Đồ án tôt nghiệp GVHD:Th.S Phạm Thị Thanh Loan
Li núi u
Cựng vi s phỏt trin nhanh chúng ca khoa hc k thut, T ng hoỏ tr thnh
mt trong nhng nghnh khụng th thiu trong nn cụng nghip hin i. õy l
mt ngnh khoa hc gúp phn ỏp dng nhng tin b ca khoa hc cụng ngh vo
sn xut nõng cao hiu qu cht lng sn phm, gim sc lao ng ca con
ngi. To iu kin cho s phỏt trin xó hi nõng cao tri thc con ngi. Qua ú,
cú th giỳp con ngi tip cn c khoa hc cụng ngh mi nht v ỏp dng vo
trong cuc sng nõng cao hiu qu kinh t lao ng
c s ng ý ca B mụn T ng hoỏ v cụ giỏo hng dn ThS. Phm
Th Thanh Loan, tụi ó quyt nh chn ti tt nghip:
T ng hoỏ h thng bm thoỏt nc mc -155 cụng ty than Mo Khờ
bng PLC S7 300
Ngoi phn m u v kt thỳc, ỏn gm 4 chng:
Chng1: Gii thiu chung Cụng ty Than Mo Khờ
Chng 2: H thng cung cp in v h thụng bm thoỏt nc Cụng ty Than
Mo Khờ.
Chng 3: La chn thit b cho h thng bm thoỏt nc mc -155
Chng 4: iu khin giỏm sỏt h thng thoỏt mc -155 Cụng ty than Mo
Khờ.
Do kh nng v kin thc cũn hn ch nờn trong quỏ trỡnh lm ỏn khụng
th trỏnh khi sai xút. Em rt mong nhn c nhng ý kin úng gúp quý bỏu
ca cỏc thy cụ giỏo v cỏc bn ng nghip.
Em xin chõn thnh cm n s giỳp tn tỡnh, ch dy ca cụ giỏo hng
dn ThS. Phm Th Thanh Loan, cỏc thy cụ trong b mụn T ng hoỏ v cỏc
bn ng nghip ó giỳp em trong rt nhiu trong quỏ trỡnh lm ỏn tt
nghiờp.
H Ni, thỏng 05 nm 2010
SVTH : Nguyễn Hoàng Phơng Lớp : LT Công Nghệ Tự Động_K1
1
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
2
Đồ án tôt nghiệp GVHD:Th.S Phạm Thị Thanh Loan
- H thng vn ti ng st ( tu in v tu ha) ni lin t nh sng n ga
Mo Khờ di gn 2km. Tuyn ng st ny c hũa chung vo mng li
quc gia.
- H thng vn ti ụ tụ, ch yu l loi SAMSUNG SM-450.
Nhỡn mt cỏch tng th ta thy khu m cú nhiu thun li v giao thụng
ng thy cng nh giao thụng ng b. Cú th s dng nhiu loi phng
tin vn ti khỏc nhau chuyờn ch sn phm i tiờu th.
1.1.4 C cu t chc.
Cụng ty TNHH mt thnh viờn than Mo Khờ l mt doanh nghip thnhviờn
trong Tp on cụng nghip than khoỏng sn Vit Nam. Ch yu l sn xut than
hm lũ v mt phn khai thỏc than l va. Vi nhim v hoch toỏn c lp t
khõu khai thỏc, sng tuyn, vn ti n khõu tiờu th sn phm. Hng nm Cụng ty
khụng ngng u t m rng din sn xut, ỏp dng nhng tin b khoa hc k
thut i mi cụng ngh khai thỏc v ci thin iu kin lm vic cho cụng nhõn.
n nay din sn xut ó m rng v xung sõu n mc (-150).
Qua 50 nm khụi phc v phỏt trin Cụng ty TNHH mt thnh viờn than
Mo Khờ ó vng bc i lờn, sn lng nm sau cao hn nm trc ó dn ci
thin c i sng cho cỏn b cụng nhõn viờn, ci thin c iu kin lm vic
v xõy dng c s vt cht vn hoỏ xó hi.
