MỤC LỤC
Chương I: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 2
1.1. Lý do chọn đề tài 2
1.2. Mục tiêu nghiên cứu 2
1.3. Đối tượng nghiên cứu 2
1.4. Phạm Vi Nghiên Cứu 2
1.5. Phương pháp nghiên cứu 3
1.6. Kết cấu đề tài 3
Chương II: PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC MARKETING MIX CỦA SẢN PHẨM SỮA TƯƠI TIỆT TRÙNG TH TRUE
MILK 4
2.1. Giới thiệu về công ty cổ phần thực phẩm sữa TH: 4
2.2. Tổng quan thị trường sữa Việt Nam trong giai đoạn 2013- 2015 6
2.3. Thị trường mục tiêu của sản phẩm là nữ có độ tuổi từ 15 – 35 sống ở khu vực thành thị. 7
2.3.1 Các phân khúc thị trường 7
2.3.2 Mô tả thị trường mục tiêu của sản phẩm sữa tươi tiệt trùng TH True Milk 8
2.4. Định vị sản phẩm 9
2.4.1 Nhận thức cảm tính và lý tính: 9
2.4.2 Định vị sản phẩm: 9
2.5. Chiến lược marketing – mix 9
2.5.1 Chiến lược sản phẩm 9
2.5.2 Chiến lược giá 15
2.5.3 Chiến lược phân phối 21
2.5.4 Chiến lược chiêu thị 31
2.6. Nhận xét chung về chiến lược marketing – mix của sản phẩm sữa tươi tiệt trùng TH True Milk: 35
Chương III: ĐỀ XUẤT CHIẾN LƯỢC NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHIẾN LƯỢC MARKETING – MIX 37
3.1. Mô hình ma trận swot 37
3.2. Đề xuất chiến lược sản phẩm 38
3.3. Đề xuất chiến lược giá 38
3.4. Đề xuất chiến lược phân phối 38
2
- Không gian nghiên cu: Th ng Thành ph H Chí Minh
Phƣơng pháp nghiên cứu
c thc hin da trên các thông tin th cc thu thp t
nghiên cu t ly các thông tin v th ng, sn phm, giá c, phân phi và các
hong chiêu th c công ty s dng cho sn phm
Ngoài ra nhóm các s d o lun nhóm và tin hành
phân tích, tng hp các thông tin th cp trong quá trình làm bài
Kết cấu đề tài
Tìm hiểu về chiến lược marketing cho sữa tươi tiệt trùng TH true Milk của Công
ty cổ phần sữa TH.
- ng quan v tài
- c marketing mix ca sn phmst trùng TH
True Milk
- xut chi c nâng cao hiu qu chi c marketing mix ca sn
phm
4
PHÂN TÍCH CHIẾN LƢỢC MARKETING MIX CỦA SẢN PHẨM
SỮA TƢƠI TIỆT TRÙNG TH TRUE MILK
Giới thiệu về công ty cổ phần thực phẩm sữa TH:
Công ty c phn Thc Phm Sa TH thuc Tc thành l
vi s n tài chính ci C phn Bc Á. Bên cnh vic kinh
doanh các dch v tài chính và các hong mang tính an sinh xã hi, Ngân hàng TMCP
Bc bit chú tr bin sa và thc phm. T xut phát
c phát tri tr thành nhà sn xuu Vit
Nam cung cp các sn phm thc phm sch có ngun gc t a
t, rau c qu sch, thy hi st chng quc t.
T c gii thiu ra th ng sn phm sch TH true
Tm nhìn và s mnh:
Tm nhìn:
“Tập đoàn TH mong muốn trở thành nhà sản xuất hàng đầu Việt Nam trong
ngành hàng thực phẩm sạch có nguồn gốc từ thiên nhiên. Với sự đầu tư nghiêm túc và dài
hạn kết hợp với công nghệ hiện đại nhất thế giới, chúng tôi quyết tâm trở thành thương
hiệu thực phẩm đẳng cấp thế giới được mọi nhà tin dùng, mọi người yêu thích và quốc
gia tự hào.”
