•x *s *x *N *x *s *x *N *x *N *x *s *v *x *N *x «s «s «N «N «s «v «N *x
« *
\ \
*' ĐẠIHỌCQUỐC GIA TP.HCM *'
«
s
TRƯỜ NG ĐH KHO A HỌ c Tự NHIÊN «'
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG UN « «
\ \
« t
\ \
c *
\ \
« «
\ \
« «
\ \
c «
\ \
RẤITTÍURGẤCK
^
Môn học:
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cútỉ KHOA HỌC \ •
ĩ' TRONG UN HỌC
\ •
c «
\
\ f \
ADOBE PHOTOSHOP
\ \
c c
\ \
* c
\ \
« «
\ \
« *
\ \
« c
\ \
« c
\ \
c «
*
N
Tliáng 10 năm2012
c «
\ \
« t
\ \
• ♦
\ \
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HC M TRƯỜ NG ĐH KHO A HỌ c Tự NHIÊN KHOA CÔNG NGHỆ
THÔNG UN
BẢI mu HOẠCH
Môn học:
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cútỉ KHOA HỌC TRONG UN HỌC
Giáo Mên : GS.TSKH. HoàngKiếm Học
viên : Trần Thị Kim Phụng MãsốHV : 1212
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Phuưng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Hạc
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU ADO BE PHOTOSHOP
LỊCH SỬ XÂY DựNG VÀ PHÁT TRIỂN PHẰN MỀM Trang 1
Adobe Photoshop phiên bản 1.0.7 Trang 2
Adobe Photoshop phiên bản 2.0 Trang 3
Adobe Photoshop phiên bản 2.5 Trang 4
Adobe Photoshop phiên bản 3.0 Trang 5
Adobe Photoshop phiâi bản 4.0 Trang 6
Adobe Photoshop phiâi bản 5.0 Trang 7
Adobe Photoshop phiôi bản 5.5 Trang 8
Adobe Photoshop phiên bản 6.0 Trang 9
Adobe Photoshop phiên bản 7.0 Trang 10
Adobe Photoshop phiên bản CS1 Trang 11
Adobe Photoshop phiên bản CS2 Trang 12
Adobe Photoshop phiên bản CS3 Trang 13
Adobe Photoshop phiâi bản CS4 Trang 14
Adobe Photoshop phiâi bản CS5 Trang 15
Adobe Photoshop phiôi bản CS6 Trang 17
CHƯƠNG II: CÁC NGUYÊN LÍ SÁNG TẠO ĐƯỢC ỨNG DỤNG XÂY DựNG
VÀ PHÁT TRIẺN PHẦN MỀM ADO BE PHO TO SHO p
1 NGUYÊ
N TÁC THAY ĐÔI MÀU SẮC Trang 18
Màu sắc của layer Trang 18
Màu sắc của gao diện Trang 19
2. NGUYÊN TẮC PHÂN NHỎ Trang20
Tìm kiếm layer Trang20
Làm mờ có chọn lọc Trang21
tranh (matte painting và nhiều thể loại khác), V ẽ texture cho các chương trình 3 D gần như là
mọi hoạt động liên quan đến ảnh bitmap.
1. Lúc đầu, Photoshop được biết đến vói tên “Dỉsplaỵ” để thể hiện ảnh graỵscale.
Năm 1987, Thomas KnolỊ, một sinh viâi học tiến sĩ tại Đại học Midiigan, nhận ra rằng
máy tính Mac PliE (đời máy thứ ba của Macintosh) không thể hiển thị những bức hình đen
trắng 1-bit. Ông bắt đầu bắt tay vào viết một chương trình để giải quyết vấn đề này
Cùng lúc đó thì John KnolỊ, em trai của Thomas, lúc đó đang (Êm trách bộ phận thực
hiện hiệu ứng đặc biệt cho bộ phim star Wars I thuộc côngty Industrial Light and Magic, bắt
đầu quan tâm đến dự án V à kh ụỵến khích anh
trai phát triển lên thành một chương trình chỉnh
sửa ảnh toàn diện, lấy tên là“Displạy”. Sau đó
thì họ đổi tên thành Image-Pro, có thể đuợc
dùng để rack cardprinting và đó không phải là
chúc năng duy nhất. Image-Pro còn có nhiều
chúc năng nâng cao để thiết kế hình ảnh.