Vi truyn thng on kt, i ng cỏn b cụng nhõn viờn dy dn kinh nghim ó
khc phc mi khú khn sn xut tht nhiu than cho T Quc. c bit t khi
thay i c ch mi cụng ty phi sp xp li i ng cỏn b cụng nhõn cho hp lý,
sa i c ch qun lý cho phự hp vi c ch ca th trng, cụng ty luụn to
iu kin v vn ng anh em cụng nhõn tham gia cỏc khúa hc v nõng cao hc
v v tay ngh
1.3 Tỡnh hỡnh khai thỏc than :
Vì vậy giữa năm 2008 Công Ty than Mạo Khê đã đầu tư 480 Tỷ Vnđ để đầu tư
xây dung cơ sổ vật chất mở rộng khu vực khai thác hầm lò xuống mức -155 , được
biêt sản lượng than ở đây khá dồi dào có thể phục vụ công việc khai thác trong
nhiều năm sau.
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
4
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
1.4 Các hình thức vận tải :
1.4.1 Vận tải bằng máng cào
Máng SKAT 70 vận chuyển than từ chân lò chợ ra ngoài cửa cúp để rót
xuống xe goòng 3 tấn. Do công nghệ khai thác là khấu đuổi nên việc lắp đặt máng
cào là không cố định mà thường xuyên phải di chuyển hoặc mắc thêm cầu máng,
ảnh hưởng đến năng suất vận tải.
1.4.2 Vận tải băng băng tải
Khi than được quang lật đổ xuống để cấp liệu rót xuống băng tải, băng tải
chuyển than nguyên khai lên mặt bằng và tiếp tục đổ vào các tuyến băng khác
chuyển than về nhà sàng.
- ở khu vực -25 trong giếng nghiêng có 4 băng nối tiếp nhau và một băng
trên mặt bằng. Cấp điện áp cho các tuyến băng này là 380V.
- ở khu vực -80 trong giếng nghiêng dùng một băng cao áp với điện áp
6kV, và 2 băng nối tiếp nhau trên mặt bằng để vận chuyển than về nhà sàng.
1.4.3 Vận tải bằng trục tải
Hiện tại ở lò giếng nghiêng -25 dùng một trục tải mã hiệu Λờλ-1600 do
Nga sản xuất để kéo đá thải và vận chuyển vật tư thiết bị lên xuốngở giếng phụ
-80 dùng 2 trục tải SJ-1600 để kéo đá thải và vận chuyển vật tư, thiết bị cho 2 mức
-80 và -150. ở giếng chính thì dùng một tời MДK để đưa người lên xuống lò.
Ngoài ra công ty còn sử dụng các phương tiện vận tải khác như tầu hoả, ô
tô.
1.5 Công tác thông gió :
súc.
-Cụng sut nh mc 160kW.
-in ỏp nh mc 380V.
-Dũng in nh mc 294A.
-Tc quay 980 vũng/phỳt.
ng c dn ng ph mó hiu A2-82-6, kiu rụ to lng súc.
-Cụng sut nh mc 40kW.
-in ỏp nh mc 380V.
- Dũng in nh mc 75A.
- H s cos = 0,89, hiu sut = 91%, u Y.
b) Trm qut mc + 73
SVTH : Nguyễn Hoàng Phơng Lớp : LT Công Nghệ Tự Động_K1
6
Đồ án tôt nghiệp GVHD:Th.S Phạm Thị Thanh Loan
Trm qut gm 2 qut BOK-1,5 thụng giú hỳt, 1 qut vn hnh 1 qut d
phũng.
Ngoi ra vic thụng giú trong cỏc gng lũ c o cũn dựng cỏc qut cc
b y giú sch t ng lũ chớnh vo gng lũ, ho loóng khụng khớ bn, c
hi, khớ mờ tan m bo khụng khớ sch cho ngi v thit b.
Túm li h thng thụng giú ny cú cỏc u im sau :
- Vic iu chnh lu lng giú trong m d dng, gim s rũ giú trong m
vỡ giú bn v giú sch cỏch xa nhau.
- Gim ỏp sut chung ca m.
- Lu lng giú c lu thụng liờn tc .
1.6 Cụng tỏc thoỏt nc :
Cụng ty than Mo Khờ ó tri qua mt thi gian khai thỏc rt di, vi khớ
hu nng lm ma nhiu. Lng nc ngm v nc mt rt ln do vy h thng
thoỏt nc ca cụng ty l ht sc phc tp v tn kộm rt nhiu kinh phớ u t
thit b v in nng tiờu th.
