BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP NGÀNH MAY TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHONG PHÚ - Pdf 26

Báo Cáo Thực Tập
MỤC LỤC
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang 1
Báo Cáo Thực Tập
Phần I: GIỚI THIỆU
Giới thiệu công ty Cổ Phần Quốc Tế Phong Phú.
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHONG PHÚ
Tên tiếng Anh: Phong Phu Joint Stock Company (PPJ)
Ngày thành lập: 19/04/2007
Địa chỉ: Số 48, Đ. Tăng Nhơn Phú, KP 3, P.Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, TP.
HCM
Tên viết tắt: PPJ
Fax: 84-837281846
Website: http://www.ppj-international.com
ĐT: (08) 7305 6886 Fax: (08) 37.281.846
1.1. Lịch Sử Hình Thành Và Phát Triển Của Công Ty:
• Lịch sử hình thành:
Là một trong những đơn vị
thành viên của Tổng Công Ty Cổ
Phần Quốc Tế Phong Phú.
Được thành lập và hoạt động
từ năm 2007 .
Một trong những doanh
nghiệp đầu đàn của ngành Dệt
May Việt Nam.
• Phong phú hôm nay:
Công ty CP Quốc Tế đã không ngừng lớn mạnh cả về lượng và chất trong hệ
thống ngành dệt may.
Hiện nay sản phẩm mang thương hiệu của PHONG PHÚ như: POP, Enriche,
Town Streets, Jolie Maison…
Cơ cấu tổ chức Công ty hoạt động theo mô hình quản lý tiên tiến và hiệu

Báo Cáo Thực Tập
1.2.1. Cơ cấu tổ chức Xí nghiệp May Jean Xuất Khẩu Khu A
Qua sơ đồ quản lý Xí nghiệp ta thấy rõ cơ cấu tổ chức của Xí nghiệp may
jean xuất khẩu Khu B – Phong Phú được xây dựng theo kiểu trực tuyến – chức
năng. Theo kiểu cơ cấu này Giám đốc Xí nghiệp được các phòng ban chuyên môn
tham mưu nhằm đưa ra quyết định về các vấn đề liên quan đến nhiệm vụ của Xí
nghiệp.
1.2.2. Thể mạnh của công ty.
• Diện tích nhà máy: 6,465m
2
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang 5
Báo Cáo Thực Tập
• Tổng số chuyền may: 12 chuyền
• Thời gian làm việc: 8h – 17h
• Ước tính năng lực sản xuất: 180,000 sản phẩm/ 1 tháng
• Quyền sở hữu: Tổng công ty Cổ phần Quốc tế Phong Phú
• Ngày hoạt động: 19/04/2007
• Số Giấy phép kinh doanh: 0304995318-007
• Chứng nhận: BSCI (SA 8000, IS0, BSCI, WRAP, )
• Thống kê thông tin nhân viên
• Nam: 224 người
• Nữ: 582 người
1.2.3. Sản phẩm chủ lực
• Loại hình sản xuất: Denim
• Thị trường chính: Hoa Kỳ. Châu Âu
• Những khách hàng lớn: EXPRESS, PACSUN, JC-PENNEY, PINK, THE
LIMITED
• Tỉ lệ phần trăm của khách hàng: EXPRESS 43%, PACSUN 8%, JC-
PENNEY 4%, PINK 18%, LIMITED 13%, others 14%
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang 6

Đảm bảo chất lượng sản phẩm:
• Kiểm soát quá trình tạo sản phẩm
• Kiểm tra chất lượng sản phẩm
• Kiểm soát, khắc phục, phòng ngừa
• Xử lý sản phẩm không phù hợp
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang 8
Báo Cáo Thực Tập
• Giải quyết khiếu nại của khách hàng
Hệ thống chất lượng:
• Xây dựng, duy trì tiêu chuẩn ISO
• Kiểm soát kế hoạch, mục tiêu chất lượng
• Kiểm soát tài liệu, hồ sơ ISO
• Đánh giá và huấn luyện ISO
• Chức năng phòng hành chính nhân sự
Công tác nhân sự:
• Hoạch định tổ chức nhân lực
• Tuyển dụng
• Quản lý lao động
• Đào tạo và phát triển
• Tiền lương và phúc lợi
• An toàn vệ sinh lao động
• Phát triển văn hóa công ty
Công tác hành chính:
• Văn thư – hồ sơ pháp lý công ty
• Lễ tân, hội nghị, sự kiện
• An ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy
• Sinh hoạt đời sống
• Cơ sở hạ tầng và vệ sinh công nghiệp
• Kiểm soát chi phí hành chính
• Chức năng phòng kỹ thuật và thiết kế