Display
Versỉon 0.07 1/5/88 ©
1988 by Thomas Knoll
Notíor distribution
except byauthor.
OK
2. Ngày 10 tháng 2 năm 1988, phần mèm Adobe
Photoshop phiên bản 0.63 chính thức ra đời được
vi á chạy trôi hệ đỉều hành Macintos System 7 và
cha đẻ tên là Thomas Knoll là ngiời sáng lập n&i
phần mềm này.
Photoshop
Uersion 0.63 10/2/88 ©
1988 Thomas Knoll
(313)995-8426
Rưssdl Brovvn
Copyright ©1969-90 Adobe Systems Incorporaĩed All
nghts rcsavcd Adobe Photoshop and thc Adobe
Photoshop Ioro are tìadanaiks of Adobe Systems
Incorporateà
MacApp™ ©1985,1986,1967 Apple Computer, Inc.
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 2
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
5. Tháng 6 năm 1991, photoshop được nâng cấp lên phiền bản 2.0. Tâi mã: “Fast Eddy”. T ính năng:
- Những thay đổi nhỏ như paths đã trở nôi ci dàng thao tác hơn với sự hỗ trợ của line based
drawing£.
Vàkèm theo đố làcáccông cụPen Tool, CMYK color mode sipport.
M asking c ữi g được giớ i thiệ u
Adobe
Photoshop
Marlntosỉt vemỉon 2.0. ì
Liceised to
TlvorrAS EiioLỊ, Jolu' KivoỉỊ, Muk Ilaxúbuxg, Stevs G uttxnaai R-vseỉl Dtovvii.
<s> 1 1991 Âđube Syileu IuựuipuỉAUíUl. All 1^11 Li ie>exveUl. AOube FljuUj>ỉiiup ii* U-sidtnicLk
of Adobe Systerr.5 Irxoipcmted. PANTONE® and the PANTONE MATCHING SYSTEM are tradímscrks oí Psintone, Inc. MacApp<8
<s> 1985-1988 Apple Conpvlex, Inc.
About Pliig-íns. OK
é File Edit Mode Image Select Ulindoui (9 BE '
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 3
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
6. Tháng 11 năm 1992, photoshop được nâng cấp lên phiôi bản 2.5. Lần đầutỉài hỗ tiự Microsoft
All righỉ re$«rved Adobe Photoĩhop is i Irataiurk oi Adobe Systems, lnc
Pintone®, Inc.'* ehéck-sUndèíd tr«derrurk for coloí repioducton And coto r«produclion íMtírièli
MacApp€> ©1985-1993 Apple Computer. Inc.
Adobe Photoshop LE
Eile £dH Mode Imsgc Fi|tcr Sclcct ^¥indow Help
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 5
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
8. Tháng 11 năm 1996, photoshop đuực nâng cấp lên phiền bản 4.0, các tính năng dần đưọc cải
thiện. Tên mã: “Big Electric Cat”. Tính năng:
Các chức năng Adjustment kyers và macros xuất hiện, dừig để thiết kể các giao diện
giốngnhưnhững sảnphẩm khác của Adobe.
VtrtÌM 4.0
Adobe*Photoshop* 4.0
Thom*í KnoTl. M«H( Htmburg. S«4<h«r4m*n N»r«ftnkn s«*n Pềrtnl, Gr«q 6<1Wy. HoHmtn.
S<«H A1W> chm. cu*fv. Tom D«vW 0<Gi*c«mo. An4r«t *WW©M<.
CK»rWt McBntn. M*rc p*wfcq*f. Amọittar Aidko SorKxl*. P.oWt SvwdcyV«rn«r.
