Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2010 – 2011)
Môn : Vật Lý – khối 10
I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Động lượng là gì? Phát biểu định luật bảo toàn động lượng. Viết biểu thức định luật bảo
toàn động lượng cho hệ hai vật ?
Trả lời
- Động lượng
P
của một vật là một vectơ cùng hướng với vận tốc và được xác định bởi công thức
vmP
.
=
.
- Định luật bảo toàn động lượng: Động lượng của một hệ cô lập là bảo toàn:
'
PP
=
Phương trình định luật bảo toàn động lượng cho hệ có hai vật:
'
22
'
112211
vmvmvmvm
+=+
C âu 2 : bài toán hai vật va chạm mềm:
r
.
Câu 3: Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực.?
TL:Một tên lửa lúc đầu đứng yên. Sau khi lượng khí với khối lượng m phụt ra phía sau với vận
tốc
v
r
, thì tên lửa với khối lượng M chuyển động với vận tốc
V
ur
.
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta tính được :
m
V v
M
= −
ur r
Tên lửa bay lên phía trước ngược với hướng khí phụt ra, không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài
là không khí hay chân không. Đó là nguyên tắc của chuyển động bằng phản lực.
CÂU 4:Trình bày định nghĩa và viết biểu thức của công. Cho biết tên và đơn vị của các đại
lượng trong công thức ? Biện luận công phụ thuộc góc
α
như thế nào ?
Trả lời
- Khi lực
F
không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo
hướng hợp với hướng của lực góc α thì công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức:
A Fscos
* Định lý biến thiên động năng :
- Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật đó
d
W = A
∆
Hay
d2 d1
W -WA =
2 2
2 1
1 1
A = mv - mv
2 2
1kW= 1000W;
6 6
1 10 ;1 3600 ;1 3,6.10 ;1 746 ;1 736MW W Wh J kWh J HP W CV W= = = = =
Câu 7: Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính
thế năng này. Nêu được đơn vị đo thế năng
TL: Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và vật ; nó phụ
thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường.
• Khi một vật khối lượng m đặt ở độ cao z so với mặt đất (trong trọng trường của Trái Đất) thì thế
năng trọng trường của vật được định nghĩa bằng công thức :
W
t
= mgz
Thế năng trên mặt đất bằng không (z = 0). Ta nói, mặt đất được chọn là mốc (hay gốc) thế năng.
• Trong hệ SI, đơn vị đo thế năng là jun (J).
Công của trọng lực không phụ thuộc hình dạng đường đi của vật mà chỉ phụ thuộc các vị trí đầu và
cuối. Trọng lực được gọi là lực thế hay lực bảo toàn.
1
2
mv
2
+ mgz = hằng số.
• Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi, gây bởi sự biến dạng của một lò xo đàn hồi, thì
trong quá trình chuyển động của vật, cơ năng, được tính bằng tổng động năng của vật và thế năng
đàn hồi của lò xo, là một đại lượng bảo toàn.
W=
1
2
mv
2
+
1
2
k(∆l)
2
= hằng số
Câu 11 : Trình bày nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí ? Khí lý tưởng là
gì ?
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
W
đ
: động năng (J)
m: khối lượng vật (kg)
v: vận tốc vật (m/s)
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
Trong hệ toạ độ (p,V) đường này là đường hypebol.
Câu 12 : Thế nào là quá trình đẳng tích ? Phát biểu và viết biểu thức định luật Sác – lơ ? Viết
biểu thức liên hệ giữa trạng thái 1 và trạng thái 2. Vẽ đường đẳng tích trong hệ tọa độ pOT ?
Nêu đặc điểm của đường đẳng tích ?
Trả lời
- Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng tích.
- Định luật Sác – lơ: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với
nhiệt độ tuyệt đối.
=
T
p
hằng số =>
2
2
1
1
T
P
T
p
=
- Trong hệ toạ độ (p,T) đường đẳng tích là đường thẳng mà nếu kéo dài sẽ đi qua gốc toạ độ.
Câu 13 : Thế nào là quá trình đẳng áp ? Phát biểu và viết biểu thức định luật Gay- luy xắc ?
Viết biểu thức liên hệ giữa trạng thái 1 và trạng thái 2. Vẽ đường đẳng áp trong hệ tọa độ
VOT ? Nêu đặc điểm của đường đẳng áp?
Trả lời
. Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
- Định luật Gay-luy-xắc
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
1
) sang trạng thái 2 (p
2
, V
2
, T
2
) thì phương
trình trạng thái của khí lí tưởng hay phương trình Cla-pê-rôn là:
pV
T
= hằng số hay
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T
=
CÂU 15: Nêu được có lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật.?
