Bộ câu hỏi Trắc nghiệm môn giải phẫu bệnh (5 CÂU CHỌN 1) - Pdf 26

Môn: Giải phẫu bệnh
CÂU HỎI 5 CHỌN 1
1. Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u nhất:
A. Phì đại
B. Quá sản@
C. Thoái hóa
D. Dị sản
2. Trong các tổn thương dưới đây, tổn thương nào gần với u ác tính nhất:
A. Quá sản
B. Loạn sản
C. Dị sản
D. Thoái sản@
3. Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và
u ác:
A. Tính di động của khối u@
B. Mật độ của khối u
C. Kích thước của khối u
D. Có và không có vỏ bọc khối u
4. Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô
A. Sự di căn@
B. Mất cực tính
C. Sự lan tràn của tế bào u
D. Sự quá sản tế bào
5. U không có tính chất sau:
A. Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh
B. Khối u lớn là u ác tính@
C. Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động
D. U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức
E. U có thể tạo ra một mô mới ảnh hưởng đến hoạt động của một cơ quan trong cơ
thể
6. Quá sản không có đặc điểm sau:

11.Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:
A. Gọi là u quái@
B. Gọi là u hỗn hợp
C. Gọi là u kết hợp
D. Gọi là u biểu mô
E. Có tên gọi tận cùng là OMA
12.U xơ lành được gọi tên là:
A. Fibrosarcoma
B. Lipoma
C. Fibroma@
D. Liposarcoma
E. Osteosarcoma
13. Ung thư sụn có tên gọi là:
A. Fibrosarcoma
B. Liposarcoma
C. Osteosarcoma
D. Chondrosarcoma@
E. Chondosarcoma
14. U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:
A. luôn luôn là CARCINOMA
B. luôn luôn là SARCOMA@
C. luôn luôn là OMA
D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
15. U lành không có đặc điểm sau:
A. Hiếm khi tái phát
B. Có ranh giới rõ
C. Không giống mô bình thường@
D. Phát triển tại chỗ
E. Không di căn

21.Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:
A. ung thư cổ tử cung
B. mụn hạt cơm ở da
C. u nhú ở vùng sinh dục
D. ung thư thanh quản
E. U lympho Burkitt @
22.Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:
A. virus HIV@
B. Papiloma virus
C. virus viêm gan B
D. Epstein-Barr virus
E. Câu B và D đúng
23.Phân độ của ung thư có thể dựa theo:
A. mức độ biệt hoá của tế bào u
B. hình thái, cấu trúc mô
C. sự biến đổi tế bào trên phiến đồ
D. phân loại TNM
E. tất cả các câu trên đều đúng @
24.Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:
A. Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm
tỷ lệ khá thấp ở Mỹ@.
B. Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới
C. Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ
D. Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ
E. Ung thư phổi tăng nhanh tại những quốc gia đã và đang phát triển
25.Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:
A. điều kiện sinh hoạt
B. chủng tộc
C. chế độ dinh dưỡng
D. địa dư@

E. các tế bào mất sự biệt hoá về cấu trúc nhưng có thể còn hoạt động chức năng
31.Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì là quá sản:
A. bù trừ
B. chức năng
C. phì đại
D. tái tạo
E. lành tính
32.Quá sản dễ nhầm với:
A. loạn sản
B. phì đại
C. dị sản
D. chuyển sản
E. tăng sản
33.Tổn thương sau đây không tăng số lượng tế bào:
A. quá sản và loạn sản
B. phì đại và loạn sản
C. loạn sản
D. phì đại
E. quá sản
34.Biểu mô trụ ở niêm mạc phế quản được thay thế bằng biểu mô lát tầng do hút thuốc lá
kinh niên là tổn thương:
A. quá sản
B. chuyển sản
C. nghịch sản
D. loạn sản
E. tăng sản
35.Cơ bản u:
A. dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô
B. dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết
C. là thành phần nuôi dưỡng tế bào u

