Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
Tổng quan về dao động điều hoà
1. Sau 12s vật nặng thực hiện đợc 24 dao động toàn phần. tính chu kì dao động của vật?
2. Vật dao động điều hoà theo phơng trình
4cos 20
6
x t cm
=
ữ
.
a) Xác định biên độ, tần số, pha ban đầu của dao động?
b) Điều kiện ban đầu đợc chọn nh thế nào? Xác định li độ, vận tốc, pha ở thời điểm t = 2s.
3. Giải lại bài tập 3 nếu
4sin 2
3
x t cm
= +
ữ
.
4. Một vật dao động điều hoà biết khi vật có li độ x
1
= 2cm thì vận tốc vật là v
1
=
. Lập phơng trình dao động của vật.
7. Vật khối lợng m = 0,5 kg đang dao động điều hoà với năng lợng E = 10
- 2
J. Vào thời điểm ban đầu vật có
vận tốc v = 0,1 m/s
2
và gia tốc a =
2
3 /m s
. Lập phơng trình dao động.
8. Vật dao động theo phơng trình
6cos 2
2
x t cm
= +
ữ
. Tìm các thời điểm vật qua x = 3cm theo chiều d-
ơng.
9. Vật dao động điều hoà theo phơng trình
4cos 10
6
x t cm
1
vật qua x = 4 cm theo chiều âm.
Tìm li độ ở thời điểm (t
1
+ 0,2)s?
13. Vật dao động điều hoà với A = 6 cm, T = 0,2s. Tại thòi điểm t
1
vật có x
1
=
3 3 cm
, v
1
> 0. Tìm vận tốc
tại thời điểm (t
1
+ 0,05)s?
14. Vật dao động điều hoà theo phơng trình
4 2 cos 10
6
x t cm
= +
ữ
. tính thời gian ngắn nhất để vật đi từ
1
2 2x cm=
. Trong 1s đầu tiên vật qua
x = +1cm mấy lần?
17. Vật dao động điều hoà theo phơng trình
2cos 10
3
x t cm
=
ữ
. Tìm quãng đờng đi đợc trong 1s đầu
tiên?
18. Vật dao động điều hoà theo phơng trình
( )
8cos 2x t cm
=
. Tìm quãng đờng đi đợc trong 8/3s đầu
tiên?
[email protected]
1
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
19. Vật dao động điều hoà theo phơng trình
10cos
2
x t cm
= +
ữ
. Trong thời gian 1/40 s quãng đờng tối
đa, tối thiểu mà vật đi đợc bằng bao nhiêu?
con lắc lò xo
1. Thực hiện tính toán để trả lời các câu hỏi sau:
a) Vật khối lợng m = 0,5 kg gắn vào một lò xo. Con lắc này dao động với tần số f = 2,0 Hz. Tính độ
cứng của lò xo?
b) Lò xo dãn thêm 4 cm khi treo vật nặng vào. Lấy g = m/s
2
. Tính chu kì dao động của con lắc này.
c) Gắn vật m
1
vào lò xo hệ dao động với chu kì T
1
= 0,6s. Thay m
1
bằng m
2
thì chu kì dao động của
hệ là T
2
= 0,8s. hỏi nếu gắn đồng thời cả m
1
và m
2
thì con lắc sẽ dao động với chu kì bao nhiêu?
2
= 60cm. Tính độ cứng của các lò xo cắt.
5. Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
, độ cứng k
0
đợc cắt thành n lò xo giống nhau. Ghép song song n lò xo và
ghép với vật khối lợng m. Hỏi chu kì dao động thay đổi nh thế nào so với con lắc ban đầu.
6. Con lắc lò xo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l
0
= 50cm, dao động điều hoà với phơng trình
2
5cos
3
x t cm
= +
ữ
Khi dao động tỉ số giữa chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất là 23/19. Lấy
g = 10m/s
2
. Tính chu kì dao động và lực tác dụng vào điểm treo ở thời điểm t = 0.
7. Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dới treo vật khối lợng m = 80g. vật dao động theo phơng thẳng đứng
với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lợt là 56cm và
40cm. Lấy g = 9,8 m/s
2
.
b) Vật m
2
đến va chạm mền với m
1
với vận tốc v
0
= 10m/s theo phơng ngang khi m
1
đang đứng yên ở
VTCB. Tính vận tốc của con lắc sau va chạm.
c) Tính biên độ góc của con lắc sau va chạm.
2. Tại cùng một nơi trên trái đất, con lắc đơn chiều dài l
1
dao động với chu kì T
1
= 0,8s. Con lắc đơn chiều
dài l
2
dao động với chu kì T
2
= 0,6s. Hỏi con lắc đơn chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao động với chu kì bao nhiêu?
[email protected]
2
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
3. Con lắc đơn chiều dài l = 1m. Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho dây treo hợp với phơng thẳng đứng góc 10
0
= 2.10
5
K
1
. Đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau một ngày đêm (24h) khi đợc mang tới độ
cao 3200m ở nhiệt độ 10
0
C.
11. ở 20
0
C đồng hồ chạy đúng. Biết = 2.10
5
K
1
. Hỏi nếu đa đồng hồ vào phòng lạnh ở -10
0
C thì sau
24h đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
12. ở 10
0
C, một đồng hồ quả lắc 1 ngày đêm chạy nhanh 6,48s. Biết hệ số nở dài của thanh con lắc là
= 2.10
5
K
1
. Hỏi ở nhiệt độ nào đồng hồ chạy đúng?
13. Con lắc đồng hồ có hệ số nở dài = 2.10
5
K
1
của con lắc.
16. Con lắc đơn vật khối lợng 5g đặt trong không gian có điện trờng với véc tơ cờng độ điện trờng
E
r
theo
phơng ngang. E = 10
3
V/m. Lấy g = 10 m/s
2
. Khi cha tích điện con lắc dao động với chu kì T
0
. Khi tích điện
nó dao động với chu kì T =
0
3
10
T
. Tìm q?
