Khóa luận tốt nghiệp GVHD : Ths. Trần Thị Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 1 LỜI MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Mỗi quốc gia tồn tại và phát triển ổn định không thể tách rời hoạt động
thương mại quốc tế. Giữa các quốc gia, sự trao đổi của thương mại quốc tế thông
qua hành vi mua bán, hay là hành vi kinh doanh XNK, hành vi mua bán này phản
ánh mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau về nền kinh tế giữa các quốc gia. Thương
mại quốc tế mang tính chất sống còn cho mỗi quốc gia vì nó mở rộng khả năng
tiêu dùng của một nước, phát huy được lợi thế so sánh của một quốc gia so với
các nước khác, tạo tiền đề cho quá trình phân công lao động xã hội một cách hợp
lý và tạo nên sự chuyên môn hóa trong nền SX nhằm nâng cao hiệu quả của nhiều
ngành.
Trong những năm gần đây, đặc biệt từ năm 2000 trở lại đây ngành gỗ XK
của Việt Nam ta luôn gặt hái được nhiều thành quả rất to lớn, kinh ngạch XK năm
sau luôn tăng lớn hơn so với năm trước và đã đóng góp to lớn vào sự phát triển chung
của nền kinh tế nước nhà. Hin ti các sn phNm g ã tr thành mt hàng XK ch
lc và ng th 5 ca Vit N am ch sau du thô, dt may, giày dép, thy sn. S phát
trin này ã ưa Vit N am vưt qua Indonesia và Malaysia tr thành mt trong hai
nưc XK sn phNm g ng u ASEAN , cht lưng sn phNm g Vit N am luôn
ưc nâng cao, có kh năng cnh tranh ưc vi các nưc trong khu vc.
Theo ngun tin t B Công Thương, sau khi Vit N am gia nhp WTO
ngành ch bin g XK ca Vit N am ưc gim thu N K g nguyên liu cũng như
gim thu XK sn phNm hàng hóa vào th trưng các nưc. Bên cnh ó, vic M
ánh thu chng bán phá giá khá cao i vi Trung Quc cũng to nên li th cnh
tranh cho các DN Vit N am Ny mnh XK vào th trưng này. Vì vy mà tim năng
XK sn phNm g ca Vit N am hin nay là rt ln.
2.1. Mục tiêu chung
Phân tích thc trng kinh doanh XK sn phNm g ti công ty Forimex, t
ó xut mt s gii pháp nhm nâng cao hiu qu kinh doanh XK sn phNm g ti
công ty.
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 3
2.2. Mục tiêu cụ thể
Phân tích thc trng kinh doanh XK sn phNm ti công ty.
ánh giá hot ng XK sn phNm g ca công ty Forimex trong nhng
năm qua.
xut mt s gii pháp nhm nâng cao hiu qu kinh doanh XK sn
phNm g ti công ty.
3. Phạm vi nghiên cứu
Phm vi không gian : ti công ty TN HH 1 TV Lâm N ghip Sài Gòn
(Forimex), a ch : 08 Hoàng Hoa Thám, Phưng 7, Qun Bình Thnh, Tphcm.
Phm vi thi gian : tài ưc thc hin t tháng 10/2010 n tháng
12/2010.
4. Phương pháp nghiên cứu nhập
4.1. Phương pháp thu thập và xử lý số liệu
Thu thp s liu th cp : thu thp nhng tài liu có sn và có liên quan t
các phòng ban ca công ty như : phòng kinh doanh xut khNu, phòng k hoch k
thut, phòng k toán tài v..., thu thp thêm các thông tin có liên quan t sách, báo,
internet...
Thu thp s liu sơ cp : bng cách trao i vi các CB-CN V, các ý kin
ánh giá t nhng ngưi có trình kinh nghim lâu năm ti công ty, trong ngành v
nhng vn có liên quan.
