Một số giải pháp nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ Internet và viễn thông tại công ty phát triển đầu tư công nghệ -FPT - Pdf 26

Chuyờn thc tp tt nghip

SV: Nguyn Quc Trng Lp: Qun tr cht lng 44Li núi u Trong qỳa trỡnh ton cu húa, khu vc húa ang din ra mt cỏch nhanh
chúng thỡ cựng vi nú s trao i thụng tin gia cỏc quc gia , gia cỏc doanh
nghip cng nh gia doanh nghip vi th trng vi ngi tiờu dựng ngy
cng tr nờn nhanh chúng . Internet v dch v vin thụng úng gúp mt phn
ln trong quỏ trỡnh trao i thụng tin v gúp phn thỳc y quỏ trỡnh ton cu
húa . V i kốm vi nú l mt lnh vc kinh doanh mi mang nhiu tim nng
ú l phc v khai thỏc cỏc thụng tin v cung cp dch v Internet v dch v
vin thụng . Inetrnet v dch v vin thụng lm cho mi ngi trờn ton th
gii co th cựng núi chuyn vi nhau cựng mt thi im v xúa i khong
cỏch v khụng gian do ú quỏ trỡnh giao dch tr nờn thun tin v kp thi .
c nhn nh nhng thp k tip theo l thp k ca Internet v vin
thụng . V internet s tr thnh thụng dng trờn ton th gii v th trng
cung cp dch v Inetrnet v dch v vin thụng s tr thnh mt trong nhng
ngnh hng u mng li li nhun cao nht .
Vit Nam lnh vc cung cp dch v internet v vin thụng tuy khụng cũn
mi m na tuy nhiờn nú vn cũn cha ng nhng bớ mt m cỏc doanh
nghip Vit Nam ang khỏm phỏ v cng mang li nhiu khú khn v thỏch
thc i vi doanh nghip . Nhu cu s dng Internet ca ngi dõn Vit
Nam ngy cng cao c v s lng v cht lng ú cng l mt thi c v
cng l mt thỏch thc ln cho nhng doanh nghip cung cp dch v Internet
. Thc t thỡ hin nay Vit Nam cht lng cung cp dch v Internet cũn
thp hn rt nhiu so vi cỏc nc trờn th gii ú l do nhiu nguyờn nhõn
khỏc nhau mang li nh cụng ngh , nh trỡnh Bờn cnh ú chỳng ta

- Nghờn cu kho sỏt tỡnh hỡnh cht lng cung cp dch v Internet v
viờn thụng ca Cụng ty FPT.
Ni dung nghiờn cu ti gm 2 phn :
Chng I: Thc trng cht lng cung cp dch v Internet v vin
thụng ti Cụng ty Phỏt trin u t Cụng ngh FPT
Chng II: Mt s gii phỏp ch yu nhm nõng cao cht lng cung
cp dch v Internet v vin thụng ti Cụng ty FPT
Cui cựng em xin chõn thnh cm n s hng dn tn tỡnh ca giỏo viờn
hng dn Thc s Trn Bỡnh Trng cựng cỏc cụ , cỏc bỏc v anh ch trong
Cụng ty ó to iu kin giỳp em trong quỏ trỡnh thc tp v hon thnh
ti ny . THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyờn thc tp tt nghip

SV: Nguyn Quc Trng Lp: Qun tr cht lng 44 CHNG I
THc trng cht lng cung cp dch v internet v vin thụng ti


