KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH
VIỆT NHẬT
Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện
TS. LÊ PHƯỚC HƯƠNG NGUYỄN THỊ NGỌC HIỀN
MSSV: C1200292
LỚP: KT1220L2
BÁO CÁO LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
MỤC TIÊU & PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
Thông qua công tác kế toán & phân tích hiệu quả sử dụng VBT –
các khoản phải thu tại Công ty CP Cơ Điện Lạnh Việt Nhật từ đó
đề xuất giải pháp hoàn thiện công tác kế toán & nâng cao hiệu quả
sử dụng VBT – các khoản phải thu cho công ty.
Thực hiện công tác kế
toán VBT và các khoản
phải thu tại Công ty cổ
phần cơ điện lạnh Việt
Nhật.
Phân tích kế toán vốn
bằng tiền và các khoản
phải thu tại công ty
Đề xuất giải pháp hoàn
thiện công tác kế toán này
và nâng cao hiệu quả sử
dụng VBT & các khoản
phải thu của công ty.
+ Phương pháp lưu đồ
+ Phương pháp kế toán
+ Phương pháp tổng
- Hình thức kế toán: Nhật ký chung.
- Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp
kê khai thường xuyên.
- Nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
- Tính giá xuất kho theo phương pháp thực tế đích
danh.
SƠ LƯỢC KẾT QUẢ KINH DOANH
Chỉ tiêu
Năm
Chênh lệch
2012/2011 2013/2012
2011 2012 2013 Giá trị % Giá trị %
A. Tổng doanh thu
12.258 10.329 11.308 -1.929 -15,74 979,067 9,48
1. Doanh thu thuần
12.257 10.318 11.297 -1.938 -15,82 978,407 9,48
2. Doanh thu tài chính
1,404 2,74 2,4 1,336 95,20 -0,34 -12,41
3. Thu nhập khác
0 8,101 9,101 8,101 0 0,999 12,34
B. Tổng chi phí
12.195 10.224 11.146 -1.971 -16,16 922,434 9,02
1. Giá vốn hàng bán
9.260 8.176 9.083 -1.083 -11,69 906,277 11,08
2. Chi phí QLKD
2.793 1.981 2.021 -812,032 -29,07 39,895 2,01
3. Chi phí tài chính
139,664 51,371 41,071 -88,292 -63,20 -10,3 -20,05
4. Chi phí khác
1,513 14,242 0,804 12,728 840,70 -3,437 -81,04
ĐVT: Đồng
CÔNG TY CP CƠ ĐIỆN LẠNH
VIỆT NHẬT
Số 88, Đ. 30/4, P. An Phú, Q. NK, TPCT
Mẫu số S03b – DNN
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ – BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối
ứng
Số phát sinh Số dư
Số
hiệu
Ngày
tháng
CT
Nợ Có Nợ Có
A B C D E 1 2 3 4
SDĐK
540.824.956
01/10
PC/
455
01/10
Chi tiền mặt nhập tiền
ghi
sổ
cái
STT
dòng
Số
hiệu
TK
Số phát sinh
Số
hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
A B C D E F G 1 2
01/10
PC/
455
01/10
Chi tiền mặt nhập tiền gửi.
x 1111
25.000.000
01/10
NTTK
/179
01/10
Chi tiền mặt nhập tiền gửi.
x 11211
25.000.000
… … …
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ – BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI
Tài khoản: 1111
Loại quỹ: Tiền mặt
Quý 4 năm 2013
ĐVT: Đồng
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
Sổ NKC Số phát sinh Số dư
Số
hiệu
Ngày
tháng
CT
Trang
số
STT
dòng
Nợ Có Nợ Có
A B C D E F G 1 2 3 4
SDĐK
540.824.956
CÔNG TY CP CƠ ĐIỆN LẠNH
VIỆT NHẬT
Số 88, Đ. 30/4, P. An Phú, Q. NK, TPCT
Mẫu số S03b – DNN
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ – BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
2.Kế toán tiền gửi ngân hàng CÔNG TY CP CƠ ĐIỆN LẠNH VIỆT NHẬT
88 đường 30/4, P.An Phú, Q.Ninh Kiều, TPCTGIẤY BÁO CÓ Người nộp tiền: Nguyễn Thị Thu Hương
Số: NTTK/179
Địa chỉ: Phòng kế toán Ngày: 01/10/2013
Lý do thanh toán: Chi tiền mặt nhập TGNH Tài khoản: 112 Số tiền: 25.000.000 Loại tiền: VND
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
Số phát sinh Số dư
Số
hiệu
Ngày
tháng
CT
Nợ Có Nợ Có
A B C D E 1 2 3 4
SDĐK
20.945.316
01/10
NTTK
/179
01/10
Chi tiền mặt nhập tiền
gửi
1111
25.000.000
… … …
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
A B 1 2 3 4 7 8
MB
003
Ngân hàng Quân Đội –
Chi nhánh CT
20.945.316 - 1.471.748.603 1.297.417.564 195.276.355
-
HD
992
Ngân hàng thương mại
cổ phần phát triển nhà
TPHCM – Chi nhánh CT
36.654.276 - 1.644.202.981 1.470.965.248 209.892.009
-
VCB
119
Ngân hàng thương mại
cổ phần ngoại thương
Việt – Chi nhánh CT
52.090.987 - 2.524.715.224 2.142.469.557 434.336.654
-
Tổng
109.690.579 - 5.640.666.808 4.910.852.369 839.505.018
-
CÔNG TY CP CƠ ĐIỆN LẠNH
VIỆT NHẬT
Số 88, Đ. 30/4, P. An Phú, Q. NK, TPCT
CÔNG TY CP CƠ ĐIỆN LẠNH
VIỆT NHẬT
01/10
Chi tiền mặt nhập tiền gửi.