X lý s liu : da vào kt qu nghiên cu và nhng s liu ã có ưc,
dùng mm excel tin hành thng kê, x lý s liu sau ó mô t bng bng biu và
kỳ năm trưc hoc so sánh gia ch tiêu cá bit vi ch tiêu tng th. S lưng các
dòng ct tùy thuc vào mc ích yêu cu và ni dung phân phân tích. Tùy theo ni
dung phân tích mà biu phân tích có tên gi khác nhau, ơn v tính khác nhau. Còn
sơ , biu th ưc s dng trong phân tích biu ánh s bin ng tăng
gim ca các ch tiêu kinh t trong nhng khong thi gian khác nhau hoc các mi
liên h ph thuc ln nhau mang tính cht hàm s gia các ch tiêu kinh t. Khi tin
hành phân tích tình hình hay hiu qu XK thì ta u phi lp bng biu ghi các s
liu vào các dòng ct ã chn thc cht chính là ta ang áp dng phương pháp biu
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 5
mu sơ , tuy nhiên phương pháp này không ưc s dng mt mình nó còn kt
hp vi các phương pháp khác như phương pháp so sánh, phương pháp s chênh
lch, t trng, t sut.
Phương pháp này dùng phân tích tình hình XK theo các ni dung như ã
nêu phương pháp so sánh. ây cũng là mt phương pháp ưc s dng ph bin
ging như phương pháp so sánh.
5. Cấu trúc luận văn
Khóa lun văn gm 3 chương :
Chương 1 : Cơ s lý lun
Khái quát chung v XK, vai trò quan trng và li ích ca XK, các nhân t
nh hưng n hot ng kinh doanh XK, các phương thc hot ng XK ti công
ty.
Chương 2 : Thc trng hot ng kinh doanh XK sn phNm g ti công ty
TN HH 1 TV Lâm N ghip Sài Gòn (Forimex).
Gii thiu v lch s hình thành, phát trin, c im, chc năng, nhim v
và sơ t chc b máy qun lý, chc năng nhim v tng b phn ca công ty.
Sơ lưc chung tình hình SX và XK sn phNm g ca các DN Vit N am,
v quy mô năng lc SX, th trưng XK, các chng loi sn phNm g XK.
hóa, hin i hóa t nưc.
Công nghip hóa t nưc theo nhng bưc i thích hp là con ưng tt
yu khc phc tình trng nghèo nàn và chm phát trin ca nưc ta. thc hin
ưng li công nghip hóa, hin i hóa t nưc thì trưc mt chúng ta phi N K
mt s lưng ln máy móc thit b hin i t nưc ngoài, nhm trang b cho nn SX.
N gun vn N K thưng da vào các ngun ch yu là : i vay, vin tr và u tư
nưc ngoài và XK. N gun vn vay ri cũng phi tr, còn vin tr và u tư nưc
ngoài thì có hn, hơn na các ngun này thưng b ph thuc vào nưc ngoài. Vì
vy, ngun vn quan trng nht N K chính là XK. Thc t là nưc nào gia tăng
ưc XK thì N K theo ó cũng tăng theo. N gưc li, nu N K ln hơn XK làm chthâm
ht cán cân thương mi quá ln có th nh hưng xu ti nn kinh t quc dân.
Trong tương lai, ngun vn bên ngoài s tăng nhưng mi cơ hi u tư, vay
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 7
n t nưc ngoài và các t chc quc t ch có ưc khi các ch u tư và các ngun
cho vay thy ưc kh năng XK - ngun vn vay duy nht tr n thành hin thc.
- XK óng góp vào chuyn dch cơ cu kinh t, thúc Ny SX phát trin.
Cơ cu SX và tiêu dùng trên th gii ã và ang thay i vô cùng mnh m.
ó là thành qu ca cuc cách mng khoa hc công ngh hin i, s dch chuyn cơ
cu kinh t trong qáu trình công nghip hóa phù hp vi xu hưng phát trin ca kinh
t th gii là tt yu vi nưc ta.
N gày nay, a s các nưc u ly nhu cu th trưng th gii t chc
SX. iu ó có tác ng tích cc ti s chuyn dch cơ cu kinh t, thúc Ny SX kinh
t phát trin. S tác ng này th hin :
+ XK to iu kin cho các ngành khác có cơ hi phát trin thun li.
Chng hn, khi phát trin XK s to cơ hi y cho vic phát trin các ngành SX
nguyên vt liu như : bông, ay…, s phát trin ngành ch bin thc phNm ( go, cà
phê… ) có th kéo theo các ngành công ngip ch to thit b phc v nó.
