Câu hỏi trắc nghiệm môn Nhãn khoa phần chấn thương mắt - Pdf 26

CHẤN THƯƠNG MẮT
1. Dị vật nội nhãn có thể không cần lấy ngay khi nó là:
A. Sắt
B. Đồng
C. Nhôm
D. Chì
E. Thuỷ tinh
2. Khi có lệch thể thủy tinh kèm theo máu tiền phòng cần phải nghĩ đến nguyên nhân:
A. Cận thị
B. Glôcôm
C. Chấn thương đụng dập nhãn cầu
D. Tiền sử phẫu thuật glôcôm
E. Đục thủy tinh thể
3. Glôcôm sẽ xảy ra sau một chấn thương đụng dập có xuất huyết tiền phòng khi:
A. Tiền phòng nông
B. Thấm máu giác mạc
C. Tăng tiết thể mi
D. Viêm nhiễm
E. Cục máu đông làm nghẽn đồng tử và vùng bè bị nghẽn
4. Chấn thương trầy rách mi cần phải xử trí ngoại trừ:
A. Lấy hết dị vật dính ở vết thương
B. Rửa vết thương bằng huyết thanh mặn đẳng trương
C. Khâu lại vết rách
D. Tra thuốc mỡ và băng kín
E. Thông lệ đạo
5. Quá trình xử trí dị vật gíác mạc cần phải, ngoại trừ
A. Nhỏ thuốc tê
B. Lấy dị vật bằng kim vô trùng
C. Lấy hết vòng sét rỉ
D. Nhỏ nhiều lần thuốc kháng sinh
E. Đo độ dày giác mạc

D. Nhãn áp.
E. Điện não đồ.
11. Trong năm câu dưới đây về dị vật nội nhãn có một câu nào không chinh xác?
A. Dị vật không lấy ra thường gây nhiễm kim loại cho mắt.
B. Dị vật đồng không lấy ra sẽ gây nhiễm sắt cho mắt.
C. Dị vật kim loại sắt có thể lấy ra bằng nam châm điện.
D. Dị vật nội nhãn có nguy cơ gây viêm mủ toàn nhãn.
E. Nhiễm đồng có thể gây mù mắt.
12. Trong số những dấu hiệu dưới đây, dấu hiệu nào có thể do dị vật có khả năng oxy hóa
gây ra:
A. Teo thị thần kinh.
B. Mống mắt khác màu.
C. Co đồng tử.
D. Viêm kết mạc.
E. Viêm giác mạc.
13. Cần phát hiện dị vật nội nhãn trước những tổn thương mắt mới xảy ra ,trừ một tổn thương
nào?
A. Vết thương giác mạc.
B. Đục thể thủy tinh.
C. Xuất huyết dưới kết mạc.
D. Gai thị bạc màu.
E. Xuất huyết nội nhãn.
14. Trước một chấn thương mắt mới xảy ra, có vết rách giác mạc, có thể dùng thuốc kháng
sinh tra mắt nào?
A. Rifamyxin.
B. Gentamixin.
C. Tifomixin.
D. Mediclovir.
E. Tetracyclin.
15. Chấn thương trầy rách mi cần phải xử trí, ngoại trừ:

20. Trước một dị vật nội nhãn mới xảy ra cần tìm kiếm các dấu hiệu lâm sàng sau đây, ngoại
trừ
A. Xuất huyết tiền phòng
B. Xuất huyết dưới kết mạc
C.Tăng nhãn áp
D.Hiện tượng Seidel
E. Xuất huyết dịch kính
21. Dị vật nội nhãn bằng sắt có thể gây nên biến chứng đặc biệt gì:
A. Bong võng mạc
B. Chalcose
C. Siderose
D. Viêm giác mạc
E. Viêm kết mạc
22. Xét nghiệp nào cần phải làm trước tiên khi nghi ngờ có dị vật nội nhãn?:
A. X- Quang
B. Siêu âm
C. Điện võng mạc
D. Thị trường
E. Chụp mạch huỳnh quang
Case study 2: Bệnh nhân nam 30 tuổi, nhập viện cấp cứu vì trong khi đập một miếng sắt bằng
búa, ông cảm thấy đau nhói ở mắt kèm theo giảm thị lực. Khi khám bệnh nhân có một mắt đỏ,
đau, sợ ánh sáng. Thị lực mắt phải <1/10 kính không tăng, có một dị vật đâm xuyên qua giác
mạc và thể thủy tinh mắt phải
23. Phương tiện nào được ưu tiên dùng để xác định vị trí dị vật nội nhãn:
A. Chụp X quang hốc mắt
B. Siêu âm mắt
C. Chụp CT
D. Chụp cộng hưởng từ hạt nhân
65
E. Kính 3 mặt gương