- Chiều cao hút 5,5m.
- Động cơ 132kW do Trung Quốc sản xuất.
Cho phép 2 máy bơm vận hành đồng thời còn 2 máy dự phòng.
- Đường ống hút Φ200mm.
- Đường ống đẩy Φ168mm, chiều dài 246m
- Hai tuyến đường ống đẩy đặt dọc theo hai bên hông lò cách nền lò 1,8m.
1.6.3 Hệ thống thoát nước ở hầm bơm trung tâm mức - 80
Tại đây công ty cho xây dựng một hầm bơm trung tâm để đảm bảo chứa
nước ở khu vực -80 và khu vực -150. Dung tích của két nước là 3600m
3
.
Lưu lượng về mùa mưa ( tính cả mức -155 bơm lên ) là 500m
3
/h
Lưu lượng về mùa khô ( tính cả mức -155 bơm lên ) là 170m
3
/h
Hiện tại công ty đã lắp đặt tại đây 6 máy bơm :
- 3 máy bơm cao áp : Mã hiệu Д 1250/125 (do Liên Xô sản xuất ).
+ Công suất động cơ là 630kW.
+ Điện áp 6000V.
+ Lưu lượng 1250m
3
/h.
+ Chiều cao hút cho phép 5m.
+ Chiều cao đẩy 125m.
+ Đường kính ống hút Φ600mm.
+ Đường kính ống đẩy Φ377mm, chiều dài 480m (ống thép ).
Cho phép 2 máy bơm làm việc đồng thời, còn 1 máy dự phòng.
-3 máy bơm hạ áp : Mã hiệu LT 200/125 (do nhà máy bơm Hải Dương sản
- Đường kính ống đẩy Φ200mm
- Được lắp đặt cách nền lò là 2,3m
Cho phép 2 máy bơm vận hành đồng thời còn 2 máy dự phòng.
Tại giếng phụ được lắp 2 máy bơm mã hiệu IFSM 280x105 (do Nhật Bản sản
xuất).
- Công suất động cơ 132kW.
- Lưu lượng 280m
3
/h.
- Chiều cao hút 4,3m.
- Chiều cao đẩy 105m.
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
9
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
- Đường kính ống hút Φ220mm.
- Đường kính ống đẩy Φ168mm.
CHƯƠNG 2
Hệ thống cung cấp điện và Hệ thống bơm thoát nước công ty than mạo khê
2.1 Hệ thống cung cấp điện của công ty :
2.1.1 Trạm biến áp chính 35/6 ( Thông số kĩ thuật, thiết bị bảo vệ)
Trạm biến áp chính 35/6kV có hai máy biến áp :
- Mã hiệu : SF-8000-35/6.
- Công suất S
dm
= 8000kVA.
- Điện áp định mức phía sơ cấp U
1dm
=35kV.
- Điện áp định mức phía thứ cấp U
sn xut v sinh hot.Ngoi ra d phũng khi xy ra s c mt in li quc
gia m bo an ton cho khu khai thỏc, c bit l h thng bm thoỏt nc cho
cỏc lũ ging v h thng thụng giú, cụng ty ó lp t 1 trm mỏy phỏt in gm 3
mỏy : 2 mỏy phỏt cựng cụng sut Mó hiu 880 FJ, do M sn xut : cụng sut
1000kVA, 1 mỏy phỏt Mó hiu CAT 0000 JBPJ 00448 cụng sut 2500kVA.
2.1.4 Cung cp in cho h thng bm thoỏt nc mc -155 :
( Mc ny cú Hỡnh v em s b xung sau )
SVTH : Nguyễn Hoàng Phơng Lớp : LT Công Nghệ Tự Động_K1
11
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
2.2 Hệ thống bơm thoát nước công ty than Mạo Khê :
2.2.1 Nguyên lý hoạt động :
2.2.1.1 Kiểm tra trước khi khởi động máy bơm
Trước khi khởi động máy người vận hành phải sử dụng đẩy đủ các trang bị
phòng hộ lao động đã được cấp phát và thực hiện các bước kiểm tra sau :
- Kiểm tra khởi động tư dùng để đóng cắt điện cho động cơ bơm. Khi kiểm
tra tay dao của khởi động từ phải ở vị trí cắt và được khoá bằng cơ cấu chuyên
dùng. Khởi động từ và động cơ phải có dây tiếp đất. Dây tiếp đất phải được bắt
chắc chắn đúng vị trí quy định. Đầu cáp ở của vào và cửa ra của khởi động từ tất
phải có đệm cao su làm kín, có đầy đủ các kẹp cáp và vặn chặt bằng bu lông.