Có th nói XK không ch óng vai trò cht xúc tác h tr phát trin kinh t,
mà nó còn cùng vi hot ng N K như là yu t bên trong trc tip tham gia vào vic
gii quyt nhng vn thuc ni b nn kinh t như : vn, lao ng, k thut,
ngun tiêu th, th trưng..., i vi nưc ta hưng mnh v XK là mt trong nhng
mc tiêu quan trng trong phát trin kinh t i ngoi ưc coi là vn có ý nghĩa
ca chin lưc phát trin nn kinh t và thc hin công nghip hóa t nưc. Qua
ó có th tranh th ón bt thi cơ, ng dng khoa hc công ngh hin i, rút ngn
s chênh lch v trình phát trin ca Vit N am so vi th gii. Kinh nghim cho
thy bt c mt nưc nào và trong mt thi kỳ nào Ny mnh XK thì nn kinh t ó
trong thi gian này có tc phát trin cao.
1.1.3. Lợi ích của xuất khu
XK hàng hóa là mt hot ng nm trong lĩnh vc phân phi và lưu thông
hàng hóa ca mt quá trình tái sn xut hàng hóa m rng, mc ích liên kt SX vi
tiêu dùng ca nưc này vi nưc khác. Hot ng ó không ch din ra gia các cá
th riêng bit, mà là có s tham gia ca toàn b h thng kinh t vi s iu hành ca
nhà nưc. XK hàng hóa là hot ng kinh doanh buôn bán trên phm vi quc t, XK
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 9
hàng hóa có vai trò to ln i vi s phát trin kinh t xã hi ca mi quc gia. N n
sn xut xã hi ca mt nưc phát trin như th nào ph thuc rt ln vào hot ng
XK. Thông qua XK có th làm gia tăng ngoi t thu ưc, ci thin cán cân thanh
toán, tăng thu ngân sách, kích thích i mi công ngh, ci tin cơ cu kinh t, to
công ăn vic làm và nâng cao mc sng ca ngưi dân. i vi nhng nưc có trình
kinh t còn thp như nưc ta, nhng nhân t tim năng là tài nguyên thiên nhiên
và lao ng, còn nhng yu t thiu ht như vn, th trưng và kh năng qun lý.
Chin lưc hưng v XK thc cht là gii pháp m ca nn kinh t nhm tranh th
vn và k thut ca nưc ngoài, kt hp chúng vi tim năng trong nưc v lao ng
và tài nguyên thiên nhiên to ra s tăng trưng mnh cho nn kinh t, góp phn rút
hàng hóa trong nưc và th gii, do vy s nh hưng rt ln hot ng kinh
doanh XK.
H thng tài chính, ngân hàng cũng có nh hưng rt ln n hot ng
XK, Hot ng XK liên quan mt thit vi vn thanh toán quc t, thông qua h
thng ngân hàng gia các quc gia. H thng tài chính, ngân hàng càng phát trin thì
vic thanh toán din ra càng thun li, nhanh chóng, s to iu kin thun li hơn
cho các ơn v tham gia kinh doanh XK.
Trong thanh toán quc t thưng s dng ng tin ca các nưc khác
nhau, do vy t giá hi oái có nh hưng rt ln n hot ng XK. N u ng tin
trong nưc so vi các ng tin ngoi t thưng dùng, làm ơn v thanh toán như
USD, GDP…, s kích thích XK và ngưc li nu ng tin trong nưc tăng giá so
vi ng tin ngoi t thì vic XK s b hn ch.
H thng cơ s h tng phát trin cũng nh hưng ln n hot ng XK,
không th tách ri h thng cơ s h tng, h thng thông tin liên lc, vn ti…, t
khâu nghiên cu th trưng n khâu thc hin hp ng, vn chuyn hàng hóa và
thanh toán. H thng cơ s h tng phát trin s to iu kin thun li cho vic XK
và góp phn h thp chi phí cho ơn v kinh doanh XK.
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 11
N goài ra, s hòa nhp, hi nhp vi nn kinh t ca khu vc và th gii. S
tham gia vào các t chc thương mi như : AFTA, APEC, WTO s có nh hưng rt
ln n hot ng XK.