ữouq Áhtntrm. Douq 0k«ft. p*wl H*ll*nd. Andr«w Cov*n, Jữbrt Ktvin Conn«r. RutítR Brovvn
Prot*c**d by u.s P»f«^í 5.146.346. 5.546,528. irtđ 4.837.613 p*«*dtf*9
©1969-1996 A4efc« ln<orp«r*»*4 All righit r*ttrv«4
Adot*, it*Adcb* Vx}0 tnà Photoíhoọ ềttirtóvnttkí oi A4ob* S^íUrrM, Ine
PANTONÉ® PANTONE CAU6RATE0*' V* 0f Pw<n«. Inc
M»cAff6 ©1985-1993 AppW C«fí*«Ur. Ir*
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 6
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
9. Tháng 5 năm 1998 bản Photoshop 5.0 được ra đòi. Tên mã: “Strangecargo”. Tính
năng Có thể thực hiện lại nhiều lần những thao tác đã làm, chúc năngManaging oolor
♦ 1989-1999 AM* Syít«mí líKorpor4t*<J All rightí r*t«rvt<j
Adot*, <ht A4«bt *©90 tni Photoíhop «r« lr*d«m«rkt of Ađob* Systtm* lr>corpor-itt<J
PANTOME® *tkJ PAMTOtC CAUBRATED*
1
*r« tr*<km»r** of P*M<XV», lr>c
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 8
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
11. Tháng 9 năm 2000 bản photoshop 6.0 ra đòi và được viết chạy trâi hệ điều hành mói nhất là
Windows 2000. Tên mã: “Venusin Furs”. Tính năng
- Chúc năn g Vector shapeSỊ, Liquiíỳ Fflter, Layer styles, Diak)g box được thêm vào, User
interíàce được nâng cấp.
to:
Aổo
òt
Sctnrânọ for MulU-P*}* P0F <0 PSD~ Version 6.0
Adobe* Photoshop*6.o
Thom** M*rk K»nit*r<j, Mtrc p*w*9*r, St«phM* S<hMf«r, s*u T«n. K*r«n GMithrtr,
Jo* Autt, J4S0D BartM, Scotl Bytr, J«ff Ch*ft, Scott Cotitri, Chrií Cox, Todor Gtorgiev,
Mrry Hvrií, Sirih Koog, Se*(hi S««I p.»r*nt, Johfi Ptm, Tom Ru±rk, Akiko Sỉttrry.
Rưtstt Wiwi, J«hn F*rtrxr, M*tt Worml«y, Ry«n Stu6N«f>*l(J, MicKktl Scttuíttr, s*nórt Mvti. Johrt R«t«r*oo, John
Worth«V9»on, Cri* Ry*. Ot) SctMMKkr, Rkk Wulíf, 0*v* Hov«, Ktvìn Comor
Prot*ct«d by U.S. PiUMí 4.837.613, s,146.346; 5.546,528; 5,808.623. 5.819.278, s.870.091. s.905.506; 5,974,19S; 6.023.264; 6,025.850. 6.02S.S83' 6.072.502. 6.084.684,
6.100.904 ♦ 1989-2000 Adofe« Syst«rr>í lnc«rpor*t«d AI r*9h(i r*í«rv«d.
Mob*. Ih« A4ob« k>90 «nd Photoshop trt ịr»d*m*rtcs of Adota Systems kKorpor4t*d.
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 9
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
Thorvas Knoi Ruasel w**•&,
Covc*\ Scott #ye», K»it p Cr» Rỵ% $tụ T*-
StctẠane Djrw<e *owẹ. s*r^r» **>•*. ỹặ Aut
Vroứ Ỉ*f1 Oten. CNn» Cox. Al*n ErrtíCK ,
PaU F«fguso*>, Tod0* Georgcv, >fTV tvarre, íđv.»fd Kafĩdicí s»ab KỠ>0.
T* Uwan. ]cfĩ< Pẽro n, Petereor.
To»ri (Ỵúerton, ”01" RMit. M sđynvđtr. )Ot»' Worử*Ỵflor'. Mch*d
Scvârorx. Sw ohrí, Jòciie u*otr>-Owy*rtg.
