Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa - Pdf 26

Giáo án Đại số 9
Ngày soạn :24/10/2010
chơng II Hàm số bậc nhất
Tiết : 19. Đ1 - NHắC LạI Và Bổ SUNG CáC KHáI NIệM Về HàM Số
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1.Kiến thức: Nắm các khái niệm về "hàm số". "biến số", cách cho một hàm số bằng bảng và công
thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x
0
đợc ký hiệu f(x
0
)
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt
phẳng toạ độ .
Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
2. Kĩ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số
(x ; y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax .
3. Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động
II. chuẩn bị:
GV chuẩn bị bảng phụ có ghi trớc hệ trục toạ độ Oxy , bảng số liệu nh ?3 SGK
HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ
iii. hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ
lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .( 1

)
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ .( 1

)
Câu hỏi : Hãy phát biểu lại khái niệm hàm số mà các em đã học ở lớp 7 .
hoạt động của thầy nội dung ghi bảng
Hoạt động 3 : Khái niệm hàm số.( 13

1-Khái niệm về hàm số:(SGK)n
VD1: y là hàm số của x đợc cho bằng bảng sau:
x -1 1 2 3
y 3 -3 -6 -9
VD 2: y là hàm số của x đợc cho bằng công
thức
2y x=
,
2 3y x= +
,
3
y
x

=
*Lu ý: Khi y là hàm số của x ta có thể viết
( )y f x=
,
( )y g x=
,
-Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị không
đổi thì y đợc gọi là hàm hằng
?1: Cho h.số
1
( ) 5
2
y f x x= = +
1
(0) 0 5 5
2

- Gọi 2 HS lên bảng, mỗi học sinh làm một câu . các HS còn
lại làm bài vào vở .
- GV giới thiệu khái niệm đồ thị của hàm số y=f(x) sau khi đã
sửa bài tập và lấy kết quả bài tập ?2 để minh hoạ ?
2) Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập
hợp tất cả các điểm biểu diễn các
cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên
mặt phẳng tọa độ
Giáo viên : Mai Huy Dũng 1
Giáo án Đại số 9
Hoạt động 5 : Hàm số đồng biến , nghịch biến.( 12

)
Kiến thức: HS Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
Kĩ năng:
- GV dùng bảng kẻ sẵn đã chuẩn bị để HS làm bài tập ?3 và trả
lời các câu hỏi sau :
- Biểu thức 2x+1 xác định với những giá trị nào củax ?
- Hãy nhận xét : Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của
y=2x+1 tăng hay giảm ? GV giới thiệu hàm số y=2x+1 đồng
biến trên tập R .
- Tơng tự câu hỏi trên với hàm số y=-2x+1. GV giới thiệu hàm
số y=-2x+1 nghịch biến trong R
- GV cho HS đọc phần tổng quát trang 44 SGK và bày cách
nhớ bằng hình ảnh khái niệm này .
3) Hàm số đồng biến, nghịch
biến.
Với x
1

- Học sinh làm bài tập 1 theo nhóm trong lúc giáo viên chuẩn bị bảng ở bài tập 2 để học sinh tính
toán các giá trị tơng ứng và giải tiếp bài tập 2 .
- Đồ thị hàm số y = ax là gì ? Cách vẽ nh thế nào ?
Hoạt động 7 : Dặn dò.( 1

)
GV hớng dẫn về nhà làm bài tập 3 .
HS tự làm các bài tập 4,5,6 SGK để tiết sau Luyện tập .
IV. rút kinh nghiệm giờ dạy:



Ngày soạn :26/10/2010
Tiết : 20 Đ1 - NHắC LạI Và Bổ SUNG CáC KHáI NIệM Về HàM Số (tt)
i. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1.Kiến thức : - Củng cố các khái niệm hàm số,đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
trên R
2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tính toán giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng đọc đồ
thị
3. Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động
II. chuẩn bị:
GV chuẩn bị các bảng phụ (có ô lới) và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy .
GV chuẩn bị bảng phụ đã vẽ trớc Hình 4 SGK và số liệu trong bài tập số 6
HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ
iii. hoạt động dạy - học :
1. Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .( 1