17. Con lắc đơn gồm vật khối lợng m = 0,1kg treo vào một sợi dây không dãn, khối lợng không đáng kể. Lấy
g = 10 m/s
2
. Khi cha tích điện chu kì dao động là T
0
= 2s. Khi tích điện
q = 1,2.10
6
C và đặt vào E = 10
5
V/m theo phơng ngang thì chu kì dao động mới là bao nhiêu? Tìm VTCB
mới?
19
C rồi đặt nó vào trong vùng điện trờng đều có cờng độ E, các đờng
sức nằm ngang. Biết khối lợng vật m = 1g. Tính E?
21. Con lắc đơn có T = 2s tại nơi có g = 9,8m/s
2
. Sau đó con lắc đợc treo vào trần một toa xe đang chuyển
động nhanh dần đều theo phơng ngang với gia tốc a = 2m/s
2
.
a) Xác định VTCB của con lắc trong toa xe.
b) Tính chu kì dao động của con lắc trong toa xe.
22. Thanh con lắc của đồng hồ có hệ số nở dài = 2.10
5
K
1
. Quả nặng con lắc có khối lợng riêng
= 8450kg/m
3
. Đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ 20
0
C khi con lắc dao động trong không khí. Hỏi:
a) Tại nơi đó nếu đặt con lắc trong chân không thì mỗi ngày đêm đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao
nhiêu.
b) Phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu thì trong chân không đồng hồ lại chạy đúng.
[email protected]
3
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
năng lợng trong dao động điều hoà.
1. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng m = 0,5kg đang dao động điều hoà với năng lợng
E = 10
4. Vật khối lợng m = 2kg gắn vào lò xo dao động điều hoà với T =
2
3
s và biên độ A = 10cm.
a) Tính năng lợng dao động.
b) Chọn gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí biên. Viết biểu thức thế năng, động năng.
5. Lò xo chiều dài tự nhiên l
0
= 20 cm. Treo vật nặng khối lợng m = 100g vào lò xo thì chiều dài lò xo là
l = 22,5cm. Kéo vật thẳng đứng xuống dới cho đến khi lò xo có chiều dài l = 26,5cm và buông không vận
tốc đầu. Tính năng lợng của hệ và động năng khi vật cách VTCB 2cm.
6. Con lắc lò xo nằm ngang. Vật nặng khối lợng m =
2
kg dao động điều hoà. Biết tốc độ cực đại của vật là
v
max
= 0,6m/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua li độ x = 3
2
cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế
năng. Viết phơng trình dao động của vật.
7. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A. Tại vị trí nào tỉ số giữa động năng và thế năng của con lăc
d
t
E
E
= n. Khi ấy tốc độ của vật bằng bao nhiêu.
8. Con lắc đơn gồm vật khối lợng m = 0,1kg dao động với năng lợng E = 10
4
J. Tại li độ góc
và
2
cos
6
x t cm
= +
ữ
.
2.
1
4cos 2
4
x t cm
= +
ữ
và
2
4cos 2
4
x t cm
1
cosx t cm
=
và
2
3sin
6
x t cm
=
ữ
.
6.
( )
1
7
3sin
6
x t cm
= +
và
2
5sin
6
.
8.
1
3 3 cos 5
2
x t cm
= +
ữ
và
2
3cos5x t cm
=
.
9. Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số:
1
2cos5x t cm
=
và
2
5sin 5
2
x t cm
?
[email protected]
4
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
Một số công thức
1. Thời gian ngắn nhất vật đi từ x
N
đến x
M
:
1 2
t
=
với
1 2
cos , cos
N
M
x
x
A A
= =
. (
1 2
0 ,
s
t t
T T T T
T T
= =
.
Trong đó: + T: chu kì của đồng hồ T.
+ T: chu kì của đồng hồ T.
Nếu:
+ T > T: đồng hồ T chạy chậm hơn đồng hồ T.
+ T < T: đồng hồ T chạy nhanh hơn đồng hồ T.
[email protected]
5
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
Bài tập tổng hợp
1. Một lò xo khối lợng không đáng kể. Cứ treo 40g vào lò xo thì lò xo giãn ra 1cm. Bỏ qua mọi lực cản.
a. tính độ cứng của lò xo.
b. treo vào lò xo vật khối lợng m = 400g. Kéo vật theo phơng thẳng đứng xuống dới VTCB 3 rồi
buông không vận tốc đầu. Xác định chu kì, viết phơng trình dao động dao động. (chọn gốc toạ độ ở VTCB,
chiều dơng hớng xuống; gốc thời gian khi thả vật)
c. Xác định vận tốc, gia tốc khi x = 1,5cm.
2. Một con lắc lò xo khối lợng m =
2
kg dao động điều hoà theo phơng ngang với tốc độ cực đại bằng
0,6m/s. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua li độ x = 3
2
cm theo chiều âm của trục toạ độ và tại đó
động năng bằng thế năng của vật. Tính chu kì dao động và lực đàn hồi lúc t =
.
2
?
b. Khi ghép song song hai lò xo, tại VTCB kéo vật ra 2cm rồi buông nhẹ. Viết phơng trình dao động của
vật.
5. Vật dao động điều hoà theo phơng trình
4cos 2
6
x t cm
= +
ữ
.
a. Viết biểu thức vận tốc, gia tốc.
b. tính vận tốc, gia tốc khi vật có li độ x = 2cm.
c. tính quãng đờng vật đi đợc sau
12
s
kể từ thời điểm ban đầu.
