Tăng cường và nâng cao khả năng tiếp cận dịch vụ giáo dục cho người nghèo ở việt nam - Pdf 26


Tăng cường và nâng cao khả
năng tiếp cận dịch vụ giáo dục
cho người nghèo Vi t Namở ệ
Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Ngọc Sơn
Thành viên: PGS. TS. Lê Huy Đức
PGS. TS. Phạm Văn Vận
PGS.TS. Ngô Thắng Lợi
TS. Phạm Ngọc Linh
Ths. Đặng Thị Lệ XuânMục tiêu nghiên cứu

Đưa ra một số vấn đề lý luận về đói nghèo, thực trạng
đói nghèo và công tác xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam.

Khát quát lại những vấn đề cơ bản về giáo dục, các loại
hình giáo dục và sự cần thiết tăng cường và nâng cao
khả năng tiếp cận dịch vụ giáo dục cho người nghèo.

Đưa ra các giải pháp thiết thực để tăng cường và nâng
cao khả năng tiếp cận dịch vụ giáo dục cho người
nghèo trong thời gian tới.Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu: Khả năng tiếp cận dịch vụ giáo
dục của người nghèo ở Việt Nam



Thước đo khả năng tiếp cận giáo dục cho
người nghèo

Thứ nhất, so sánh trực tiếp các tỷ lệ trên giữa
nhóm nghèo và không nghèo.

Thứ hai, đường cong Lorenz và hệ số PAR để
đánh giá mức độ công bằng trong tiếp cận dịch
vụ giáo dục

Thứ ba, so sánh chỉ số đánh giá khả năng tiếp
cận giáo dục của nhóm trẻ em nghèo và không
nghèo (EAAI). Kinh nghiệm của các nước

Kinh nghiệm của UN, WB

Hàn Quốc

Mexico

CubaBài học rút ra đối với Việt Nam

Một là, đẩy nhanh cải cách giáo dục.

Thành thị 25,1 9,2 6,6 10,8
Nông thôn 66,4 45,5 35,6 27,5Thành tựu trong xóa đói giảm nghèo ở Việt NamT l h nghèo Vi t Nam ỷ ệ ộ ở ệ
STT Vùng 1998 2002 2004 2005
Tỷ lệ giảm
1998 – 2005 (%)
1 2 3 4 5
6 = (2-5)/2
1 Đồng bằng sông Hồng 29,3 22,4 21,1 5,1 82
2 Đông Bắc 62,0 38,4 31,7 8,0 99
3 Tây Bắc 73,4 68,0 54,4 12,0 80
4 Bắc Trung Bộ 48,1 43,9 41,4 10,5 78
5 Duyên hải Nam Trung bộ 34,5 25,2 21,3 8,0 76%
6 Tây nguyên 52,4 51,8 32,7 11,0 99%
7 Đông Nam bộ 12,2 10,6 6,7 1,7 86%
8 Đồng bằng sông Cửu Long 36,9 23,4 19,5 6,8 81%
Cả nước 37,4 28,9 7,0 80%Các chính sách về giáo dục cho người
nghèo

Các chính sách để đảm bảo chuẩn tối thiểu
trong giáo dục: Xóa mù chữ và phổ cập giáo dục


Nhóm 2
6,27 6,45 6,03 2,63 3,11 2,12 8,31 7,89 8,78 11,74
Nhóm 4
4,31 3,09 5,36 10,09 9,01 12,65 12,85 13,07 12,58 16,56
Nhóm 5
6,25 5,43 7,14 14,34 11,47 17,48 25,87 25,96 25,75 22,24Thực trạng khả năng tiếp cận dịch vụ giáo
dục cho người nghèo
Cấp học mầm nonĐường cong Loenz đối với trẻ em đi nhà trẻ
năm 2002 và năm 2004 Tỷ lệ đi học theo cấp học và theo nhóm
thu nhập Tỷ lệ đi học đúng tuổi ở các cấp tiểu học
theo nhóm thu nhập Tỷ lệ đi học đúng tuổi ở cấp THCS
theo nhóm thu nhập Tỷ lệ đi học đúng tuổi ở cấp THPT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status