S mnh:
“Với tinh thần gần gũi với thiên nhiên, Tập đoàn TH luôn nỗ lực hết mình để nuôi
dưỡng thể chất và tâm hồn Việt bằng cách cung cấp những sản phẩm thực phẩm có
nguồn gốc từ thiên nhiên – sạch, an toàn, tươi ngon và bổ dưỡng.”
Mc tiêu:
khi xâm nhp th t mc tiêu tr thành mt
trong nhng doanh nghip su ti Vit Nam và du th ng v sn phm
sch.Tc xây du TH trên th ng Vit Nam và khu vc.Riêng
trong th ng sa, TH tr thành tu th ng s.
6
Tổng quan thị trƣờng sữa Việt Nam trong giai đoạn 2013- 2015
a Công ty nghiên cu th n tháng
7/2013, th phn s c hin nay ch yu nm trong tay các doanh nghip sa ni,
m gi 48,7% th phn, k n là FrieslandCampina Vit Nam vi
25,7% và TH True Milk là 7,7% th phn.
Trung
bình
Thp
Nông
thôn 8
2.1.2 Mô tả thị trƣờng mục tiêu của sản phẩm sữa tƣơi tiệt trùng TH True Milk
Khách hàng hin ti: N tui t 15-35 tp trung t 25-35 thuc tng lng khu vc thành th, các thành ph lng, -hing.
-Khách hàng tip cao, trung bình và thp; không ch TP H Chí Minh, Hà Nn khách hàng tt c các tnh trong c c và th gii
- Bao bì:
+Bao bì Tetra Pak công ngh t Thn vi công ngh hii, phù hp vi thói quen dùng sa hp giy ci
Vit Nam.
+Kích c: hp 1 lít, 180 ml và 110 ml
+Hình thc: Trên bao bì th hi các thông tin. Riêng hp 1 lít Thiêt k hp vuông va vn vi lòng bàn tay, np
Qu
Thi gian thc hin : 5/1/2012 30/6/2012
dài TVC: 30 giây (T1-T4), gim dn (15 giây (T5-T6)
Qung cáo trên báo chí
Công chúng mc tiêu tp trung vào các ph n và doanh nhân. Qung cáo trên báo Ph n, Sài Gòn tip th,
Bng qung cáo hi nhà ch xe buýt, khu vc ni thành: gng trung hi hc, và công s
Bng qung cáo ngoài tri
- Ti siêu th: BigC, Lotteria, Co.op Mart, Maxi Mart
- Trng chính
Truyền thông tại địa điểm bán
Ti các h thng bán l TH TrueMart trang trí vi hai màu ch ng, các LCD chiu liên tc các
TVC qung cáo sn phm. Nhân viên bán hàng mt các trang phng nhân viên vt bò sa trong trang tri.
ti các siêu th, ngay cnh giang hàng ca Vinamilk, Dutch lady luôn là gian hàng ca TH True Milk vi vic trang trí
k hàng ni bt và bt mt.
Ti các ca hàng nh, tp hóa TH cung cp cho h ng cáo, h tr cho h trong vin
phm.
Hoạt động PR:
ng tài tr cho các hong xã hc bng cho các em hc sinh (chi phí 500 triu
ng), h tr thing), t ch
ng), t chng),
tài tr nông dân ti Ngh An.
Chức năng: S không cht bo qun , cung chp nhing chng sc khe và v
p;
ngoài ra các sn phm b ng chiu cao, che khp, gim thiu các
ba b sung collagen giúp da mt; sa b sung phytosterol
giúp gim cholesterol cho tim mnh.
9
Định vị sản phẩm
2.1.3 Nhận thức cảm tính và lý tính:
- Nhn thc cm tính:
TH True Happiness- Hnh phúc c
To cm giác nh nhàng, khe khon, tr y cui din.
