H THNG CU HI MễN VT L 8 THEO CHUN KTKN
NGN HNG CU HI NM 2013-2014
MễN VT L LP 8
TIT 1: CHUYN NG C HC
Cõu 1:
- Mc kin thc: nhn bớờt
- Chun kin thc k nng: hiu th no l chuyn ng c hc
- Thi gian: 2 phỳt
- S im: 1
- bi: Nói rằng ôtô đang chuyển động khi :
A. Bánh xe ôtô đang quay .
B. Có khói và tiếng ôtô.
C. Đồng hồ công tơ mét chỉ một giá trị nào đó.
D. Có sự thay đổi vị trí của ôtô so với một vật mốc cố định trên đờng.
- ỏp ỏn: D
Cõu 2:
- Mc kin thc: nhn bớờt
- Chun kin thc k nng: hiu th no l chuyn ng c hc
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 2
- bi: Th nỏo l chuyn ng c hc? Ly vớ d v chuyn ng c hc
- ỏp ỏn: S thay i v trớ ca mt vt theo thi gian so vi vt khỏc gi l chuyn ng
c hc. VD: Otụ chuyn ng so vi cõy bờn ng
Cõu 3:
- Mc kin thc: thụng hiu
- Chun kin thc k nng: tớnh tng i ca chuyn ng v ng yờn
- Thi gian: 5 phỳt
- S im: 3
- bi: Ti sao núi chuyn ng v ng yờn cú tớnh tng i? ly vớ d
- ỏp ỏn: Chuyn ng v ng yờn cú tớnh tng i tựy thuc vo vt c chn lam
mc, mt vt cú th chuyn ng i vi vt ny nhng li ng yờn i vi vt khỏc. VD:
- Thi gian: 2 phỳt
- S im: 1
- bi: Đơn vị của vận tốc là :
A. m.s B. m/s C km.h D. s/m
- ỏp ỏn: B.
Cõu 2:
- Mc kin thc: nhn bớờt
- Chun kin thc k nng: vn tc l gỡ?
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 2
- bi:Độ lớn vận tốc cho biết :
a) Vật chuyển động nhanh hay chậm.
b) Quỹ đạo chuyển động của vật.
c) Vật chuyển động dài hay ngắn.
d) Hớng chuyển động của vật.
- ỏp ỏn: a
Cõu 3
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: cụng thc tớnh vn tc
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 4
- bi: Mt ngi i xe p trong 30 phỳt vi vn tc l 12km/h. Hi quóng ng i
dc l bao nhiờu km?
- ỏp ỏn: S = v.t = 6km
Quóng ng 6 km
2
H THNG CU HI MễN VT L 8 THEO CHUN KTKN
Cõu 4
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: so sỏnh vn tc
- S im: 3
- bi: Ôtô lên dốc với vận tốc 40km/h ; ôtô quay xuống dốc với vận tốc 60km/h. Vận tốc
trung bình của ôtô là :
A. 40 km/h B. 60 km/h C. 50 km/h D. 48 km/h
- ỏp ỏn: D
Cõu 3
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: vn dng cụng thc tớnh vn tc trung bỡnh
3
HỆ THỐNG CÂU HỎI MÔN VẬT LÍ 8 THEO CHUẨN KTKN
- Thời gian: 8 phút
- Số điểm: 3
- Đề bài: Một viên bi được thả lăn xuống một cái dốc dài 1,2m hết 0,5 giây. Khi hết dốc
,bi lăn tiếp một quãng đường nằm ngang dài 3m trong 1,5 giây.Tính vận tốc trung bình của
viên bi trên cả 2 quãng đường?