6. Một lò xo khối lợng không đáng kể, đợc treo thẳng đứng. Đầu dới của lò xo treo vật khối lợng m = 0,2kg.
Kéo vật ra khỏi VTCB rồi buông nhẹ. Vật dao động theo phơng trình:
5cos4x t cm
=
. Chọn gốc thời gian
lúc buông vật. Lấy g =
2
m/s
b. Sóng âm có tần số f = 200Hz, truyền trong nớc với tốc độ v = 1500m/s. Tính bớc sóng của sóng.
c. Một nguồn phát sóng dao động theo phơng trình
cos20 .u a t cm
=
Trong thời gian 2s sóng này
truyền đợc quãng đờng bằng bao nhiêu lần bớc sóng.
d. Trong 5s ngời quan sát thấy có 3 ngọn sóng truyền qua trớc mặt. Tính chu kì dao động của nớc do
sóng gây ra.
e. Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s. Khoảng
cách giữa 2 ngọn sóng kề nhau là 2m. Tính tốc độ truyền sóng.
f. còi gồm 30 lỗ cách đều trên một đĩa tròn. Đĩa quay đều với tốc độ 600 vòng/phút. Biết tốc độ
truyền sóng là v = 340 m/s. Tính bớc sóng.
g. Một sóng âm tần số f = 500Hz, biên độ a = 0,25mm truyền trong không khí. Bớc sóng của sóng là
= 70cm. Tính:
- Vận tốc truyền âm.
[email protected]
6
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
- Vận tốc dao động cực đại của các phần tử.
2. Thực hiện các tính toán trả lời các câu hỏi sau:
a. Sóng ngang truyền trên một sợi dây dài. Một điểm cách tâm dao động 1/3 bớc sóng có độ dịch
chuyển khỏi VTCB là 5cm sau ẵ chu kì. Tính biên độ của sóng.
b. Sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000m/s. Hai điểm gần nhau nhất trong thép có pha dao
động lệch nhau 90
0
cách nhau 1,54 cm. tính tần số của sóng.
c. Trên một sợi dây đàn hồi rất dài đầu S dao động với tần số f (22Hz f 26Hz) theo phơng vuông
góc với dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 3m/s. Điểm M trên dây cách s 28cm luôn dao động lệch pha
với S một góc
= +
ữ
Tính tốc độ truyền sóng trên
dây.
c. Nguồn phát sóng theo phơng trình:
5sin 4 .
O
u t cm
=
Biết tốc độ truyền sóng là
v = 30cm/s. Hỏi giữa điểm M cách O 70 cm và O có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với nguồn.
d. Nguồn O dao động với tần số f = 10Hz. Điểm M cách O 20cm. Biết tốc độ truyền sóng là
v = 40 cm. Giữa M và O có bao nhiêu điểm dao động ngợc pha với nguồn.
giao thoa sóng
1. Trong thí nghiệm về giao thoa, ngời ta dùng nguồn có tần số f = 50Hz và đo đợc khoảng cách giữa 2 gợn
sóng liên tiếp nằm trên đờng nối tâm 2 dao động la 2mm. Tính bớc sóng, tốc độ truyền sóng.
2. Trên mặt nớc có 2 nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 20Hz. Điểm M cách A 16cm, cách B 20 cm
dao động với biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB còn có 3 dãy cực đại khác. Tính tốc độ truyền
sóng trên mặt nớc.
3. Trên mặt nớc có 2 nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 13Hz. Điểm M cách A 19cm, cách B 21 cm
dao động với biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB không có cực đại khác. Tính tốc độ truyền sóng
trên mặt nớc.
4. Hai nguồn A, B dao động với phơng trình lần lợt là
2 4 .
A
u cos t cm
=
2 .
3
u cos t cm
=
và
2
10
2 .
3
u cos t cm= +
ữ
Biết tốc độ truyền sóng là v = 20cm/s.
a. Xác định biên độ dao động tại trung điểm I của AB.
b. Viết phơng trình dao động tại M với MA = 7cm, MB = 12cm.
10. Tại 2 điểm A, B trên mặt nớc có 2 nguồn phát sóng đồng bộ với tần số f = 250Hz.
a. Xét điểm M với MA MB = 1,4 cm và điểm N với NA NB = 4,4cm đều nằm trên các đ ờng nằm
yên. Biết M nằm trên đờng nằm yên số 3, N nằm trên đờng nằm yên số 8. Tìm bớc sóng và tốc độ truyền
sóng.
b. Viết phơng trình dao động của điểm P với PA = 6,8cm, PB = 4,2cm.
11. Tại hai điểm A, B có hai nguồn phát sóng lần lợt với phơng trình
1
4 100 .u cos t cm
=
và
= +
Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là 1m /s.
a. Xác định bớc sóng?
b. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu trên đoạn AB?
15. Tại 2 điểm A, B trên mặt nớc cách nhau 15cm có 2 nguồn phát sóng đồng bộ với phơng trình
1 2
2 20 .u u cos t mm
= =
Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là 0,8m /s.
a. Lập phơng trình dao động tại điểm M cách A 8cm và cách B 8cm?
b. Phơng trình dao động tại N thuộc trung trực của AB cách đoạn AB 8cm?
c. Giữa AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu?
16. Tại 2 điểm A, B trên mặt nớc ccó 2 nguồn phát sóng đồng bộ với phơng trình
1 2
sin10 .u u t mm
= =
Biết
tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là 20cm/s. Hỏi điểm M với MA - MB = 10cm sẽ dao động với biên độ nh
thế nào?
17. Hai nguồn phát sóng đồng bộ
1 2
cos 200 .u u a t mm
= =
tại hai điểm A, B cách nhau 8 cm. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nớc là 0,8 m/s. M là điểm thuộc trung trực của AB, cách AB 8 cm. Tìm trên trung trực của AB
hai điểm gần M nhất dao động cùng pha với M?
a. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nớc? Cho biết M, N thuộc vân gì?
b. Tính số gợn lồi và không dao động.
21. Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 2m dao động với tần số 425Hz. Biết tốc độ truyền sóng là 340m/s. M
là một điểm thuộc trung trực của AB, O là trung điểm của AB; MO = 4m. Kẻ xy qua M và song song với AB.
Tìm điểm N thuộc xy gần M nhất có biên độ cực đại?