TL:
Do các phân tử chuyển động không ngừng, nên chúng có động năng. Động năng phân tử phụ thuộc
vào vận tốc của phân tử.
Do giữa các phân tử có lực tương tác nên ngoài động năng, các phân tử còn có thế năng tương tác
phân tử, gọi tắt là thế năng phân tử. Thế năng phân tử phụ thuộc vào sự phân bố các phân tử
Câu 16: Nội năng là gì ? Nêu các cách làm thay đổi nội năng ? Nhiệt lượng là gì ? Viết công
thức tính nhiệt lượng của vật thu vào hay tỏa ra ? Cho biết tên và đơn vị các đại lượng trong
công thức ?
Trả lời
* Khái niệm nội năng
• Trong nhiệt động lực học người ta gọi tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo
- Độ biến thiên nợi năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
∆U = A + Q
Qui ước dấu :
∆U > 0: nội năng tăng;
∆U < 0: nội năng giảm.
A > 0: hệ nhận công;
A < 0: hệ thực hiện công.
Q > 0: hệ nhận nhiệt;
Q < 0: hệ truyền nhiệt.
Vận dụng nguyên lí I NĐLH cho quá trình đẳng tích :
∆
U = Q
CÂU 18 : Phát biểu được ngun lí II Nhiệt động lực học?
Ngun lí II Nhiệt động lực học:
a) Cách phát biểu của Clau-di-ut
Nhiệt khơng thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
b) Cách phát biểu của Cac-nơ
Động cơ nhiệt khơng thể chuyển hố tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơng cơ học.
Hiệu suất của động cơ nhiệt:
1
A
H
Q
=
ln nhỏ hơn 1,
trong đó, Q
1
là nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp cho động cơ
CÂU 19 : Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình về cấu trúc vi mơ và
những tính chất vĩ mơ của chúng?
E ( N/m
2
hay Pa) : gọi là suất đàn hồi hay suất Y-âng.
S (m
2
) : tiết diện.
l
o
(m): chiều dài ban đầu.
Đại lượng
1
E =
α
gọi là suất đàn hồi (hay suất Y-âng) đặc trưng cho tính đàn hồi của chất rắn, có
đơn vị đo là paxcan (Pa).
Câu 21 : Phát biểu và viết cơng thức độ nở dài của vật rắn ? Cho biết tên của các đại lượng
trong cơng thức ? Suy ra cơng thức tính chiều dài của vật rắn ở nhiệt độ t bất kỳ ?nở khối
Trả lời
- Độ nở dài của vật rắn hình trụ đồng chất tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ và độ dài ban đầu của vật
đó.
∆
l
=
l
-
l
0
=
α
nở khối, β ≈ 3α và có đơn vị là 1/K hay K
-1
.
Câu 22: Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật?
Vật rắn khi nở ra hay co lại đều tạo nên một lực khá lớn tác dụng lên các vật khác tiếp xúc với nó.
Do đó người ta phải chú ý đến sự nở vì nhiệt trong kĩ thuật.
− Trong kĩ thuật chế tạo và lắp đặt máy móc hoặc xây dựng cơng trình, người ta phải tính tốn để
khắc phục tác dụng có hại của sự nở vì nhiệt sao cho các vật rắn khơng bị cong hoặc nứt gãy khi
nhiệt độ thay đổi.
− Lợi dụng sự nở vì nhiệt của các vật rắn để lồng ghép đai sắt vào các bánh xe, để chế tạo băng kép
dùng làm rơle đóng-ngắt tự động mạch điện; hoặc để chế tạo các ampe kế nhiệt, hoạt động dựa trên
tác dụng nhiệt của dòng điện, dùng đo cả dòng một chiều và xoay chiều
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
σαε
.=
∆
=
o
l
l
lkl
l
S
EF
o
đh
∆=∆=
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
Vd: Khi lắp đặt đường ray tàu hỏa, cần để khe hở giữa các thanh ray để ray có thể dãn nở vì nhiệt
mà khơng bị cản trở, gây cong vênh…
L(J/kg) : Nhiệt hoá hơi riêng, phụ thuộc bản chất của chất lỏng.
m (kg) khối lượng chất lỏng.