SV: Nguyễn Quốc Trọng Lớp: Quản trị chất lượng 44 Ngày 20/11/1988 công ty chuyển sang trụ sở Viện cơ học tại 224 Đội Cấn –
Ba Đình – Hà Nội .
Năm 1989 Công ty được nàh nước cấp cho 3.150 mét vuông để xây dựng
nàh cho cán bộ nhân viên và 2.700 mét vuông đát để xây dựng trụ sở chính là
trụ sở làm việc hiện nay của Công ty .
Để có máy tính xuất khẩu sang Liên Xô , Công ty đã quan hệ với hãng máy
tính Olivetti , đay là quan hệ đầu tiên của Công ty với một hãng máy tính
thuộc loại mạnh ở phương tây .
Giai đoạn 1990 tới nay :
Ngày 31/ 3/ 1990 chi nhánh Công ty tại Thành phố Hồ Chí Minh ra đời
đánh dáu một bước phát triển về chất và lượng của Công ty .
Ngày 5/ 6/ 1990 trụ sở được chuyên sang một tòa nhà trương PTTH Giảng
Võ . Thời kỳ này định hướng cho phương hướng sản xuất kinh doanh của
Công ty đã rõ ràng , hướng chủ đạo vào lĩnh vực tin học .
Ngày 27/ 10/ 1990 Công ty đổi tên thành Công ty phá triển đầu tư công
nghệ – FPT với tên giao dịch quốc tế là : The Corporation for Financing and
Promoting Technology và năm 1991 Công ty đã đổi Lôg như hiện nay .
Ngày 15/ 1/ 1992 Công ty chuyển trụ sở ra 25 Lý Thường Kiệt .
Ngày 29/ 9/ 1993 Chính phủ ra Nghị Định 65/ CP về việc sát nhập Viện
nghiên cứu công nghệ Quốc gia và Viện năng lượng nguyên tử Quốc gia về
Bộ khoa học công nghệ và môi trường , từ đây Công ty chịu sự quản lý của
Bộ khoa học công nghệ và môi trường .
Ngày 20/ 3/ 1995 Công ty chuển trụ sở sang Yết Kiêu .
Ngày 21/ 10/ 1995 Công ty FPT và sở GD & ĐT Hà Nội ký biên bản thỏa
thuận về việc phổ cập tin học trong các trường phổ thông .
Tháng 2 năm 1996 Công ty chuyển trụ sở sang 89 Láng Hạ .

+ Sn xut phn mm ỏp ng th trng ni a v xut khu
+ Cung cp cỏc gii phỏp , dch v vin thụng v Internet
+ o to lp trỡnh viờn Quc t
+ Sn xut mỏy tớnh thng hiu Vit nam
+ Phõn phi in thoi di ng
+ Cung cp thit b cụng ngh : Din , vin thụng , du khớ
+ Nghiờn cu thit k , sn xut chuyờn giao cụng ngh Tin hc v ng
dng vo cỏc cụng gnh khỏc , xut nhp khu thit b , sn phm cụng gnh
tin hc v cỏc cụng ngh khỏc .
+ Ngiờn cu phỏt trin sn xut kinh doanh , t vn u t chuyờn giao
cụng ngh trong lnh vc mụi trng .
+ T vn u t nc ngoi v o to
+ T vn qun lý ngun lc
Hot ng chớnh ca cụng ty l:
+ Ngiờn cu , thit k , sn xut chuyn dao cụng ngh tin hc v ng
dng vo cỏc cụng ngh khỏc
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

SV: Nguyễn Quốc Trọng Lớp: Quản trị chất lượng 44 + Sản xuất phần mềm máy tính
+ Cung cấp các dịch vụ Internet và gia tăng tên mạng
+ Đào tạo nguồn nhân lực chuyên sâu cho công nghiệp phần mềm
+ Mua bán thiết bị máy móc trong lĩnh vực Y tế , giáo dục đào tạo ,
khoa học kỹ thuật công nghệ , công nghệ môi trường, Viễn thông vật liệu xây
dựng, hàng tiêu dùng ô tô xe máy
+ Dịch vụ đầu tư chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường ,
giáo dục đào tạo , Y tế


Mạng lưới thiết bị Internet là tập hợp các hệ thống thiết bị Internet của đơn
vị , doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối với nhau bằng các
đường truyền dẫn viễn thông .
Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng khả năng
truy nhập đến Internet thông qua hệ thống thiết bị Internet đặt tại điểm truy
nhập Internet của đơn vị , doanh nghiệp cung cấp dịch vụ .
Dịch vụ kết nối Internet quốc tế phục vụ việc trao đổi lưu lượng thông tin
giữa hệ thống thiết bị Internet của các đơn vị , doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
Internet trong nước với Internet quốc tế .
Dịch vụ kết nối Internet trong nước phục vụ việc trao đổi lưu lượng thông
tin giữa các hệ thống thiết bị Internet của các đơn vị , doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ Internet trong nước với nhau
Tên miền ( Domain name ) là định danh Website trên Internet. Tên miền
thường gắn kèm với tên công ty , tên doanh nghiệp và thương hiệu của doanh
nghiệp . Tên miền là duy nhất và được cấp phát cho chủ thể dăng ký trước .
Tên miền có hai dạng :
+ Tên miền quốc tế dạng : www.tenongty.com (.net ;.biz ;.org…)
+ Tên miền quốc gia dạng : www.tencongty.com.vn( hoặc .net.vn;
.biz.vn …)
1.2 . Đặc điểm sề sản phẩm dịch vụ Internet
a. Những giá trị sử dụng của dịch vụ Internet
- Trao đổi thông tin : gửi, nhận thư điện tử ( Email)
- Tra cứu thông tin : dịch vụ WWW ( World Wide Web)
- Truyền dữ liệu : dịch vụ FTP ( File Transfer Protocol )
- Quảng cáo thông tin trên Internet : Dịch vụ thiết kế Web
- Internet cung cấp cho người dùng phườn tiện truyền tin nnhanh , chính
xác, chi phí thấp
b. Những sản phẩm và dịch vụ trong lĩnh vực Internet
+ Internet thuê bao