x 1111
25.000.000
01/10
NTTK
/179
01/10
Chi tiền mặt nhập tiền gửi.
x 11211
25.000.000
… … …
…
… … …
… …
31/12
UNC
/238
31/12
Phí chuyển tiền
x 635
206.060
31/12
UNC
/238
31/12
Phí chuyển tiền
x
11211
dòng
Nợ Có Nợ Có
A B C D E F G 1 2 3 4
SDĐK
109.690.564
01/10
NTTK
/179
01/10
Chi tiền mặt
nhập TGNH
1111
25.000.000
… … … … … … …
… … …
…
31/12
UNC
/239
31/12
Phí chuyển
tiền
635
206.060
Cộng số PS
5.640.666.80
8
4.910.852.369
Hình thức thanh toán: Chưa thu tiền
Số tài khoản:
STT Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT
Số
lượng
Đơn giá Thành tiềnA B C 1 2 3 = 1 x 21 Gas Kg 30
1.090.909 1.090.909 Cộng tiền hàng:
1.090.909
Thuế suất thuế GTGT: 10% Tiền thuế GTGT:
109.091
Tổng cộng tiền thanh toán
1.200.000
Số tiền viết bằng chữ: Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn.
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên)
… … … …
Cộng số PS 2.100.000 6.359.750
SDCK - -
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Tài khoản: 131
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ HẠNH PHÚC
Quý 4 năm 2013
ĐVT: Đồng
CÔNG TY CP CƠ ĐIỆN LẠNH
VIỆT NHẬT
Số 88, Đ. 30/4, P. An Phú, Q. NK, TPCT
Mẫu số S03b – DNN
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ – BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
TỔNG HỢP CÔNG NỢ PHẢI THU
Quý 4 năm 2013
Tài khoản: 131 - Phải thu khách hàng
ĐVT: Đồng
Mã
KH
Tên
khách
hàng
Đầu kỳ Phát sinh Cuối kỳ
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
A B 1 2 3 4 7 8
KH
262
Cty
TNHH
Diễn giải
Đã
ghi
sổ
cái
STT
dòng
Số
hiệu
TK
Số phát sinh
Số hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
A B C D E F G 1 2
… … … … … … …
…
…
04/11
HĐ/
1297
04/11
Bán hàng chưa thu tiền – Cty
TNHH TM – DV Hạnh Phúc
x 131
1.200.000
04/11
HĐ/
1297
hiệu
Ngày
tháng
CT
Trang
số
STT
dòng
Nợ Có Nợ Có
A B C D E F G 1 2 3 4
SDĐK
4.259.750
11/10
NTTK
/218
11/10 Thu nợ kỳ trước 11211
4.259.750
04/11
HĐ/
1297
04/11
Bán hàng chưa
thu tiền
5111
1.090.909
04/11
HĐ/
1297
04/11 Thuế GTGT 33311
109.091
1,35 1,12 2,43 -0,23 1,32
Hệ số khả năng thanh toán
nhanh
0,34 0,34 0,70 0,00 0,36
Hệ số thu hồi nợ (vòng) 13,62 15,55 20,70 1,94 5,15
Số ngày thu hồi nợ 26 23 17 -3 -6
Ưu điểm
•
Chứng từ được lập rõ ràng, số liên phù hợp với
chuẩn mực và thực tế tại công ty
•
Mở các loại sổ phù hợp với hình thức kế toán
mà công ty đã chọn và đúng với chế độ kế toán
theo quyết định số 48/2006/QĐ – BTC.
•
Kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu
của công ty được theo dõi chi tiết.
HẠN CHẾ
NGUYÊN
NHÂN
GIẢI PHÁP
- Chưa ghi đầy
đủ nội dung,
thông tin trong
chứng từ.
-
Một số chứng
từ còn chưa đủ
chữ ký.
- Chưa ghi đầy
Cần bổ sung cho
đầy đủ chữ ký.
- Cần bổ sung đầy đủ
nội dung, thông tin
nhằm tăng độ chính
xác của chứng từ.
-
Cần bổ sung cho
đầy đủ chữ ký.
Nhược điểm
HẠN CHẾ
NGUYÊN
NHÂN
GIẢI PHÁP
-
Số dư
quỹ tiền
mặt âm.
-
Số dư
quỹ tiền
mặt âm.
- Hạch toán
phiếu chi
trước phiếu
thu.
- Hạch toán
phiếu chi
trước phiếu
thu.