II. BÀI TẬP
* Một số bài tập tham khảo :
Câu 1: Xác định động lượng của viên đạn có khối lượng 10g bay với vận tốc 200m/s . (Đáp số :
2kgm/s)
Câu 2: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu tăng khối lượng vật lên 2 lần
và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động lượng của vật sẽ thay đổi ra sao? (Đáp
số : p khơng đổi)
Câu 3: Xe A có m
A
= 1000kg ; V
A
= 72 km/h
Xe B có m
B
= 2000kg ; V
B
= 36 km/h
So sánh động lượng của chúng. (Đáp số
20000 . /
A B
p p kg m s= =
)
Câu 4: Một hệ gồm hai vật m
1
=2kg ; m
2
= 3kg chuyển động với vận tốc v
1
1
= 1m/s và có hướng khơng đổi. Vận tốc của vật 2 có độ lớn v
2
= 2m/s và:
a. Cùng hướng với vật 1.
b. Cùng phương, ngược chiều.
c. Có hướng nghiêng góc 60
0
so với V
1
.
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
(Đáp số : giải tương tự bài 4. a) 3kgm/s ; b) -1kgm/s; c)
7 /kgm s
)
Câu 6: Một quả bóng, khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vng góc vào bức tường và bay
ngược lại với tốc độ 20m/s. Thời gian va đập là 0,02 s. Tính độ lớn của lực do bóng tác dụng
vào tường. F= 1000(N)
Câu 7: Một vật có trọng lượng 10N rơi tự do trong 1s thì động lượng biến thiên một lượng bao
nhiêu?
Đáp số : 10kgm/s
Câu 8: Một viên đạn có khối lượng m = 10g đang bay với vận tốc v
1
= 1000m/s thì gặp bức tường.
Sau khi xun qua bức tường thì vận tốc viên đạn còn là v
2
= 500m. Tính độ biến thiên động
lượng và lực cản trung bình của bức tường lên viên đạn, biết thời gian xun thủng tường là
∆
= 1,5m/s, đến tơng
và dính vào một xe gắn máy đang đứng n có khối lượng m
2
= 100kg. Tính vận tốc của các
xe.
Câu 13: : Một khẩu súng đại bác nằm ngang khối lượng m
s
= 1000kg, bắn một viên đoạn khối
lượng m
đ
= 2,5kg. Vận tốc viên đoạn ra khỏi nòng súng là 600m/s. Tìm vận tốc của súng sau
khi bắn
Câu 14: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng
2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao
nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm. D. 1m/s
Câu 15: Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận
tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường.
Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s.Thời gian tương tác là 0,1 s .
Lực
F
do tường tác dụng có độ lớn bằng: B. 35 N
Câu 16: Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối
lượng 10Kg với vận tốc 400m/s.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứùng yên.Vận tốc giật
lùi của đại bác là: A. 1m/s
Câu 17: Một vật có động lượng 40kg.m/s dưới tác dụng của ngoại lực F sau một khoảng thời gian
0,5s động lượng của vật là 30kg.m/s.Ngoại lực tác dụng lên vật là
Câu 18: : Một vật có khối lượng 0,5 Kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận
tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường.
Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s.Thời gian tương tác là 0,2 s .
lượng của vật là: C. 4,9 kg.m/s
Câu 25: : Một vật có trọng lượng P = 10 (N) đang chuyển động với vận tốc 6(m/s); lấy g = 10
(m/s
2
) thì động lượng của vật bằng a) 6 kgm/s b) 0,6kgm/s c) 60kgm/s
d) 16kgm/
Câu 26: Một khẩu súng có khối lượng 5kg bắn vào một viên đạn có khối lượng 10g với vận tốc
600m/s khi thoát ra khỏi nòng súng. Vận tốc giật lùi của súng là: B. 1,2m/s.
Câu 27: Một vật có khối lượng m= 2kg trược xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm
xác định có vận tốc 3m/s sau đó 4s có vận tốc 7m/s tiếp ngay sau đó 3s vật có động lượng là.
A. 6 kg.m/s B. 10 kg.m/s C. 20 kg.m/s D. 28 kg.m/s
CƠNG – CƠNG SUẤT – ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG – CƠ NĂNG
Câu 1: Một người kéo một hòm gỗ 80 kg trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với
phương nằm ngang một góc
0
30
; lực tác dụng lên dây 150 N . Tính cơng của lực đó khi hòm
trượt đi được 20m. (Đs : 2600J)
Câu 2: Một động cơ điện cung cấp cơng suất 15KW cho một cần cẩu nâng 1000kg lên cao 30m.
