Ill thuijet Co ban va Nang cao
Cau höi Träc nghiem va Bai toan Mäu
Tinh huöng Kinh te Quoc te
Anh ngo Kinh te Quoc te
* ▼ .*
Kinh tä ^
■J. A
NHA XUÄT BAN PHUQNG DONG
International Economics
KINH TẾ QUỐC TÊ
NHÀ SÁCH KINH TẾ RẤT MONG NHẬN Được
Ý KIẾN ĐÓNG GÓP, BÌNH LUẬN CỦA QUÝ ĐỘC GIẢ
Mọi ihư từ góp ý xin vui lòng chuyền về Email: nhâ[email protected]
hoặc điện thoại trực tiếp đến số: 0916 164 440 và 08 38337464
KINH TẾ QUỐC TỂ
Tác giả: MBA. NGUYỄN VẪN DUNG
____
__
__
_
________________
i
____________________
_
______
-
__
Sách đã được NHÀ SÁCH KINH TẾ giữ bản quyền và phát hành
độc quyền.
Mọi hình thức vả phương tiện vi phạm bản quyền (photo, sao
chép, in ấn, lưu trữ hoặc chuyển thành văn bản điện tử qưa
Sự DI CHUYỂN NHÂN Tố QUỐC TẾ
Chương 7:
(INTERNATIONAL FACTOR MOVEMENTS)
CÁC CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI
Chương 8:
(INSTRUMENTS OF TRADE POLICY)
CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI CÁC QUỐC GIA
Chương 9:
(NATIONAL TRADE POLICY)
HẠCH TOÁN THU NHẬP QUỐC GIA VÀ CÁN CÂN THANH TOÁN
Chương 10:
(NATIONAL INCOME ACCOUNTING AND BALANCE OF PAYMENTS)
TỶ GIÁ HÔI ĐOÁI VÀ THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Chương 11:
(EXCHANGE RATES AND FOREIGN EXCHANGE MARKET)
CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ Hốl ĐOÁI
(EXCHANGE RATE POLICIES)
Quyển sách này vừa kết hợp tính ca bản và hiện đại, lý thuyết
và thực tiễn, kèm các B ài tập Trắc nghiệm và B ài toán M ẫu có
Đáp án, các T ình huống Kinh tế Quốc T ế Thời sự, có gợi ý tư
duy, phụ c vụ cho các Sinh viền Đại học, Cao học Khối Kinh Tế,
MBA, Giảng Viên và các độc g iả quan tâm nghiên cứu vực
quan trọng này.
Trân trong giới thiệu
MBA. Nguyễn Văn Dung
W ju c J m £
• •
Lời Nói Đầu 5
VÀ PHÂN PHỐI THU NHẬP 34
I. MÔ HÌNH NHÂN TỐ CHUYÊN BIỆT 34
II. THƯONG MẠI QUỐC TẾ TRONG MÔ HÌNH
NHÂN TỐ CHUYÊN BIỆT
44
III. PHÂN PHỐI THU NHẬP VÀ LỘI ÍCH TỪ
THUONG m ại
].
47
8
Kinh Tế Quốc Tế
Câu Hỏi Trắc Nghiệm 48
Bài Tập 51
Nghiên Cứu Tình Huống Kinh Tế Quốc T ế 53
Q»> Tình huống 1: Mười rủi ro lớn của kinh tế thế giới
năm 2012
53
c»> Tình huống 2: Ngổn ngang kinh tế toàn cầu 58
Chương 3: NGUồN L ự c VÀ THƯƠNG MẠI:
MÔ HÌNH HECKSCHER - OHLIN
61
I. MÔ HÌNH NỀN KINH TẾ HAI NHÂN T ổ
III. THUẾ QUAN VÀ TRỢ CẤP XUẤT KHAU
87
Câu Hỏi Trắc Nghiệm
90
Bài Tập 93
Nghiên Cứu Tình Huống Kinh Tế Quốc T ế
95
c>» Tình huống 1: Các nền kinh tế mới nổi nên
chuẩn bị cho tình huống xấu nhất
95
G»ì>Tình huống 2: Chín dự háo kinh tế thế giới 2012-2013
của GOLDMAN SACHS
.