- Nắp khởi động từ phải được đóng chắc chắn, nắp hộp đấu cáp phải có đầy
đủ bu lông và được vặn chặt đảm bảo tính phòng nổ.
- Cáp điện từ khởi động từ đến động cơ điện phải được treo đúng quy định
không dập nát.
- Kiểm tra bơm nước : Bơm nước phải được bắt chắc chắn trên bệ máy và
đồng tâm với động cơ điện. Khe hở và độ lệch tâm của hai nửa múp nối phải đảm
bảo theo các thông số quy định.
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
12
ca ng c in v bm nc cú bỡnh thng khụng.
SVTH : Nguyễn Hoàng Phơng Lớp : LT Công Nghệ Tự Động_K1
13
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
c ) Theo dõi quá trình máy bơm hoạt động
Trong thời gian máy bơm hoạt động, người vận hành phải luôn có mặt ở
nơi đặt thiết bị và thực hiện các công việc sau:
- Quan sát đồng hồ áp lực và đồng hồ chân không xem bơm có làm việc
bình thường không.
- Lắng nghe tiếng kêu của động cơ điện và bơm nước để dừng bơm khi có
hiện tượng khác thường.
- Quan sát ở phớt bơm, nếu có nước phun ra từ ổ phớt, phải kiểm tra xiết
thêm bu lông để ép bích nén phớt bơm. Lưu ý nếu phớt nén chặt, có mùi khét, thì
phải nới lỏng bu lông cho phù hợp.
- Kiểm tra nhiệt độ ổ trục, nhiệt độ ổ bi phải nhỏ hơn hoặc bằng 70
0
C.
- Ghi chép những điều không bình thường vaò sổ giao ca để có biện pháp
khắc phục.
d) Dừng máy
* Dừng máy bình thường
Khi hết nước ở hố bơm người vận hành cần dừng bơm theo trình tự sau :
- Đóng van xoay ở phía ống đẩy cho bơm chạy không tải .
- ấn nút dừng để cắt điện cho động cơ bơm, cắt cầu dao tay ở khởi động tư
và khoá lại bằng khoá liên động.
* Dừng máy do sự cố
Khi máy bơm đang hoạt động nếu có sự cố như có tiếng kêu khác thường ở
động cơ hay bơm, đường ống hút, đường ống đẩy bị vỡ người vân hành bơm
nhanh chóng dừng bơm theo trình tự sau :
lông bắt giữ mặt bích.
2.2.2 Sơ đồ bố trí thiêt bị bơm của công ty :
Sơ đồ bố trí thiêt bị bơm của Công Ty được thể hiện trên hình 1.1
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
15
Đồ án tôt nghiệp GVHD:Th.S Phạm Thị Thanh Loan
vx3 vx2 vx1
vx7
vx6
VX5
vm2 vm3
v2
v3
vx8
vm1 v1
vx4
Đuờng ống đẩy phía Đông Đuờng ống đẩy phía Tây
Hỡnh 1.1 S b trớ thiờt b bm ca Cụng Ty
2.2.3 Cụng ngh bm thoỏt nc mc -155 .
Cỏc thụng s k thut ca ng c bm :
Thụng s k thut ca ng c.
Thụng s k thut ca ng c c th hiờn trong bng 1.1
Bng 1.1
Mó hiu
P
dm
(kW)
U
dm
hut
( m )
Khối lượng
(kg)
IFSM-300x105 300 105 4,3 65
2.2.4 Hệ thống truyền động điện của máy bơm :
Động cơ dẫn động cho máy bơm là động cơ không đồng bộ roto lồng sóc,
việc điều khiển chế độ làm việc của động cơ là khởi động từ ẽÂẩ-320A. Sơ đồ
nguyên lý của khởi động từ được thể hiện trên hình 1.2
Nguyên lý làm việc của khởi động từ như sau :
*Khi đóng cầu dao cách ly P trong khởi động từ thì máy biến áp T3 có
điện, biến áp điều khiển T4 có điện.