)
2. Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.( 7


3
x
Bài tập 4 :
Bài giải :
-Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị; đỉnh O đờng chéo
OB có độ dài
2
- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC=OB=
2

- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O ;cạnh OC=
2
;cạnh CD=1

đờng chéo OD=
3
-Trên tia Oy đặt điểm E sao choOE=OD=
3
Xác định điểm A(1;
3
)
-Vẽ đờng thẳng OA, đó là đồ thị hàm số y=
3
x
Bài tập 5 : (hình 5 SGK)
a) Đồ thị hàm số y = ax có dạng gì ? đặc
điểm ? Muốn vẽ đồ thị hàm số dạng y = ax
ta làm nh thế nào ?
b) Các điểm A và B có tung độ bằng mấy?
Làm thế nào để tính đợc hoành độ tơng

OA
= + =
= + =
Chu vi tam giác OAB là:
2 5 4 2 2OA OB AB+ + = + +
12,13( )cm
-Diện tích tam giác OAB là:
2
1
4 2 4( )
2
OAB
S cm= ì ì =
Giáo viên : Mai Huy Dũng 3
3
2
1
A
B D
1 C x
E
y
0
Giáo án Đại số 9
Hoạt động 4 :Luyện tập tính giá trị của hàm số, xét tính biến thiên.( 17

)
Kiến thức: - Củng cố các khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
Kĩ năng: - Rèn kỹ năng đọc đồ thị
Bài tập 6 :

-0,5
0
0,5
0,75
1,125
1,25
y=0,5x+2
0,75
0,875
1,25
1,5
2
2,5
2,75
3,125
3,25
b) Khi biến x lấy cùngmột giá trị thì gái trị tơng
ứng của hàm số y=0,5x + 2 luôn lớn hơn giá trị t-
ơng ứng của hàm số y=0,5x+2
Bài tập 7 : (SGK)
Cho hàm số
( ) 3y f x x= =
Với
1 2
,x x
bất kỳ và
1 2
x x<
Ta có:
1 1 2 2


0), hàm số
bậc nhất đợc xác định với mọi giá trị thực của x và nắm đợc tính chất biến thiên của hàm số bậc
nhất .
2.Kỹ năng: - Hiểu đợc cách chứng minh hàm số bậc nhất cụ thể đồng biến, nghịch biến .
3. Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động
II. chuẩn bị:
- GV chuẩn bị hai bảng phụ : một đã ghi đề bài bài toán , một đã ghi các số liệu cần thiết để tính kết
quả ở bài tập ?2
- HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ
III. hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .( 1

)
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: .( 7

)
Câu hỏi 1 : Nêu khái niệm hàm số . Hãy cho 1 ví dụ về hàm số đợc cho bởi công thức?
Câu hỏi 2 : Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc một mệnh đề đúng .
Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x thuộc R, với mọi x
1
,x
2
bất kì thuộc R.
- Nếu x
1
<x
2
mà f(x
1

-Hãy giải thích vì sao đại
lợng s là hàm số của đại l-
ợng t ?
-GV giới thiệu
50 8s t= +

là 1 hàm số bậc nhất
-Thế nào là hàm số bậc
nhất ?
-Các công thức sau có
phải là hàm số bậc nhất
không? Vì sao ?
GV kết luận.
Học sinh đọc đề bài và
tóm tắt bài toán
Học sinh đọc yêu cầu ?1
và điền vào chỗ trống
cho đúng, rồi tính toán
làm ?2
Học sinh trả lời câu hỏi
Học sinh phát biểu định
nghĩa hàm số bậc nhất
Học sinh nhận dạng hàm
số bậc nhất và giải thích
1) Khái niệm về hàm số bậc nhất :
Bài toán:
?1: Điền vào chỗ trống:
-Sau 1h, ô tô đi đợc 50 (km)
-Sau t(h) ô tô đi đợc 50t (km
-Sau t(h), ô tô cách tt Hà Nội là