[email protected]
8
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
sóng dừng
1. Dây AB dài l, đầu B cố định. A dao động với phơng trình
cosu a t
=
. Tốc độ truyền sóng trên dây là v.
a. Viết phơng trình sóng phản xạ tại B?
b. Trên dây có sóng dừng. Viết phơng trình sóng tại M cách A một đoạn x.
2. Dây Ab 2 đầu cố định dài 1,2 m. Kích thích cho A dao động với biên độ a = 1,5 mm, tần số f = 100Hz.
Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 40 cm/s. Viết phơng trình sóng tại M cách A 1m?
3. Dây OA hai đầu cố định. Sóng tới có tần số f = 50 Hz, biên độ a = 1,5cm truyền trên dây với tốc độ 40
cm/s từ O tới A.
a. Lập phơng trình dao động tại A do sóng tới gây ra.
b. Lập phơng trình sóng phản xạ tại A.
c. Lập phơng trình sóng tại M cách A 1,5 cm.
4. Dây AB hai đầu cố định dài 40 cm. Tạo sóng dừng trên dây với tần số f = 400 Hz ngời ta quan sát thấy có
4 bụng sóng. Tính tốc độ truyền sóng trên dây?
5. Dây AB dài 21 cm. Đầu A cố định, B tự do. Tạo sóng dừng trên dây thấy xuất hiện 11 điểm trên dây không
dao động. Biết khoảng cách giữa 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Tính tốc độ truyền sóng?
6. Dây AB dài 21cm, đầu B tự do. Đầu A rung với tần số f = 100 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là
v = 40cm/s. Tính số nút và số bụng sóng.
7. Dây AB 2 đầu cố định dài 1,2m. Tạo sóng dừng trên dây với tần số f = 100Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên
. Mức cờng độ âm tại điểm đó là bao nhiêu?
3. Một nguồn âm coi nh nguồn điểm phát âm với công suât 0,6W. Tính mức cờng độ âm tại một điểm cách
nguồn âm một klhoảng R = 10m. Biết cờng độ âm chuẩn là I
0
= 10
12
W/m
2
.
4. Một lá thép mỏng, một đầu đợc giữ cố định. Đầu còn lại đợc kích thích để dao động với chu kì không đổi
bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra thuộc loại nào?
5. Âm có mức cờng độ âm 80dB có cờng độ lớn gấp bao nhiêu lần âm có mức cờng độ âm 20dB.
6. Một dây đàn Violon 2 đầu cố định phát ra âm cơ bản ứng với nốt nhạc la có tần số f = 440 Hz. Biết tốc độ
truyền sóng trên dây là 250 m/s. Tính chiều dài dây đàn?
7. Hai họ âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56 Hz. Họ âm thứ ba có tần số bao
nhiêu?
8. Mức cờng độ âm tại vị trí cách loa 1m là 50 dB. Một ngời xuất phát từ loa đi xa nó thấy khi cách loa 100
m thì không còn nghe đợc âm do loa ấy phát ra nữa. Lấy cờng độ âm chuẩn là I
0
= 10
-12
W/m
2
. Coi sóng âm
do loa phát ra là sóng cầu. Ngỡng nghe của tai ngời đó là bao nhiêu?
9. Đứng ở khoảng cách 1m trớc một cái loa ngời ta thấy L = 60dB. Coi sóng âm là sóng cầu. Biết cờng độ
âm chuẩn là I
0
= 10
12
=
vào hai đầu đoạn
mạch. Tính:
- Trở kháng của mạch:
( )
2
2
L
C
Z R Z Z= + =
20.
- Cờng độ dòng điện qua mạch:
U
I
Z
= =
5A
- Điện áp hiệu dụng:
U
L
= I.Z
L
= 150V
[email protected]
9
C
A
B
R
Tính:
- Trở kháng của mạch.
- Cờng độ dòng điện qua mạch.
- Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các phần tử?
- Trở kháng của mạch:
( )
2
2
L
Z R r Z= + + =
10 5 .
- Cờng độ dòng điện qua mạch:
U
I
Z
= =
2 5 .A
- Điện áp hiệu dụng:
U
d
= I.Z
d
=
2 2
.
L
I r Z+ =
20 10 .V
U
R
2
2
50 .
AB R L C
U U U U V= + =
Đề bài Hớng dẫn giải/ đáp số
4. Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
Biết: f = 50 Hz, R =10, U
MB
= 4,5V; U
AM
=
2,39V; U
AB
= 6,5V. Chứng minh ống dây có
điện trở thuần. Tính r, L?
- Vì
2 2 2
AB AM MB
U U U +
nên ống dây có điện trở thuần.
- Ta có:
( )
2
2 2
2 2 2
42,25
20,25
2,39
AB r R L
R
U R
Z
U
= =
82,5;
.
r
R
U R
r
U
= =
19,25;
5. Điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ C dới
hiệu điện thế 120V. Biết tần số dòng điện là f
= 50 Hz. Cờng độ dòng điện qua mạch là I =
2,4 A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là
96 V. Tính R, Z, C, U
c
-
120
50
2,4
U
Z
I
= = =
;
96
Biết U
R
= 33V; U
L
= 44 V; U
C
= 100 V.
Tính U
MP
, U
MQ
, U
NQ
?
-
2 2 2 2
33 44
MP R L
U U U= + = + =
55V;
-
44 100 56 ;
NQ L C
U U U V= = =
-
( ) ( )
2 2
2 2
33 44 100
U U U V
U U U U
= + =
= =
= + =
- Giải ra ta đợc U
R
= V; U
L
= V; U
C
= V.
[email protected]
10
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
8. Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
120 2 cos100 ( ).u t V
=
U
AN
= 160V;
U
Giải ra ta đợc : U
L
= 146V;
2 2
MB R C
U U U= + =
87V;
U
R
= 66V;
b. AD Định luật ôm
C
R L
L C
U
U U
R Z Z
= =
=> Z
L
= 133; Z
C
= 51;
9. Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
120 2 cos100 ( ).u t V
=
- Khi K
1
, k
3
đóng, k
2
mở mạch chỉ có L: Z
L
= U/I = 80 .
