Mục lục
1. M U
2
1.1. Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch 3
1.2. Mục tiêu 3
1.3. Phạm vi lập quy hoạch 3
1.4. Cơ sở lập quy hoạch 3
2. NH GI CC IU KIN T NHIấN V HIN TRNG
5
2.1. Điều kiện tự nhiên 5
2.2. Hiện trạng kinh tế xã hội 7
2.3. Hiện trạng sử dụng đất 9
2.4. Hiện trạng cơ sở hạ tầng 10
2.5. Đánh giá tổng hợp hiện trạng 13
3. D BO TIM NNG V NH HNG PHT TRIN
17
3.1. Dự báo tim nng
17
3.2. Các tiềm năng, lợi thế về kinh tế chủ đạo
24
3.3. Định hớng phát triển KT - XH
24
3.4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật 25
4. QUY HOCH KHễNG GIAN TNG TH TON X
28
4.1. Tính chất và mối quan hệ không gian 28
4.2. Quan im quy hoch
28
4.3. Định hớng tổ chức hệ thống khu dân c 29
4.4. Định hớng tổ chức các công trình công cộng 29
5. QUY HOCH S DNG T N NM 2020
8.1. Khỏi toỏn v kinh phớ u t xõy dng
70
8.2. Phõn k u t cho tng khu vc
72
8.3. Tổ chức thực hiện
73
9. 9 . NH GI CA HIU QU CA QUY HOCH XY
DNG X NễNG THễN MI
73
9.1. Hiu qu v kinh t
73
9.2. Hiu qu v xó hi
73
9.3. Hiu qu v mụi trng
73
10. KT LUN V KIN NGH
74
PH LC
75
1. M U
1.1. Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch
- Đề án nghiên cứu mô hình QHXD nông thôn mới gắn với đặc trng vùng
miền và các yếu tố giảm nhẹ thiên tai là chơng trình nhằm đáp ứng sự phát triển
theo tiêu chí nông thôn mới do chính phủ ban hành tại quyết định số 491/QĐ-
TTg ngày 16/4/2009.
- Xã Ôn Lơng, huyện Phú Lơng, tỉnh Thái Nguyên địa hình đồi núi phức
tạp nhng đã tạo cho xã những thung lũng tơng đối bằng phẳng, tạo cho Ôn L-
ơng những vùng đất chuyên canh để sản xuất Nông Lâm Ng nghiệp với
những hàng hóa đặc thù có khả năng cho sản lợng lớn.
- Xã có vị trí cách trung tâm huyện lỵ khoảng 10 km với ng tnh l
+ Phía Nam giáp với Xã Hợp Thành - huyện Phú Lơng
+ Phía Tây giáp với Xã Bộc Nhiêu - huyện Định Hoá, Xó Phỳc Lng - huyn
i T
+ Phía Đông giáp với xã Yên Đổ và xã Phủ Lý - huyện Phú Lơng
- Diện tích: 1,723.94 ha
3
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
- Dân số hiện trạng: 3.444 ngời.
- Thời hạn lập quy hoạch:
+ Giai đoạn 1: năm 2010 năm 2015
+ Giai đoạn 2: Tầm nhìn đến năm 2020.
1.4. Cơ sở lập quy hoạch
- Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 05 tháng 8 năm 2008 Hội nghị lần thứ bảy
Ban chấp hành Trung ơng khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
- Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2008 Ban hành Chơng
trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban
Chấp hành Trung ơng Đảng khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
- Chơng trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ
7 Ban Chấp hành Trung ơng Đảng khoá X về nông nghiệp, nông dân, nông
thôn. (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP ngày 28 tháng 10
năm 2008 của Chính phủ).
- Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về
quy hoạch xây dựng.
- Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Bộ trởng Bộ
Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây
dựng.
- Bộ tiêu chí Nông thôn mới do Chính phủ ban hành tại Quyết định số 491/QĐ-
TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009.
- Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31 tháng 3 năm 2008 của Bộ trởng Bộ
năm gần đây cho thấy xã Ôn Lơng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa,
thời tiết chia làm 4 mùa rõ rệt: xuân, hạ, thu, đông .