3 1y x= +
xác
định với những giá trị
nào của x?
-Hãy chứng minh hàm số
trên nghịch biến trên R ?
Nếu có
1 2
,x x R
,
1 2
x x<

ta cần chứng minh điều
gì ?
-GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm ?3
(SGK) trong khoảng 3
đến 4 phút rồi gọi đại
diện HS lên bảng trình
bày bài
-Vậy h.số bậc nhất
y ax b= +
đồng biến khi
nào? nghịch biến khi
nào?
-Các hàm số bậc nhất ở
bài toán trên (mục 1)
đồng biến hay nghịch
biến ? Vì sao ?

x R

Với
1 2
,x x R
sao cho
1 2
x x<
2 1
0x x >
.
Ta có:
2 1
( ) ( )f x f x
2 1
( 3 1) ( 3 1)x x= + +
2 1
3( ) 0x x= <
1 2
( ) ( )f x f x >
Vậy h.số
3 1y x= +
nghịch biến trên R
?3: Cho
( ) 3 1y f x x= = +
-Hàm sô trên xđ với
x R
Với
1 2
,x x R

Hoạt động 5 : Củng cố.( 10

)
Kiến thức:
Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập
HS làm bài tập 8 theo nhóm rồi đối chiếu kết quả lẫn nhau .
HS làm bài tập số 9 ( chú ý đến điều kiện a 0)
Hoạt động 6 :Dặn dò( 2

)
Nắm vững định nghĩa , tính chất hàm số bậc nhất
Bài tập về nhà 10,11,12,13,14 .
Tiết sau : Luyện tập .
IV. rút kinh nghiệm giờ dạy:



Giáo viên : Mai Huy Dũng 7
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn :2/11/2010
. Tiết : 22 Đ3 - Đồ thị Hàm Số y = ax + b (a 0)
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1.Kiến thức: Hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) là một đờng thẳng luôn luôn cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b 0 hoặc trùng với đờng thẳng y =
ax nếu b = 0 .
2.Kĩ năng: Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0).
Kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị.
3. Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động
II. chuẩn bị:
GV chuẩn bị trớc bảng phụ có vẽ sẵn hình 6 SGK, Hình7 SGK và bảng giá trị hai hàm số y = 2x và

-Em có nhận xét gì về vị trí các
điểm A, B, C? Tại sao ?
-Có nhận xét gì về vị trí các
điểm A, B, C
-Hãy chứng minh nhận xét đó
GV rút ra n/xét: Nếu A, B, C
cùng thuộc đt (d) thì A, B, C
cùng thuộc đt (d) song song
với (d)
-GV yêu cầu học sinh làm ?2
(đề bài đa lên bảng phụ)
H: Với cùng giá trị của biến,
giá trị tơng ứng của hàm số
2y x=

2 3y x= +
quan hệ
nh thế nào ?
-Có nhận xét gì về đồ thị hàm
số
2y x=
và đồ thị hàm số
2 3y x= +
?
-Đt
2 3y x= +
cắt trục tung tại
điểm nào ?
-GV giới thiệu trờng hợp TQ và
nêu chú ý (SGK)


?2: Điền vào bảng sau:
x -1 0 1 2
2y x=
-2 0 2 4
2 3y x= +
1 3 5 7
*Nhận xét: Đồ thị hàm số
2 3y x= +
là 1 đt song song với
đt
2y x=
và cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng 3
*Tổng quát: SGK-50
*Chú ý: SGK-50
Hoạt động 4 : Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a

0) ( 10

)
Kiến thức: HS hiểu các bớc vẽ đồ thị đồ thị hàm số y = ax+b (a 0) bằng cách xác định 2 điểm
thuộc đồ thị.
Kĩ năng:HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị.
-Khi
0b
=
thì hàm số có dạng
y = ax (
0a