99
Kinh Tế Quốc Tế
9
Chương 5: HIỆU QUẢ KINH TẾ QUY MÔ,
CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN HẢO VÀ
THƯƠNG MẠI QUỐC T Ế
103
I. HIỆU QUẢ KINH TẾ QUY MÔ VÀ CẤU TRÚC
THỊ TRƯỜNG 103
II. LÝ THUYẾT CẠNH TRANH KHÔNG HOÀN HẢO
140
Tình huống 1: 2012 và lo ngại về
“tình huống nguy hiểm”
140
c»> Tình huống 2: Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển
toàn cầu 2012 146
10
Kinh Tế Quốc Tế
Chương 7: CÁC CÔNG cụ CỦA CHÍNH SÁCH
THƯƠNG M ẠI
149
I. THUẾ QUAN 149
II. CHI PHÍ VÀ LỢI Ích c ủ a t h u ế q u a n
152
III. TRỢ CẤP XUẤT KHẨU 155
Câu Hỏi Trắc Nghiệm 157
Bài Tập 160
Nghiên Cứu Tình Huống Kinh Tế Quốc T ế
162
Tình huống 1: Năm câu hỏi cho kinh tế
Việt Nam 2012
162
Tình huông 2: BRICS đang dẫn dắt quá trình
phục hồi kinh tế toàn cầu 171
Chương 8: CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI
193
II. HẠCH TOÁN THU NHẬP QUỐC GIA NEN
KINH TẾ MỞ
.
.
196
Câu Hỏi Trắc Nghiệm
200
Bài Tập 203
Nghiên Cứu Tình Huống Kinh Tế Quốc T ế
205
Tình huống 1: Đã đến lúc rời khỏi Trung Quốc?
205
Q»> Tình huống 2: về triển vọng kinh tế toàn cầu 2012
(Phần II) - Dự báo tăng trưởng của
một sô" nền kinh tế lớn 208
Chương 10: TỶ GIÁ H ối ĐOÁI VÀ THỊ TRƯỜNG
NGOẠI HỐI 212
I. TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI VÀ GIAO DỊCH QUỐC TẾ
212
II. THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
213
237
2. Các Tình huống Chống lại Tỷ giá Thả nổi
239
12 Kinh Tê Quôc Tê
Câu Hỏi Trắc Nghiệm 241
Bài Tập 244
Nghiên Cứu Tình Huống Kinh Tế Quốc T ế 246
Q>» Tình huống 1: Kỉnh tế toàn cầu và Việt Nam
đầu năm 2012 246
C>»Tình huống 2: Kinh tế toàn cầu và Việt Nam đầu
năm 2012 - Các biến chuyển chờ đợi
ở Á Châu (Tiếp theo) 253
Bài Toán Có Đáp Án 260
Đáp án 267
Đề Trắc Nghiệm Có Đáp Án 272
ĐỀ 1 272
Đáp án 276
ĐỀ 2 277
Đáp án 281
ĐỀ 3 282
Đáp án 286
Đề Trắc Nghiệm
287
ĐỀ 1 287
ĐỀ 2 291
ĐỀ 3 295
ĐỀ 4 299
ĐỀ 5 304
14
Kinh Tế Quốc Tế
f
Mô hình thương mại quôc tế giới thiệu khái niệm lợi thế so
sánh phát biểu rằng thương mại quốc tế hiện diện do các khác
biệt quốc tế về năng suât lao động.
II. NỀN KINH TẾ MỘT NHÂN T ố (ONE - FACTOR
ECONOMY)
Xét tình huống đơn giản hóa, giả sử một quốc gia chỉ có
một nhân tô” sản xuất (lao động - L) và chỉ sản xuất hai hàng
hóa A và B. Công nghệ của nền kinh tế quô”c gia X được thể
hiện bởi năng suất lao động trong mỗi ngành (số đơn vị lao
động (sô” giờ lao động)) cần để sản xuất một đơn vị hàng hóa.
1.Đường Biên Khả năng sản xuất (Production Possibility
Frontier)
Các nền kinh tế có nguồn lực giới hạn, nên có sự đánh đổi
giữa các hàng hóa sản xuất, thể hiện bởi dường Biên Khả năng
Sản xuất bị giới hạn bởi nguồn lực của nền kinh tê” (trong tình
huô”ng này là L).