D. Còn phản xạ đồng tử với ánh sáng ở mắt phải
E. Đồng tử mắt phải co lại khi mắt qui tụ
29. Trước một đục thuỷ tinh thể sau chấn thương xuyên thủng nhãn cầu, xét nghiệm nào sau
đây cần làm:
A. Chụp mạch huỳnh quang
B. Đo nhãn áp
C. Siêu âm
D. Điện thị giác kích thích
E. Đo khúc xạ tự động
30. Dãn đông tử một mắt có thể do:
A. Tổn thương dây III
B. Tổn thương dây IV
C. Tổn thương dây V
D. Tổn thương dây VI
E. Tổn thương tia thị giác
31. Dấu hiệu lâm sàng thấy trong trường hợp dị vật sắt nằm trong mắt đã hơn một năm
A. Co đồng tử
B. Dấu hiệu Seidel
C. Mống mắt khác màu
66
D. Phù giác mạc
E. Phù gai thị
32. Lệch thủy tinh thể ra trước do chấn thương
A. Có thể gây tăng nhãn áp
B. Cần dùng thuốc co đồng tử
C. Cần dùng thuốc dãn đồng tử để dây Zinn chùng lại
D. Cần dùng thuốc phòng ngừa đục thủy tinh thể
E. Không cần điều trị gì
33. Một bệnh nhân hôn mê có dãn đồng tử một mắt cần nghĩ đến bệnh cảnh nào
A. Tổn thương dây III ngoại lai cùng bên

E. Liệt dây III ngoại lai
38. Tiên lượng thị giác phụ thuộc vào, ngoại trừ
A. Tình trạng thị trường
B. Mức độ thị lực
C. Mức độ tổn hại điện võng mạc
D. Thời gian tiến triển
E. Tình trạng võng mạc
39. Thái độ điều trị nào thích hợp nhất
A. Không xử lý gì
67
B. Mổ lấy thủy tinh thể đục
C. Mổ lấy thủy tinh thể đục và dị vật nội nhãn
D. Điều trị nội tiết
E. Điều trị chống viêm
40. Chấn thương đụng dập nhãn cầu thường do tác nhân
A. Nhọn
B. Tù và lực nhẹ
C. Sắt và nhỏ
D. Tù và lực mạnh
E. Nhọn và to
41. Chấn thương đụng dập nhãn cầu thường gây biến chứng
A. Phòi mống mắt
B. Thoát dịch kính
C. Xuất huyết tiền phòng
D. Tổn thương thị thần kinh
E. Bong võng mạc
42. Biến chứng mà phẫu thuật viên lo ngại nhất sau lấy máu tiền phòng là
A. Phù giác mạc
B. Đục thủy tinh thể
C. Glôcôm thứ phát

B. Sai
49. Máu tiền phòng do chấn thương có thể tự tiêu
A. Đúng
B. Sai
50. Thể thuỷ tinh lệch ra hậu phòng cần phải mổ lấy thuỷ tinh thể ra cấp cứu.
A. Đúng
B. Sai
51. Vết thương xuyên nhãn cần nghĩ tới dị vật nội nhãn
A. Đúng
B. Sai
52. Thái độ xử trí đối với vết thương xuyên nhãn cầu là nhỏ thuốc mở kháng sinh và chuyển
tuyến trên.
A. Đúng
B. Sai
53. Ở người trẻ chấn thương đứt lệ quản không cần xử trí gì
A. Đúng
B. Sai
54. Chấn thương vở sàng hốc mắt cànn phải kết hợp xương
A. Đúng
@B. Sai
Đáp án:1e,2c,3e,4e,5e,6e,7e,8e,9c,10c,11b,12b,13c,14c,15a, ,
16d,17e,18e,19e,20c,21c,22a,23a,24a,25d,26b,27b,28a,29c,30a,31a,32a,33d,34d,3
5c,36a,37b,38b,39c,40d,41c,42d,43c,44b,45c,46a,47b,48a,49a,50b,51a,52b,53b,54
b.
69


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status