0b
-X/định
(0; )P b

;0
b
Q
a


ữtrên mặt phẳng tọa độ
-Vẽ đt đi qua 2 điểm P và Q ta
đợc đồ thị h.số y = ax + b
Giáo viên : Mai Huy Dũng 9
Giáo án Đại số 9
-GV hớng dẫn học sinh làm ?3
(SGK) phần a,
-Hàm số
2 3y x=
đồng biến
hay nghịch biến ? Vì sao?
-Có nhận xét gì về đồ thị của
hàm số này ?
-Gọi một học sinh lên bảng làm
phần b,
-Xét sự biến thiên của hàm số
2 3y x= +

3 0

Hoạt động 5 : Củng cố( 6

)
Kiến thức:
Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập
Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax, y = ax +b (a 0)
HS làm bài tập ?3 và BT 15a SGK
Hoạt động 6 :Dặn dò( 1

)
Bài tập 16.17, 18,19 SGK
Tiết sau : Luyện tập
IV. rút kinh nghiệm giờ dạy:


Giáo viên : Mai Huy Dũng 10
Giáo án Đại số 9

Ngày soạn : 3/11/2010
. Tiết : 23 luyện tâp
i. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1.Kiến thức : Củng cố kiến thức về đồ thị hàm số y = ax+b (a

0)
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a

0)
3. Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động

ABC
?
-GV yêu cầu học sinh tính
thêm chu vi
ABC

Bài tập 17 SGK :
Muốn tìm toạ độ các giao điểm
A, B, C ta làm nh thế nào ?
Hãy tính chu vi và diện tích
Học sinh làm bài, vẽ hình theo
sự hớng dẫn của GV
HS xác định tọa độ điểm C
HS nêu cách tính
ABC
S
C1:
1
.
2
ABC
S AH BC=
C2:
ABC AHC AHB
S S S=
HS xác định các độ dài AB, AC
rồi tính chu vi của
ABC
HS vẽ đồ thị hai hàm số y =
x+1 và y = -x+3 trên cùng một

2 5 4 2 2 12,13( )cm= + +
Giáo viên : Mai Huy Dũng 11
Giáo án Đại số 9
tam giác ABC tơng tự bài tập
16b
hệ trục toạ độ .
Bài tập 17 SGK
a)
b) A(-1;0) , B(3,0), C(1;2)
c) C
ABC
9,66 cm
S
ABC
= 4 cm
2
Hoạt động 4 :Luyện tập xác định các hệ số a, b và vẽ đồ thị( 10

)
Kiến thức:
Kĩ năng: Xác định các hệ số a, b và vẽ đồ thị
-GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm làm bài 18 (SGK)
GV kiểm tra hoạt động của các
nhóm
-GV yêu cầu học sinh hoạt
động theo nhóm khoảng 5 phút
rồi các nhóm cử đại diện lên
trình bày bài
-Yêu cầu học sinh lớp nhận xét

Bài 18 (SGK)
a) Cho hàm số
3y x b= +

Với
4 3.4 11x y b= = + =

1b
=
Hàm số cần tìm là
3 1y x=
x 0
1/ 3
3 1y x=
1
0

b) Đồ thị hàm số
5y ax= +
đi
qua
( 1;3)A
nên ta có:

3 .( 1) 5 2a a= + =
CT hàm số là:
2 5y x= +
x 0
2,5
2 5y x= +

0 ( 1).( 3)a a= +

3 3 0 2 3
1,5
a a a
a
= =
=
Vậy với
1,5a =
thì
Hoạt động 5 :Dặn dò( 1

)
Hớng dẫn làm bài tập số 19 ( HS xem lại bài tập 4 SGK) .
Hoàn thiện các bài tập đã sửa chữa .
Chuẩn bị bài cho tiết sau : Đờng thẳng song song , đờng thẳng cắt nhau .
IV. rút kinh nghiệm giờ dạy:



Ngày soạn : 15/11/2010
Tiết : 24 Đ4 - đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1.Kiến thức : - Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b và y = a
'
x + b
'
cắt nhau, song song
nhau, trùng nhau .

trên cùng 1 mp tọa độ
với 2 đồ thị
2y x=

2 2y x=
đã vẽ
-Vì sao 2 đt
2 2y x=


2 3y x= +
song song
với nhau
-Khi nào đt y = ax + b (
0a

) và y = ax + b (
' 0a
) song song với
nhau? khi nào trùng
nhau?
GV kết luận.
Học sinh cả lớp làm ?
1a, vào vở
-Một hS lên bảng vẽ
tiếp đồ thị hàm số
2 3y x= +
vào mp tọa
độ đã vẽ ở trên
HS: Vì chúng cùng

'
x + b
'
cắt nhau
Kĩ năng:- Có kĩ năng chỉ ra các cặp đờng thẳng cắt nhau
-GV yêu cầu học sinh làm ?2
-Tìm các cặp đt song song, các
cặp đt cắt nhau? Giải thích vì
sao ?
-GV đa h.vẽ sẵn đồ thị của 3
hàm số trên để minh họa
-Khi nào 2 đt y = ax + b (
0a

) và y = ax + b (
' 0a
) cắt
nhau?
-Khi nào chúng cắt nhau tại 1
điểm trên trục tung?
-GV chỉ vào đồ thị hàm số
1,5 2y x= +

0,5 2y x= +
cho
HS thấy rõ và KL
Học sinh nhận biết các đt song
song, các đt cắt nhau (kèm
theo giải thích)
Học sinh quan sát đồ thị trên

cắt nhau
*Kết luận: SGK-53
(d): y = ax + b (
0a

)
(d): y = ax + b (
' 0a
)
(d) cắt (d)
'a a

*Chú ý: SGK
Hoạt động 5: Bài toán áp dụng (10 phút)
Giáo viên : Mai Huy Dũng 14
Giáo án Đại số 9
Kiến thức:
Kĩ năng: HS biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm ra các giá trị của tham số trong các hàm số bậc
nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau .
-GV yêu cầu HS đọc đề bài bài
toán
-Chỉ rõ các hệ số a, b, a, b
của 2 hàm số trên?
-Tìm đk của m để 2 hàm số
trên là hàm số bậc nhất ?
-GV hớng dẫn HS làm bài toán
GV kết luận.
-HS đọc đề bài bài toán
HS: a = 2m, b = 3
a = m + 1, b = 2

thì
b) Đồ thị 2 hàm số trên song
song với nhau

2 1 1m m m
= + =

Vậy m = 1 thì 2 đt trên song
2
Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (8 phút)
Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập
-GV yêu cầu học sinh làm bài
tập 20 (SGK)
(yêu cầu giải thích rõ vì sao
chúng song song, chúng cắt
nhau)
-Gọi HS đứng tại chỗ lần lợt
trả lời
-GV yêu cầu học sinh làm tiếp
bài 21 (SGK)
-Với đk nào của m thì 2 hàm
số trên là hàm số bậc nhất?
-Gọi đại diện học sinh lên
bảng làm bài tập
GV kết luận.
Học sinh đọc kỹ đề bài và
đứng tại chỗ làm miệng bài
toán (có giải thích)
Học sinh đọc đề bài BT 21
HS:

0,5 3y x=
0,5 3y x=

2y x= +

*Các cặp đt song song là:
1,5 2y x= +

1,5 1y x=
2y x= +

3y x=
0,5 3y x=

0,5 3y x= +
Bài 21 (SGK)
ĐK để các hàm số trên là h.số
bậc nhất là
1
0;
2
m m
a)
( ) / /( ') 2 1d d m m = +
1m =
(T/m ĐK)
b) (d) cắt (d)
2 1m m
+
1m

