Trắc nghiệm chương Mắt - Các dụng cụ quang - Pdf 26

Bài tập chơng: Mắt và các dụng cụ quang học
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm c u to của mắt là đúng:
A: Độ cong của thuỷ tinh
thể không thể thay đổi
B: Khoảng cách từ quang
tâm thuỷ tinh thể đến
võng mạc luôn thay đổi
C: Độ cong của thuỷ tinh
thể và khoảng cách từ
quang tâm đến võng mạc
đều có thể thay đổi
D: Độ cong của thuỷ tinh
thể có thể thay đổi nhng
khoảng cách từ quang tâm
đến võng mạc thì không
Câu 2: Mắt không có tật là mắt:
A: Khi không điều tiết, có
tiêu điểm nằm trên võng mạc
B: Khi điều tiết, có tiêu
điểm nằm trên võng mạc
C: Khi không điều tiết, có tiêu
điểm nằm trớc võng mạc
D: Khi điều tiết, có tiêu
điểm nằm trớc võng mạc
Câu 3: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:
A: Điểm cực viễn B: Điểm cực cận C: Trong giới hạn nhìn rõ
của mắt
D: Cách mắt 25 cm
Câu 4: Quan sát hình vẽ (O, F, V là quang tâm của mắt, tiêu điểm mắt, điểm vàng)
Hãy cho biết đó là mắt gì:
A: Cận thị B: Viễn thị C: Mắt không tật D: Mắt ngời già

1
=
1
4
m và cũng đọc tốt từ khoảng cách d
2
= 1m. Độ
tụ thuỷ tinh thể của em thay đổi
A: 5 dp B: 4 dp C: 3 dp D: 2 dp
Câu 9: Một ngời cận thị có điểm cực cận cách mắt 11 cm và điểm cực viễn cách mắt 51 cm. Kính đeo cách
mắt 1 cm. Để sửa tật này phải đeo kính gì? Độ tụ bao nhiêu?
A: Kính phân kì D = -1 dp B: Kính phân kì D = -2 dp C: Kính hội tụ D = 1 dp D: Kính hội tụ D = 2 dp
Câu 10: Một mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 100cm. Để đọc đợc trang sách cách mắt 20cm, mắt phải
đeo kính gì và có độ tụ bao nhiêu (coi kính đeo sát mắt)
A: Kính phân kì D = -4 dp B: Kính phân kì D = -2 dp C: Kính hội tụ D = 4 dp D: Kính hội tụ D = 2 dp
Câu 11: Mắt có thể phân biệt đợc 2 điểm A và B khi:
A: A và B đều ở trong giới
hạn nhìn rõ của mắt
B: Góc trông vật phải lớn
hơn năng suất phân ly của
mắt.
C: A và B phải đủ xa để các
ảnh A và B ít nhất phải nằm
trên 2 tế bào nhạy sáng nằm
cạnh nhau trên võng mạc.
D: Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại:
A: Tại C
V
khi mắt không

t
> D
V
C. D
V
> D
t
> D
C
D. Một kết quả khác
Câu 14: Kết luận nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh:
A. Thuỷ tinh thể có vai trò B. Con ngơi có vai trò giống C. Giác mạc có vai trò D. ảnh thu đợc có tính chất
O
F
V
nh vật kính nh màn chắn có lỗ hở giống nh phim giống nhau
Câu 15: Một ngời có điểm cực viễn cách mắt 20 cm. Ngời đó cần đọc một thông báo đặt cách mắt 40 cm mà
không có kính cận. Ngời đó dùng một thấu kính phân kì có tiêu cự là -15 cm. Hỏi phải đặt thấu kính này cách
mắt bao nhiêu để có thể đọc thông báo mà mắt không điều tiết:
A. 10 cm B. 50 cm C. 15 cm D. 30 cm
Câu 16: Một ngời đeo kính có độ tụ D = +1 dp có thể nhìn rõ các vật cách mắt xa nhất là 25 cm. Mắt ng ời đó
có tật gì:
A. Mắt viễn thị B. Mắt cận thị C. Mắt không có tật D. Mắt già
Câu 17: Một ngời cận thị có điểm cực cận cách mắt 14,3 cm; điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Ngời đó soi g-
ơng qua gơng cầu lõm có f
G
= 40 cm. Phải đặt gơng cách mắt một khoảng:
A.

87,8 cm ; 112,17 cm B.