- Nhiệt độ không khí: TB năm 22 độ C
- Độ ẩm không khí: TB: 82%
- Ma: lợng ma trung bình năm là 2.097mm, trong đó mùa ma chiếm 91,6% l-
ợng ma cả năm, ma nhiều nhất vào tháng 7 và tháng 8, nhiều khi xẩy ra lũ.
- Đặc điểm gió: Hớng gió thịnh hành chủ yếu vào mùa ma là gió Đông Nam,
vào mùa khô là gió Đông Bắc.
- Số ngày có sơng mù trong năm khoảng 4-5 ngày.
2.1.3. Thủy văn:
- Với địa hình đồi núi và độ cao trung bình từ 49,8 m 236,8m so với mặt nớc
biển, mạng lới thủy văn xã gồm suối chính: Là suối đầu nguồn sông Đu chảy
qua Ôn Lơng đoạn Bến Gió- Na Dau là địa giới hành chính với xã Hợp Thành
và xã Phủ Lý huyện Phú Lơng.
- Ngoài hai con suối trên xã còn có những con suối rải rác trên địa bàn, nổi bật
có hai nhánh suối bắt nguồn từ xóm Thâm Đông (chảy theo hớng Tây Bắc -
5
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
Đông Nam) và xóm Na Tủn ( chảy theo hớng Đông Bắc Tây Nam) đến xứ
đồng xóm Na Tủn hợp lại thành một dòng chảy ra sông Đu. Ngoài ra, xã còn có
những khe rạch đầu nguồn và hệ thống các hồ chứa nớc nh: Hồ Na Mạt, Hồ
Đàm Mèng và các ao nhỏ.
2.1.4. Tài nguyên, khoáng sản
- Tài nguyên đất : Tổng diện tích đất đai toàn xã theo địa giới hành chính là
1.723.94 ha. Trong đó: Đất nông nghiệp 1.603,61ha, đất phi nông nghiệp
112,51 ha, đất cha sử dụng 7,82 ha.
- Tài nguyên nớc: Nguồn nớc mặt Xã có suối khu vực Thác Dài chảy qua địa
bàn. Và các hệ thống suối kết hợp với nguồn nớc ma cùng các nguồn ở các hồ
chứa nớc của xã đã phần nào đáp ứng đủ nhu cầu nớc phụ vụ cho sản xuất nông
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
và sáng tạo trong sản xuất cũng nh trong quản lý, kinh tế xã hội xã ngày
càng phát triển, tốc độ tăng trởng kinh tế của xã luôn ổn định từ 5,5% đến
7,1%. Cụ thể:
- Khu vực kinh tế nông nghiệp: Diện tích trồng lúa là 193,94 ha. Diện tích
trồng lạc và khoai lang là 10ha. Tổng sản lợng vụ xuân đạt 1.044 tấn, vụ mùa
đạt 633,6 tấn. Cây ngô vụ Đông trồng đợc 100ha. Diện tích trồng chè đạt
282ha, sản lợng: chè búp tơi đạt 900 tấn.
- Khu vực kinh tế công nghiệp: gồm sản xuất chủ yếu là gò hàn, chế biến gỗ
dân dung, chế biến chè.
- Khu vực kinh tế dịch vụ: luôn giữ vai trò ổn định, số hộ buôn bán nhỏ tăng tại
các nơi tập trung dân c và thuận tiện giao thông. Khó khăn diện tích chợ còn
nhỏ cha hoàn thành đợc khu trung tâm dịch vụ thơng mại, cha đáp ứng đủ nhu
cầu giao lu buôn bán của nhân dân trong vùng.
2.2.2. Xã hội:
a. Dân số toàn xã: 3.444 ngời/ 868 hộ.
Hiện tại dân c phân bố tập trung tại 43 điểm dân c nông thôn.