- Đáp án:
Tóm tắt: Giải
S
1
=1,2m Vận tốc trung bình của viên bi trên cả 2 quãng đường là:
t
1
=0,5s Áp dụng công thức: V
tb
=
1 2
1 2
s s
t t
+
- Mức độ kiến thức: Thông hiểu
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: nhận biết chuyển động đều, không đều
- Thời gian: 6 phút
- Số điểm: 3
- Đề bài: Kỉ lục thế giới về chạy 100m do vận động viên Tim - người Mĩ - đạt được là
9,78giây.
a) Chuyển động của vận động viên này trong cuộc đua là đều hay không đều? Tại sao?
b) Tính vận tốc trung bình của vận động viên này ra m/s và km/h
- Đáp án:
a) Không đều
b) 10,22 m/s = 36,8 km/h
TIẾT 4: BIỂU DIỄN LỰC
Câu 1
- Mức độ kiến thức: nhận bíêt
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: khái niệm lực
4
H THNG CU HI MễN VT L 8 THEO CHUN KTKN
- Thi gian: 2 phỳt
- S im: 1
- bi: Kết luận không đúng về lực :
a) Lực làm cho vật thay đổi vận tốc.
b) Lực làm cho vật bị biến dạng.
c) Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc bị biến dạng.
d) Lực làm cho vật chuyển động.
- ỏp ỏn: d
Cõu 2
- Mc kin thc: thụng hiu
- Chun kin thc k nng: biu din lc
- Thi gian: 2 phỳt
- S im: 1
ngang góc 30
0
, độ lớn 15N.
C. Tác dụng lên vật tại O, phơng hợp với phơng
ngang góc 30
0
, độ lớn 3N.
D. Tác dụng lên vật tại O, phơng hợp với phơng
ngang góc 30
0
, chiều từ dới lên, chếch sang phải độ lớn 3N.
- ỏp ỏn: A
Cõu 5
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: khỏi nim lc
- Thi gian: 2 phỳt
- S im: 1
- bi:
Trong cỏc phỏt biu sau õy, phỏt biu no sai?
A. Lc cú th lm cho vt thay i vn tc v b bin dng
B. Lc l nguyờn nhõn lm cho cỏc vt chuyn ng
C. Lc l nguyờn nhõn lm thay i vn tc ca chuyn ng
D. Lc l nguyờn nhõn lm cho vt b bin dng
- ỏp ỏn: B
TIT 5: S CN BNG LC - QUN TNH
Cõu 1
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: kin thc v quỏn tớnh
- Thi gian: 2 phỳt
- S im: 1
- S im: 3
- bi: t mt chộn nc trờn gúc mt t giy mng. Hóy tỡm cỏch rỳt t giy ra ma
khụng lm di chuyn chộn nc. gii thớch cỏch lm ú.
- ỏp ỏn: Git nhanh t giy ra khi ỏy cc thỡ cc vn ng yờn. Do quỏn tớnh nờn cc
cha kp thay i vn tc khi ta git nhanh giy ra khi ỏy cc.
Cõu 4
- Mc kin thc: thụng hiu
- Chun kin thc k nng: gii thớch hin tng v quỏn tớnh
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 1
- bi: Khi xe tng tc t ngt hnh khỏch ngi trờn xe cú xu hng b ngó ra phớa sau?
Cỏch gii thớch no sau õy l ỳng
A.Do ngi cú khi lng ln
B.Do quỏn tớnh
C.Do cỏc lc tỏc dng lờn vt cõn bng nhau
D.Mt lớ do khỏc
- ỏp ỏn: B
Cõu 5
- Mc kin thc: thụng hiu
- Chun kin thc k nng: S cõn bng lc
- Thi gian: 4 phỳt
- S im: 2
- bi: Một vật chịu tác dụng của 2 lực nh hình vẽ. Vật sẽ :
A. Chuyển động sang phải dới tác dụng của F = 30N.
B. Chuyển động sang phải dới tác dụng của F = 10N.
C. Chuyển động sang trái dới tác dụng của F = 20N.
D. Chuyển động sang trái dới tác dụng của F = 50N.
- ỏp ỏn: B
TIT 6: LC MA ST
Cõu 1
Cõu 3
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: lc ma sỏt
- Thi gian: 4 phỳt
- S im: 1
- bi:
Phơng án không thể giảm đợc ma sát là :
A. Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc.