- Nhn thc lý tính:
a s
B sung chng
Gi gìn và cãi thin vóc dáng, giúp cho h ch.
c làm hoàn toàn t sch nguyên cht, không cht bão
qun.
2.1.4 Định vị sản phẩm:
nh v sn phm ca mình da vào thuc tính sn ph
rt tt trong vic chia sc s khác bit hóa vi nhng
nhãn hàng sa khác trên th c nhng thông tin v an toàn v sinh thc
phm thì yu t i tiêu dùng, to s ng khi
ung sa.
Chiến lƣợc marketing – mix
2.1.5 Chiến lƣợc sản phẩm
u:
o u:
T t tt c
thn ca ti tiêu dùng
nhng dòng sn pho toàn v
i TH luôn là nhân t quan trng trong tên các sn ph- Sch-
i cam kt bình d vì nhng giá tr tht dng xây
hnh phúc tht s ci. TH true Milk- tên gn lin vc tính sn phm, tên
thông tin trên bao bì, giá cả, chất lượng bao bì trong việc bảo quản sữa, thể tích
thực, chất lượng sản phẩm hoàn toàn như nhau, hoàn toàn tuân thủ theo tiêu
chuẩn mà TH đã công bố với khách hàng và được cơ quan quản lý cấp phép lưu
hành. Tuy nhiên, có khác biệt đôi chút về hình dạng bên ngoài do 2 nhà cung cấp
sử dụng hệ thống máy sản xuất khác nhau.
hình 2.3: Logo tập đoàn TH
11
(8) Nhìn bề ngoài, hộp Combibloc trông ngắn và to hơn, nhưng thể tích thực bên
trong là không đổi so với hộp Tetra Pak. Một điều cũng dễ dàng nhận thấy là
đường hàn lưng của bao bì Tetra Pak là ở giữa, còn của Combibloc là ở mép
hộp sữa. Tương ứng với đường hàn lưng này, điểm đặt của ống hút của 2 loại
cũng ở vị trí khác nhau. Ngoài ra, bạn có thể thấy trên hộp sữa có logo có tên
của nhà sản xuất bao bì, đây là cách phân biệt rõ nhất 2 loại bao bì Tetra Pak và
Combibloc.
Sự khác biệt về kích thước giữa bao bì tetra pak và combibloc: nhìn vẻ bề ngoài bao bì
combi trong thấp hơn và to hơn bao bì tetra pak,nhưng thể tích thực bên trong của 2 loại
là giống nhau
Phân biệt thùng carton tetra pak và combibloc:thùng carton combibloc là loại thùng lớn
chứa 48 hộp/thùng
Hiện tại, TH sử dụng bao bì của Combibloc đồng thời với bao bì Tetra Pak cho tất cả các
loại sản phẩm sữa tươi tiệt trùng TH true MILK 180 ml và 110 ml (trừ sữa bổ sung dưỡng
chất), bao gồm các hương vị: nguyên chất, ít đường, có đường, hương dâu và socola
nguyên chất. Ngoài ra, bao bì Combibloc cũng được sử dụng đối với loại sữa chua uống
tiệt trùng TH true YOGURT.
Dịch vụ hỗ trợ:
hình 2.4: cấu tạo bao bì của sữa TH True Milk
12
, ,
,
,
2014,
-
-
13
.
14 Trong dòng sn phm ca TH có s thng nht cao gia các dòng sn phm sa và các sn phm ch bin t sa =>
c phát trin sn phm theo chiu rng: phát trin dòng sn phm, b sung dòng sn phm
mi.
Sn phn gii thiu, vì là sn pht
nhin sn phi nhun là s âm và thp nên phi chun b vn sau. H thng phân phi
ch v phân phi và gii thiu sn phm. Qung cáo mang tính trm.
Chu trình sng ca các sn phm còn lng. các sn phn
gii thip Top kid => do TH true milk mi trong nhn vng li nhuc bit hp
dn, s th ng tiêu th n này tiêu th i nhu
gim, thun l tn công vòa th ng mi nhm nâng cao th phn.