)
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ( 7

)
Câu hỏi 1 :
Cho hai đờng thẳng: y = ax + b (
0a

) (d) và y = ax + b (
' 0a

) (d)
Nêu điều kiện để: (d) // (d),
( ) ( ')d d
và (d) cắt (d)
áp dụng: Cho hàm số bậc nhất
3y ax= +
. Hãy xác định hệ số a để đồ thị của hàm số song song với
đồ thị của hàm số
2y x=
Câu hỏi 2 : : Cho hàm số bậc nhất
3y ax= +
. Xác định hệ số a, biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị
y = 7
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3 : Xác định các hệ số a và b dựa vào vị trí tơng đối của hai đờng thẳng( 18

)
Kiến thức: Củng cố điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax+b (a0) và y=a'x + b' (a'0) cắt nhau, song
song nhau, trùng nhau.

HS: Thay tọa độ điểm A
vào trong CT hàm số ->
tìm b
Học sinh đọc đề bài BT 24
HS:
1
2 1 0
2
m m+
HS: Khi
2 1 2 m +
HS: Khi
2 1 2

3 2 3
m
k k
+ =





HS: Khi
2 1 2

3 2 3
m
k k
= =

a) (d) cắt (d)
2 1 2m +

1
2
m
Vậy
1
2
m
thì (d) cắt (d)
b)
2 1 2
( ) / /( ')
3 2 3
m
d d
k k
+ =






1
2
3
m
k



=


Hoạt động 4 : Củng cố kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất( 18

)
Kiến thức: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập
Kĩ năng: Củng cố kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
-GV yêu cầu học sinh làm
BT 25 (SGK)
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ đồ thị
của các hàm số trên cùng
một mp tọa độ
-GV vẽ hình theo yêu cầu
phần b, lên bảng
-Hãy xác định tọa độ điểm
M và điểm N ?
-GV yêu cầu HS làm tiếp bài
tập 26 (SGK)
-Hãy xác định hệ số a. Biết
đồ thị h.số cắt đt
2 1y x=

Học sinh đọc đề bài BT 25
-Một HS lên bảng làm câu a,
của BT 25
HS vẽ hình vào vở và xác
định tọa độ điểm M và N

-Xác định hệ số a, biết đồ thị
hàm số cắt đt
3 2y x= +
tại
điểm có tung độ bằng 5
(GV gợi ý cách làm và cách
trình bày phần b)
GV cũng có thể gợi ý HS rút
x từ 2 CT hàm số ra -> tìm a
GV kết luận.
HS: AD cách làm đại số, chỉ
ra x = 2 là nghiệm của PT
4 2 1ax x =
-> tìm a
HS làm theo gợi ý của GV
làm bài vào vở
*Tơng tự có
2
;1
3
N



Bài 26 Cho h.số bậc nhất:

4y ax=
(1)
a) Đồ thị hàm số (1) cắt đt
2 1y x=

+
18
3 3 6 9
3
a a
a
= + = =
+
Hoạt động 5 : Dặn dò : ( 1

)
HS hoàn thiện các bài tập đã chữa
Hớng dẫn bài tập còn lại :
Bài tập 22 đa về dạng : Xác định hệ số biết đồ thị của nó đi qua một điểm cho trớc
Bài 26 : Tơng tự bài tập áp dụng và bài 21
- BTVN: 20, 21, 22 (SBT)
Tiết sau : Học bài Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0)
IV. rút kinh nghiệm giờ dạy:



Giáo viên : Mai Huy Dũng 18
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn :14/11/2010
Tiết : 26. Đ5 - hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b (a 0)
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
1.Kiến thức :- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, khái niệm hệ số
góc của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo
bởi đờng thẳng đó với trục Ox .
- Biết tính tính góc hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a>0 theo công