B. Tăng diện tích tiếp xúc.
C. Tăng độ nhẵn của bề mặt tiếp xúc.
D. Giảm áp lực lên bề mặt tiếp xúc.
- ỏp ỏn: A
Cõu 4
- Mc kin thc: thụng hiu
- Chun kin thc k nng: lc ma sỏt ngh
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 1
- bi: Trờng hợp xuất hiện ma sát nghỉ là :
A. Một vật nằm im trên mặt phẳng nghiêng.
B. Quả bóng lăn trên sân.
C. Một hộp rơi từ trên cao.
8
HỆ THỐNG CÂU HỎI MÔN VẬT LÍ 8 THEO CHUẨN KTKN
D. Xoa 2 tay vµo nhau.
- Đáp án: A
Câu 5
- Mức độ kiến thức: vận dụng
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: giải thích hiện tượng lực ma sát lăn
- Thời gian: 6 phút
- Số điểm: 3
- Thời gian: 7 phút
- Số điểm: 4
9
HỆ THỐNG CÂU HỎI MÔN VẬT LÍ 8 THEO CHUẨN KTKN
- Đề bài: Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc không đổi là 15km/h.Tính quãng
đường mà ô tô đó đã đi được trong thời gian trên?
- Đáp án:
Tóm tắt: Giải
t=40’=
2
3
h
Người xe đạp đã đi được quãng đường là:
V=15km/h Áp dụng công thức: S=V.t=15km/h.
2
3
h
=10km
S=? S=10km
Câu 4
- Mức độ kiến thức: nhận biết
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: khái niệm lực.
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài: Lực là đại lượng véc tơ vì ……….
A. Lực có phương
B. Lực có chiều
C. Lực có độ lớn
D. Lực vừa có độ lớn ,vừa có phương và chiều
- Đáp án: D
1
= 72Km/h. Xe B có vận
tốc V
2
= 15m/s. Thì:
A. Xe A chậm hơn xe B B. Xe A nhanh hơn xe B
C. Hai xe A và B nhanh như nhau D. Không so sánh được
- Đáp án: B
Câu 3
- Mức độ kiến thức: nhận biết
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: đơn vị vận tốc
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc
A. Km.h B. m.s
C. Km/h D. s/m
- Đáp án: C
Câu 4
- Mức độ kiến thức: nhận biết
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: giải thích hiện tượng về quán tính
- Thời gian: 5 phút
- Số điểm: 2
- Đề bài: Đặt một chén nước trên góc của một tờ giấy mỏng. Hãy tìm cách rút tờ giấy ra mà
không làm dịch chén. Giải thích cách làm đó
- Đáp án: Giật nhanh tờ giấy ra khỏi đáy cốc, do quán tính nên cốc chưa kịp thay đổi vận
tốc
Câu 5
- Mức độ kiến thức: vận dụng
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: vận dụng công thức tính vận tốc
- Thời gian: 9 phút
2700
S
m s
t
= =
TIẾT 9: ÁP SUẤT
Câu 1
- Mức độ kiến thức: nhận biết
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: tìm hiểu về áp lực
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài: Trong số các lực dưới đây lực nào không phải là áp lực ?
A. Trọng lượng của máy kéo tác dụng lên mặt đất.
B. Lực kéo của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ.
C. Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh.
D. Lực của mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ.
- Đáp án: B
Câu 2
- Mức độ kiến thức: nhận biết
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: tìm hiểu đơn vị của áp suất
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo áp suất ?
A. J/s. B. Pa. C. N/m
2
. D. mmHg.