thn th.
Dch v Virtual mail : khỏch hng c cung cp mt email domain name ,
mt s lng a ch email nht nh , hp th giao dch nm trờn mỏy ch
ca FPT, Vúi dch v ny thỡ th c gi nhanh v m bo tớnh bo mt .
Dch v kt ni Internet qua n leased line : khỏch hng c s dng
Internet 24/ 24 qua ng truyn riờng vi mi dch v hin ti ca Vit Nam
Dch v truy nhp cỏc c s d liu World Wide Web : Ngi s dng cú
th tỡm kim thụng tin di cỏc dng ngụn ng vn bn , hỡnh nh , ha
v..v . Ngi s dng s d dng truy cp cỏc trang Web khỏc nhau trờn ton
th gii .
Truyn d liu : Ngi s dng cú th download ( ly v ) cỏc d liu cn
thit nh cỏc phn mm , trũ chi , sỏch hoc ua cỏc d liu lờn mng (
upload) vi mc ớch chia s thụng tin .
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyờn thc tp tt nghip

SV: Nguyn Quc Trng Lp: Qun tr cht lng 44 Cho thuờ ch trờn mỏy ch : Ngi s dng cú th thuờ mt khong trờn
mỏy ch lu tr thụng tin ca mỡnh vi mc ớch qung cỏo.
Dch v to tờn min : khỏch hng cú a ch riờng trờn Internet
Thit k Web : thit k cỏc website trờn Internet nhm mc ớch qung cỏo
sn phm , gii thiu thụng tin v t chc, cỏ nhõn
Bỏo in t : Xut bn thụng tin trờn Internet trờn site cú a ch
www.vnexpress.net . Thụng tin trờn bỏo c cp nht 24/24 v tr thnh mt
bỏo in t cú danh ting Vit Nam
2. c im v th trng cung cp dch v Internet
Th trng cung cp dch v Internet ca Cụng ty FPT ch yu l th
trng trong nc . Hin nay trong nc ngoi Cụng ty FPT cũn cú 6 Cụng ty

3. Đặc điểm q trình cung cấp dịch vụ Internet
Lưu đồ cỏc quỏ trỡnh cung cấp dịch vụ Internet

Qua sơ đồ trên ta thấy q trình cung cấp dịch vụ Internet bao gồm 8 quy
trình khép kín . Trong đó quy trình triển khai dịch vụ và bảo đảm hoạt động
của mạng đóng vai trò quan trọng , để nâng cao được uy tín cung cấp dịch vụ
và thu hút được khách hàng thì rất cần thiết các hoạt động này phải đạt hiệu
quả.
Mục tiêu của từng quy trình trong q trình cung cấp dịch vụ Internet:
- Hoạt động Marketing : nghiên cứu , tạo hình ảnh tốt nhất của FPT
Internet nhằm mở rộng thị phần khách hàng sử dụng dịch vụ Internet. Giới
thiệu dịch vụ , thuyết phục khách hàng để ký hợp đồng sử dụng dịch vụ của
FPT Internet .
- Quản lý thơng tin khách hàng : Quản lý và kiểm sốt thơng tin về khách
hàng .

+ m bo vic trao i thụng tin ni b thụng sut
- H tr khỏch hng : m bo cht lng dch v cung cp cho khỏch
hng , gii quyt cỏc s c k thut trong quỏ trỡnh s dng dch v.
- Thu tin t khỏch hng : Thu tin y , chớnh xỏc cc phớ v cỏc
khon thu cú liờn quan do khỏch hng s dng dch v mang li .
4. c im v lao ng
L ni hi t , ng thi l cỏi nụi phỏt trin ca nhiu chuyờn gia cao
cp hng u th gii , trong sut nhiu nm qua FPT luụn c ỏnh giỏ l
Cụng ty cú i ng chuyờn gia ụng o v chuyờn nghip nht Vit Nam.
Tp trung c i ng ụng o gn 4000 nhõn viờn nng ng v tr trung
c o to chuyờn nghip v bi bn cỏc trng i hc danh ting trong
v ngoi nc ( Anh , Phỏp , M , c , Uc,) v tip tc o to v nõng
cp thng xuyờn v cụng ngh v gii phỏp cựng vi kinh nghim tớch ly
qua hng trm cỏc d ỏn cụng ngh phc tp , quy mụ ln c trin khai
hng nm . Cụng ty luụn nhn c s tớn nhim ca cỏc khỏch hng ln
Vit Nam v cỏc nc trong khu vc .
4.1.Tng Trng Nhõn S
n v : Ngi