D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA
41.Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:
A. u cơ vân lành tính
B. u cơ vân ác tính
C. có thể là u lành hoặc u ác
D. là khối u có nguồn gốc biểu mô
E. các câu trên đều sai
42.Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:
A. trong vòng 45 ngày
B. 45 - 450 ngày
C. khoảng 450 ngày
D. hơn 450 ngày
E. câu A và B đúng
43.Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:
A. tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u
B. quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc
C. tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó
D. Có các tế bào đậm màu, nhân không đều, nhân quái, nhân chia
E. các câu trên đều đúng
44. Virus ít gây ung thư nhất là :
A. papiloma virus (HPV)
B. Epstein-Bar virus (EBV)
C. Virus viêm gan A (HAV)
D. Virus viêm gan B (HBV)
E. Retrovirus
45.Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:
A. hệ tiêu hoá, xương, da
B. da, xương, tuyến giáp
C. hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương

B. hạng II
C. hạng III
D. hạng IV
E. hạng V
51.Broders phân loại ung thư tế bào vảy thành 4 độ căn cứ vào sự biệt hóa tế bào trong
đó nếu có 75 -50% các tế bào biệt hóa thì được xếp:
A. độ I
B. độ II
C. độ III
D. độ IV
52.Phân loại TNM có nghĩa là:
A. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: tình trạng di căn xa
B. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn xa, M: tình trạng di căn hạch
C. T: tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: tình trạng di căn xa
D. T: tình trạng di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u
E. T: tình trạng di căn hạch, N: tình trạng di căn xa, M: kích thước khối u
53.Những cơ thể bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư do:
A. dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus dẫn đến ung thư
B. dễ mắc các bệnh tự miễn làm giảm khả năng đề kháng trước các nguyên nhân
gây ung thư
C. các tế bào có năng lực miễn dịch không nhận dạng được các tế bào ung thư
hoặc không đủ khả năng để tiêu diệt chúng
D. các câu trên trên đều đúng
E. các câu trên đều sai
54.Loại tia sau đây thuộc chùm tia sáng mặt trời thường gây ung thư:
A. tia gamma
B. tia X
C. tia tử ngoại
D. tia hồng ngoại
E. tia cực tím

E. Tổn thương dạng nang kèm dạng lan tỏa
60.Bệnh Hodgkin:
A. Hay gặp hơn U lympho ác tính không Hodgkin
B. Đặc trưng bởi các tế bào Reed-Sternberg
C. Chỉ gặp ở hạch lympho
D. Là bệnh ác tính khó điều trị khỏi
E. Câu A và B đúng
61.Về đại thể, bệnh Hodgkin không có đặc điểm sau:
A. Là những khối không có giới hạn rõ hoặc các nốt rải rác
B. Diện cắt màu trắng xám hoặc vàng nhạt, thuần nhất hoại tử hoặc các chấm chảy
máu
C. Các nhóm hạch ngoại biên hay gặp là hạch cổ, hạch nách, hạch bẹn trong
50% các trường hợp
D. Có hình ảnh “ lách đá hoa cương” hoặc “ lách xúc xích”
E. Khoảng 25% trường hợp có gan to
62.Tế bào Reed-Sternberg điển hình không có đặc điểm sau:
A. Luôn hiện diện trong các típ mô học của bệnh Hodgkin
B. Có kích thước lớn 20-50 micromet hoặc hơn
C. Bào tương rộng, ưa toan nhẹ. Nhân lớn, màng nhân dày, chất nhiễm sắc thô vón
và tập trung sát màng nhân
D. Đôi khi thấy tế bào hai nhân đối xứng tạo hình ảnh “ soi gương” hoặc “ mắt cú”
E. Là tế bào ác tính đặc trưng cho bệnh Hodgkin
63.Bệnh Hodgkin thể xơ nốt có đặc điểm:
A. Có các nốt gồm tương bào, lympho bào, bạch cầu đa nhân ưa toan và các tế bào
khuyết
B. Xơ hóa tăng dần, lúc đầu khu trú quanh các nốt có nhiều tế bào, sau đó có thể
xóa hoàn toàn cấu trúc hạch lympho
C. Có thể có các ổ hoại tử
D. Có tế bào Reed-Sternberg điển hình ở mức độ vừa
E. Câu A, B, C đúng

B. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong theo dõi tiên lượng bệnh.
C. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong theo dõi tiến triển bệnh.
D. Tương đối đơn giản, dễ áp dụng và có giá trị trong điều trị bệnh.
69.Ngày nay với nhiều phương pháp chẩn đoán sớm đặc biệt là xác định típ mô bệnh học
và có phác đồ điều trị phối hợp xạ trị và hóa trị, người ta đã có thể kéo dài thời gian sống
thêm của một số bệnh nhân bị bệnh Hodgkin típ I và típ II như sau:
A. 3- 5 năm
B. 5 - 10 năm
C. 10 - 15 năm
D. trên 15 năm
70.Tính đa hình thái tế bào trong bệnh Hodgkin có nghĩa là: Ngoài các tế bào ác tính còn
thấy có các lympho bào, nguyên bào miễn dịch, mô bào dạng bán liên, đại thực bào, bạch
cầu đa nhân ưa toan và
A. Bạch cầu đa nhân ưa kiềm
B. Bạch cầu đa nhân ưa acid
C. Bạch cầu đa nhân trung tính
D. Tương bào
E. Tế bào võng
71. Phân loại các típ mô bệnh học của bệnh Hodgkin được gọi là phân loại:
A. Rappaport
B. Lukes và Collins
C. REAL
D. Rye
E. WHO
72. Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào không có đặc điểm sau:
A. Hạch lympho có sự xâm nhập đa hình thái
B. Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, bạch cầu đa nhân ưa kiềm
và trung tính
C. Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình và các tế bào Hodgkin đơn nhân
D. Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa

trong bệnh Hodgkin típ:
A. Típ I
B. Típ II
C. Típ III
D. Típ IV
E. Típ I và típ II
78.U lympho ác tính không Hodgkin:
A. Ít gặp hơn so với bệnh Hodgkin
B. Có xu hướng tăng theo tuổi
C. Ở trẻ em thường gặp các típ có độ ác tính thấp
D. Câu A và B đúng
E. Cả 3 câu trên đều đúng
79.Bệnh Hodgkin gặp ở các vị trí:
A. ở các tạng của hệ tạo máu-lympho và xâm nhập các tạng khác
B. chủ yếu ở hạch lympho
C. ở các mô lympho ngoài hạch
D. câu A và B đúng
E. câu B và C đúng
80.Tổn thương ở hạch ngoại biên, gan, lách trong bệnh Hodgkin theo thứ tự là:
A. 50%, 30%, 30%
B. 90%, 30%, 30%
C. 50%, 25%, 25%
D. 90%, 25%, 25%
E. 50%, 30%, 25%
81.Tính đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là:
A. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác
B. Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác
C. Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạng các tế
bào ác tính khác
D. Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác

A. WF4
B. WF5
C.WF6
D.WF7
E.WF8
87.Chọn tổn thương sinh lý gây teo đét tế bào:
A. Chế độ ăn đói kéo dài
B. Chèn ép
C. Liệt dây thần kinh vận động
D. Thiếu oxy
E. Già nua
88.Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản nặng:
A. Nhân tăng sắc
B. Hạt nhân, tế bào to nhỏ không điều
C. Thoái hoá hốc trong bào tương
D. Lưới nhiễm sắc thô
E. Nhân tan

89.Chọn lớp tế bào biệt hoá rõ nhất trong các lớp của da.
A. Lớp đáy
B. Lớp cận đáy
C. Lớp bóng
D. Lớp hạt
E. Lớp sừng
90.Các tế bào chưa biệt hoá có đặc điểm
A. Tế bào thường đa diện
B. Tỷ lệ N/ NSC lớn
C. Nhân kiềm tính, có hạt nhân lớn
D. Bào tương ít và kiềm tính
E. Chọn B,C,D