- Đáp án: A
Câu 3
- Mức độ kiến thức: thông hiểu
phi t mt vt cú khi lng bng bao nhiờu lờn mt mt nm ngang cú din tớch 1m
2
- ỏp ỏn: P = 4.10
11
N ; m = 4.10
10
kg
TIT 10+11: P SUT CHT LNG - BèNH THễNG NHAU
Cõu 1
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: cụng thc tớnh ỏp sut cht lng
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 1
- bi: Công thức tính áp suất chất lỏng là :
A. p = dh B. p = d/h C. p = h/d D. p = D.h
- ỏp ỏn: A
Cõu 2
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: cụng thc tớnh ỏp sut cht lng
- Thi gian: 9 phỳt
- S im: 3
- bi: mt lng nc vo trong cc sao cho cao ca nc trong cc l 12cm.p
sut ca nc lờn mt im A cỏch ỏy cc 4cm. Bit trng lng riờng ca nc l
10000N/m
3
- ỏp ỏn:
Túm tt: Gii
h=12cm=0,12m sõu ca im A so vi mt thoỏng l:
h
h: Chiu cao (m)
P: p sut cht lng (Pa)
Cõu 4
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: cụng thc tớnh ỏp sut cht lng
- Thi gian: 8 phỳt
- S im: 3
- bi: Mt thựng cao 1,2m ng y nc. Tớnh ỏp sut ca nc lờn ỏy thựng v lờn
mt im cỏch ỏy thựng 0,4m
- ỏp ỏn: áp suất ở đáy thùng là:
p
1
= d.h
1
= 10000. 1,2 = 12000 N/m
2
áp suất của nớc lên điểm cách đáy thùng 0,4 m là:
p
2
=d.h
2
=10000.(1,2 - 0,4)= 8000 N/m
2
Cõu 5
- Mc kin thc: thụng hiu
- Chun kin thc k nng: so sỏnh ỏp sut
- Thi gian: 6 phỳt
- S im: 2
- bi:
B
> P
D
> P
A
- ỏp ỏn: B
Cõu 6
14
A
A
A
A
B C
D
H THNG CU HI MễN VT L 8 THEO CHUN KTKN
- Mc kin thc: thụng hiu
- Chun kin thc k nng: so sỏnh ỏp sut
- Thi gian: 4 phỳt
- S im: 1
- bi:
So sánh áp suất tại hai điểm A và B ta có :
A. p
A
= p
B
B. p
A
> p
B
C. p
F = p.s = 28000 . 0,015 = 420N
Cõu 9
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: ỏp sut cht lng
- Thi gian: 4 phỳt
- S im: 2
- bi: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
15
A
B
h
h
H THNG CU HI MễN VT L 8 THEO CHUN KTKN
Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên bình mà lên cả bình
và các vật ở chất lỏng.
- ỏp ỏn: ỏy thnh trong lũng
Cõu 10
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: bỡnh thụng nhau
- Thi gian: 5 phỳt
- S im: 1
- bi: Chất lỏng đứng yên trong bình thông nhau khi có điều kiện gì? Nếu bình thông
nhau chứa cùng một chất lỏng => mực chất lỏng của chúng nh thế nào
- ỏp ỏn: Trong bỡnh thụng nhau cha cựng mt cht lng ng yờn, cỏc mt thoỏng ca
cht lng cỏc nhỏnh khỏc nhau u cựng mt cao.
TIT 12: P SUT KH QUYN
Cõu 1
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: ỏp sut khớ quyn
- Thi gian: 3 phỳt
Cõu 4
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: ỏp sut khớ quyn
- Thi gian: 8 phỳt
- S im: 2
- bi: Mt cn phũng rng 4m, di 6m, cao 3m.
a) Tớnh khi lng ca khụng khớ cha trong phũng. Bit khi lng riờng ca khụng khớ
l 1,29kg/m
3
.
b) Tớnh trng lng ca khụng khớ trong phũng.
- ỏp ỏn: m = 92,88kg; P = 928,8N
Cõu 5
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: ỏp sut khớ quyn
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 1
- bi: Hiện tợng do áp suất khí quyển gây ra là :
A. Quả bóng bàn bị bẹp, thả vào nớc nóng có thể phồng lên nh cũ.
B. Săm xe đạp bơm căng, để ngoài nắng có thể gây nổ.
C. Dùng ống nhựa hút sữa ở trong bình.
D. Thổi bóng phồng lên.
- ỏp ỏn: C
TIT 13 + 14: LC Y ACSIMET
Cõu 1
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: Lực đẩy Acsimét
- Thi gian: 3 phỳt
- S im: 1
- bi: Lực đẩy Acsimét có hớng là :
b/Vật ngập một nửa: F’
A
=?