Nm 1994 1996 1998 2000 2002 2004 2005
FPT 40 393 499 825 1083 2780 3426
Ngun : Bỏo cỏo nhõn s hng nm
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

SV: Nguyễn Quốc Trọng Lớp: Quản trị chất lượng 44


245 người (chiếm7,1%)
Về chuyên gia kỹ thuật và lập trình để thực hiện cung cấp dịch vụ Internet ,
hiện nay có 628 nhân viên kỹ thuật , 41 chuyên gia phần mềm , cán bộ kinh
doanh gồm có 321 người . Với độ tuổi trung bình là 26 tuổi trong đó trình độ
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

SV: Nguyễn Quốc Trọng Lớp: Quản trị chất lượng 44trên đại học có 7 người ( chiếm 0,88% ) và trình độ đại học là 495 người (
chiếm 39,45 %) và 743 người có trình độ dưới đại học ( chiếm 59,67 % ) .
Với công việc cung cấp dịch vụ Internet thì trình độ này còn thấp , đây có thể
là một nguyên nhân dẫn đến chất lượng cung cấp dịch vụ của Công ty còn hạn
chế .
Nhưng với đội ngũ cán bộ kinh doanh trẻ và có năng lực thì đây là một lợi
thế để mở rộng kinh doanh trong tương lai .
5. Đặc điểm về tài chính
5.1 Tài Sản – Nguồn Vốn
Công ty FPT được thành lập từ năm 1988, với số vốn đăng ký kinh
doanh 11,982 tỷ đồng . Hiện nay số vốn kinh doanh cảu Công ty là 288.5 tỷ
đồng.
(đơn vị : tỷ đồng)
Chỉ tiêu Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005
Tài sản lưu động 509.8 917.1 1,476.6
Tài sản cố định 40.5 62.0 88.5
Tổng tài sản 550.4 919.2 1,565.1
Nợ ngắn hạn 419.1 716.7 1,060.2
Nợ dài hạn 94.5 84.5 162.6
Tổng nợ 517.3 806.7 1,233.8

cú th huy ng l 9,020,000 USD .V m bo ngun vn cho cỏc hot
ng kinh doanh , Cụng ty FPT cũn ỏp dng c ch ti chớnh linh hot . Cụng
ty ngoi s dng vn vay Ngõn hng cũn tỡm mi bin phỏp huy ng tớn
dng t cỏc i tỏc nc ngoi vi tinh thn hp tỏc ụi bờn cựng cú li .

1- Hn mc tớn dng ngõn hng
Ngõn hng ngoi thng Vit Nam (VCB) 20 triu USD
Ngõn hng u t v phỏt trin (BIDV) 28 triu USD
Ngõn hng Nụng nghip (VBARD) 20 triu USD
Ngõn hng Cụng thng (ICB) 6 triu USD

2- Ngun vn tớn dng t nh cung cp Giỏ tr (USD)
Vn tớn dng ca HP 3,700,000
Vn tớn dng ca IBM 3,000,000
Vn tớn dng ca 3COM 50,000
Vn tớn dng ca NOVEL 500,000
Vn tớn dng ca APC 400,000
Vn tớn dng ca CISCO 750,000
Vn tớn dng ca MICROSOFT 120,000
Vn tớn dng ca ORACLE 100,000
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyờn thc tp tt nghip

SV: Nguyn Quc Trng Lp: Qun tr cht lng 44Vn tớn dng ca ESRI 400,000
Ngun : Búa cỏo ti chớnh
A. N phi tr 517.349 806.761 1.271.656
I. N ngn hn 419.101 716.760 1.098.058
II. N di hn 94.562 84.531 162.668
III. N khỏc 3.685 5.469 10.930
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyờn thc tp tt nghip

