DẠNG TOÁN THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX570 MS
PHẦN V: BIỂU DIỄN SỐ THÂP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
TÌM CHỮ SỐ THẬP PHÂN THỨ K.
1. Công thức đổi STPVHTH (số thập phân vô hạn tuần hoàn) ra phân số:
( ) ( )
( )
{
{
1 2
1 2 1 2 1 2 1 2
, ,
99 900 0
n
m n m n
n m
c c c
A b b b c c c A b b b c c c= +
Ví dụ 1:
Đổi các số TPVHTH sau ra phân số:
+)
( )
6 2
0, 6
9 3
= =
+)
( )
231 77
0, 231
Ta đặt 3,15(321) = a
Hay : 100.000 a = 315321,(321) (1)
100 a = 315,(321) (2)
Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta có : 99900 a = 315006
Vậy
315006 52501
99900 16650
a
= =
Đáp số:
52501
16650
Khi thực hành ta chỉ thực hiện phép tính như sau cho nhanh:
315321 315 315006 52501
99900 99900 16650
−
= =
Chú ý: Khi thực hiện tính toán ta cần chú ý các phân số nào đổi ra được số thập phân
ta nên nhập số thập phân cho nhanh.
Vũ Xuân Tú trường THCS Võ Lao
DẠNG TOÁN THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX570 MS
Nhận xét :
);0001(,0
9999
1
);001(,0
999
1
);01(,0
90
75753 −
trong đó abc …có x chữ số klm … có y chữ số
* Áp dụng : 7, 5 ( 3 ) = =
990
212132 −
990
2111
2,1 (32) = =
450
107
900
214
=
900
23237 −
0,23 (7) = =
* Chú ý : Để khỏi tràn máy , khi đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn ra phân số
(hoặc hỗn số ) , ta chỉ cần đổi phần phân ra phân số , sau đó ghi thêm phần
nguyên .
2. Tìm chữ số thập phân thứ n sau dấu phẩy :
Khi ta chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên , kết quả thu được là một số
thập phân hữu hạn hay một số thập phân vô hạn tuần hoàn . Do màn hình chỉ hiện
được 10 chữ số cho nên có lúc ta không thể xác định được tất cả các chữ số thập
phân của số thập phân hữu hạn hoặc chu kỳ của các số thập phân vô hạn tuần
hoàn . Vì thế ta cần thực hiện các phép biến đổi toán học kết hợp với máy tính để
tìm kết quả của bài toán .
Ví dụ 5: Chữ số thập phân thứ 2003 sau dấu phẩy là số nào khi ta chia 1 cho 23 .
Giải :
Ta có :
n21
8
10.23
a aa,0.23
10.23
2
=
⇒
n1211n21
a aa08956521,0
.23
2
a aa,0 ==
( lần 2 )
Lần 1 ta xác định được 8 chữ số thập phân sau dấu phẩy , lần hai ta tiếp tục
xác định được 8 số thập phân kế tiếp , sau vài lần ta sẽ xác định được chu kỳ của
số thập phân vô hạn tuần hoàn . Ta không ghi chữ số thập phân cuối cùng để tránh
trường hợp máy làm tròn .
Từ đó ta suy ra được : 1 : 23 = 0.(0434782608695652173913)
Từ đó suy ra số thập phân thứ 22k là số 3 , số thập phân thứ 22k+1 là số 0,
số thập phân thứ 22k+2 là số 4, số thập phân thứ 22k+3 là số 3, số thập phân thứ
22k+4 là số 4; . . .
Mà 2003 = 22 . 91 + 1
Vì vậy khi ta chia 1 cho 23 thì chữ số thập phân thứ 2003 sau dấu phẩy là
chữ số 0 .
Ví dụ 6 : Tìm chữ số lẻ thập phân thứ 105 của phép chia 17 : 13
Giải:
Bước 1:
+ Thực hiện phép chia 17 : 13 = 1.307692308 (thực chất máy đã thực hiện phép
tính rồi làm tròn và hiển thị kết quả trên màn hình)
. Vậy chỉ cần tìm chữ số thập phân thứ 13
2007
sau dấu
phẩy trong phép chia 17 : 19
Bước 1:
Ấn 17 : 19 = 0,8947368421.
Ta được 9 chữ số đầu tiên sau dấu phẩy là 894736842
+ Lấy 17 – 0, 894736842 * 19 = 2 . 10
-9
Bước 2:
Lấy 2 : 19 = 0,1052631579.
Chín số ở hàng thập phân tiếp theo là: 105263157
+ Lấy 2 – 0,105263157 * 19 = 1,7 . 10
-8
= 17 . 10
-9
Bước 3:
Lấy 17 : 19 = 0,8947368421.
Chín số ở hàng thập phân tiếp theo là
+ Lấy 17 – 0,0894736842 * 19 = 2 . 10
-9
Bước 4:
Lấy 2 : 19 = 0,1052631579.
Chín số ở hàng thập phân tiếp theo là: 105263157
Vậy 17 : 19 = 0, 894736842105263157894736842105263157
= 0,(894736842105263157) . Chu kỳ gồm 18 chữ số.