Tính thời gian tối thiểu để thực hiện cơng việc đó. (
2
/10 smg =
) (ĐS: 20s)
Câu 3: Khi một thang máy chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2m/s
2
. Khối lượng
thang máy 1 tấn, lấy g = 10 m/s
2
. Tính cơng của động cơ thực hiện trong 5 s đầu tiên.m (ĐS:
hợp với phương chuyển động một góc α = 60
0
, độ lớn F = 45N. Tính cơng của lực trong thời
gian 5 phút.
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
Câu 10: : Một ơtơ có khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang với vận
tốc v = 36km/h. Biết cơng suất của động cơ ơtơ là 8kw. Tính lực ma sát của ơtơ và mặt
đường.
Câu 11:: Một hòn bi có khối lượng 80g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s từ độ cao
1,2m so với mặt đất.
a. Xác định động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném.
b. Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được.
Câu 12: Một thang máy khối lượng m = 800kg chuyển động thẳng đứng lên cao 10m. Tính cơng
của động cơ để kéo thang máy đi lên khi:
a. Thang máy đi lên đều.
b. Thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 1m/s
2
. Lấy g = 10m/s
2
.
(Đs: a) 8.10
4
J ; b) 88000J).
Câu 13:Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao h so với mặt đất. Khi
chạm đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản khơng khí. Lấy g = 10m/s
2
. Hãy tính:
a. Độ cao h.
b. Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.
J D. 40.10
5
J
Câu 19 : Một vật có khối lượng m = 1(kg) khi có động năng bằng 8J thì nó đã đạt vận tốc là :
A. 8 (m/s) B. 2 (m/s) C. 4 (m/s) D. 16 (m/s)
Câu 20: Một vật có khối lượng 20 kg chuyển động với vận tốc 18 km/h thì động năng của vật
có giá trị nào sau đây
A. 25 J B. 50 J C. 500 J D. 250 J.
Câu 21 : Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do ( khơng vận tốc đầu ) từ độ cao 100 m xuống
đất, lấy g = 10 m/s
2
.
Câu 22: Động năng của vật tại độ cao 50 m là bao nhiêu ? (DS:. 250 J).
Câu 23 : Một ơ tơ có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h ; Động năng của ơtơ
(Ds:20000 J)
Câu 24: Một vật khối lượng 2kg có thế năng 2J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s
2
. Khi đó vật ở độ
cao là:A. 0,012m
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
Câu 25: Lò xo có độ cứng k= 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ. Lò xo bị nén
1 cm thì thế năng đàn hồi của vật bằng bao nhiêu? A. 0,01 J. B. 0,02 J. C.
0,04 J. D. 0,08.
Câu 26 : điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2m/s. Biết
khối lượng của vật bằng 0,5kg lấy g=10m/s
2
. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu? C. 5J
Câu 27 : Dưới tác dụng của lực bằng 5N lò xo bị giãn ra 2 cm. Công của ngoại lực tác dụng để lò
xo giãn ra 5 cm là : 0.3125 J
v
c)
2
v
hợp với
1
v
góc 90
0
d)
2
v
hợp với
1
v
góc 60
0
e)
2
v
hợp với
1
v
góc 120
0
Bài 30Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng
10 kg với vận tốc 400 m/s. Coi như lúc đầu hệ đại bác và đạn đứng yên. Tính vận tốc giật lùi của đại
bác. Tính động năng của đạn và đại bác khi vừa bắn.
Bài 31: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương nagng
( phương thẳng đứng) một góc 60
Bài 37 Một ô tô khối lượng 2,5 tấn cần một công 5 kJ để chuyển động từ trạng thái nghỉ đến một
vận tốc cuối trên quãng đường nằm ngang dài 25m. Bỏ qua ma sát với mặt đường.
a) Tìm vận tốc cuối của ô tô
b) Tính lực kéo của động cơ.
Bài 38 Một vật bắt đầu rơi tự do từ độ cao 20(m) so với mặt đất. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g =
10(m/s
2
).
a) Tính vận tốc của vật lúc chạm đất b) Ở độ cao nào động năng bằng thế năng ?
c) Tính cơ năng của vật lúc vừa chạm đất. Biết khối lượng vật là 100g
Bài 39Một vật được ném từ mặt đất theo phương thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s ở nơi có gia
tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Bỏ qua sức cản của không khí.
a) Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
b) Xác định vị trí tại đó vật có động năng bằng 3 lần thế năng.
c) Tính cơ năng của vật tại vị trí cao nhất. Biết khối lượng vật là 1,5 kg.
d) Khi vật chạm đất, cơ năng của vật bị mất đi 48(J). Xác định vận tốc của vật lúc vừa nảy
lên.