UlaQa + UlbQb ^ L
Qa(Qb): Sản lượng hàng hóa A(B) của nền kinh tế
Ula(ulb): Sô” đơn vị lao dộng cần thiết để sản xuất một đơn
vị hàng hóa A(B).
L: Tổng cung lao động của nền kinh tê”.
Hình 1.1: Đường biên Khả năng sản xuất Quô”c gia X
Kinh Tế Quốc Tế
15
2. Giá và Cung Tương đôi
Đường biên khả năng sản xuất minh họa các hỗn hợp hàng
hóa khác nhau mà nền kinh tế có thể sản xuất. Giá tương đối
A(B) ở nước Y.
16
Kinh Tê Quôc Tê
Phương trình (1) và (2) hàm ý rằng số đơn vị lao động cần
để sản xuất hàng hóa A thì nhỏ hơn ở nước X so với nước Y,
có nghĩa là X có lợi thế so sánh về hàng hóa A.
Nếu Ula< u^a : Quốc gia X hiệu suất về lao động trong sản
xuất hàng hóa A hơn quổc gia Y, có nghĩa là X có lợi thế tuyệt
đôi (absolute advantage) trong sản xuất hàng hóa A.
Hình 1 .2 :Đường biên Khả năng sản xuất Quốc gia Y
1. Xác định Giá Tương đôi sau Thương mại
Giá hàng hóa thương mại quốc tế được xác (lịnh bởi cung
và cầu. Trong khảo suất lợi thế so sánh cần phân tích
bằng tổng quát (general cquilibrỉum anaỉysis) có xem xét các
liên kết giữa hai thị trường. Không chỉ tập trung trên sô' lượng
cung và cầu hàng hóa A và B, mà còn cung và cầu tương đối
(relative supply and demand) là lượng cung hay cầu hàng hóa
A chia cho lượng cung và cầu hàng hóa B.
Kinh Tế Quốc Tế
17
RD: Đường cầu tương đối (Relative Demand curve)
RS: Đường cung tương đối (Relative Supply curve)
Điếm cân bằng thế giới đòi hỏi RD bằng RS, do đó giá cân
bằng thế giới được xác định bởi giao điểm của RD và RS.
Độ dốc hướng xuống của RD phản ánh hiệu ứng thay thế.
Khi giá tương đối của A tăng, người tiêu dùng sỗ có xu hướng
mua ít sản phẩm A và nhiều sản phẩm B hơn, nên cầu tương
dôi sản phẩm A giảm
Đường cung RD thể hiện cầu hàng hóa A so với B là một
hàm số giảm dần của giá tương đối A so với B.
xuất ở nơi có chi phí (wui,i) rẻ nhất.
Hàng hóa i sẽ được sản xuâ"t ở nước X khi
• • _ uj w
wu,. < w u, <=> —— > —
l.i Li
u l.i w
Hàng hóa i sẽ được sản xuất ở nước Y khi
* * . . u Li w
W U |,i > w*u n <=ĩ> - — < — —
u,, w *
Bảng 1.1: Sô" đơn vị lao động yêu cầu ở quốc gia X và Y
Hàng hóa
Sô đơn vi lao
động yêu cầu ở
một nước X
(uLi)
Sô đơn vị lao
động yêu cầu ở
một nước Y
K i)
Lợi thế năng
suất tương đối
của nước X
K / u u)
A
1 8
8
B
3
18
thực không hoàn toàn có chuyên môn hóa:
• Sự hiện diện của nhiều nhân tố sản xuất (ngoài lao động
L) làm giảm xu hướng chuyên môn hóa.
• Các quốc gia đôi khi bảo hộ các ngành thương mại từ
cạnh tranh nước ngoài.
• Sự tốn kém trong vận chuyển hàng hóa và dịch vụ có thể
dẫn các quốc gia đến việc tự túc (self - sufficiency) trong
môt số lĩnh vưc.