- May: May chi tiết, may lắp ráp.
- Hoàn tất: Kiểm hóa, vệ sinh, ủi sản phẩm, bao gói, đóng kiện.
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang
11
Báo Cáo Thực Tập
Phần II: SẢN PHẨM CHICO’S – MÃ HÀNG 14C03942
2.1. Giới thiệu về sản phẩm CHICO'S - mã hàng 14C03942
2.1.1. Mô tả sản phẩm
Quần jean lưng rời
- lưng trong nối ở giữa
sau, lưng ngoài nối bên
sườn.
Thân trước có túi
hàm ếch, túi đồng hồ
bên phải người mặc.
Thân sau có hai túi
không thêu.
Quần có wash sau
khi may thành phẩm.
2.1.2.
Chuẩn bị
sản xuất.
• Một số công việc cần làm ở khâu chuẩn bị sản xuất như sau:
• Người thiết kế phải theo dõi người may mẫu để kịp thời chỉnh lại mẫu
nếu phát hiện những sai sót.
• Người giác sơ đồ phải đi sơ đồ chính xác, đúng kỹ thuật và tiết kiệm.
• Các bảng quy định giác sơ đồ, cắt nguyên phụ liệu, quy định về lắp
ráp, phải đúng, đủ và chính xác.
• Người thiết kế mẫu phải ra mẫu chính xác và đúng thông số kích thước
mà mã hàng yêu cầu.

N

UNI
T
CON
S.
WA
ST
AG
E
(%)

OR
DE
R
Q't
y
SUPPLI
ER
NEE
DS

1
MAIN
FABRIC -
WIDTH:50"
SPCC -4126
( Reactive
print)
YDS

0.13
4
11,
04
3
TRI
THIEN
1,47
9

11,
04
3
1,47
9
3
INTERLINI
NG -
WITDTH:
60"
WHITE- CH
88
YDS
#### 3%
0.06
6
11,

CHF-001617-
WL
PCS
1.00 2%
1.01
6
11,
04
3
NEXGE
N
11,2
20

11,
04
3
11,2
20
5
CARE/CON
TENT
CHF-001691-
PL ( 63%
COTTON/34
%
RAYON/3%SP

NEXGE
N 15

00
PCS
1.00 3%
1.03
0
88
9

916

0
PCS
1.00 3%
1.03
0
1,1
91

1,22
7

.5
PCS
1.00 3%
1.03
0
1,3

1.03
0
1,6
99

1,75
0

2.5
PCS
1.00 3%
1.03
0
1,2
79

1,31
7

3
PCS
1.00 3%
1.03
0
1,0
58

1,09
0


00
PCS
1.00 0%
1.00
0
88
9

889

0
PCS
1.00 0%
1.00
0
1,1
91

1,19
1

.5
PCS
1.00 0%
1.00
0
1,3
22

1,32

99

1,69
9

2.5
PCS
1.00 0%
1.00
0
1,2
79

1,27
9

3
PCS
1.00 0%
1.00
0
1,0
58

1,05
8

3.5
PCS
1.00 0%

~0
PCS
1.00 3% 1.03
2,0
95
YKK
2,15
8
L=4.5"
.
5~2
PCS
1.00 3% 1.03
6,4
82

6,67
6
L=5"
2.5
~4
PCS
1.00 3% 1.03
2,4
66

2,54
0
3
11,0
43
1
0
RIVET M11684
(Yellow brass)
7.3
M
M
PCS 8 0% 8.00 11,
04
3
PR
OD
UC
T
88,3
47
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang
16
Báo Cáo Thực Tập
CIT
Y