- Khi muốn điều khiển từ xa khởi động từ để đóng điện cung cấp điện cho
động cơ làm việc. Ta ấn nút khởi động M mạch điện đi như sau : Từ đầu a máy
biến áp T4 → K52 → E → 39 → 26 → 1 → M → D → Đi ốt → 3 → đầu b của
máy biến áp. Cuộn K4 kín mạch, K4 làm việc đóng tiếp điểm K41 làm kín mạch
cho cuộn K1, mạch điện đi như sau : Từ pha A → P → K41 → C → K1 → 13 →
Ä → K22 → E pha C .
- Cuộn K1 làm việc đóng tiếp điểm mạch lực K12 cung cấp điện cho động
cơ làm việc. Mở tiếp điểm K14 cắt nguồn cung cấp điện cho cuộn K5 không cho
bộ rò điện làm việc, đóng tiếp điểm K16 để duy trì mạch điện khi ta buông tay
khỏi nút khởi động M. Mạch duy trì sẽ đi như sau : Từ đầu a máy biến áp T4 →
K52 → E → 39 → 26 → K16 ( được đóng lại khi K1 làm việc) → 2 → D → Đi ốt
→ 3 đến đầu b của máy biến áp.
- Cuộn K1 làm việc đóng tiếp điểm K15 làm kín mạch cho cuộn K3. Mạch
đi như sau : Từ đầu 11 máy biến áp → K15 ( được đóng lại khi K1 làm việc) → H
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
17
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
T3 → 18 → 32 → X → K23 (đã được đóng lại) → ẩ → 35 → Đèn →19 →đầu kia
của máy biến áp. Đèn sáng có mầu đỏ báo hiệu sự tác động của rơ le cường độ cực
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
18
Đồ án tôt nghiệp GVHD:Th.S Phạm Thị Thanh Loan
i. Mun iu khin khi ng t lm vic tr li ta phi n nỳt phc hi ca r
le.
2.2.5 Nhn xet . ( a ra phng ỏn ci to ) :
Nhõn xet :
Cụng ty TNHH mt thnh viờn than Mo Khờ l cụng ty khai thỏc than hm
lũ ln nht Tp on cụng nghip than-khoỏng sn Vit Nam, sn lng khai thỏc
cng ngy cng tng, nm sau cao hn nm trc. Hin nay khu khai thỏc ch yu
mc -25 n mc -155, do ú ũi hi cụng tỏc thụng giú, bm nc l ht sc
quan trng.
Do khu vc khai thỏc rng n hng trc km ng lũ nờn lng nc
thm thu l rt ln c bit v mựa ma ũi hi phi cú h thng bm thoỏt nc
tht tt, ỏp ng c vic thoỏt nc trong hm lũ.
Tuy nhiờn, hu ht cỏc trm bm trong m hin nay mc t ng hoỏ cha
cú, hu ht vn hnh cỏc bm nc u do con ngi vn hnh mt cỏch th cụng.
úng ct in bng tay, mi bm bng van, úng m van iu chnh lu lng
u bng tay
Phng ỏn ci to h thng bm.
2.2.5.1 Chn h thng van.
ỏp ng yờu cu t ng hoỏ h thng bm ging chớnh mc -155, t h
thng bm hin ti ta cn thay i mt s thit b cho phự hp vi cụng ngh mi.
- Cỏc van mt chiu V1,V2,V3 cú ng kớnh D =200mm c gi
nguyờn.
- Cỏc van mi VM1,VM2,VM3. Van xoay
- Sau khi van xoay VX1 đóng hết thì dừng bơm B1.
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
20
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
.2. Chế độ vận hành nhóm bơm thứ nhất (NB1) gồm hai bơm(B1),(B3).
Chế độ vận hành 2 bơm thực hiện khi mức nước trong bể đạt mức nước H >= H2,
thực hiện điều khiển hệ thống bơm (B3) theo trình tự sau :
- Mở van mồi VM2 và van xoay VX3.
- Sau khi mồi đủ lượng nước thì đóng van mồi VM2 và đóng van xoay
VX3.
- Khởi động bơm B3.
- Khi áp suất trong buồng bơm đạt áp suất cho phép thì mở từ từ van VX3.