96.Chọn tổn thương nhân tế bào do hoại tử:
A. Chọn B,C,D
B. Nhân đông
C. Nhân vỡ
D. Nhân tan
E. Nhân chia
97.Chọn tổn thương bào tương của tế bào do hoại tử
A. Thũng đục
B. Hoại tử nước
C. Hoại tử đông
D. Chọn A,B,C
E. Chọn B,C
98.Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản vừa:
A. Chọn B,C,D
B. Tế bào nhân kiềm tính, có hạt nhân
C. Tỷ lệ nhân/nhiễm sắc chất tăng
D. Tế bào to nhỏ không đều
E. Tế bào tăng sinh mạnh
99.Chọn tổn thương tương ứng với loạn sản nặng:
A. Chọn B.C.
B. Hạt nhân, tế bào to nhỏ không đều
C. Thoái hoá hốc trong bào nhân
D. Lưới nhiễm sắc thô
E. Nhân tan
100. Bệnh bướu cổ đơn thuần đồng nghĩa với :
A. Bệnh Hashimoto
B. Bệnh bướu giáp độc
C. Bệnh Basedow
D. Cả 3 đều sai
E. Cả 3 đều đúng

106. Bệnh bướu cổ basedow có nghĩa là :
A- Bướu cổ suy giáp
B- Bướu cổ bình năng giáp
C- Bướu cổ nhược năng giáp
D- Cả 3 điều đúng
E- Cả 3 diều sai
107. Bệnh basedow đồng nghĩa với :
A- Bướu giáp độc
B- Bệnh Graves
C- Bệnh bướu giáp lồi mắt
D- Cả 3 điều đúng
E- Cả 3 diều sai
108. Bệnh basedow có các đặc điểm sau đây , ngoại trừ :
A- Lòng nang tuyến chứa ít dịch keo và nhiều không bào hấp thụ
B- Lòng nang tuyến chứa tổ chức hoại tử ,đại thực bào
C- Gầy sút cân rõ ,lồi mắt , chuyển hóa cơ bản tăng
D- Hồi hộp , mạch nhanh ,run tay
E- Các biểu mô tuyến quá sản mạnh
109. Các đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của bệnh basedow:
A- Bướu cổ lan tỏa , các nang giáp giãn rộng ,lòng chứa đầy tế bào viêm.
B- Bướu cổ lan tỏa , các nang giáp giãn rộng , lòng chứa đầy dịch keo.
C- Bướu cổ lan tỏa , các nang giáp quá sản ,lòng ít dịch keo, nhiều không bào
D- Bướu cổ lan tỏa , mô đệm tuyến giáp tăng sinh tổ chức xơ
E- Biểu mô tuyến quá sản mạnh , nhiều nhân quái dị , nhân phân chia
110. Tuyến giáp là tuyến nội tiết, nằm phía trước cổ, có trọng lượng khoảng:
A- 300-400g C- 100-200g E- 50-70g
B- 30-40g D- 10-20g
111. Trong các bệnh lý tuyến giáp dưới đây, loại nào phổ biến nhất ở nước ta:
A- Viêm tuyến giáp thể nhiều lympho bào
B- Viêm tuyến giáp bán cấp Riedel

yếu dựa vào:
A- Dựa vào tổn thương đại thể (kích thước,màu sắc, mật độ, tính chất) của u
B- Dựa vào chẩn đoán tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ
C- Dựa vào chẩn đoán sinh thiết mô bệnh học
D- Dựa vào chẩn đoán ghi hình phóng xạ của tuyến giáp
E- Dựa vào tính chất bắt màu nhuộm của tuyến giáp
117. Bệnh bướu giáp đơn thuần có đặc điểm
A- Do virus
B- Các nang tuyến giáp luôn giãn rộng
C- Tuyến giáp thường xơ hóa
D- Thường tiến triển ác tính
E- Là loại u giả
118. Trong bệnh bướu giáp đơn thuần, các nang giáp có thể thay đổi hình thái như
A- Giãn rộng, các tế bào tăng chiều cao
B- Giãn rộng, các tế bào giống với tế bào bình thường
C- Giãn rộng, các tế bào hình dẹp
D- Teo nhỏ, lòng chứa đầy chất keo
E- Teo nhỏ, các tế bào quá sản lành tính
119. Ở VN, theo ước tính tỷ lệ mắc bệnh bướu giáp vào khoảng
A- 1 triệu người
B- 2 triệu người
C- 3triệu người
D- 4 triệu người
E- 5 triệu người
120. Trong tuyến giáp, hormone giáp được tạo ra do tế bào
A- Tế bào nôi mô mao mạch
B- Tế bào cận giáp
C- Tế bào không bào hấp thụ
D- Tế bào lót quanh nang tuyến
E- Tế bào liên kết