Bài 40 Ném một vật cách mặt đất 5m theo phương thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 2 m/s tại nơi
có g = 10 m/s
2
. bỏ qua sức cản của k.khí. a) Tính vận tốc của vật lúc chạm đất
b) Ở độ cao nào thế năng bằng 2 lần động năng ?
e) Tính cơ năng của vật lúc vừa chạm đất. Biết khối lượng vật là 200g
Bài 41 Ném một vật cách mặt đất 5m theo phương thẳng đứng lên trên với vận tốc 8 m/s tại nơi có
g = 10 m/s
2
Câu 45:ối lượng 20 kg được buộc vào một sợi dây dài. Tính công thực hiện khi kéo vật lên đều
theo phương thẳng đứng với độ cao 10 m.g= 9.8m/s
2
.
A. 1960 J B. 1970 J C. 2100 J D. 2200
Câu 46 ã khèi lỵng 1kg trỵt liªn tiÕp trªn ®êng gåm ba mỈt ph¼ng nghiªng c¸c gãc 60
0
, 45
0
, 30
0
so
víi ®êng n»m ngang. Mçi mỈt ph¼ng dµi 1m. C«ng cđa träng lùc tÝnh trªn c¶ qu·ng ®êng lµ gi¸ trÞ
nµo sau ®©y: A. A=2,07J B. A=20,7J C. A=207J D. Mét kÕt qu¶ kh¸c?
Câu 47 cÈu mét kiƯn hµng khèi lỵng 5T ®ỵc n©ng th¼ng ®øng lªn cao nhanh dÇn ®Ịu, ®¹t ®« cao
10m trong 5s. C«ng cđa lùc n©ng trong gi©y thø 5 cã thĨ nhËn gi¸ trÞ nµo sau ®©y:
A. 1,944.10
5
J B. 1,944.10
4
J C. 1,944.10
3
J D. 1,944.10
2
J
Câu 48 lần cẩu, một kiện hàng có khối lượng 5 tấn được nâng thẳng đứng lên cao 10m trong 5 s.
Cơng của lực nâng trong giây thứ 5 là
a. 1944.10
5
J b. 1944.10
Câu 54 Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do từ độ cao z = 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s
2
.
Động năng của vật tại độ cao 50 m so với mặt đất bằng bao nhiêu ? A. 250 J
Câu 55 Một vật có khối lượng 1000 g rơi tự do khơng vận tốc đầu từ độ cao h = 100 m xuống đất ,
lấy g = 10 m/s
2
. Động năng của vật tại độ cao cách mặt đất 20 m là bao nhiêu ?
Câu 56 Một lò xo có độ cứng K = 150 N/m , một đầu cố định , đầu kia gắn với vật nhỏ . Khi lò xo
bị dãn ra 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu ?
Câu 57: Một vật ném lên cao với vận tốc 6m/s . Lấy g = 10m/s
2
a/: Độ cao cực đại của vật nhận giá trị nào sau đây
A. h = 2,4 m B. h = 2m C. h = 1,8m D. Một giá trị khác
b/ : Ơ độ cao nào thì thế năng bằng động năng
A.h = 0,45m B. h = 0,9 m C. h = 1,2 m D. h= 1,5 m
c/ : Ở độ cao nào thì thế năng bằng nữa động năng
A.h = 0,6m B. h = 0,75 m C. h = 1 m D. h= 1,25
Câu 58:Từ dướI đất 1 người ném 1 quả cầu nhỏ lên cao vớI vận tốc 10m/s .Khi quả cầu cách mặt
đất 4m thì nó có vận tốc là:
a.6,32m/s. b.4,47m/s c.13,42m/s d. 44,7m/s
câu 59: Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do từ độ cao z = 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s
2
.
Động năng của vật tại độ cao 50 m so với mặt đất bằng bao nhiêu ?
A. 250 J
Câu 60 Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10 m, góc nghiêng giữa mặt dốc và
mặt phẳng nằm ngang là 30
o
5.Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít , áp suất khí tăng thêm 0,75at.Áp suất ban đầu
của khí là giá trị nào sau đây
A.0,75 at B. 1 at C.1,5 at D. 1,75 at
6 Bơm khơng khí có áp suất p
1
=1atm vào một quả bóng có dung tích bóng khơng đổi là
V=2,5l. Mỗi lần bơm ta đưa được 125cm
3
khơng khí vào trong quả bóng đó. Biết rằng trước khi
bơm bóng chứa khơng khí ở áp suất 1atm và nhiệt độ khơng đổi. Tính áp suất bên trong quả bóng
sau 12 lần bơm.