Ví dụ 7: ( phát triển ví dụ 6)
a) Tìm chữ số thập phân thứ
2007
10
−
DẠNG TOÁN THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX570 MS
Ta được 9 số tiếp theo là : 210526315
4 × – 19 × 210526315 × = 1.5 ×
1,5 × ÷ 19 = 7.894736842 ×
Suy ra 9 số tiếp theo nữa là : 789473684
Vậy :
18
17
0,89473684210526315789473684
19
=
1 4 4 442 4 4 4 43
Kết luận
17
19
là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là 18 chữ số .
Để thỏa đề bài , ta cần tìm số dư khi chia
2007
13
cho 18
Số dư khi chia
2007
13
cho 18 chính là số có thứ tự trong chu kì gồm 18 chữ số
thập phân.
Ta coù :
Kết quả số dư là 1 , suy ra số cần tìm là số đứng ở vị trí đầu tiên trong chu
10
−
)18(mod11)13(13
)18(mod113
66966932007
3
=≡=
≡
DẠNG TOÁN THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX570 MS
⇒
chữ số thứ 105 trong phần thập phân của phép chia 17 : 13 là số 2
Ví dụ 9:
Nn
∈
nhỏ nhất sao cho n có ba chữ số, biết
121
n
có 5 chữ số đầu đều là
chữ số 3
Ta không thể dùng máy tính bỏ túi để tính
121
n
với n có 3 chữ số
Nhưng ta có : 123
121
, 12
×
3
121
, 1
Ta có:
1 1 1
2.
100 10
2.111
100
A
a a a
A
a
= + +
÷
=
Trong khi đó : 100a = 0,19981998 = 0,(0001) . 1998 =
1998
9999
Vậy A =
2.111.9999
1111
1998
=
Viết quy trình cho máy tính fx500ms
Vũ Xuân Tú trường THCS Võ Lao
DẠNG TOÁN THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX570 MS
1
mod 1
=
Viết quy trình cho máy tính fx500ms
1
mod 1
1998 9999
222
e
b
a shift sto A
c
x
−
× =
Kết quả: A=1111
Ví dụ 11: Cho .
Chứng tỏ rằng A là một số tự nhiên. Tìm A.
Giải
Đặt A
1
=0,(2007) = 0,20072007…
⇒
10000A
1
= 2007,(2007) = 2007 + A
1
Vũ Xuân Tú trường THCS Võ Lao
223 223 23
0,(2007) 0,0(2007) 0,00(2007)
A = + +
DẠNG TOÁN THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX570 MS
223.
2007 2007 2007
111
223.9999. 123321
2007
A
A A A
⇒ = + +
÷
= + +
÷
= =
Vậy A = 123321 nên A là một số tự nhiên
4. Thay số
Ví dụ 12 :
Thay các chữ cái bởi các chữ số thích hợp
1 :
0,abc
= a + b + c
Giải
1 :
0,abc
= a + b + c
⇒
36
⇒
1 :
0,06235
= 6 + 2 + 3 + 5
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Vũ Xuân Tú trường THCS Võ Lao
DẠNG TỐN THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CẦM TAY SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX500MS VÀ FX570 MS
Bài 1 : Tìm số hữu tỷ biểu diễn số A=12.(24) ; B=1+2.(01) C=1.237(008)+
23
37
D=4.(324)+65.09(481) ; E= 0,2(7) + 0,3(5) ;
F= 1,(54) – 0,(81) – 0,(75)
G= 1:10,2(6) : 0,41(6) . 0,42(7)
Bài 2 : Đổi các số thập phân vơ hạn tuần hồn sau đây ra hỗn số ( hoặc phân số ) :
2,(7) ; 1,(23) ; 3,(69 ) ; 3,(459) ; 0,(12582)
0,123123123123…………… (là phân số
999
123
)
4,3535353535………………( là 4 +
99
35
)
2,45736736736…………. = 2,45(736) = 2 +
99900
245491
99900
E
+
3
3
E
là số tự nhiên.
2) Số các ước ngun tố của số T là:
B i 5à : . Rút gọn chính xác đến 0,0001:
495
113
)61(5,0
450
43
)7(23,0
)32(1,2
)3(5,7
−
+
== BA
B i 6: à
Tìm x biết : a).
10
)6(1,1)3(,0
)3(,0)6(1,0
=⋅
+
+
x
;
Vũ Xn Tú trường THCS Võ Lao
Bài 10: Tính
D =
( )
11
90
:
)5(8,0
3
1
2
1
11
7
14:)62(,143,0
+
−+
4. a) Tính
2 2 2
0,20142015 0,020142018 0,0020142015
A = + +
b) Tìm tất cả các ước nguyên tố của A
Bài 11: Tính
51 51 51
0,(997) 0,0(997) 0,00(997)
B = + +
Bài 12:Tính
3 3 3
2.0,(237) 2.0,0(237) 2.0,00(237)
B = + +
Bài 13: Tính
020072007,0
223
20072007,0
223
++
lµ mét sè tù nhiªn vµ tÝnh gi¸ trÞ
Vũ Xuân Tú trường THCS Võ Lao