SV: Nguyn Quc Trng Lp: Qun tr cht lng 44B. Ngun vn ch s hu 33.058 172.470 312.048
I. Ngun vn qu 31.254 169.699 297.439
II. Ngun kinh phớ 1.804 2.771 14.608
Ngun : Bỏo cỏo ti chớnh
Qua bng cõn i k toỏn túm tt ca Cụng ty ta thy c nhng c im
ni bt v tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty nh sau:
+ V ti sn : giỏ tr ti sn ca cụng ty tng mnh qua hng nm . Nm
2003 l 550.408 triu ng n nm 2004 t 979.232 triu ng (tng
77,9%) v n nm 2005 t 1.583.705 triu ng (tng 61,7%). Ti sn tng
l do cụng ty ó dnh mt phn ln li nhun tỏi sn xut m rng v xõy
dng c bn. Cụng ty ó khụng ngng m rng quy mụ sn xut .
+ V ngun vn : ngun vn ca cụng ty khụng ngng tng nhanh .
Nguyờn nhõn l do ngun vn ch s hu khụng ngng tng mnh , nm
2003 vn ch s hu t giỏ tr l 33.058 triu ng ờn nm 2004 t
172.470 triu ng tng gp hn 5 ln v n nm 2005 t giỏ tr 312.408
triu ng tng gp gn 2 ln .Nguyờn nhõn l do vn kinh doanh ca cụng ty
tng nhanh v kh nng huy ụng vn t cỏc ngun tớn dung khỏc ca cụng
ty. Chng t mt tim lc ti chớnh mnh , th hin s ln mnh ca cụng ty .
5.3 Kt Qu Hot ng Kinh Doanh Ca Doanh Nghip
Cụng ty FPT c ỏnh giỏ l mt Cụng ty ln mnh nht trong lnh vc

nhập thấp cũng như những người có thu nhập cao. Đặc biệt công ty còn tham
gia đầu tư vào những lĩnh vực mới như truyền hình, và do doanh thu từ các
hoạt động cung cấp dịch vụ mang lại .
+ Lợi nhuận của công ty năm 2003 là 12.225 triệu đồng đến năm 2004 là
29.848 triệu đồng tăng gấp 1,4 lần và đến năm 2005 đạt 138.904 triệu đồng
tăng gấp hơn 3 lần so với năm 2004. nguyên nhân là do lợi nhuận thuần từ
hoạt động kinh doanh tăng mạnh trong khi đó các chi phí khác có tăng nhưng
không đáng kể.
Trong đó đóng góp của kết quả kinh doanh cung cấp dịch vụ Internet được
thể hiện qua báo cáo kết quả kinh doanh tin học :
Đơn vị : 1.000.000.000VND
Lĩnh vực tin học Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005
I. Doanh Thu Thuần
1. Hàng hóa tin học 1183,8 2395,1 4098,4
2. Phần mềm 40,9 64,3 122,6
3. Dịch vụ tin học 35,7 64,1 94,7
4. Dịch vụ Internet 66,2 106,4 186,8
Tổng 1326,6 2629,9 4052,5
II. Giá Vốn
1. Hàng hóa tin học 1124,7 2286,4 3919,6
2. Phần mềm 10,1 22,4 33,6
3. Dịch vụ tin học 14,2 33,7 29,0
4. Dịch vụ Internet 42,4 69,2 98,8
Tổng 1191,4 2411,7 4081,0
III. Lãi Gộp
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Chuyờn thc tp tt nghip

SV: Nguyn Quc Trng Lp: Qun tr cht lng 44


2. Kh nng thanh toỏn n ngn hn Ln 1,22 1,28 1,36
3. Kh nng thanh toỏn nhanh Ln 0,25 0,11 0,34
III. T sut sinh li
1.T sut li nhun trờn doanh thu
T sut li nhn KD / Doanh thu thn % 1,39 1,06 2,19
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyờn thc tp tt nghip

SV: Nguyn Quc Trng Lp: Qun tr cht lng 44T sut li nhun trc thu / Thu nhp % 1,19 0,96 2,06
2.T sut li nhun trờn tng ti sn
T sut li nhun trc thu / Tng ti sn % 3,26 4,48 12,17
3. T sut li nhun trc thu / Ngun vn
ch s hu
% 54,39 25,45 61,78