22
Kinh Tế Quốc rrế
Câ u d ti i 3 hắc. T lạh iẻm
Bảng sau được dùng để trả lời các câu hỏi 1-6
Quốc gia
Thép (tấn)
Tủ lạnh (cái)
Trung Quốc 80
40
Nhật Bản 20
20
1. Chi phí cơ hội của một tủ lạnh tại Nhật Bản là:
a. Một tấn thép
b. Hai tấn thép
c. Ba tấn thép
d. Bốn tấn thép
2. Chi phí cơ hội của một tủ lạnh ở Trung Quốc là:
a. Một nửa tấn thép
b. Một tấn thép
c. Một tấn rưỡi thép
d. Hai tấn thép
3. Theo nguyên tắc lợi thế tuyệt đốì; Nhật Bản sẽ:
c. Eli Heckscher
d. Bertil Ohlin
8. Nếu Hồng Kong và Đài Loan có các đường biên khả năng
sản xuâì (Production Possibilities Frontier) đồng nhất chịu quy
tắc chi phí cơ hội tăng dần (increasing opportunity costs):
a. Thương mại sẽ phụ thuộc vào sự khác biệt trong điều
kiện cầu
b. Thương mại sẽ phụ thuộc vào hiệu quả kinh tế sản xuât
quy mô lớn
c. Thương mại sẽ phụ thuộc vào việc sử dụng các đồng
tiền khác nhau
d. Sẽ không có cơ sở cho thương mại sinh lợi
24
Kinh Tê Quôc Tê
9. Nếu tỷ giá thương mại quốc tế (international terms of
trade) ấn định tại một mức nằm giữa chi phí cơ hội mỗi
quốc gia.
a. Không có cơ sở để thương mại sinh lợi cho mỗi quốc gia
b. Cả hai quốc gia đều hưởng lợi từ thương mại
c. Chỉ một quốc gia hưởng lợi từ thương mại
d. Một quốc gia hưởng lợi và quốc gia kia thua lỗ từ
thương mại
10. Thương mại quốc tế dựa trên khái niệm rằng:
a. Các đồng tiền khác nhau là một trở ngại đôi với thương
mại quốc tế
b. Hàng hóa có tính di động quốc tế nhiều hơn các nguồn
lực (Resources)
c. Các nguồn lực có tính di động quốc tế nhiều hơn hàng hoá
d. Xuất khẩu của một quốc gia sẽ luôn luôn vượt trên
nhập khẩu
3. Mô tả dạng thức thương mại.
4. Chứng tỏ quốc gia X và Y đều có lợi thế từ thương mại.
26
Kinh Tế Quồ'c Tê
Bài 3:
Thảo luận về lập luận sau:
Công nhân Hàn Quôc có tiền lương n $/giờ. Nếu Hoa Kỳ
chấp nhận nhập hàng xuất khẩu theo số lượng mong muốn của
Hàn Quốc, thì công nhân Hoa Kỳ buộc sẽ nhận mức lương cuối
cùng giảm xuống mức n $/giờ.
Bài 4:
Thảo luận về lập luận sau:
1. Năng suất lao động của Nhật Bản xấp xỉ như Hoa Kỳ
(cao hơn ở một số ngành, thấp hơn ở các ngành khác). Trong
khi Hoa Kỳ vẫn có năng suất cao hơn đáng kể trong lĩnh vực
dịch vụ, nhưng đa sô" các dịch vụ không được trao đổi thương
mại. Đây là một vân đề vì lợi thế so sánh của Hoa Kỳ thuộc
các sản phẩm không thể thương mại trên thị trường thế giới.
2. Nhật Bản cũng cực kỳ đắt đỏ, tiền lương của công nhân
Nhật Bản tương tự công nhân Hoa Kỳ, nhưng sức mua của thu
nhập chỉ bằng 2/3 công nhân Hoa Kỳ Phân tích về tiền lương
và mức giá hàm ý của hàng hóa phi thương mại.
Bài 5:
Các bài toán trên thảo luận thương mại chỉ gồm hai quốc
gia. Giả sử có nhiều quốc gia có khả năng sản xuất hai hàng
hóa, và mỗi quốc gia chỉ có một nhân tố sản xuất là lao động.
Thử thiết lập đường cung thế giới tương đôi. Dạng thức sản
xuất và thương mại thế nào trong tình huống này?
Bài 6:
Sự kiện có nhiều hàng hóa không được trao đổi thương mại