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
7 Một bình có dung tích 10l chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt độ của khí khơng
đổi. Tính thể tích của chất khí nếu mở nút bình.
8 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9l đến thể tích 6l thì áp suất của khí tăng lên một lượng ∆p =
50kPa. áp suất ban đầu của khí là:
a. 100kPa
b. 200kPa
c. 250kPa
d. 300kPa
VẤN ĐỀ : ĐỊNH LUẬT SAC-LƠ
1: Chất khí ở 0
o
C có áp suất P
o
. Cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên
3lần.
2.biết áp suất của một lượng khí hiđrơ ở 0
o
5
Pa; D. 1,755 . 10
5
Pa;
6.Một lượng hơi nước có nhiệt độ t
1
= 100
0
C và áp suất p
1
= 1atm đựng trong bình kín. Làm nóng
bình và hơi đến nhiệt độ t
2
= 150
0
C thì áp suất của hơi nước trong bình là:
a. 1,25atm
b. 1,13atm
c. 1,50atm
d. 1,37atm
7./Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27
0
Cvà áp suất là 2atm .Ở nhiệt độ nào áp suất của
khí là 4atm:
a.600
0
C b.327
0
C c.372
0
kiện chuẩn.
5.Một lượng hơi nước có nhiệt độ t
1
= 100
0
C và áp suất p
1
= 1atm đựng trong bình kín. Làm nóng
bình và hơi đến nhiệt độ t
2
= 150
0
C thì áp suất của hơi nước trong bình là:
e. 1,25atm
f. 1,13atm
g. 1,50atm
h. 1,37atm
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Th Bộ Hnh Chng trỡnh c bn Vt lý 10
6.: Mt khi O
2
cú th tớch 30dm
3
5
o
C v 760mmHg. Tớnh th tớch ca khi O
2
y ti 30
o
C v
a. 200 qu
b. 250 qu
c. 237 qu
d. 214 qu
10: Khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0
0
C. Biết ở điều kiện
chuẩn khối lợng riêng của ôxi là 1,43 kg/m
3
. Khối lợng khí ôxi trong bình là:
A. 2145 kg; B. 2,145 kg; C. 0,095 kg; D. 9,5 kg;
11: Một bình chứa khí ở 27
0
C và áp suất 40 atm. Khi một nửa lợng khí thoát ra ngoài và nhiệt độ của
bình hạ xuống còn 12
0
C thì áp suất khí trong bình là:
A. 38
B. atm; B. 19 atm; C. 42,1 atm; D. 90 atm
12 Mt lng khớ khụng i 10
o
C trong ng xilanh cú th tớch l 10l .Khi nung núng th tớch lờn
100
o
C thỡ nú cú th tớch l(ỏp sut khụng i).
a. 1l b. 100l
13.cú 32g ụ xi chim th tớch 2l v ỏp sut 5.10
5
pa cho khớ gión n ng ỏp n th tớch
4 lit.
lng than tiờu th trong thi gian 5 gi. Bit nng sut ta nhit ca than l q = 34.10
6
J.
Bi 17: Mt cc nhụm cú khi lng 120g cha 400g nc nhit 24
0
C. Ngi ta th vo nc
mt thỡa ng khi lng 80g ang 100
0
C. Xỏc nh nhit ca nc trong cc khi cú s cõn
bng nhit. B qua cỏc hao phớ nhit bờn ngoi. Nhit dung riờng ca nhụm l 880J/kg.K, ca ng
l 380J/kg.K, ca nc l 4,19.10
3
J/kg.K.
Bi 18: mt u dõy thộp ng kớnh 1,5mm cú treo mt qu nng. Di tỏc dng ca qu nng
ny, dõy thộp di ra thờm mt on bng khi nung núng thờm 30
o
C. Tớnh khi lng qu nng. Cho
bit
6 1 11
12.10 , 2.10K E Pa
= =
.
Trng THPT Nguyn Vn Tri
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
Bài 19: Tính lực cần đặt vào thanh thép với tiết diện S = 10cm
2
để khơng cho thanh thép dãn nở khi
bị đốt nóng từ 20
5
Pa. Pít tông nén khí trong xi lanh xuống còn
100 cm
3
. Nếu nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi thì áp suất của nó lúc này là : A.3.10
-5
Pa ; B.3,5.10
5
Pa ; C. 3.10
5
Pa ; D.3,25.10
5
Pa.
Câu 2.Một lượng khí ở 18
0
C có thể tích 1m
3
và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp
suất 3,5atm. Thể tích khí nén là:
A/ 0,214m
3
. B/ 0,286m
3
. C/ 0,300m
3
. D/ 0,312m
3
.