11,
04

4
ID LABEL Woven satin
PCS
1 3% 1.03
11,
04
3
TRI
EN
HO
A
11,3
75

11,
04
3
11,3
75
1
5
DÂY
CHỐNG
GIÃN
Elastic Tape-
EL0610
YDS
11,
04
3
11,3
75
1
7
CHỈ TRÊN C2712
20/
4
Astr
a 44 3%
45.3
2
11,
04
3
250
0
C
O
A
T
S 204

CHỈ DƯỚI+
VS
C2712

O
A
T
74
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang
17
Báo Cáo Thực Tập
S

CHỈ TIM
KHUY
C2712
20/
9
Astr
a 0.25 3% 0.26
11,
04
3
100
0
C
O
A
T
S 3

CHỈ LÓT
TÚI
WHITE


11,
04
3
11,3
75
2
0 ĐẠN VÒNG
1/2" to attach
Joker Tag PCS 1 3% 1.03
11,
04
3 TBA
11,3
75

11,
04
3
11,3
75
2
1 BĂNG KEO TBA2
1 POLY BAG

b) Các phương pháp đánh dấu về lỗi:
- Phương pháp khâu chỉ trực tiếp lên nguyên liệu: dùng chỉ phản màu khâu
đấu trực tiếp lên nguyên liệu.
- Dùng băng keo dính có dấu mũi tên dán trực tiếp lên mẫu.
- Dùng phấn phản màu đánh dấu chéo trực tiếp lên mẫu.
c) Để lựa chọn và kiểm tra vải ta có thể dùng máy soi vải hay kiểm tra
thủ công.
- Máy soi vải: là
máy có hai trục, vải
được cuốn từ trục
này sang trục khác hệ
thống đèn chiếu từ
dưới lên giúp phát
hiện lỗi.
d) Nội dung
kiểm tra.
Nguyên liệu: kiểm tra về chất lượng, khổ vải và số lượng.
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang
19
Báo Cáo Thực Tập
- Dùng máy so vải để kiểm tra lỗi vải và chiều dài cây vải: sau đó ghi vào
phiếu kiểm tra chiều dài thực tế cây vải để so số liệu mà khách hàng cung cấp.
- Các lỗi: lỗi do quá trình dệt gây nên: mất hệ thống sợi trên bề mặt nguyên
liệu (sợi dọc hay ngang).
- Khổ vải: dùng phương pháp đo bỏ 5m đầu tiên không đo, 5m đo một lần và
thực hiện 5 - 10 lần, xác định khổ vải tính luôn biên.
- Chất lượng:
+ vải loại 1 từ 2m trở lên mới có lỗi.
+ Vải loại 2 từ 1 - 2 m có 1 lỗi.
+ Vải loại 3 dưới 1 m có một lỗi.

chất).
• Đảm bảo cho sản phẩm có độ cứng nhất định nhưng vẫn có tính đàn hồi
tức là tính chất đặc trưng của vật liệu.
• Phải chịu đựng được sự thay đổi của nhiệt độ từ -30
o
đến

40
o
C, dưới tác
động của mưa gió, bão tuyết,
• Phải thuận tiện cho quá trình cắt và may sản phẩm.
Xác định định mức tiêu hao nguyên vật liệu.
Định mức vải tiêu hao được tính như sau:
Đv = Smc +B + Hc
Trong đó:
- Đv: Định mức vải
- B: Hao phí khoản trống khe hở giữa các chi tiết trong sơ đồ
- Smc: Diện tích mẫu cứng (dùng máy đo dưới sự trợ giúp của máy tính)
- Hc: Hao phí trung bình vào công đoạn cắt bao gồm hao phí đầu bàn,
mép biên và đầu tấm không thu hồi được.
Hc được tính như sau: Hc = A x L x K
Trong đó:
- A: Độ dư hai đầu bàn do một lớp vải cắt
- L: Tổng số lớp vải cắt của lô hàng
- K: Hệ số (Trong khoảng từ 0.005 đến 0,01)
- Định mức chỉ tiêu hao được xác định như sau:
Định mức chỉ tiêu hao là lượng chỉ cần thiết may hoàn chỉnh sản phẩm
trong sản xuất hàng loạt và là cơ sở cấp phát chỉ cho các phân xưởng khi nhận
được kế hoạch sản xuất do Công ty giao cho.