Bảng 1. Hiện trạng dân số xã Ôn Lơng năm 2011
TT Hạng mục Số hộ Nhân khẩu
1 Xóm Na Tủn 88 348
2 Xóm Cây Thị 132 465
3 Xóm Đầm Rum 115 425
4 Xóm Thâm Trung 88 363
5 Xóm Thâm Đông 66 257
6 Xóm Bản Cái 68 291
7 Xóm Na Pặng 102 433
8 Xóm Xuân Trờng 113 420
9 Xóm Khau Lai 57 245
10 Trung Tâm 50 211
Tổng toàn xã
Bảng 2. Hiện trạng cơ cấu sử dụng đất
Stt mục đích sử dụng D.tích ( ha) Tỷ lệ (%)
Tổng diện tích đất tự nhiên
1.723,94
100
1 Đất nông nghiệp 1603,61
93,02
2 Đất phi nông nghiệp 112,51
6,53
3 Đất cha sử dụng 7,82
0,45
- Diện tích theo kiểm kê năm 2011 ( Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai xã Ôn
Lơng 2011) có diện tích nh sau:
Bảng 3. Hiện trạng sử dụng đất
Thứ tự Mục đích sử dụng đất Mã
Diện tích năm
2011
Cơ cấu
(%)
1 2 3 4
5
Tổng diện tích tự nhiên 1723.94 100
1
Đất nông nghiệp NNP 1598.55 92.73
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN 546.42
31.70
1.1.1
2.1
Đất ở OTC 41.09
2.1.1
Đất ở tại nông thôn ONT 41.09 2.38
2.1.2
Đất ở tại đô thị ODT
2.2
Đất chuyên dùng CDG 56.98 3.31
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình
sự nghiệp CTS 0.26 0.02
2.2.2
Đất quốc phòng CQP
2.2.3
Đất an ninh CAN
2.2.4 Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp CSK
2.2.5
Đất có mục đích công cộng CCC 56.72 3.29
2.3
Đất tôn giáo, tín ngỡng TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 0.88 0.05
2.5 Đất sông suối và mặt nớc
chuyên dùng SMN 18.84 1.09
2.6
Đất phi nông nghiệp khác PNK
3
Đất cha sử dụng CSD 7.6 0.44
3.1
Đất bằng cha sử dụng BCS 7.6
d. Nhà văn hóa thôn: Đã có 9 nhà/ 10 thôn, các nhà văn hóa đều cha đạt chuẩn
cần nâng cấp, số nhà văn hóa cần xây mới là 01
nhà. Sân thể thao đã có 04, cha đạt chuẩn, cần nâng
cấp: 04, cần xây mới 06 sân.
e. Dịch vụ thơng mại: Xã có chợ diện tích 1876
m2, đợc tổ chúc họp
theo phiên. Hiện trạng
cơ sở hạ tầng đã xuống cấp , hàng hóa cha
phong phú, cha có nhiều cơ sở mua bán phong
phú, cần nâng cấp mở rộng thêm 2000m2 theo
yêu cầu đạt chuẩn.
f. Công trình Y tế: Có trạm Y Tế xã, vị trí xóm Trung Tâm, diện tích khu đất
1600m2, diện tích xây dựng 300m2. Có 2 nhà 1 tầng
đã đợc kiên cố hóa.
g. Thôn xóm và nhà ở: Số hộ có nhà ở, các công
trình phụ vụ sinh hoạt tối thiểu nh: bếp, các khu vệ
sinh 651 hộ/868 hộ đạt tỷ lệ 75%. Trong đó số nhà
kiên cố 260 nhà, tỷ lệ 30%; số nhà bán kiên cố 302
nhà tỷ lệ 34,74%; số nhà tạm, nhà dột nát 64 nhà, tỷ lệ 7,37%.
2.4.2. Hạ tầng kỹ thuật và môi trờng
- Giao thông:
+ Giao thông đối ngoại : Đờng tỉnh lộ T263 qua địa bàn xã chiều dài khong
3,2 km. i t trung tõm huyn n trung tõm xó di 10 Km.
+ Giao thông nông thôn: Đờng trục xã 70,55km, trong đó:
Đờng trục liên xã là 30,2km đã đợc cứng hóa, bê tông hóa 13,3km đạt
44,03%, còn lại 16,9km đờng đất cha đợc cứng hóa, bề rộng mặt đờng 2,5m.
Đờng trục liên xóm là 19,4 km, đợc cứng hóa 0,14km đạt 0,72 %, còn lại
19,26km đờng đất, bề rộng mặt đờng 2m.