Câu 3 .Người ta điều chế khí Hidrơ và chứa vào bình lớn dưới áp suất 1atm, ở nhiệt độ 20
0
3
. Coi nhiệt độ như khơng đổi. Ap suất trong xilanh lúc này là: A. 1,5.10
5
Pa. B.
3.10
5
Pa. C. 0,66.10
5
Pa. D. 50.10
5
Pa.
Câu 7 Một bình kín chứa khí ơxy ở nhiệt độ 20
0
C và áp suất 10
5
Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở
nhiệt độ 40
0
C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu? A. 2.10
5
Pa. B. 0,5.10
5
Pa.
C. 1,068.10
5
Pa. D. 0.936.10
5
Pa.
Bài 8 Một lượng khí đựng trong xilanh có pittơng chuyển động được, các thơng số trạng thái của
lượng khí này là 3 atm , 18 l, 300 K. Khi pittơng nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 4,5 atm, thể
cho nguồn lạnh 3,2.10
4
J. Khi đó hiệu suất của động cơ là ? A.11% B.4%
C.6,8% D.3%
Câu 2.Người ta truyền cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 150J. Chất khí nở ra thực hiện một
công 50J đẩy pittông lên.Khi đó độ biến thiên nội năng của khí là: A. 100J B.
200J C. -100J D. -200J
Câu 3:Người ta thực hiện một công 75J để nén khí chứa trong một xilanh khí truyền ra môi
trường xung quanh nhiệt lượng là 20J.Khi đó độ biến thiên nội năng của khí là: A .95J
B . 55J C. 75J D. 20J
Câu4. Người ta thực hiện một công 150J để nén khí chứa trong một xilanh khí truyền ra môi
trường xung quanh một nhiệt lượng là Q .Khi đó độ biến thiên nội năng của khí tăng lên 50J.Nhiệt
lượng chất khí truyền ra môi trường xung quanh là:
A.200J B 200J C.100J D 100J
Câu 5.Cung cấp cho chất khí chứa trong một xilanh nhiệt lượng 100J chất khí nở ra đẩy pittông
lên và thực hiện một công A làm cho độ biến thiên nội năng của khí tăng lên 30J.Công mà chất khí
thực hiện lên pittong khi đó là:
A.130J B 130J C.70J D 70J
Câu 6.Người ta nung nóng khối khí trong một bình kín bằng cách truyền nhiệt cho khối khí này
một lượng nhiệt bằng 560J.Độ biến thiên nội năng và công do khối khí đó sinh ra là:
A. ∆U =0; A =-560J; B. ∆U =0; A =560J ; C. ∆U =560J; A =0 ;
D. ∆U = -560J; A = 0
Câu 7.Một thanh thép dài 5,0m có tiết diện 1,5cm
2
được giử chặt một đầu.Cho biết suất đàn hồi
của thép là E = 2.10
11
Pa.Lực kéo F tác dụng lên đầu kia của thanh thép bằng bao nhiêu để thanh
thép dài thêm 2,5mm?
A.6.10
2
B.5.10
-6
N/m
2
C.5 N/m
2
D.300N/m
2
Câu 10.Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có hệ số đàn hồi
100N/m,để nó dãn ra 10cm.Lấy g = 10m/s
2
?
A.1kg B.10kg C.0,1kg D.0,01kg
Câu 11.Một sợi dây thép có đường kính 1,7mm chiều dài ban đầu 4,5m.Cho biết suất đàn hồi của
thép là E = 2.10
11
Pa.Hệ số đàn hồi của sợi dây thép là:
A.10
3
N/m B.10
4
N/m C.10
5
N/m D.10
6
N/m
Câu 12: Người ta truyền cho khí trong một xi-lanh nhiệt lượng 110 J . Chất khí nở ra thực hiện
công 75 J đẩy pittong lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là :
A. 206420N; B.2038400N; C. 228640N; D. 64560N
17- Một lò xo treo thẳng đứng một đầu gắn vật có khối lượng 500g. Biết độ cứng của lò xo là k =
200N/m. khi vật ở vị trí A, thế năng đàn hồi của lò xo là 4. 10
_2
J (lấy gốc thế năng tại vị trí cân bằng
của vật l). Khi đó độ biến dạng của lò xo là:
A.2,0cm; B. 2,9cm; C. 4,0cm; D. 4,5cm
18- Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và
vận tốc v đối với máy bay. Động năng của đạn đối với mặt đất là:A. mv
2
/2: B. mv
2
; C.