- Khi k
3
đóng k
1
, k
2
mở mạch có R, L:
2 2
120
100 ; 60 .
1,2
L
R Z R+ = = =
- Khi k
2
đóng, k
1
, k
3
mở mạch có R, C:
2 2
120
I
Z
=
= cosnt => Z = cosnt hay Z
1
= Z
2
.
hay
( ) ( )
1 2
2 2
2 2
L C L C
R Z Z R Z Z+ = +
1 2
586 .
2
C C
L
Z Z
Z
+
= =
11. Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
R
1
= 80, L
1
=
-
1
2 2
1AM L
U I R Z= + =
90 V;
2
2 2
2MB L
U I R Z= + =
113 V.
12. Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
150cos100 ( ).
AB
u t V
=
- K đóng vôn kế (V
1
) chỉ 35V; (V
2
) = 85V.
P = 37,5W.
- K mở số chỉ các vôn kế không thay đổi.
Tính L, R, C?
- Khi k đóng, mạch chỉ có R, L, r
( )
2 2 2 2
2
U V
U V
=
=
=
-
( ) ( )
( )
2
2
2
37,5
R r
R r
U U
U U
P R r I R r W
R r R r
+
+
= + = + = =
ữ
+ +
R
= const nên
I = U
R
/R = const => Z = U/I = const. Hay
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
2 300
L L C C L
R r Z R r Z Z Z Z+ + = + + = =
13. Cho đoạn mạch nh hình vẽ.
f = 100Hz, U = const.
- Mắc vào 2 điểm M, N vôn kế (R
V
rất lớn)
vôn kế chỉ 60V và u
MN
trễ pha /3 với u
AB
.
- Mắc vào M,N ampe kế (R
a
= 0) thì ampe kế
chỉ 0,3A, công suất tiêu thụ trong mạch P =
18W và i lệch pha /3 với u
AB
. Tính U
R
, U
L
L AB L
U
U U V Z
I
= = = =
- Khi mắc vào MN vôn kế: ta có giãn đồ véc tơ nh hình vẽ.
U = 120V; U
MB
= 60V.
Xét OAB:
2 2 2 2 2
2 cos 120 60 2.120.60.cos
3
AM MB MB
U U U UU
= + = +
2 2 2
60 3 ; cos 0,866
2
AM MB
MB
AM
U U U
U V
U U
U U
R R
R R
= = =
1
1 2
1
30 3
tan 60 ; .
200
400 200
; .
3 3
R
LC
LC R R
LC
LC C LC L
U
U
U U V
Z R
Z Z Z Z
+
+ = = = =
= = =
14. Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
R = 180, r = 20 , L = 2/ H, C = 10
-4
-
( )
2
2
0
0
100 ; 2,82 .
L C
U
Z R Z Z I A
Z
= + = = =
-
tan 0,75 0,64
L C
Z Z
rad
R r
= = =
+
-
( ) ( )
cos 100 2,82cos 100 0,64 .
o
i I t t V
= = +
16. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần
110
d L r
r
R r L
L
R
U U U
U V
U U U U
U V
U V
= +
=
= + + =
=
=
[email protected]
12
P
C
A
= = =
+
.
-
0,54
6
d
u d u
rad rad
= + =
Vậy:
( )
130 2 cos 100 0,54
d
u t V
= +
17. Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
R = 100,
4
10
3
C F
=
.
+
c.
tan 3 ;
3
C
d d
Z
rad
R
= = =
0,25 2 cos 100 .
3
d
i t A
=
ữ
tan 3 ;
3
L C
m d
Z Z
rad
R
0
.Z = 324,7V
-
tan 0,75 0,644 1,289
L C
u
Z Z
rad rad
R r
= = =
+
.
-
4
tan 0,93 . 1,395 .
3
d
L
d u
Z
rad rad
r
= = =
-
( )
324,7cos 100 1,289u t V
= =
;
2 2
125 .
d m C
Z Z R Z= = + =
I = U/Z =220/125 = 1,76 A.
b.
tan 0,237 0,232 0,232
m
L C
m i
Z Z
rad rad
R r
= = =
+
tan 0,75 0,644 0,644
d
C
d i
Z
rad rad
R
= = =
= = = + =
[email protected]
13
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
141cos314 ( ).u t V=
i chậm pha /4 với u
AB
và
nhanh pha /4 với u
AM
. Viết biểu thức i, u
AM
-
( )
2
2
0
0
10 2 ; 10 .
L C
U
Z R Z Z I A
Z
= + = =
10cos 100 .
4
i t A
a. Tính r, C?
b. Viết biểu thức u
AB
?
a.
0 2,09
2
d C
u u d C d
= = + = = +
2,09 0,52
2
d
rad
=
;
1
tan 3 10 3 .
3
L
d L
Z
r Z
r
= = =
= + = + =
Vậy:
100 2 cos 100
4
AB
u t V
=
ữ
.
22. Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
R = 30,
240 2 cos100 ( ).u t V
=
Khi
1 2
3 3
1 1
10 7.10
C F or C F
= =
thì cờng độ
dòng điện có giá trị nh nhau.
a. Tính Z
Z Z
rad
R
= = =
= = =
-
1 2
4 2
U
I I A
Z
= = =
.
1 2
8cos 100 ; 8cos 100
2 2
i t A i t A
= = +
ữ ữ
U
U V
U U
= =
100 (1).
L C R
U U U V = =
Mặt khác:
2 2 2 2
125 75
AM R C C
U U U U V= + = =
(2)
Từ (1) và (2) => 175V.
b.
