Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1 LỜI MỞ ĐẦU
condensat C-
.
thành v
công
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1
3
condensate
- Cà Mau
à
Bà và làm nhiên cho các ngành công nghi
khác.
1.4 Các sản phẩm của nhà máy:
-
-
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1
-
1.5 Ý nghĩa kinh tế của sản phẩm khí
+
giá này.
+
-expander 2200 kW, máy
1.8. Quy định chung về nhà máy
Quy định chung khi ra vào nhà máy :
•
•
•
•
Đối với khách tham quan, nhà thầu:
•
•
•
•
•
•
-
Thứ
tự
Tên mẫu
19.06.2010
Tên cấu tử
1
N
2
0,472
2
CO
2
0,077
3
Methane
75,734
4
Ethane
12,04
5
Propane
6,941
6
I-Butane
1,418
Butane
Bảng 2-2. Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt đƣợc của khí khô
Stt
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tính
Mức chất
lƣợng
Phƣơng pháp
9
N-Pentane
0,442
10
Hexanes
0,296
11
Heptanes
0,133
12
Octanes
0,048
13
H
2
O (g/m3)
0,1
14
30
4
(H
2
S và Mercaptan),không
ppm
36
ASTM D2385-
81
5
H
2
S
ppm
24
ASTM D4810-
99
6
MJ/m
3
37<GHV<47
ASTM D3588-
98
7.5
6.6
1
ASTM D1945-
96
2.3.2 LPG (Liquefied Petroleum Gas)
và
giao thông v
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1
-
Bảng 2-3 Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt đƣợc của LPG
Stt
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Propan
Butan
Bupro
Phƣơng pháp
phân tích
1
4
0
C
-
ASTM
D1838-91
5
0
C
Kg/l
báo cáo
báo cáo
báo cáo
ASTM
D1657-91
6
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1
7
ml
0.05
0.05
0.05
ASTM
D2158- 97
2.3.3 Condensate
Condensate là h
pentane, hexane, heptane (C5
+
), ngoài ra còn có các hydrocarbon
: 150.000
o
C, max
3
max
%kl
0,15
ASTM D1266-98
4
do,max
%kl
Không có
ASTM D95-99
5
max
mg
KOH/g
0,333
ASTM D974-95
6
0
C
-
ASTM D130-94
7
2.4.1 Chế độ vận hành AMF.
3
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1
Thuyết minh sơ đồ công nghệ chế độ AMF.
3
25,6
0
-
(ME - 52)
V-
0
• --01.
• --01.
-01
-
-
-
0
-21.
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1 TK-21
V-03
C-01
C-05
V-08
EJ-01
ME-13
E-04
V-15
• -14, E-20
• -06A/B
• Máy nén K-01, K-04A/B
Thuyết minh sơ đồ công nghệ chế độ MF.
-
-
-06A/B dòng khí
-14 và E-au
-14 và E -- -
-
--
1001.
--
-
o
---
--01 -
-
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1
-04A/B dòng
-09
-21.
--
-
Báo cáo thực tập Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu
Nguyễn Sỹ Hợp Lớp: CD09HD
1
Khí Đầu Vào
V-06
V-08
E-20
Hình 2-2: Sơ Đồ Công Nghệ MF
V-03
Bupro
Bupro
TK-21
ME-26
ME25
Nước
E-01A/B
ME-24
E-05
E-04
V-15
C-01
PV-1301
PV-1701
/C
4
: C-03
• C-04
• Hai máy nén K-02, K-03
• -Expander: CC-01
• -17, E-
Thuyết minh sơ đồ công nghệ chế độ GPP thiết kế .
(SC-
o
V-03.
-
-
--
-
--
-
-18
o
--
-
o
-35
o
C
--42
o
o
C và 40
o
-
-
khí E--
-
-08.
--01, dòng
--
-
14
o
o
-
3
+
--
o
C,
o
-
o
-02,
V-03
V-06
V-08
SC-01
F-01
E-14
CC-01
K-02
K-03
V-13
V-14
E-19
E-19
E-14
V-07
E-18
E-15
K-04
FV-1001
C-05
ME-13
Sale Gas
K-01
E-08
C-04
C-01
E-04
FV-1701
FV-1802
E-09
1
-
o
-
o
-12.
2.4.4 Chế độ vận hành GPP chuyển đổi
-1011A/B/C/D và bình tách V-101.
Thuyết minh sơ đồ công nghệ chế độ GPP chuyển đổi.
Khí vào nhà m
3
/ngày.
0
-
-
-
-
-o bình tách 3 pha V-
--01A/B là khí
•
-
0
35
0
--45
0
-
-
-62
0
C. Lúc này
-
• -
-12
+
-
Tháp Deethanizer C-
-
áp C-
tách V-
--
20. Tháp C-thane và Ethane
0
0
-
--
máy nén K-
vào bình tách V-
- -
g không khí E-19.
--
-
-08.
-
3
+
--02.
-
SC-01
CC-01
K-02
K-03
V-12
E-14
V-101
K-01A/B/C/D
C-05
K-01
C-01
E-09
Condensate
TK-21
V-21B
V-21A
Butan
Propan
E-04
E-01A/B
C-02
E-03
E-17
E10
C-03
E-02
E-11
V-05
V-02
FV-1301