C- Bướu cổ và ưu năng giáp
D- Bướu cổ kèm viêm
E- Tất cả đều sai
128. Biểu hiện lâm sàng của bệnh bướu cổ đơn thuần là:
A- Bướu cổ, lồi mắt và cường năng giáp
B- Bướu cổ kèm nhược năng giáp
C- Bướu cổ và bình năng giáp
D- Bướu cổ kèm viêm
E- Tất cả đều sai
129. Nguyên nhân phổ biến của bướu cổ đơn thuần ở nước ta là do:
A- Yếu tố di truyền
B- Do virus
C- Do thiếu iod trong thức ăn và nước
D- Do suy dinh dưỡng
E- Tất cả đều sai
CÂU HỎI ĐÚNG SAI
130. Một số u lành có kích thước lớn có thể gây chèn ép chứ không xâm nhập vào mô lân
cận.
A. Đúng B. Sai
131. Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tính là u ác tính vẫn tiếp
tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng còn u lành thì ngược lại.
A. Đúng B. Sai
132. Tần số sinh u độc lập với các yếu tố địa dư, môi trường sống, yếu tố chủng tộc, tuổi
giới
A. Đúng B. Sai
133. Tái phát và di căn là đặc điểm chỉ có trong u ác tính.
A. Đúng B. Sai
134. Đa số nguyên nhân gây ung thư đã được nghiên cứu nên có thể phòng tránh được
bệnh ung thư.
A. Đúng B. Sai

146. Có 2 loại dị sản: Dị sản tái tạo và dị sản chức năng.
A. Đúng B. Sai
147. Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành
phần biểu mô hay liên kết hay cả hai.
A. Đúng B. Sai
148. U lành có nguồn gốc liên kết có tên gọi phức tạp hơn u lành có nguồn gốc biểu mô.
A. Đúng B. Sai
149. Dù đã cắt bỏ rộng rãi, các mô ung thư dễ dàng tái phát tại chỗ hoặc di căn xa.
A. Đúng B. Sai
150. Những người bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư cao.
A. Đúng B. Sai
151. Đánh giá giai đoạn lâm sàng TNM rất quan trọng và được áp dụng rộng rãi trên toàn
thế giới vì nó quyết định phương thức chẩn đoán và điều trị.
A. Đúng B. Sai
152. Về phân loại mô bệnh học, bệnh Hodgkin có ít phân loại và đơn giản hơn u limpho
ác tính không Hodgkin.
A. Đúng B. Sai
153. Ngoài phân loại mô bệnh học, bệnh Hodgkin còn được phân loại theo giai đoạn lâm
sàng.
A. Đúng B.Sai
154. Tính đa hình thái tế bào và tế bào Reed-Sternberg là 2 đặc điểm chính của bệnh
Hodgkin để phân biệt bệnh Hodgkin với u lympho ác tính không Hodgkin.
A. Đúng B. Sai
155. Bệnh Hodgkin thể ít lympho bào gồm 2 loại nhỏ : loại xơ hóa lan tỏa và loại liên
võng tương ứng với giai đoạn lâm sàng II và III.
A. Đúng B. Sai
156. Bảng công thức thực hành chia U lympho ác tính không Hodgkin thành 3 nhóm lớn
gồm 10 típ mô bệnh học để tiên lượng bệnh.
A. Đúng B. Sai
157. Trong bệnh Hodgkin hạch lympho thường gặp ở hạch trung thất hơn hạch nách,