40 ; 70 ; 30 ;
C
R L
L C
U
U U
R Z Z
I I I
= = = = = =
c. Để u và i cùng pha: Z
L
= Z
C
2 2 2
2
0
2 2
0 0
0 0
2 60 3
1
1
120
4
2 3 60
1
1
i u
I U
I U
U V
I A
i u
I U
I U
+ =
25. Đặt điện áp xoay chiều
0
cos ( ).u U t V
=
vào hai đầu cuộn thuần cảm
0,4
L H
=
. Khi
điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
1
100u V=
thì dòng điện tức thời qua mạch có
giá trị
1
2,5 3 .i A=
. Khi điện áp tức thời giữa
hai đầu đoạn mạch là
2
100 3u V=
thì dòng
điện tức thời qua mạch có giá trị i
2
= -2,5A.
Viết biểu thức u?
- Ta có:
2
2
+ =
+ =
ữ
ữ
ữ ữ
ữ
=
=
+ =
+ =
ữ ữ ữ
ữ
ữ
C F
=
. Khi điện áp
tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
1
60 6u V=
thì dòng điện tức thời qua mạch
có giá trị
1
2 2 .i A=
. Khi điện áp tức thời giữa
hai đầu đoạn mạch là
2
600 2u V=
thì dòng
điện tức thời qua mạch có giá trị
2 6 .i A=
.
Viết biểu thức của i?
- Ta có:
2 2
2 2
1 1
0 0
0 0
0
2 2 2 2
0
=
=
+ =
+ =
ữ ữ ữ ữ
ữ ữ
-
0
0
1
60 50 /
.
C
C
P
UI
= =
28. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở
R = 20 mắc nối tiếp với ống dây. Đặt điện áp
xoay chiều f = 50HZ, U = 87V vào hai đầu
đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn dây và hai đầu điện trở lần lợt là 70V
và 50 V.
a. Tính r, L.
b. Tính công suất tiêu thụ của ống dây? của
đoạn mạch?
a. - U
r
= 1,69V; U
L
= 69,98V;
-
. 1,69 ; . 69,98
r L
L
R R
U U
r R Z R
U U
= = = =
b. -
2
1,69 .
U
P rI r W r
r Z
= = = =
+
.
b.
500
5 2
10
P
I A
r
= = =
;
tan 1 .
4
L
d d
Z
rad
r
= = =
10cos 314
4
d
i t A
nôI tiếp. U = 100V, R = 40, f = 50Hz,
L = 0,6/ H. Công suất tiêu thụ trên mạch P =
160 W. Tính C?
( )
2
2
2
2
160
90 30
L C
c c
U
P RI R W
R Z Z
Z Z
= = =
+
= =
31. Đặt vào hai đầu ống dây một điện áp xoay
chiều U = 120V, f = 50Hz thì công suất tiêu thụ
là P = 43,2 W và cờng độ dòng qua mạch là I =
0,6A.
a. Tính r, L, cos?
b. Mắc thêm tụ C để hệ số công suất của mạch
bằng 0,8. Tính C
a. -
2
72
P
R Z
= = = =
+
32. Mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
r = 17,3, L = 63,6 mH, C = 318 F,
u
AB
= 141cos100t (V).
a. Viết biểu thức i? Tính P?
b. Ghép thêm tụ C thì công suất tiêu thụ
của mạch không đổi. Tính C và định cách
ghép? Viết biểu thức I khi đó.
a. - Z = 20; I
0
= U
0
/Z
= 7,05A;
-
1
tan
3
3
33. Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
C = 159 F, u
AB
= 141cos314t (V); r = 17,3, L
= 31,8 mH.
a. K đóng. Viết biểu thức i? Tính P?
b. K mở. Hệ số công suất của mạch không
thay đổi nhng công suất giảm một nửa. Viết
biểu thức u
MB
?
a. k đóng, mạch có r, L, C: Z
đ
= 20; I
0đ
= U
o
/Z
đ
= 7,05A.
1
tan
6
3
L C
d d
Z Z
rad
r
Z r r Z Z Z Z= = + + = =
+
2 2
'
' 20 3 ; '. 50 3
MB L MB MB
Z r Z U I Z V= + = = =
.
+
'
tan 3 .
' 3
L
MB MB
Z
rad
r
= = =
+
'
1
tan .
' 6
3
L L C
Z Z Z
rad
r r
chiều u = 141cos100t (V). Điều chỉnh biến trở
đến R = 18 hoặc R = 32 ngời ta thấy công
suất tiêu thụ trên mạch đều bằng P
0
. Tìm P
0
và
C?
( )
( )
2
2
2 2 2
2
2
.
0
L C
L C
R U
P RI PR U R P Z Z
R Z Z
= = + =
+
( )
2
1 2
0
0
3
C F
=
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp xoay chiều u = 100
2
cos100t
(V). Điều chỉnh biến trở đến R = R
1
hoặc
R = R
2
ngời ta thấy công suất tiêu thụ trên
mạch đều bằng P
0
. Biết R
1
+ R
2
= 80. Tìm P
0
và R
1
, R
2
?
Ta có:
( )
2
1 2
1 2 1 2
2
144
144
700
1600
L C
U
R R r
P
P
R r R r Z Z
P W
P W
R R
R R R R r r
+ + =
+ + =
=
=
cost
(V). Điều chỉnh biến trở đến R = R
1
hoặc R =
R
2
ngời ta thấy công suất tiêu thụ trên mạch
đều bằng P
0
. Biết điện áp giữa hai đầu tụ điện
khi R = R
1
bằng 2 lần điện áp giữa hai đầu tụ
điện khi R = R
2
. Tìm R
1
, R
2
?
Ta có:
2
2 2 2 2
2 2
0
C
C
RU
P RI PR U R PZ
R Z
C C
C C
UZ UZ
R Z R Z
=
+ +
=>
( )
2 2 2 2
1 2
4 (2)
C C
R Z R Z+ = +
. Thay (1) vào (2) ta đợc
R
1
= 50; R
2
= 200.
37. Mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối
tiếp. C thay đổi đợc. Điều chỉnh C đến giá trị
C
1
thì cờng độ dòng điện trong mạch đạt cực
đại. Tìm C
1
và I
max
?
- I = I
C
=> C
b
< C > ghép nối tiếp.
- Z
C
= Z
Cb
Z
C
= 75 => C = 1/(2Z
C,
) = 4.10
4
/3 F
36. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R,
cuộn dây có L = 0,6/ H, r = 10 và tụ điện
100
C F
à
=
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều
u = 220
2
cos100t (V). Tìm R để:
a. Công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất?
Tính giá trị P
max
180 40 .
2
AB L C
U
P W R r Z Z
R r
= = + = =
+
suy ra: R = 30;
[email protected]
17
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
Tính P
Rmax
?
( ) ( )
2 2
2
2 2
2
.
L C L C
RU U
P RI
R Z Z Z Z
R
R
= = =
+
+
P R r I
Z Z
R r
R r
= + =
+ +
+
( ) ( )
2 2
max
200
250 40 .
2 2 50
AB L C
U
P W R r Z Z
R r r
= = = + = =
+ +
=> Z
L
= Z
C
80 => Z
L
= 25 hoặc Z
C
= 105.
38. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
+
( )
2
2
2
max max
10 . 1000
2
L C
U
P R Z Z R P W
R
= = = =
cos =
1
2 2
R R
Z
R
= =
b. P = P
max
<=> Z
Cb
= Z
L
= 30 > Z
C
=> C
b
thì = 0,64 rad).
a. - Z = 100;
-
( )
2 cos 314 0,64 .i t A= +
-
( )
140 2 cos 314 0,64 / 2
L
u t V
= + +
-
( )
140 2 cos 314 0,64 / 2
C
u t V
= +
b. - R = 60;
- P
max
= 83W.
40. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
u = 200cos100t(V); C = 10
- 4
/2 F; L = 0,8/
H;
R = 0 ữ 200
a. Tìm R để P
b. Đặt hiệu điện thế xoay chiều
u = 200
2
cos100t (V). Ghép ống dây nối
tiếp với tụ C = 4.10
-4
/3 F và điện trở R. Xác
định R để: - Công suất tiêu thụ trên R max?
- U
R
= 100V?
a. U
d
= I.Z
d
= 105V
b. -
( )
2
2
40,6 .
L C
R r Z Z R= =
- R = 36,4.
[email protected]
18
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
42. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
200cos100 ( )u t V
- P
max
= 200W.
43. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
120cos100 ( )u t V
=
. Điều chỉnh để C = 4.10
-
5
/ F thì
U
Cmax
= 150V. Biết R = 100. Tìm r, L?
( )
2 2
2
2
.
.
2 1
C
C C
L L
L C
C
C
U Z
U
U IZ
1
125
L
L
C
C L
L
R Z
Z
Z
Z Z
R Z
+
= = =
+
;
max
2 2
100 5
L
C
U R Z
U V
R
+
= =
44. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
120 2 cos100 ( )u t V
=
Z =
;
400 / 3
C
Z =
.
45. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
50 2R =
; f = 50Hz. Thay đổi L đến
L = 3/2 H thì U
Lmax
. Tìm C?
( )
2 2
2
2
.
.
2 1
L
L L
C C
L C
L
L
U Z
U
U IZ
R Z Z
R Z Z
C
C
L
L C
C
R Z
Z
Z
Z Z
R Z
+
= = =
+
;
=> Z
C
= 100 hoặc Z
C
= 300.
46. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
200 2 cos100 ( )u t V
=
; L = 1/ H.
a. C = 2.10
- 4
/ F thì P
max
. Tính R và P
max
L
R Z
Z
Z
+
= =
U
Lmax
= 400V <=> Z
C
= Z
L
= 100.
47. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ. a.
[email protected]
19
C
A
B
R
L
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
120 2 cos100 ( )u t V
=
.
a. Khi L = 3/ H thì u
AN
trễ pha /3 với u
AB
AB
.cos/6 =
60 3V
U
AB
OU
AN
cân => U
AN
= U
AB
= 120V.
U
C
= U
MB
= 60V; U
MB
= U
L
U
C
=> U
L
= U
MB
+ U
C
=
120V
R
+
= = =
0
. '
75 3
'
R R
R
R R
= =
.
Và
max
'2 2
200
C
L L
C
R Z
U Z
Z
+
= =
.
- AD ĐL ôm:
1, 2 .
L
L
( )
2
2 2 4 2 2
2 1
2
U
R r
L
L C C
C
=
+
ữ
+
ữ
Đặt
( )
2
2 2 4 2 2
2 1
2
R r
L
y L C C
C
/ F. Tìm f để
U
Lmax
?
U
C
= IZ
L
=
( )
2
2
1
U L
R r L
C
+ +
ữ
2
2 2 4 2 2
1 1 1
2 1
2
U
R
2 2 2
1 1
2
4
R C
LC
f
= =
.
70,7 .f Hz
50. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
a. K đóng: Z
C
= U/I = 30 => C = 1/30.
[email protected]
20
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
U = 120v, r = 10;
a. K đóng: I = 4A. Tính Z
C
?
b. K mở. Nếu R = 30 thì P
max
. Tính Z
L
?
Nếu R = 50. Thay đổi f đến f = 50/ Hz thì
U
Cmax
ữ
mặt khác:
. 2100 (3)
L C
L
Z Z
C
= =
Từ (1), (2), (3) => L = 0,17H; C = 0,83F
51. Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp.
2 cos100 ( )u U t V
=
. Điều chỉnh để lần lợt
các giá trị U
R
, U
L
, U
C
đạt cực đại. Chứng minh
rằng
2
1 2 3
.
=
(R, L, C không đổi.
2
LC
=
.
U
Rmax
<=>
2
1
1
LC
=
=>
2
1 2 3
.