+ Kh nng thanh toỏn n ngn hn ca cụng ty tng qua tng nm trong
khi ú lng tin mt trong Cụng ty khụng ngng tng lờn v cỏc khon n
ngn hn cung tng ng thi chng t tỡnh hỡnh ti chớnh ca Cụng ty n
nh .
+ Kh nng thanh toỏn hin hnh tng u theo tng nm chng t kh
nng thanh toan hin hnh ca Cụng ty cao, nguyờn nhõn l do ti sn ca
Cụng ty tng nhanh hn s n ca cụng ty phi tr.
+ Kh nng thanh toỏn nhanh ca Cụng ty thp , tuy cú tng qua tng nm
nhng lng tng khụng ng k .Nguyờn nhõn l do lng tin mt trong
Cụng ty luụn nh hn n ngn hn v khụng cú khon t ngn hn no .
Mt khac lng tin mt tng nhng tc tng khụng nhanh bng tc
tng ca n ngn hn . do c tớnh kinh doanh ca Cụng ty cho nờn lng

ti tớnh phỏt trin ca Cụng ty FPT , khi FPT bt u thc hin mụ hỡnh qun
lý v kinh doanh theo hng tp on kinh t
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

SV: Nguyễn Quốc Trọng Lớp: Quản trị chất lượng 44
6.2.đặc điểm về cơ chế và bộ máy quản lý
Các bộ phận của Công ty bao gồm:
+ Các bộ phận hỗ trợ : thực hiện các công việc của quá trình hỗ trợ của
Công ty , các bộ phận hỗ trợ của Công ty được tổ chức theo mô hình phòng ,
ban , tổ , chức năng .
Hi ông qun tr
Tng giám c
C.Ty H
Thng
Thông Tin
Công Ty
Phân
Phi
C.Ty CP
Vin
Thông FPT
C.Ty Công
Ngh Di
ng
c.Ty Gii Pháp
Phn mm

Bn
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Chun đề thực tập tốt nghiệp

SV: Nguyễn Quốc Trọng Lớp: Quản trị chất lượng 44 + Các bộ phận sản xuất kinh doanh : thực hiện các cơng việc của q trình
sản xuất kinh doanh của Cơng ty. Các bộ phận sản xuất kinh doanh của Cơng
ty có thể được tổ chức dưới hình thức hạch tốn độc lập , hạch tốn phụ
thuộc, hạch tốn báo số hoặc hình thức khác .
+ Các bộ phận nghiên cứu và phát triển : thực hiện các cơng việc của q
trình nghiên cứu và phát triển trong các lĩnh vực khoa học cơng nghệ của
Cơng ty . Các bộ phận nghiên cứu và phát triển của cơng ty có thể được tổ
chức theo mơ hình các viện , các trường hoặc các trung tâm .
Ngồi ra các phòng đại diện của Cơng ty thực hiện chức năng đại diện cho
cơng ty tại các địa phương trong và ngồi nước .Các chi nhánh của cơng ty
thực hiện một phần hoặc tồn bộ chức năng của Cơng ty tại các địa phương
trong và ngồi nước.
Bộ máy quản lý của Cơng ty thể hiện trong sơ đồ sau:

Chú thích viết tắt các phòng ban :
+ HC & PT : Hành chính và các bộ phận phi tin học
+ CL&TH:Chất lượng và các bộ phận dự án và dịch vụ cơng nghệ thơng tin
+ TC &PP : Tài chính và các bộ phận phân phối cơng nghệ thơng tin
Tểng Gể
p.Tểng Gể
HC &PT
p.Tểng Gể
CL &TH

+ FAF : Phũng ti chớnh k toỏn
+ FBP : Phũng k hoch kinh doanh
+ GDA : Tr lý Tng Giỏm c
+ GHR : Phũng nhõn s
+ FSOFT : Trung tõm xut khu phn mm FPT
+ FPT- USA : Vn phũng i din FPT ti M
+ FPT HCM : Cụng ty FPT chi nhỏnh H Chớ Minh
+ FPT- INDIA : Cụng ty FPT chi nhỏnh n Ngun : S tay cht lng Cụng ty FPT C cu t chc qun lý cht lng
i Din Lónh o
FPT
V Cht Lng
Giỏm c FQA
i Din Lónh o Cụng Ty
Con / Chi Nhỏnh
Cỏn b ph trỏch cht
Lng b phn cụng
ty
Trng ban FQA cụng ty con
Chi nhỏnh
Cỏn b ph trỏch cht
lng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp



HĐGT (nếu có)

Not OK
OK
Duyệt vật tư thi công
Triển khai kộo cỏp,
thực hiện Hđồng GTGT
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

Trích đoạn Đỏnh giỏ chung về chất lượng cung cấp dịch vụ Internet của Cụng ty FPT
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status