2 mv
2
; D. mv
2
/4
19- Một vật chuyển động có động năng 200J và động lượng 40kg.m /s. Thì có khối lượng và vận
tốc lần lượt là:
A. 4 kg; 12 m/s; B.3 kg; 12 m/s; C. 4 kg; 10 m/s; D. 5 kg; 10 m/s
20- Một ôtô có khối lượng m =4tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có chướng ngại
vật ở cách 10m và đạp phanh. Biết lực hãm bằng 22000N. Xe dừng cách chướng ngại vật bao
nhiêu? Chọn kết quả đúng trong kết quả sau:
A. 0,9m; B. 1,9m; C. 8,1m; D. 9,1m
21- Tại độ sâu 2, 5m so với mặt nước của một chiếc tàu có một lỗ thủng diện tích 20cm
2
; lực tối
thiểu cần giữ lỗ thủng là? Lấy ρ= 1000Kg/m
3
D. 3,2 atm.
26.Một khí chưa biết có khối lượng 7g chứa trong 1 bình có nhiệt độ 300
0
K, gây ra áp suất 5.10
4
Pa .
Biết rằng nếu chứa 4g khí hiđrô ở nhiệt độ 333
0
K vào bình trên thì khí hiđrô có áp suất 44,4.10
4
Pa .
Khối lượng mol của khí đó:
A. 28.10
-3
kg/mol; B. 32.10
-3
kg/mol; C. 14.10
-3
kg/mol; D. 12.10
-3
kg/mol
27. Một bình chứa 1 lượng khí ở nhiệt 30
0
C và áp suất 2.10
5
Pa . Để áp suất tăng gấp phải tăng nhiệt
độ lên tới:
A. 60
0
C ; B. 606
C. B. 192
0
C; C. 300
0
C; D. 192
0
K
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi
Đỗ Thị Bé Hạnh Chương trình cơ bản Vật lý 10
30. Coi áp suất của 1 khối khí không đổi, biết rằng ở nhiệt độ 0
0
C khối khí có thể tích 20cm
3
. Hỏi
thể tích của khối khí đó ở 54,6
0
C. A. 2,4m
3
. B. 24cm
3
; C. 24lit; D. 0
31. Nén 18lit khí ở nhiệt độ 17
0
C cho thể tích của nó chỉ còn là 5lit. vì nén nhanh khí bị nóng lên
đến 66
0
C , áp suất của khí tăng lên: A. 2,1 lần. B. 4,2 lần. C. 3,88 lần. D. 1,94
lần.
32.Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt lại. Biết áp suất bằng 6.10
4
36.Một bình được nạp khí ở nhệt độ 43
0
C dưới áp suất 285kPa. Sau đó bình được chuyển đến 1 nơi
có nhiệt độ 57
0
C, độ tăng áp suất của khí trong bình là: A. 15,5kPa. B. 285kPa. C. 300,5kPa. D.
585,5kPa.
37 :Một máy bay có khối lượng 16.000kg.Mỗi cánh có diện tích 40cm
2
.Khi máy bay ,bay theo
phương nằm ngang áp suất tác dụng lên phía trên cánh 7,0.10
4
pa. Tính áp suất lên phía dưới cánh .
A. 71,96.10
3
pa . ; B.7,196.10
3
pa ; C. 71,96.10
4
pa ; D .Một trị số
khác
38: Ở độ cao 10km cách mặt đất thì áp suất không khí vào khoảng 30,6Kpa, còn nhiệt độ là 230
0
K.Tính khối lượng riêng và mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó ? biết khối lượng mol là
µ
=
28,8g/mol.
A.0,46kg/m
2
; 9,6.10
0
C và áp suất
99,75Kpa.Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 5
0
C thì áp suất trong đó 2.10
5
pa. Hỏi thể tích
quả cầu giảm đi bao nhiêu ?
A.
≈
1,3dm
3
; B.
≈
13lít ; C.
≈
1,3m
3
; D. Một trị số khác
40 Cho bốn bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ đựng các khí khác nhau , khí ở bình nào có áp
suất lớn nhất?
A.Bình 1 đựng 4g khí hidrô ; B.Bình 3 đựng 7g khí nitơ; C.Bình 2 đựng 22g khí cacbonic
; D.Bình 4 đựng 4g khí ôxi
41:Sợi dây thép nào dưới đây bịbiến dạng dẻo khi ta treo vào nó một vật nặng có khối lượng 5kg
(lấy g=10m/s
2
)?cho biết giới hạn đàn hồi và giới hạn bền của thép là 344.10
6
pa và 600.10
6