túi sau x 2, lưng ngoài trái x 1 BDC, lưng ngoài giữa, lưng ngoài phải x 1
BGĐ, lưng trong trái x 1 BGC, lưng trong phải x 1 BGĐ.
• Sơ đồ vải lót: lót túi bên ngoài x 2, lót túi bên trong x 2.
Đỗ Thị Thủy Mssv: 11709068 Trang
22
Báo Cáo Thực Tập
• Sơ đồ keo: keo đầu lưng ngoài x 2, keo ủi rẽ lưng, BGC x 1, keo lưng
trong trái x 1 BGC, keo lưng trong phải x 1.
Yêu cầu đối với rập mẫu.
• Không được chỉnh sửa
• Thông số phải trong dung sai
• Pilot Run phải đạt thông số trước khi cắt cho SX
2.1.3. Các công đoạn của quá trình sản xuất.
1) Chuẩn bị cho sản xuất.
Chế thử sản phẩm, nghiên cứu xây dựng các quy trình hướng dẫn, tiêu chuẩn
kỹ thuật, chuẩn bị các loại máy móc thiết bị và các tài liệu liên quan, chuẩn bị đầy
đủ nguyên phụ liệu phục vụ cho sản xuất.
a) Công đoạn cắt bán thành phẩm.
- Trải vải: là chồng nhiều lớp vải lên nhau để tạo thành một tệp vải. Có 3
phương pháp trải vải thông dụng:
• Trải zizac
• Trải 1 chiều
• Trải 2 chiều
• Gồm 3 bước:
• Chuẩn bị bàn trải vải: làm vệ sinh bàn trải vải lấy dấu của sơ đồ và trải
giấy lót lên trên mặt bàn.
• Trải vải.
• Kết thúc bàn trải vải: kiểm tra lại số lớp vải đã trải, trải sơ đồ lên bàn trải
vải, ghim bàn trải vải bằng kẹp kẹp phía ngoài.
Đối với mã hàng 14C03942 - CHICO'S sử dụng phương pháp trải vải 1 chiều

KHU VỰC CẮT
1
Trải vải lót+ trải sơ đồ
+ ghi số bàn
Làm tay 30.78 1.00 30.78
2
Trải vải lót+ trải sơ đồ
+ ghi số bàn
Làm tay 1.94 1.00 1.94
3
Trải keo+ trải sơ đồ +
ghi số bàn
Làm tay 3.33 1.00 3.33
4
Cắt tay vải chính +cắt
dây ánh màu
Máy cắt
tay
10.52 1.20 12.62
5 Khoan dấu gối
Máy
khoan
0.64 1.20 0.77
6 Phối bộ bàn cắt Làm tay 1.33 1.00 1.33
7
Phối bộ thân + sắp xếp
BTP
Làm tay 0.96 1.00 0.96
8
Vận chuyển BTP từ

Làm tay 6.63 1.00 6.63
17 Kiểm thân x4 Làm tay 2.41 1.00 2.41
18 Kiểm lưng x5 Làm tay 3.60 1.00 3.60
19
Xếp + thả keo lưng
ngoài x3
Làm tay 8.11 1.00 8.11
20
Nhặt keo lưng ngoài
x3
Làm tay 4.63 1.00 4.63
21
Xếp +thả keo lưng
trong x2
Làm tay 6.18 1.00 6.18
22 Nhặt keo lưng trong x2 Làm tay 3.09 1.00 3.09
23 Cắt vòng BGC x1
M.cắt
vòng
0.37 1.20 0.44
24 Cắt vòng lưng x5
M.cắt
vòng
2.60 1.20 3.12
25 Xếp lưng x5 Làm tay 0.57 1.00 0.57
26
Phối đồng bộ BTP +
xếp kệ
Làm tay 3.92 1.00 3.92
27 Phát hàng Làm tay 2.00 1.00 2.00


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status