=
(đpcm)
52. Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
220 2 cos100 ( );u t V
=
3
10
3
C F
2 2
2
1
C
L L C
L C
C
U R Z
U
U IZ
Z Z Z
R Z Z
R Z
+
= = =
+
+
+
2
400 40
1
300
C
C
U
Z
Z
=
=> y
min
<=> Z
C
= 30 <=> C = 106 F.
U
Cmax
<=> y
min
vậy để U
Cmax
thì C = 106 F.
53. Mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
100 2 cos100 ( );u t V
=
I = 0,5A. (V
2
) chỉ
100V. Dòng điện chậm pha /3 với u
AB
. Tìm R,
L, C? Tìm L để P
ABmax
, (V
1
)
max
?
ữ
(3)
Từ (1), (2) v (3) => R = 100 ; Z
L
= (200 +
100 3
) .
- P
max
<=> Z
L
= Z
C
= 200. (Cộng hởng điện).
[email protected]
21
Trờng PTTH Quảng Xơng 4 Phạm Văn Giang
-
( )
2 2
1 1
2 2
2
2 2
2
1
l
c L C
L C
4
41, 42
241,42
2
C C
L
Z Z R
Z
= =
ta có BBT:
vậy: U
Lmax
<=> y
min
<=> Z
L
= 241,42.
54. Mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
L = 1,5/ H, f = 50 Hz. Vôn kế chỉ giá trị lớn
nhất bằng 2U
AB
. Tìm R, C?
( )
2 2
L C L C
C
Z Z Z Z R
y
R Z
=
+
. Vì U
Cmax
=> y = 0
2 2
0 (1)
C L C
Z Z Z R =
Mặt khác U
Vmax
= 2U <=> Z
RC
= 2Z
<=> R
2
+ Z
C
2
= 4(R
2
+ (Z
L
Z
= 200 hoặc Z = 75 (loại vì thay
vào (1) R < 0). Thay Z
C
= 200 vào (1) => R = 100.
55. Mạch xoay chiều nh hình vẽ.
100 2 cos 100 ( )
6
u t V
=
ữ
. L = 0,6/ H,
a. cos
AM
= cos = 0,8. Tìm R, C?
b. Điều chỉnh C để vôn kế chỉ giá trị cực
đại. Tìm C và (V)
max
a.
cos ; cos
AM
AM
R R
Z Z
= =
. Theo bài: cos
AM
C
R
R Z
= =
+
=> R = 40.
b.
( )
2 2
2 2
2
2 2
2
1
C
V V
L L C
L C
C
U R Z
U
U IZ
Z Z Z
R Z Z
R Z
+
= = =
4
20
80
2
L L
C
Z Z R
Z
+
= =
ta có BBT:
Vậy U
Vmax
khi Z
C
= 80. Và
max
2 200 .
3
1
4
V
U
U U V= = =
u
AN
vuông pha với u
MB
; Tìm L, C?
- Ta có: U
AN
2
= U
R
2
+ U
C
2
= 75
2
(1)
U
MB
2
= U
R
2
+ U
L
2
= 100
2
(2)
- Vì U
C
/U
L
= 9/16 thay vào (4) ta đợc:
U
L
= 80V; U
C
= 142V; U
R
= 106,6V.
58. Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
U
AN
=
200 3
V; U
MB
= 200V; I =
3
A; u
AN
vuông pha với u
MB
; Tìm R, L, C?
- Ta có: U
AN
2
= U
C
(3)
Từ (1) và (3): U
C
(U
L
+ U
C
) = 75
2
(4)
Từ (2) và (3): U
L
(U
L
+ U
C
) = 100
2
(5)
Từ (4), (5) => U
C
/U
L
= 3 thay vào (4) ta đợc:
U
L
= 100V; U
C
= 300V; U
2
+ Z
L
2
. (1)
- tan
1
.tan
2
= -1 <=> R
2
= Z
L
.Z
C
(2)
Từ (1) và (2) Z
C
= 50; Z
L
= 200.
60*. Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
- tan
đ
.tan
m
= -1 <=>
1
tan
tan
2
1
1
9
d m
L C L C
R Z Z Z Z
+ = + Chia cả 2 vế cho R
2
2 2
1
1 1
9
d m
L C L C
Z Z Z Z
R R
+ = +
ữ ữ
m
m
=
61. Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ.
120 2 cos100 ( ).u t V
=
a. R = 60; I
1
= I
2
; i
1
i
2
. Xác định L, C?
b. K ở (2). Cho f = 2f, thay đổi R để P
max
.
Tính R và P
max
?
a.
- tan
đ
.tan
m
= R
= 60.
b. f = 2f <=> Z
L
= 2Z
L
.
Ta có:
2 2
2
2 2 2
L L
RU U
P RI
R Z Z
R
R
= = =
+
+
=> P
max
=
2
60
2
U
W
R
2
<=> Z
1
= Z
2
<=> R
2
+ (Z
L
Z
c
1
)
2
=
R
2
+ (Z
L
Z
c
2
)
2
-
i
1
i
2
120 2 cos100 ( ).u t V
=
AN NB
u u
a. R
0
= 5; Tính L, I?
b. Tính R
0
, L nếu I = 1,2A.
a.
AN NB
u u
=>
0
0
.
. 1 35
C
L
L
C
Z R R
Z
Z
R R Z
= = =
ữ
( ) ( )
2
2 2
2
0
70 10 100
L
U
R Z
I
+ + = =
ữ
(2)
T (1) v (2) => R
0
= 10; Z
L
= 70
64. Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ.
0
cos2 ( ).u U ft V
=
a. f = 50Hz, R = 30, U
MN
1
1
;L H
=
1 2
i i
.
a. Tìm C, P
AB
?
b. Viết biểu thức i
1
, i
2
?
66. Hộp X, Y gồm 2 trong ba phần tử R, L, C.
- Nối AM với nguồn 1 chiều: (V
1
) = 60V; I
1
=
[email protected]
25