Ke»r 0* «. Kcorạno, 0«vt1 R*í, Crõgg Wỉeó*y,
Scợh CoẠen. Rck vyữff, K«vn Corxxx, KWI Gwxh*r,
Ndck. Cnvn Weoberg
c iw0-ĩ003 Aóote Sìrĩtero tnc<ypcr*C*ơ. AI rựts r«M*vr<! Uờtx, the Adobe
bạo trứ PtvXọshop ttt tơier reọetered tỉ*ứcr+*s 01 tr«6«m*ria o/ Uỉòc
Sy»t*n* trKCrp&atoứ r th* Ụnted Sutes «nd)‘ọr other coxitnci.
HB
VỊ
Ci
Q
.
o
-1=
</)
o
4"*
o
_c
ạ.
-X
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 11
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
15. Tháng 4 năm 2007, Photoshop CS3 ra đời. TÔI mã “RedPill”. Tính năng:
Chlyển đổi m àu tran g đen
Auto Align và Auto Blend Sinart Filters,
Tối ưuhóa cho các thiết ỈỊ di động
Hỗ trợ Macintosh nền tảng Intel và Windows Vista
Giao diện người đùngcảitiến, nâng cấp Cuives, VanishingPoint, Channel Mixer,
Brightnessvà Contrast, Print diabg àrợc giói thiệu.
- Những tính năng mô phỏng hay chỉnh sủa được nâng cấp.
Ps
ADOBE* PHOTOSHOP* CS3 EXTENDEO
VereloA 10.0
Thcxrus Kn&' Sctthvimin Nir*y*fun. An4rc* Covefl, Ju*<« Kmoch, Scon Bvcr. Ruiitll Wp fcami.
Miic Patttiger, D»wd Bo**. Chrutophtr Hiupt. Jub« Mendun, jo« Auti. Chriitữpher tỉHcv.
Vittod (Ulitmhnan, Raif Bcrọcr, J*fT Chien. Jon CUuson, Mkhad CliltOíi, Chns Cox. AUn Ericlưon. Pctc f alco. Paul Pírpuion, Todóf GtorQÍév. Jerry
Ha/rls. Chintin lntwali. Eđ*jfd Kindrot, Sifih Kong. Difỉn Krauỉỉ. A/ivinđ knthnaiwjmy, Tai Luxõn. úỉric MĨguire. iohn Perm II, )ohn Ptttrson. Tom
Pinkenoo, Ojw PoLíschtk. Tom Rurk. Geort Scott. Sttvt Troppot. )ohn VVorthĩngton, Tim Wrĩght. Rkk Wulft, Jttkit Lincoln-Ottiyang. Yukie Tituhiíhi.
{Urry Voung. KeMy OivH, Um King.)ohn Nick. AÍhlcy Sidl. Pam Clark. MinạYip,
Ktvin Connor. Hioko Svỉuki. D*v» Oobith. Ivy Mik, Qvynn Le. Nỉuitu ÍY^txmky, Oiubtth Ptum,
Diwd Mohr. Sairunitu Del Schn«tò«r. M«hi<4 S^)m«ro
w c 1990-2007 Adoò* SyMtmt bicorpomcd. Alt rtgtet rrt«n«4. Adobt. Mob* toọo tnd Rhocoihop »r*
' V1 rtgtMOTd vtótmuky ẽr tridtmvti oi Ảàtíb* Syĩtcmt loco>per«Md in tto UntHd sũtn *nálo> atím COUMrtr». Mak*
D
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 13
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
16. Iháng 4 năm 2008, Photoshop CS4 ra đời. Tính năng:
KhungAdjustments mới Content
av&re Cropping Bảng điều khi en
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
17. Tháng 4 năm 2010, Photoshop CS5 ra đời, thực hiện hàngloạt cải tiến về mặt tính năng
Content Aware Fill A đvance
dHDRproces sing PaintingefFects được
mở rộng Auto lens correction
Ađvanced3D optbns(CS5 Extendeđ)
Công nghệ lựa chọn thôngminh
RawProcessing được cải tiến
Localised Warp tool w orkspace m
ana gem ent and30 JDI(Just Do
it)additions.
ADOBE* PHOTOSHOP* CS5
Versnn 12.0x20100409 [20100405.m. 1198
Cfcck here fer ieoai nobces.