Đờng ngõ, xóm: tổng 8,6km, không lầy lội vào mùa ma đạt 1,6km, chiếm
tỷ lệ 18,6%. Còn lại 7km lầy lội, chiều mặt đờng 1,5m.
Lới chiếu sáng: Khu vực nghiên cứu cha có mạng lới chiếu sáng đờng
giao thông. Mạng chiếu sáng đờng thôn xóm do dân tự làm chủ yếu dùng bóng
sợi đốt, tiêu thụ điện năng lớn, không đảm bảo hiệu quả phát sáng.
+ Hiện trạng sử dụng điện
Tổng số hộ dùng điện năm 2010: 864 hộ, đạt 99,8%.
Sản lợng điện thơng phẩm đạt 57.000 kWh.
Bình quân đạt khoảng 16,5kWh /ngời.1năm.
- Hiện trạng cấp nớc:
+ Nguồn nớc: Trên địa bàn xã hiện đang sử dụng 2 nguồn cấp nớc chính là
nguồn nớc giếng khoa, giếng đào do dân tự xây dựng và nguồn nớc ma.
+ Tình hình sử dụng nớc trong các khu dân c: 98 %
- Hiện trạng thoát nớc thải- quản lý chất thải rắn nghĩa trang:
+ Thoát nớc thải: Cha có hệ thống thoát nớc hoàn chỉnh, nớc thải sinh hoạt và
nớc ma vẫn tự chảy ra các ao hồ, kênh mơng tự nhiên.
11
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
+ Quản lý chất thải rắn: cha có bãi xử lý rác thải, rác thải một phần đợc xử lý
tại các hộ gia đình, phần còn lại đợc đổ tuỳ tiện tại các khu đất hoang hoá. Các
nghĩa địa nằm rải rác tại các thôn.
+ Đánh giá chung: các công trình hạ tầng kỹ thuật nh giao thông, cấp điện vẫn
cha đáp ứng đợc theo tiêu chí, một số đờng giao thông liên thôn và đờng ngõ
xóm vẫn còn xuống cấp và cha đợc đầu t. Trong giai đoạn tới cần tiếp tục cải
tạo nâng cấp để đạt đợc tiêu chuẩn. Hệ thống thoát nơc thải tập trung của khu
trung tâm xã vẫn cha đợc đầu t, các khu bãi chôn lấp rác, chứa rác tập trung vẫn
cha có.
2.5. Đánh giá tổng hợp hiện trạng
2.5.1. Thuận lợi:
- Là một xã miền núi với vị trí địa lý, địa hình địa
mạo đặc thù, cơ cấu kinh tế của xã là Nông
Tìm hớng chuyển đổi cơ cấu ngành nghề nhằm nâng cao giá trị sử dụng đất,
giải quyết lao động việc làm cho ngời dân nhằm tăng thu nhập bảo đảm an sinh
xã hội.
- Bảo đảm phát triển bền vững giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trờng sinh
thái, môi trờng văn hóa. Phát huy và giữ gìn bản sắc dân tộc.
- Bổ sung hệ thống hạ tầng xã hội nhằm giải quyết nhu cầu sinh hoạt của nhân
dân.
- Trớc mắt u tiên đầu t xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất
(giao thông nội đồng, kênh dẫn nớc ) thúc đẩy phát triển kinh tế, thu hút
nguồn lực đầu t chỉnh trang cải tạo hạ tầng cơ sở phục vụ dân c.