15 2.1.6 Chiến lƣợc giá
2.1.6.1. Mnh giá cho sn phm:
Ti th ng Ving sa ln nhn sau nên cn có mt
chic giá to s khác bi có th xâm nhp vào th ng. ng thi TH mun
khnh v trí c cnh tranh vi Vinamilk, nên không ch to ra sn phm có
chng tt mà giá c t tr
tip theo.tin th ng sa Vit nam là còn rt cao.
c tn sn phn dng ngun nguyên liu
thiên nhiên di dào Vi cht lc nhng gì tinh túy nht t n
nhng ly sa si dân. Bên ca s
tâm lý các bà m tr và trong thi bu ng hii ngày càng ô nhim dn
thm bo an toàn,v v sinh thc phu và
i tiêu dung.bên c khác bit v giá
i tiêu dung,có h thng phân phi sa ti các siêu th Big
i các h thng phân phi bán l rt quy mô hii
2.1.6.3. Chi phí sn xut sn phm:
Chi phí sn xut sn phm ci th cnh tranh vi mong
mun mang li nhng giá tr tt nht cho khách hàng, gi trn nguyên chng
cho tng sn phng trang tr sa ln nhi vu
USD, nhp nguyên h thng thit b t c ngoài, ging bò tt nhp khu
t New Zealand ch
2.1.6.4. Mi quan h gia giá c và sn phm ci th cnh tranh:
a) Thông tin v VINAMILK:
Đa dạng khối lƣợng:
Sng 1l: ~30000/hp
17
Sng 180ml: 26000 29000/lc (4 hp)
Sting 110ml: ~18000/lc
Chủng loại:
Có nhiu sn phm vi nhi và thành phn khác nhau
Sng, v dâu, v socola
Sng.
St trùng Twin Cows: full cream, sweetened
Quan hệ giữa giá và tính năng của sản phẩm:
Chng loi
trên phm vi khp c u chnh giá bán mt s
loi sn ph n 7% so va Vinamilk
sau mm bình n ti tiêu dùng chp nhn
18
Phn ng v vin này ca các doanh nghip sa, 1 ch ca hàng sa cho
rng ngoài Vinamilk có mp lý vì sut m
này ch t ln. Hu ht các hãng sa khác vin c t này
u quá bt hp lý.
b) Chính sách giá:
Điểm mạnh:
Khá ổn định:t gim giá sa ca các công ty sa t ginhiu hãng
sa tên tui, chim th phn ln ti th ng Vi giá t 7-
15%. a l
giá. Vinamilk cho rng via doanh nghip, nht
là trong tình hình su. Tuy nhiên, trong kh a mình Vinamilk s
cm c n lúc nào không ch c m u chnh giá.
Vinamilk chp nhn gim lãi hop t vic kinh doanh nhiu dòng sn phm khác
chia s gánh nng chi tiêu vi tiêu dùng, ch không l.
Giá su gim: giá su thp và gim mnh trong khong
thi gian dài trong khi giá thành không b u chnh nhiu là yu t ng
li t t phn vào kh hoch li nhun chung
ca c công ty.
Chính sách đắt tiền hơn để có chất lượng tốt hơn:Nhng xuyên nâng cp
sn phm sa ca mình có giá tr n phm hin ti. Khi sn phm
hin ti có giá tr nh v i tiêu dùng cao thì vinh v sn phm
mi hoàn toàn thun li - nhng sn ph
riêng bit lot nhãn hic nâng ca non
colostrum ca Vinamilk, Friso lên Friso Gold, 123 456 nâng cp vi TT ratio ca Dutch
Lady, Dumex nâng cp thành Dumex Gold ca Dumex.
2.1.6.5. Chi dng:
20
c
-
-
-
22
ba là tr thành chui ca hàng phân phi hii, chuyên cung cp trc tip các
sn phm thc phm s ng nht.
2.1.7.2. Nhu cu khách hàng:
Khách hàng mc tiêu là ch yu t 15 35 tui, tp trung là t 25 35 tui, thành th,
có thu nhp cao.