® 1990-2010 Adobe Systems Incorporated. AK 'tghts reserved.
■"0X35 S-ee:^
r
a^3^ Na
r
av'3"-3". A C o v e " ,
R-sse' 5cor. Đyer. Da vo Hovve. Jac<«e
Uxor-CHvyc^- Yap. Bce. joe
Aygun, v-rcd Baíakrsh*^ , Fost€T B^sreson. Sí^ron
Oe^. >r 0*e'\ ìon
CàuScr-
Co^. cv-s Cox.
Ai»« Ercteon. p«e Fato. Pau Ferguso
f
' Todor Georgiev,
joĩw Hanson. Ha/"S. KevT. Hoí?s. B> Hc/->s:o
«. Pw'
s&q- íì.ư
E^ac
Stierk. Noi>-v <i ""aioTĩoxĩ. Hear*r Barr-ett. F*.
w,-
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 15
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
■ VớiPhotoshop CS5, các bước chỉnh sửa ảnh phức tạp và mất nhiều thời gian trước đây trở nên đơn giản và
dễ dàng đối với cả người không am hiểu về phần mềm này.
■ Thử nshiêm môt vài tmh năns nổi bât của Photoshop CS5:
a) Xóa chi tiết thừa, làm đầy bức ảnh ụ xén
Là tính năng mới đáng gá nhất và được mong chờ nhất trong Adobe Photoshop CS5, content-
Aware không chỉ giúp người dùng dễ dàng loại bỏ những chi tiết không mong muốn khỏi
ảnhnhungít để lại dấuvầ, mà còn có khả nănglàm đậỵ hay bổ singnội dung còn thiếu cho bức ảnh bị
xéĩi với thuật toán thông minh.
Ảnh saukhixóachi tiết thừa là thân cây dừa và vài tảng đá b)
Biến đối tuựng nằm hướng bị nghiêng thành thẳng
Với đối tượng trong ảnh chip bị n^iiêng, Adobe Photoshop CS5 sẽ biến đối tượng tị nghiêng thành
thẳng chỉ trong chốc lát.
c) Biến ảnh chụp thành tranh \ẽ
Công cụm ói Mixer Brush sẽ biến ảnh chụp thành tranh vẽ tùy thuộc vào loại cọ và nét cọ do
cũngnhư óc tượng tượng và sự khéo léo của ngưòi dùng
Học viên: Trần Thi Kim Phụng Trang 16
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
18. Iháng 5 năm 2012, Adobe trình làng phiên bản Photoshop CS6 hoàn toàn mói. Đây là một sản
phẩm khá hoàn chỉnh, đảnh dấu bước thay đổi mạnh mẽ của “ gỉ phù thủy” ảnh số.
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Coo Vup4 Attnbuin
VVtiÒl*
Invig*
« NoCator
; Orềtiọt ;
Cr***i
ac-â,
Học viên: Trần Thi Kim Phụng
Trang 18
Phuơng Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Tin Học
Giáo viên: GS.TSKH. Hoàng Kiếm
Màu Sắc của giao diện (Interface Color)
Khác với Photoshop CS4 và CS5 là giao diện màu sáng, Photoshop CS6 sở hữu giao diện màu xám
đen rất đặc tnmg, mang phong cách chuyên nghiệp giúp cho người đùng tập trung hơn vào nội
dung.
Giao diện Photoshop CS5
• • • Adobe Photoshop CS6
►+ • Utar : ihee TiamSem
o ỉ
■S ^4
ti'
-L
V
3C
A
y. $
i.
V'
ế' X
đ.
UgM
Uộht
Vivd
Ugtit
Lrmr
\j&*
|Hc4
Vob*
Not
Lock*d
Not Éf<pty
Not
No Vactor
Hnk No
Líyv
E£«cts No
Filter by Color Label
Layer Rltering Options
Filter by Kind (Text Layers)
SuMra
ct
0>vìò»
Satur*on
Cotor
LojfWS
Ptod i ca © T ĩ: *
1 Htar byCder LaM
o ICrtrw
r<
©. 51