2.5.4. Bảng đánh giá tổng hợp hiện trạng theo bộ tiêu chí nông thôn mới:
TT
Tờn
tiờu
chớ
Ni dung tiờu chớ
Ch
tiờu
chung
Vựng
TDMN
Xó ễn Lng
A
Nhúm tiờu chớ liờn quan n h tng k thut
2
Giao
thụng
2.1. T l km ng trc xó, liờn
xó c nha húa hoc bờ tụng
húa t chun theo cp k thut
t 31,1%
4 in
4.1. H thng in m bo yờu
cu k thut ca ngnh in t t t
4.2. T l h s dng in
thng xuyờn, an ton t cỏc
ngun 98% 95% 100%
B
Nhúm tiờu chớ liờn quan n h tng xó hi
13
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
5
Trng
hc
5.1. T l trng hc cỏc cp:
mm non, mu giỏo, tiu hc,
THCS cú c s vt cht t
chun quc gia 80% 70%
t
6
C s
vt
cht
vn
húa
6.1. Nh vn húa v khu th thao
xó t chun B VH-TT-DL
t t
Cha t
cỏc hỡnh thc bo him y t 30% 20%
91% t
15.2. Y t xó t chun quc gia t t t
17
Mụi
trng
17.1. T l h c s dng
nc sch hp v sinh theo quy
chun Quc gia 85% 70%
64 %
Cha t
17.2. Cỏc c s SX-KD t tiờu
chun v mụi trng t t Cha t
17.3. Khụng cú cỏc hot ng
gõy suy gim mụi trng v cú
cỏc hot ng phỏt trin mụi
trng xanh, sch, p t t Cha t
17.4. Ngha trang c xõy dng
theo quy hoch t t Cha t
17.5. Cht thi, nc thi c
thu gom v x lý theo quy nh t t Cha t
14
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
3. D BO TIM NNG V NH HNG PHT TRIN
3.1 Dự báo tiềm năng
31.1. Dự báo quy mô dân số, lao động, đất đai
a. Dự báo dân số, lao động
Qua nhận xét về diễn biến dân số các năm 2009 đến 2011, kết hợp với định h-
ớng phát triển KT-XH của xã. Dân số trong các năm tới đợc dự báo tăng nh sau:
+1
Trong đó:
-
t
N
: Dân số dự báo năm thứ t
-
o
N
: Dân số năm gốc
- p : Tỷ lệ tăng tự nhiên bình quân năm của giai đoạn dự báo
15
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
- v : Dân số tăng cơ học do nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội
- t : Số năm dự báo
b. D bỏo nhu cu s dng t nụng nghip
Vi nh hng phỏt trin cụng nghip, tiu th cụng nghip, dch v
thng mi, nờn vic d bỏo nhu cu t nụng nghip trc ht phi cn c
vo nhu cu s dng t ca cỏc ngnh nhm ỏp ng cho cỏc mc ớnh phi
nụng nghip v cỏc tiờu chớ hon thnh xõy dng nụng thụn mi vo nm 2015.
Nh vy, qua tng hp v d bỏo n nm 2015 nhu cu s dng t cho mc
ớch phỏt trin nụng nghip ton xó cn 1.477,38 ha, trong ú:
t sn xut nụng nghip: 548,75 ha
t lõm nghip: 836,5 ha
t nuụi trng thy sn: 96,77 ha
Đất giao thông đối ngoại 5,94 5,94
Đất giao thông đối nội
3 Đất cơ quan 0,26 39,3 39,3
4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,88 4 8
5 Đất tôn giáo tín ngỡng 4,1 4,1
6 Đất quốc phòng - -
7
Đất cây xanh cách ly, đầu mối hạ
tầng
- - -
9 Đất đầu mối hạ tầng - 2 2
C Đất khác 1628,11 93,4 1488,81 86,3 1469,29
1 Đất nông nghiệp 1603,61 1477,38 1465,43
- Đất sx nông nghiệp 548.75 548.75 548.75
-Đất rừng phòng hộ 196,33 152,79 152,79
-Đất rừng sn xut
761,76 679,07 637,19
-Đất nuôi trng thy sn
96,77 96,77 96,77
2 Đất cha sử dụng 7,82 - -
3
Đất sông suối và mặt nớc chuyên
dùng
18,84 18,84 18,84
17
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
- Cây chè, cây ăn quả và các loại lâm nghiệp là những loại cây có giá trị sản xuất
cao, thích hợp trên địa bàn.