- H mun nhng sn phm: sng tt.
- Mua : các siêu th, các ca hàng ti lý phân phi hay ca hàng ca công
ty.
- Phn ln là mua l.
2.1.7.3. Tình hình phân phi ca Vinamilk hin nay:
H thng phân phi cc t chc rt bài bn. Hin ti, h thng phân phi
cng ti các tnh, thành ph, th xã, th trn, huyn, xã min Bc,
m bán cn 30% so v
t 7.076 t ng doanh thu và 1.129 t ng li nhun
ròng, hoàn thánh 86,3% và 99% k ho c phiu công ty. Công ty hi
hu mt h thng phân phi s l gm 220 nhà phân phi có mt ti 64 tnh thành. Hin
công ty có 2 kênh phân phi:
a. Phân phối qua kênh truyền thông (220 nhà phân phc l
m bán l), thc hin phân phng c
i các thành ph lng, TPHCM và Cn
phân phi sn phm ca mình.
b. Phân phối qua kênh hiện đại. Vinamilk thông qua h thng các nhà máy sa
a dài t c. Vi lý c
i tru khawcps toàn quc vng hc,
bnh vin, siêu thi vm bán l có kinh doanh sn phm ca Vinamilk
i các kênh phân phi trc tim sa, khi giá nguyên liu
mua vào cao, các công ty sa có th bán vi giá cao mà khách hàng vn phi chp
p
i tiêu dùng hiu s khác bit ca si sa hoàn nguyên.
- Trong khâu vn chuynh v vn chuyn sa thì ch c cht t
i lý phân phi sa Vinamilk nh l li cht ti 15
thùng làm t
- Trong khâu bo qunh sn phm lnh ca Vinamilk phm bo trong
nhi C thì bo qu c 20 ngày,
nhi ng thì ch c 2 3 ngày. Th ng ca Vinamilk rng ln,
24
các nhà phân phi nh l các vùng không có máy lnh s khó trong
khâu bo qun.
2.5.3.4. Mc tiêu phân phi:
u sa sn cho mi, ti nhun, doanh s bán hàng
i tiêu dùng d i sn phm mà mình tìm kim và mua
c vi giá c uy tín t n phn ti tiêu dùng thông qua các
i tiêu dùng cm nhc s công ty, t
ng dùng sn ph
2.1.7.4. Chic phân phi cu công ty:
Các kênh phân phi truyn thi lý phân phi nh l, tim tp hóa, TH True
Milk có nhi v h tr thành nhi bn thân thit, chung
thu vi sn phm cng hp vi phm hng, công ty kiên quyt ct b,
i lý khác.
Bng chính sách qun lý hiu qu và khuyn i lý trong mi ca mình,
h thi lý c rng và ph khp hu ht các tnh.
na, ti mi tu có nhân viên tip th cm cht ta bàn,
ng theo doanh s bán hàng ci lý.
n khích nhân viên m ri lý nh, bán lu ca
công ty len li khp mi ngõ ngách.
trang trí vi 2 màu trng- a st chú bò sa
khe mnh sch s vi bu sn sa sch ca công ty.
Ngày nay các ca hàng TH truemart mc lên nhanh chóng và ch yu Hà Ni, Ngh
An và thành ph H i thiu, bày bán sn phm TH
n yêu thích ca các bà m tin dùng mun khám phá v
công ngh a hii vào bc nht c các sn phm sa
ch.
Nhà phân phối công nghiệp:
- c phn phi chính và ch yu ci th cnh tranh ca công
c mang li hiu qu cao, tiêu th vi doanh s ln, là hình thc có kh
p cn v i tiêu dùng cao. B i dân mua sm
ng xuyên, tn su c bit là các siêu th có uy tín trên th
p thi có mt ti nhiu h thng bán l l
i din ca nhà sn xut
hay chi nhánh bán hàng
Nhà phân phi
công nghip
Ngi tiêu
dùng
Nhà sn
xut