Câu 23: Độ bội giác của kính lúp (trong trờng hợp tổng quát)
A.
G k
d ' l
=
+
B.
G k
d ' l
=
+
C.
k
d ' l+
D.
k
d ' l+
Câu 24: Trên vành kính lúp có ghi kí hiệu X5. Ngời quan sát có mắt tốt, có điểm cực cận cách mắt 20 cm. Độ
bội giác trong cách ngắm chừng ở vô cực của kính lúp là:
A.
G

= 5 B.
G

= 8 C.
G

= 4 D.
G

phóng đại của ảnh trên phim cfó giá trị tuyệt đối là:
A. 0,04 B. 0,02 C. 0,05 D. 0,5
Câu 31: Dùng một máy ảnh có vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 mm để chụp ảnh một cái cây
cách máy 20 m. Nếu thay vật kính bằng một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 mm nhng vẫn muốn ảnh của cây
trên phim có cùng kích thớc nh cũ thì khoảng cách từ máy ảnh đến cây phải là:
Đ Đ
Đ
Đ
A. 10 m B. 24 m C. 40 m D. 50 m
Câu 32: Một ngời dùng một máy ảnh mà vật kính có f = 10 cm để chụp ảnh mình trong một gơng phẳng. Ngời
ấy đứng cách gơng 1m. Khoảng cách từ phim đến vật kính là:
A.

10,53 cm B. 10 cm C. 11 cm D. 12 cm
Câu 33: Từ trên máy bay ở độ cao h = 4 km, muốn chụp ảnh một vùng trên mặt đất với tỉ lệ xích 1 : 5000 thì
phải dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự là:
A.

0,6 m B.

0,8 m C.

0,9 m D. Một giá trị khác
Câu 34: Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự f = 0,1 m dùng để chụp ảnh một ngời chạy ngang qua với vận
tốc v = 18 km/h theo phơng vuông góc trục chính của vật kính, cách vật kính 5m. Hỏi thời gian mở ống kính
tối đa là bao nhiêu để vết ghi trên phim không quá 0,2 mm:
A. t
max
= 3 ms B. t
max

Câu 37: Trờng hợp nào độ bội giác của lúp có giá trị
G
f
=
I/ Ngắm chừng ở vô cực II/ Ngắm chừng ở các điểm cực cận
III/ Mắt đặt sát lúp IV/ Mắt đặt ở tiêu điểm ảnh của lúp
A. I và II B. II và III C. III và IV D. I và IV
Câu 38: Độ bội giác của kính thiên văn:
A. Tỉ lệ thuận với tiêu cự
của vật kính và tỉ lệ nghịch
với tiêu cự của thị kính
B. Tỉ lệ nghịch với tích tiêu
cự của vật kính và thị kính
C. Tỉ lệ thuận với tiêu cự
của thị kính và tỉ lệ nghịch
với tiêu cự của vật kính
D. Tỉ lệ thuận với tiêu cự
của vật kính và thị kính
Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai:
A. Trong kính hiển vi, tiêu cự
của vật kính nhỏ hơn rất nhiều
so với tiêu cự của thị kính
B. Trong kính thiên văn, tiêu cự
của vật kính lớn hơn rất nhiều
so với tiêu cự của thị kính
C. Từ 2 nhận xét A và B rút
ra kết luận: kính thiên văn
có thể chuyển thành kính
hiển vi và ngợc lại nếu ta
đổi thị kính bằng vật kính

= 20 dp. Một ngời mắt có
điểm cực viễn cách mắt 45 cm đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật ở rất xa trong trạng thái không điều
tiết. Khoảng cách giữa hai kính bằng:
A. 205 cm B. 204,5 cm C. 204 cm D. Một giá trị khác
Câu 43: Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 104 cm. Một ngời quan sát đặt mắt sát sau thị
kính quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực. Tiêu cự của vật kính là f
1
= 100 cm. Độ
bội giác của kính bằng:
A. 25 B. 20 C. 10,4 D. Một giá trị khác
Câu 44; Vật kính và thị kính trong kính hiển vi có vai trò:
A. Thị kính tạo ra ảnh thật
rất lớn của vật cần quan sát,
vật kính dùng nh một kính
lúp để quan sát ảnh đó
B. Thị kính tạo ra ảnh ảo rất
lớn của vật cần quan sát, vật
kính dùng nh một kính lúp để
quan sát ảnh đó
C. Vật kính tạo ra ảnh ảo
rất lớn của vật cần quan sát,
thị kính dùng nh một kính
lúp để quan sát ảnh đó
D. Vật kính tạo ra ảnh thật
rất lớn của vật cần quan sát,
thị kính dùng nh một kính lúp
để quan sát ảnh đó
Câu 45: Một ngời lúc về già chỉ nhìn rõ các vật nằm cách mắt trong khoảng từ 30 cm đến 40 cm. Để có thể
nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết thì phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu:
Đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status