- Con ngời là vai trò chủ đạo trong quá trình sản xuất hàng hóa và tạo ra sản
phẩm có giá trị. Hiện nay trên địa bàn có nguồn lao động dồi dào, cần bố trí việc
3 Đất cho giao thông và hạ tầng kỹ thuật
5
4 Cây xanh công cộng
2
- Chỉ tiêu hạ tầng xã hội
STT Loại công trình Chỉ tiêu
(m2/ngời)
Diện tích
(m2)
Tầng cao
1 Trụ sở UBND xã 3000 - 4000 2-3
2 Nhà văn hoá xã 2000 - 3000 1-2
Nhà văn Hoá thôn 1nhà/thôn 200-300
3 Trờng học 15 2-3
4 Trờng mầm non 15 1-2
5 Trạm y tế xã 1000
1500
1
6 Sân thể thao xã 8000
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
18
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
12000
7 Sân thể thao thôn 2000 - 3000
8 Chợ 2000 - 3000
9 Công trình DV thơng
mại.
200 -500
- Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt 200 KWh/ ngời/ năm.
- Phụ tải: 150W/ngời
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
19
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
- Chỉ tiêu cấp điện cho công trình công cộng 20% nhu cấp điện cho sinh hoạt của
xã.
* Vệ sinh môi trờng:
Quy hoạch bãi chôn lấp rác thải: Bãi rác: xã quy hoạch 1 2 bãi rác,
quy mô 1- 1,5 ha, vị trí thuận tiện cho việc đi lại thu gom rác, cách xa khu dân c,
xã nguồn nớc từ 300 500 m, đảm bảo vệ sinh môi trờng, trớc mắt sử dụng
biện pháp chôn rác theo qui định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày
09/04/2007 tiến tới xử lý theo phơng pháp hiện đại.
* Quy hoạch nghĩa trang:
- Xa khu dân c ít nhất 500 m, không nên đặt nghĩa trang nằm ở đầu hớng gió chủ
đạo (khi quy hoạch phải tính tới các điểm dân c của các xã lân cận).
- Xa nguồn nớc sử dụng sinh hoạt dân c ít nhất 500m.
- Có đờng giao thông đảm bảo cho việc đa tang lễ dễ dàng thuận tiện.
- Sử dụng quỹ đất có năng suất trồng cây thấp.
- Số lợng nghĩa trang tuỳ theo quy mô dân số và mật độ tập trung dân c của từng
xã.
4. QUY HOCH KHễNG GIAN TNG TH TON X
4.1. Tính chất và mối quan hệ không gian
4.1.1 Tính chất:
Là khu vực có địa hình phức tạp, thuận lợi cho xây dựng và phát triển ngành nông
nghiệp trồng lúa, ít chịu ảnh hởng của thiên tai lũ lụt. Loại hình sản xuất chính có
hiệu quả và phù hợp với điều kiện thực tế địa phơng là : Phát triển trồng lúa, rừng,
chè, phát triển nuôi trồng thủy sản và phát triển du lịch kết hợp thơng mại và các
ngành công nghiệp chế biến.
4.1.2 Mối quan hệ không gian giữa xã Ôn Lơng vi n v hnh chớnh khỏc
xây dựng, phát triển kinh tế xã hội, không tách rời khỏi quy hoạch tổng thể kinh
tế xã hội của huyện Phú Lơng và đặc biệt bám sát quy hoạch tổng thể kinh tế xã
hội của xã Ôn Lơng và vùng phụ cận.
4.3. Định hớng tổ chức hệ thống khu dân c
V nh hng phỏt trin khụng gian ca ễn Lng nm trong nh
hng chung ca huyn Phỳ Lng, trong ú cú xó ễn Lng, tng lai phỏt
trin trung tõm tin ti th t, trung tõm xó nm trờn trc ng liờn xó mt s
tuyn liờn vựng.
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
21
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
Trong giai on ti vi 10 xúm cú cỏc cm dõn c phõn tỏn nh hin nay
d kin s quy hoch thnh cỏc im dõn c nụng thụn v mt khu dõn c tp
trung trờn a bn xúm Trung Tõm.
Chnh trang cỏc khu dõn c v dch v thng mi xen k ven cỏc tuyn
ng quc l m bo cuc sng sinh hot v kinh doanh buụn bỏn ca
ngi dõn.