-Câu hỏi tơng tự đối với TH a <
0 ?
-GV cho HS xđ các góc

của
2 đồ thị ở phần k.tra
-Có nhận xét gì về 2 góc này?
Giải thích?
-GV giới thiệu hệ số góc nh
SGK
-GV yêu cầu HS làm ? (SGK)
(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng
phụ)
-Qua bài tập này rút ra nhận
Học sinh quan sát hình vẽ và
nghiên cứu SGK mục 1
HS trả lời các câu hỏi của GV
HS: a > 0


là góc nhọn
a < 0


là góc tù
HS xác định góc

của 2 đt
0,5 2y x= +


b) Hệ số góc
-Các đt có cùng hệ số a (a là hệ
số của x) thì tạo với trục Ox các
góc bằng nhau
-> a là hệ số góc của đờng thẳng
y ax b= +
?1: h.11a, trờng hợp a > 0
+)
0,5 2y x= +

1
0,5a =
+)
2y x= +

2
1a =
+)
2 2y x= +

3
2a =
Giáo viên : Mai Huy Dũng 19
Giáo án Đại số 9
xét gì ?
-GV giới thiệu a là hệ số góc
của đt
y ax b= +
GV kết luận.
HS nghe giảng và ghi bài

đồ thị của h.số
3 2y x= +
-Tính góc tạo bởi đt
3 2y x= +

với trục Ox (làm tròn đến phút)
-Xét
( )
0

90AOB O =
ta có thể
tính đợc tỉ số lợng giác nào của
góc

? Từ đó

= ?
-GV nêu ví dụ 2 (SGK)
-Gọi một HS lên bảng vẽ đồ thị
hàm số
3 3y x= +
-Nêu cách tính góc

?
GV kết luận.
Học sinh đọc đề bài VD1
-Một HS lên bảng vẽ đồ thị
hàm số
3 2y x= +

Ta có:

ABO

=
0
2
2 : 3 71 34'
3
OA
tg
OB

= = =
VD2: Cho hàm số
3 3y x= +
a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Xét
AOB
vuông tại O
0
0 0 0
3

3
1

71 34'
180 71 34' 108 26 '

(
0a
) và trục Ox ta làm nh sau: +) Nếu
a > 0
tg a

=
-> Tính

+) Nếu a < 0 Tính góc kề bù với


( )
0
180tg a a

= =
-> Tính

- Ghi nhớ mối liên quan giữa hệ số a và

- Biết tính góc

bằng MTBT hoặc bằng bảng số
- BTVN: 27, 28, 29 (SGK)
IV. rút kinh nghiệm giờ dạy:
.
.
.
Ngày soạn : 15/11/2010

câu hỏi 2 : Cho hàm số y= -2x-3 . Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc mà không cần vẽ đồ
thị ( kết quả đợc làm tròn đến phút )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 3 : Luyện tập xác định hàm số bậc nhất( 18

)
Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố về xác định hàm số bậc nhất
Kĩ năng: -Xác định x;y khi hàm số đi qua 1 điểm.
Bài tập 27 :
- Đồ thị hàm số y = ax+3 đi qua
một điểm A(2;6) cho ta đợc điều
gì ?
- Muốn vẽ đồ thị hàm số trong
trờng hợp đã biết một điểm
thuộc nó ta làm bằng cách nào
tiện lợi hơn ngoài cách thờng
dung trớc đây ? (tìm thêm một
điểm thuộc đờng thẳng khác
điểm đã cho) Ví dụ nh tìm thêm
đợc điểm cắt trục tung B(0;3)
-HS đọc đề bài và làm bài tập
27 (SGK)
- HS trả lời
Bài tập 27 :
a) Đồ thị hàm số y = ax+3 qua
A(2;6) có nghĩa là x=2, y=6 tức
là 6 = 2a+3 . Suy ra a = 1,5 . Ta
có hàm số y = 1,5x+3
a) Đờng thẳng y = 1,5x+3
đi qua A(2;6) và B(0;3)

a) Đồ thị hàm số
y ax b= +
cắt
trục hoành tại điểm có hoành
độ bằng 1,5

Với
1,5; 0x y= =
ta có:

0 2.1,5 3b b= + =
Vậy CT h.số là
2 3y x=
b) Đồ thị h.số đi qua A(2; 2)

Với
2; 2x y= =
ta có:

2 3.2 4b b= + =
Vậy CT h.số là:
3 4y x=
c) Đồ thị h.số song
2
với đt
3.y x=
3a =
Mà nó còn đi qua
( )
1; 3 5B +

ờng thẳng y = -2x+3 ?
-Hẫy tính góc mà không cần
căn cứ vào đồ thị ?
-Một HS lên bảng vẽ đồ thị của
2 hàm số trên mp tọa độ
HS cả lớp vẽ vào vở
-GV yêu cầu HS làm bài 30
(SGK)
-GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
đồ thị của 2 hàm số trên cùng
một mp tọa độ
-Hãy xác định tọa độ các điểm
A, B, C ?
-Hãy tính số đo các góc của
ABC
? (Làm tròn đến độ)
-Nêu cách làm ?
-Tính chu vi và diện tích của
ABC

(đơn vị đo trên các trục
tọa độ là xentimet)
-Chu vi của
ABC
tính ntn?
+Nêu cách tính từng cạnh của
ABC

?
-Khi đó diện tích

HS tính toán đọc kết quả
HS đọc đề bài bài 31 (SGK)
HS quan sát đồ thị 3 hàm số
HS lập các CT tính
tg

,
tg

,
tg

. Từ đó suy ra
?

=

?

=
?

=
tg'=3:1,5 = 2
(hoặc tg'=|-2|=2
nên '63
0
27'
Suy ra 116
0


1 45
2
OC
tgB B
Ob
= = = =
( )
0 0


180 108C A B= +
c)
4 2 6( )
P AB AC BC
AB AO OB cm
= + +
= + = + =
2 2
2 2
20 2 5
8 2 2
AC OA OC
BC OC OB
= + = =
= + = =
Vậy
6 2 5 2 2 13,3( )P cm= + +
2
1 1


= = = =
0
0
3 1
30
3
3

3 60
OC
tg
OD
OE
tg tgOFE
ò= = = =
= = = =
Hoạt động 4 : Dặn dò( 1

)
Hớng dẫn làm bài tập số 31 chú ý khi vẽ đồ thị cần xem lại cách xác định các điểm trong bài
tập 19 , khi tính các góc cần chú ý tính âm dơng của hệ số a .
Tiết sau Ôn tập chơng 2 : HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi ôn tập và soạn phần tóm tắt các kiến
thức cần nhớ , làm các bài tập 32 đến 38 SGK và 29 (SBT)

IV. rút kinh nghiệm giờ dạy:


Kĩ năng: - Vẽ đồ thị , xác định góc của đờng thẳng y = ax+b và trục Ox
-Nêu định nghĩa hàm số?
Hàm số thờng đợc cho bởi
những cách nào? Cho VD?
-Đồ thị hàm số là gì?
-Thế nào là hàm số bậc nhất?
Cho ví dụ?
-Hàm số bậc nhất có t/c gì?
-Giải thích vì sao a đợc gọi là
hệ số góc của đt
y ax b= +
( )
0a
?
-Khi nào thì hai đờng thẳng
(d)
y ax b= +

( )
0a
(d)
' 'y a x b= +

( )
' 0a
song song, cắt nhau, trùng
nhau, vuông góc với nhau?
GV kết luận.
-Một vài HS đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi của giáo viên (nh


( )
, , 0a b R a
*Tính chất: Hàm số
y ax b= +
( )
0a
xác định với
x R

+đồng biến khi a > 0
+nghịch biến khi a < 0
2) a đợc gọi là hệ số góc của
đt
y ax b= +

( )
0a
b: tung độ gốc
3. (d)
y ax b= +

( )
0a
(d)
' 'y a x b= +

( )
' 0a
(d) // (d)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status