Câu hỏi trắc nghiệm Rối loạn chức năng hô hấp - Pdf 26

RI LOAN CHặẽC NNG H HP
44. Quaù trỗnh họ hỏỳp: (1)
ổồỹc chia laỡm bọỳn giai õoaỷn: thọng khi, khuóỳch
taùn, vỏỷn chuyóứn, họ hỏỳp tóỳ baỡo;
(2)
ổồỹc phỏn laỡm hai phỏửn: họ hỏỳp ngoaỡi,
họ hỏỳp trong;
(3)
Trón lỏm saỡng họ hỏỳp õổồỹc xeùt ồớ voỡng họ hỏỳp ngoaỡi.
A. (1).
B. (2).
C. (1) vaỡ (2).
D. (2) vaỡ (3).
E. (1), (2) vaỡ (3).
45. Thờch nghi cuớa họ hỏỳp khi lón cao: (1)
Thồớ nhanh vaỡ sỏu;
(2)
Do kờch
thờch caùc receptor hoùa hoỹc ồớ xoang õọỹng maỷch caớnh vaỡ quai õọỹng maỷch chuớ;
(3)
Qua taùc õọỹng cuớa giaớm P
a
O
2
vaỡ tng P
a
CO
2
trong maùu.
A. (1).
B. (2).

B. (2).
C. (1) vaỡ (2).
D. (2) v (3).
E. (1), (2) v (3).
48. Cháút surfactan: (1)
L mäüt âải phán tỉí glycoprotein lọt màût trong niãm
mảc âỉåìng hä háúp trãn;
(2)
Cọ âàûc âiãøm xãúp sạt vo nhau lục thåí ra giụp
phäøi khi bë xẻp;
(3)
Thåí oxy ngun cháút kẹo di lm tàng cháút surfactan.
A. (1).
B. (2).
C. (1) v (2).
D. (2) v (3).
E. (1), (2) v (3).
49. Ngảt do chêt hẻp âäüt ngäüt åí âỉåìng hä háúp: (1)
Diãùn biãún qua ba giai
âoản: kêch thêch, ỉïc chãú, suy sủp ton thán;
(2)
Räúi loản cå vng xy ra såïm
vo cúi giai âoản kêch thêch;
(3)
Räúi loản cå vng l dáúu hiãûu quan trng
giụp cháøn âoạn giạn biãût trong phạp y.
A. (1).
B. (2).
C. (1) v (2).
D. (2) v (3).

Kóỳt hồỹp giổợa dở nguyón vồùi IgE dỷc hióỷu trón bóử
mỷt caùc tóỳ baỡo Mast vaỡ baỷch cỏửu aùi kióửm;
(2)
Giaới phoùng caùc chỏỳt coù sụn bón
trong caùc haỷt nhổ leucotrien;
(3)
Tọứng hồỹp caùc chỏỳt mồùi nhổ histamin.
A. (1).
B. (2).
C. (1) vaỡ (2).
D. (2) vaỡ (3).
E. (1), (2) vaỡ (3).
53. Trong hen dở ổùng: (1)
Hoùa chỏỳt trung gian gỏy co cồ trồn phóỳ quaớn maỷnh
nhỏỳt laỡ histamin;
(2)
Baớn chỏỳt cuớa S-RSA laỡ leucotrien C4,D4;
(3)
Prostaglandin dổồỹc tọứng hồỹp tổỡ phospholipit maỡng tóỳ baỡo.
A. (1).
B. (2).
C. (1) vaỡ (2).
D. (2) vaỡ (3).
E. (1), (2) vaỡ (3).
54. Caùc yóỳu tọỳ gỏy hen õỷc ổùng: (1)
Vióm õổồỡng họ hỏỳp , õỷc bióỷt do virut;
(2)
Giaớm hoaỷt caùc receptor bóta-2 adrenergic taỷi cồ trón phóỳ quaớn;
(3)
Cổồỡng

MetHb;
(2)
SulfHb;
(3)
HbCO.
A. (1). B. (2). C. (1) vaỡ (2).
D. (2) vaỡ (3). E. (1), (2) vaỡ (3).
58. Bióứu hióỷn xanh tờm coù thóứ xuỏỳt hióỷn trong: (1)
Thióỳu maùu õồn thuỏửn;
(2)
Suy tim phaới;
(3)
Cồn hen cỏỳp.
A. (1).
B. (2).
C. (1) vaỡ (2).
A. (2) vaỡ (3).
E. (1), (2) vaỡ (3).
59. Rọỳi loaỷn quaù trỗnh họ hỏỳp trong õoù nguyón nhỏn gỏy rọỳi loaỷn trổỷc tióỳp ồớ
giai õoaỷn họ hỏỳp tóỳ baỡo xaớy ra khi bở ngọỹ õọỹc : (1)
Thuọỳc nguớ hoỷc thuọỳc
mó;
(2)
Florua, cyanua;
(3)
Oxyt carbon.
A. (1).
B. (2).
C. (1) vaỡ (2).
D. (2) vaỡ (3).

Thóứ tờch toaỡn
phọứi tng;
(3)
Gỷp trong hen phóỳ quaớn, vióm phóỳ quaớn maỷn.
A. (1).
B. (2).
C. (1) vaỡ (2). D. (2) vaỡ (3). E. (1), (2) vaỡ (3).
63. Trong họỹi chổùng haỷn chóỳ do nhu mọ phọứi: (1)
Tố sọỳ Tiffeneau giaớm;
(2)
Thóứ tờch toaỡn phọứi giaớm;
(3)
Gỷp trong xồ phọứi.
A. (1).
B. (2).
C. (1) vaỡ (2).
D. (2) vaỡ (3).
E. (1), (2) vaỡ (3).
68.Tuỷ cỏửu õổồỹc xem laỡ tuỷ cỏửu gỏy bóỷnh khi:
A. Coù men Coagulaza, lón men õổồỡng Manitol
B. Coù men Catalaza vaỡ men Coagulaza
C. Coù men Coagulaza, vaỡ coù men Penicillinaza
D. Lón men õổồỡng Manitol, coù khaùng nguyón thỏn
E. Coù Hemolysin vaỡ men Catalaza
76. Streptococcus pneumoniae.
A. Laỡ trổỷc khuỏứn gram (+), õổùng õọi.
B. Laỡ vi khuỏứn di õọỹng ,coù voớ.
C. Laỡ vi khuỏứn coù men catalaza.
D. Laỡ vi khuỏứn sinh nha baỡo.
E. Laỡ cỏửu khuỏứn gram (+) , hỗnh ngoỹn nóỳn.

A. Quinidin
B. Propranolol
C. Digitoxin
D. Rifampicin
E. Ampicilin
115. Ri fampicin qua âæåüc haìng raìo :
A. Nhau thai
B. Sæîa
C. Nhau thai vaì sæîa.
D. Maïu - naîo
E. Maïu - maìng naîo.
120. Trong säú thuäúc chäúng lao sau, thuäúc naìo coï chu ky ìgan- ruäüt:
A. Isoniazid
B. Rifampicin
C. Pyrazinamid
D. Ethambutol
E. Streptomycin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status