Trong quỏ trỡnh phỏt trin khu hin hu cn phỏt trin theo hng khụng
gian lng ngh, kt hp gia khu vi phỏt trin kinh t vn i, vn rng v
chn nuụi. Di ri cỏc h dõn khụng m bo mụi trng sng v cỏc khu tp
trung c quy hoch mi ti cỏc khu vc trung tõm xó. Trong quỏ trỡnh thc
hin quy hoch chi tit cn m rng khụng gian cõy xanh kt hp vi khụng
gian vn húa to thnh t hp khụng gian vui chi gii trớ ỏp ng nhu cu sinh
hot cho nhõn dõn a phng ti thụn xúm.
4.4. Định hớng tổ chức các công trình công cộng
y mnh cỏc hot ng vn húa, xõy dng i sng vn húa khu dõn c,
xõy dng gia ỡnh vn húa, c quan vn húa. Nõng cao mc hng th vn húa
ca nhõn dõn, nht l ng bo dõn tc ớt ngi. m bo n nm 2015, ton
xó s cú 1 trung tõm vn húa TDTT rng trờn 1,2 ha; mi xúm cú 1 nh vn
húa sinh hot cng ng rng ti thiu 200m
thng hiu; ci to vn tp thnh vn cú giỏ tr kinh t.
- Khai thỏc ti a din tớch mt nc m rng nuụi cỏ nc ngt chuyờn canh
cỏc vựng: h Na Mt, m Mống, m u, Thm Trung.
- Bo v tt 196,3 ha rng hin cú.
- Chuyn mt phn qu t nụng nghip cho xõy dng v phỏt trin h tng xó ễn
Lng .
5.1.2. D bỏo nhu cu s dng t phi nụng nghip
- t tụn giỏo, tớn ngng
Trong thi k t tụn giỏo, tớn ngng tng 4,1 ha rng chnh trang
khu di tớch lch s ti xúm m Rum.
- t ngha trang, ngha a
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
23
QHXD nông thôn mới QHXD xã Ôn Lơng - huyện Phú Lơng - tỉnh Thái Nguyên
Trong thi k t ngha trang, ngha a cn di di cỏc ngụi m nm ri
rỏc trong khu dõn c, vựng sn xut thnh ngha trang tp trung vi tng din
tớch tng 8 ha.
- t sụng sui v mt nc chuyờn dựng
Trong thi k t cú mt nc chuyờn dựng gim ch yu cho xõy dng phỏt
trin c s h tng, du lch vi tng din tớch l 18,4 ha.
- t phỏt trin h tng
Trong thi k t phỏt trin h tng tng mnh cho cỏc mc ớch xõy
dng cỏc cụng trỡnh sau:
+ t giao thụng
Nõng cp ci to chnh trang cỏc tuyn ng hin cú, xõy dng mi v
u ni h thng giao thụng xó vi h thng giao thụng xó lõn cn, giao thụng
huyn, tnh to thnh mt mng li liờn hon, thun tin.
* Giao thụng i ngoi:
+ Đờng trục chính xã: làm mới, nâng cấp 5,4km, mt ct ng 11m din tích
tng 5,94 ha.
Trong thi k quy hoch, t c s th dc th thao tng phc v cho cỏc
mc ớch sau:
- Xõy dng sõn th dc th thao ti trung tõm xó vi din tớch 0,9 ha.
- Xõy dng nh vn húa cho 01 thụn vi din tớch 0,03 ha.
- Xõy dng sõn búng ỏ cho 06 thụn vi din tớch 1,8 ha.
Trong k quy hoch t c s th dc th thao tng 2,83 ha.
+ t ch
Trong thi k t ch tng phc v cỏc mc ớch: m rng vi din tớch
3000m2. V quy hoch mi thờm 02 ch xộp ti xúm Cõy Th v xúm m
Rum.
Trong k quy hoch t ch tng vi din tớch 0,8 ha.
5.1.3. D bỏo t cha s dng
Trong thi k t cha s dng gim cho cỏc mc ớch xõy dng h tng
vi din tớch 7,82 ha.
5.1.4. D bỏo nhu cu t khu du lch
- Trong thi k t xõy dng h du lch sinh thỏi khu vc xúm Thõm ụng,
Bn Cỏi vi din tớch tng 190 ha.
Công ty cổ phần t vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Miền Bắc
25