A.Đúng B.Sai
168. Tế bào nở to vì tăng chuyển hoá, tăng trao đổi chất với môi trường bên ngoài, chính
vì vậy mà quá trình đồng hoá lớn hơn quá trình dị hoá ?
A.Đúng B.Sai
169. Có thể gặp tế bào nở to do cả tác nhân sinh lý lẫn bệnh lý ?
A.Đúng B.Sai
170. Ở các lực sỹ, do luyện tập các cơ bắp nở to vì tăng số lượng tế bào cơ ?
A.Đúng B.Sai
171. Không có sự khác biệt trong việc nở to của tế bào sợi cơ tim ở một lưc sĩ với tế bào
sợi cơ tim của những người hẹp van 2 lá .
A.Đúng B.Sai
172. Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này,
tế bào gan to ra một cách sinh lý ?
A.Đúng B.Sai
173. Tế bào gọi là teo đét khi thể tích của tế bào giảm sút nhưng các bào quan vẫn bình
thường ?
A.Đúng B.Sai
174. Thay hình là sự thay đổi về hình thái và chức năng từ 1 tế bào này sang một tế bào
khác.
A. Đúng B. Sai
175. Sự xuất hiện tế bào biểu mô thượng bì thay thế cho tế bào biểu mô trụ đơn ở nội
mạc phế quản còn gọi là hiện tượng thay hình?
A.Đúng B. Sai
176. Thay hình và dị sản là hai tên gọi khác nhau chỉ 1 hiện tượng.
A. Đúng B. Sai
177. Sự thay đổi tế bào biểu mô trụ của niêm mạc dạ dày bằng tế bào biểu mô ruột là
hiện tượng loạn sản?
A. Đúng B. Sai
178. Biệt hoá là một quá trình , trong đó tế bào từ trạng thái non sẽ trở thành tế bào
trưởng thành và ngược lại từ tế bào trưởng thành về trạng thái non.

191. Bướu cổ lồi mắt là giai đoạn cuối của bệnh bướu cổ đơn thuần
A- Đúng B- Sai
192. Nguyên nhân của bướu giáp thể hòn ( cục, nhân ) là do cơ chế tự miễn
A- Đúng B- Sai
193. Trong các bệnh nội tiết, bệnh lý tuyến giáp là bệnh phổ biến hay gặp nhất?
A- Đúng B- Sai
194. Về mô học, cấu trúc tuyến giáp gồm các tiểu thùy được ngăn cách bởi mô liên kết
thưa nên rất dễ bóc tách khi phẫu thuật?
A- Đúng B- Sai
195. Tuyến giáp là tuyến nôi tiết, cấu trúc mô học gồm các nang tuyến, xen kẽ là hệ
thống các ống dẫn để dẫn các chất bài xuất của tuyến ra ngoài ?
A- Đúng B- Sai
196. Tuyến giáp là tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết ?
A- Đúng B- Sai
197. Bệnh bướu cổ đơn thuần phổ biến thường gặp ở cư dân sống vùng ven biển?
A- Đúng B- Sai
198. Trong các thể loại của bướu cổ đơn thuần, loại nhu mô là giai đoạn sớm của bệnh ?
A- Đúng B- Sai
CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN
199. Vị trí hạch thường gặp theo thứ tự trong u lympho ác tính không Hodgkin là (đánh
số 1, 2, 3, 4vào ô thích hợp):
( ) hạch nách
( ) hạch bẹn
( ) hạch cổ
( ) hạch trung thất
200. Về tiên lượng tỷ lệ sống 10 năm tương ứng của 3 nhóm độ ác tính thấp, trung gian
và cao trong u lympho ác tính không Hodgkin là %, % và %.
Đáp án
1.B 2.D 3.A 4.A 5.B 6.A 7.E 8.E 9.D 10.D
11.A 12.C 13.D 14.B 15.C 16.A 17.B 18.C 19.C 20.D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status