Giải
a/Lực đẩy Ác si mét khi vật ngập hoàn toàn trong dầu là:
F
A
=d
d
.V=8000.2=16000N
b/Lực đẩy Ác-si mét tác dụng lên vật khi vật ngập một nửa
F’
A
=d
d
.V/2=8000.1=8000N
Câu 3
- Mức độ kiến thức: thông hiểu
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Lùc ®Èy AcsimÐt
- Thời gian: 6 phút
- Số điểm: 2
- Đề bài: Khi kéo nước từ dưới giếng lên, ta thấy gàu nước khi còn ngập dưới nước nhệ
hơn khi đã lên khỏi mặt nước
- Đáp án: kéo gàu nước lúc ngập trong nướccảm thấy nhẹ hơn khi kéo trong không khí, vi
gàu nước chìm trong nước bị nước tác dụng một lực đẩy AcsimÐt hướng từ dưới lên theo
phương thẳng đứng.
Câu 4
- Mức độ kiến thức: nhận biết
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Lùc ®Èy AcsimÐt
- Thời gian: 3 phút
A1
B. F
A2
> F
A3
> F
A1
C. F
A1
> F
A2
> F
A3
D. F
A1
= F
A2
= F
A3
- ỏp ỏn: B
Cõu 7
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: cụng thc tớnh lc y Acsimét
- Thi gian: 5 phỳt
- S im: 1
- bi: Một vật có khối lợng 540g có trọng lợng riêng là 27000N/m
3
. Nhúng một nửa vào
trong nớc thì lực đẩy Acsimét có giá trị là :
A. 1N B. 10N C. 100N D. 0,1N
- ỏp ỏn: Hai thi chu tỏc dng ca lc y Acsimét cú ln bng nhau vỡ lc y
Acsimét ch ph thuc vo trng lng riờng ca nc v th tớch ca phn nc b mi
thi chim ch
Cõu 10
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: cụng thc tớnh lc y Acsimét
- Thi gian: 5 phỳt
- S im: 1
- bi: Nờu cụng thc tớnh lc y Acsimét tng i lng trong cụng thc v n v ca
tng i lng ú.
- ỏp ỏn: Công thức tính lực đẩy Acsimet: F
A
= d.V
d: trọng lợng riêng chất lỏng đơn vị N/m
3
V: thể tính chất lỏng mà vật chiếm chỗ, đơn vị m
3
F
A
: lực đẩy chất lỏng lên vật, đơn vị N
TIT 15: S NI
Cõu 1
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: iu kin vt ni, vt chỡm
- Thi gian: 5 phỳt
- S im: 1
- bi: Mt vt trong lũng cht lng chu tỏc dng ca nhng lc no, phng v chiu
ca chỳng cú ging nhau khụng?
- ỏp ỏn: Mt vt nm trong lũng cht lng thỡ nú chu tỏc dng ca trng lc P v lc y
Acsimột. Hai lc ny cựng phng, ngc chiu nhau.
- bi:Thả miếng gỗ vào chất lỏng thì phần nổi bằng 1/2 thể tích miếng gỗ. Cho d gỗ =
5000N/m
3
thì trọng lợng riêng của chất lỏng là :
A. 10000N/m
3
B. 2500 N/m
3
C. 5000 N/m
3
D. 7500 N/m
3
20
HỆ THỐNG CÂU HỎI MÔN VẬT LÍ 8 THEO CHUẨN KTKN
- Đáp án: A
Câu 4
- Mức độ kiến thức: vận dụng
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: điều kiện để vật nổi, vật chìm
- Thời gian: 8 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài:
Tại sao một lá thiếc mỏng,vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm,còn gấp thành
thuyền thả xuống nước lại nổi?
