic chic
xut khu .
,
.
.
y cnh tranh trong ni b nn kinh t
nh tranh
.
Thư
́
năm,
.
Thư
́
sa
́
u,
, .
Thư
́
ba
̉
y,
,
t
.
Thư
́
nhất, về quy mô vốn cu
̉
,
. .
Thư
́
ba, cơ cấu đầu tư. ,
, phth
hin s p dn ca khu v
́
tư, những bất cập tồn tại của các khu công nghiệp. Chi
p n.
Thư
́
năm, quan hê
̣
lao đô
̣
ng .
u, về thi
̣
trươ
̀
ng tiêu thu
̣
.
. ,
A CA TNH
3.1. Gi p FDI.
- a t
Một là, minh bạch hóa và tạo ra khung pháp lý thuận lợi;
Hai là, thực hiện kịp thời Chính sách ưu đãi thuế;
Ba là, ban hành và thực hiện các chính sách ưu đãi phù hợp;
Bốn là, xây dựng các chương trình trợ giúp các doanh nghiệp FDI ở Tỉnh;
Năm là, luôn quan tâm, gặp gỡ, trao đổi với lãnh đạo các doanh nghiệp để thấy được tâm
tư, nguyện vọng;
Sáu là, có chính sách động viên khen thưởng kịp thời.
doanh nghip FDI c
Một là, sử dụng lợi thế cạnh tranh của DN;
Hai là, đổi mới công nghệ, giảm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm;
Ba là, mở rộng về quy mô vốn đầu tư;
Bốn là, đa dạng hóa hình thức đầu tư;
Năm là, đẩy mạnh hoạt động marketing, xây dựng thương hiệu và mở rộng thị trường tiêu
thụ;
Sáu là, đổi mới tổ chức quản lý, giải quyết các tồn tại trong quan hệ lao động trong DN;
Bảy là, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong DN;
Tám là, xây dựng văn hoá DN.
3.2. Gi vi vic cp na ca tnh
.
c v doanh nghip
3.2.1.1. Nâng cao nhận thức
3.2.1.2. Hiện đại hóa hệ thống tổ chức, quản lý của doanh nghiệp
3.2.1.3. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp
ca
. Do vy, vic tic hi “Năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên” nh c kinh
nghim, cng hn ch n tc cnh tranh t p FDI
trong Tnh, s c tin lc cnh tranh ca
p Tnh c cnh
tranh ca Tnh. Nh , a ch hp dn i v
quc t.
References
1 Ngc Anh (1998), Liên doanh và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Nxb c.
2Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài tới tăng trưởng kinh tế ở
Việt Nam, Nxb Khoa h thui.
3 Giáo trình Kinh tế quốc tế, Nxb i hc Kinh t Qu
4. B K hoBáo cáo tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt
Nam.
5. B K hoChính sách đầu tư trực tiếp nước ngoài trong tiến trình
hội nhập kinh tế quốc tế, u hi tho quc t v Vit Nam sp WTO.
6. B K ho- 2010), Báo cáo tổng kết tình hình thu hút đầu tư, Cc
i, Vit Nam.
7Đánh giá tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đến
chuyển dịch cơ cấu kinh tế Tỉnh Hưng Yên, T th gii.
8. Cc thtNiên giám thống kê hàng năm của Tỉnh từ năm
2006 – 2011, Nxb Th
24. Barro, R.J. and Sala-i- -Hill,
Cambridge, MA.
25. Freeman,
26. Grossman, G. and Helpman,
27. Lall,
countr
28. Michael,
Press, New York.
29. Michael,
York.
Website:
30. http://www.baomoi.com
31. http://www.gso.gov.vn
32. http://www.pciVietnam.org
33. http://www.vneconomy.com.vn
34. http://www.vnexpress.net