- Khởi động bơm (B1) tương tự mục 3.2.3.1
Sau khi mức nước gảm xuống mức nước cạn H<H1 thì tiến hành dừng hai
bơm B1 và B3 theo trình tự sau:
- Đóng van xoay VX1 và VX3.
- Khi van xoay đóng hết thì dừng bơm B1 và bơm B3.
.3. Chế độ vận hành nhóm bơm thứ hai (NB2) gồm bơm (B2),(B3).
Khi mức nước trong bể đạt đến mức cần bơm H>=H2 thì cho hệ thống
nhóm bơm thứ hai vào hoạt động, trình tự khởi động bơm (B2) như sau.
- mở van mồi(VM1),mở van xoay(VX2)
- Sau khi mồi đủ lượng nước thì đóng các van (VM1),(VX2) lại.
- Khởi độngbơm B2.
- Khi áp suất trong buồng bơm đạt áp suất cho phép thì mở từ từ van VX2.
- Khởi động B3 tương tự mục 3.2.3.2.
Sau khi mức nước giảm xuống mức H<H1 thì tiến hành dừng bơm B2,B3
theo trình tự sau
- Đóng van xoayVX2,VX3.
- Khi van xoay dóng hết thì dừng bơm B2,B3.
bị sự cố cần dừng ngay hệ thống bơm đó và đưa hệ thống bơm khác vào hoạt
động.
- Nếu bơm B1 bị sự cố thì đưa bơm B2 vào hoạt động
- Nếu bơm B2 bị sự cố thì đưa bơm B3 vào hoạt động
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
22
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
- Nếu bơm B3 bị sự cố thì đưa bơm B4 vào hoạt động
- Nếu bơm B4 bị sự cố thì đưa bơm B1 vào hoạt động
Trong chế độ vận hành vào mùa mưa nếu nhóm bơm NB1đang hoạt động bị sự cố
thì dừng ngay nhóm bơm đó và đưa nhóm bơm NB2 vào hoạt động.
- Trong nhóm bơm NB1 nếu B1 hoặc B3 đang hoạt động mà bị sự cố thì
dừng bơm B1 hoặc B3 và đưa bơm B4 vào hoạt động.
- Trong nhóm bơm NB2 nếu B2 hoặc B3 đang hoạt động mà bị sự cố thì
dừng bơm B2 hoặc B3 và đưa bơm B4 vào hoạt động.
- Nếu bơm B4 bị sự cố thì dừng bơm B4 và giữ nguyên hệ thống bơm đang
hoạt động.
* Chế độ sự cố ngập nước
Nếu 3 bơm B1, B2, B3 bị ngập nước thì cho bơm B4 vào làm việc cùng với
giá di động.
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
23
§å ¸n t«t nghiÖp GVHD:Th.S Ph¹m ThÞ Thanh Loan
Chương 3
Lựa chọn thiêt bị cho hệ thống bơm thoát
nước mức -155
3.1 Thiết bị điều khiển :
Hình 3.1 : Hình dáng PLCS7-200 CPU212
Bao gồm :
- 512 từ đơn, tức là 1K byte, để lưu chương trình thuộc miền bộ nhớ
đọc/ghi được và không bị mất giữ liệu nhờ có giao diện với
EEPROM.Gọi là vùng nhớ non-volatile.
- 512 từ đơn để lưu dữ liệu , trong đó có 100 từ nhớ đọc/ghi thuộc vùng
nhớ non-volatile.
- 8 cổng vào logic và 6 cổng ra logic.
- Có thể ghép nối thêm 2 modul mở rộng số cổng vào ra, bao gồm cả
modul tương tự.
- Tổng số cổng logic vào/ra cực đại là 64 cổng vào và 64 cổng ra.
- 64 bộ tạo rời gian trễ, trong đó 2 Timet có độ phân giải 1ms, 8 Timet có
độ phân giải 10ms và 54 Timer có độ phân giải 100ms.
- 64 bộ đếm, chia làm 2 loại : loại bộ đếm chỉ đếm tiến và loại vừa đếm
tiến vừa đếm lùi.
- 368 bít nhớ đặc biệt, sử dụng làm các bít trạng thái hoặc các bít đặt chế
độ làm việc.
SVTH : NguyÔn Hoµng Ph¬ng Líp : LT C«ng NghÖ Tù §éng_K1
25