- Đáp án: Lá thiếc mỏng được vo tròn lại ,thả xuống nước thì chìm vì trọng lượng riêng của
lá thiếc lúc đó lớn hơn trọng lượng riêng của nước
Lá thiếc mỏng do gấp thành thuyền ,thả xuống nước lại nổi,vì trọng lượng riêng trung bình
của thuyền nhỏ hơn trong lượng riêng của nước (Thể tích của thuyền lớn hơn rất nhiều lần
thể tích của lá thiếc vo tròn nên trọng lượng riêng trung bình của thuyền nhỏ hơn trọng
lượng riêng của nước)
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
21
H THNG CU HI MễN VT L 8 THEO CHUN KTKN
- bi: Trờng hợp có công cơ học là :
A. Có lực tác dụng.
B. Có quãng đờng dịch chuyển của vật.
C. Có lực F tác dụng vào vật vuông góc với phơng dịch chuyển.
D. Có lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời theo phơng của lực.
- ỏp ỏn: D
Cõu 3
- Mc kin thc: nhn bit
- Chun kin thc k nng: khi no cú cụng c hc
- Thi gian: 5 phỳt
- S im: 1
- bi: Trờng hợp không có công cơ học là :
A. Bò kéo xe chuyển động.
B. Kéo gầu nớc từ giếng lên.
C. Em học sinh bẩy hòn đá mà nó không dịch chuyển đợc.
D. Thác nớc chảy trên cao xuống.
- ỏp ỏn: C
Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực kéo là 5000N làm toa xe đi đợc 0,5 km. Công do lực kéo
đầu tàu sinh ra là :
A. 25.10
5
(J) B. 2500 (J) C. 25 kJ D. 250 kJ
- ỏp ỏn: C
Cõu 4
- Mc kin thc: vn dng
- Chun kin thc k nng: cụng thc tớnh cụng c hc
cơ học. VD Otô chuyển động so với cây bên đường
Câu 2
- Mức độ kiến thức: nhận biết
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Công thức tính áp suất
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài: Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau
đây, cách nào là không đúng?
A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép
- Đáp án: D
Câu 3
- Mức độ kiến thức: vận dụng
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Công thức tính vận tốc trung bình
- Thời gian: 10 phút
- Số điểm: 3
- Đề bài: Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 20s. Xuống hết dốc, xe lăn
tiếp đoạn đường dài 50m trong 20srồi mới dừng hẳn. Tính vận tốc trung bình của người đi
xe trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường.
- Đáp án: Vận tốc đoạn một là:
V
1
=
1
1
t
s
=
150
= 3,3 m/s
Câu 4
- Mức độ kiến thức: thông hiểu
23
HỆ THỐNG CÂU HỎI MÔN VẬT LÍ 8 THEO CHUẨN KTKN
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: lực ma sát
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma
sát?
A. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường.
B. Lực xuất hiện làm mòn đế giầy.
C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn.
D. Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động.
- Đáp án: C
Câu 5
- Mức độ kiến thức: thông hiểu
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: đơn vị vận tốc
- Thời gian: 3 phút
- Số điểm: 1
- Đề bài: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc
A. Km.h B. m.s
C. Km/h D. s/m
- Đáp án: C
TIẾT 18: KIỂM TRA
Câu 1
- Mức độ kiến thức: thông hiểu
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: tính tương đối của chuyển động
- Thời gian: 5 phút
s
t s
v
= = =
Quãng đường sau dài s
2
= 1,95 km = 1950 m,
thời gian chuyển động là t
2
= 0,5.3600 = 1800s.
Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường là:
1 2
1 2
3000 1950
1,5 /
1500 1800
tb
s s
v m s
t t
+ +
= = =
+ +
Câu 4
- Mức độ kiến thức: thông hiểu
- Chuẩn kiến thức kĩ năng: công thức tính áp suất
- Thời gian: 7 phút
- Số điểm: 2
- Đề bài: Hãy nêu công thức tính áp suất? Giải thích các đại lượng và đơn vị của các đại
lượng đó. Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng, giảm áp suất? Nêu những ví dụ về việc làm