1.1.4.2. hững nhân tố chủ quan thuộc phạm vi doanh nghiệp
- Cơ ch t chc qun lý công ty.
N u cơ ch t chc b máy hp lý s giúp cho các nhà qun lý s dng tt
hơn ngun lc ca công ty, nâng cao ưc hiu qu kinh doanh ca công ty. Còn nu
b máy cng knh s lãng phí các ngun lc và hn ch hiu qu kinh doanh ca
công ty.
sn phNm, giá c, bin pháp marketing, các dch v i kèm…
1.2. Phương thức hoạt động xuất khu
1.2.1. Xuất khu tại chỗ
Là hình thc mà DN XK ngay ti chính t nưc ca mình thu ngoi t
thông qua vic giao hàng cho các DN ang hot ng ngay ti chính lãnh th ca
quc gia ó ( theo s ch nh ca phía nưc ngoài ) hoc cũng có th bán hàng qua
khu ch xut hoc các xí nghip ch xut ang hot ng ngay ti chính lãnh th
nưc ó.
- Ưu im :
+ Thu ngoi t, tăng kim ngch XK.
+ Gim ri ro kinh doanh trong hot ng XK ra nưc ngoài như : ri ro
chính tr, văn hóa, kinh t…ti nưc N K.
+ Gim chi phí kinh doanh XK, bao gm chi phí bo him hàng hóa…
- Hn ch :
+ Th túc khá phc tp.
1.2.2. Xuất khu gia công
Là mt phương thc SX hàng XK. Trong ó ngưi t gia công nưc
cung cp máy móc, thit b, nguyên ph liu hơc bán thành phNm theo mu và nh
mc cho trưc. N gưi nhn gia công trong nưc t chc quá trình SX sn phNm theo
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 13
yêu cu ca khách. Toàn b sn phNm làm ra ngưi nhn gia công s giao li cho
ngưi t gia công nhn tin công.
Xét v quyn s hu i vi nguyên liu có 3 hình thc gia công:
1.2.2.1 hận nguyên liệu giao thành phm
Bên t gia công giao nguyên liu hoc bán thành phNm ( không phi chu
thu quan N K ) cho bên nhn gia công ch bin sn phNm, sau ó s thu hi thành
phNm và tr phí gia công cho bên nhn gia công.
dáng công nghip ni ting qua gia công SX vn có th tham nhp mc nht
nh vào th trưng th gii.
+ Tích lũy kinh nghim t chc SX hàng XK, kinh nghim làm th tc SX,
tích lũy vn
+ Ri ro kinh doanh thp vì u vào và u ra ca quá trình kinh doanh u
do phía i tác t gia công m nhim.
+ To nhiu vic làm cho ngưi lao ng, thu ngoi t.
- Hn ch :
+ Thu nhp do gia công quc t thưng rt nh.
+ Tính cnh tranh cao gia các DN trong và ngoài nưc ( Indonesia, Trung
Quc, Malaysia...) -> Giá nhân công ngày càng thp -> N goi t thu ưc ngày mt
gim.
+ Tính ph thuc vào i tác nưc ngoài cao.
+ N u ch áp dng phương thc kinh doanh SX thì DN khó có th xây dng
chin lưc phát trin sn phNm, chin lưc giá, chin lưc phân phi, xây dng
thương hiu và thit k kiu dáng công nghip cho sn phNm.
1.2.3. Xuất khu ủy thác
Là hình thc DN XK kinh doanh dch v thương mi thông qua nhn XK
hàng hóa cho mt DN khác và ưc hưng phí trên vic XK ó.
- Ưu im :
+ Tăng cưng tim năng kinh doanh XK cho công ty nhn y thác.
+ Phát trin hot ng thương mi dch v tăng thu nhp cho DN .
+ To vic làm cho phòng kinh doanh XN K.
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 15
- Hn ch :
+ Có th b tham gia vào các tranh chp thương mi.
+ Chu trách nhim liên i khi bên y thác XK không thc hin tt các
Hiện tại XK đang hình thức SX kinh doanh chủ yếu của các D Việt
am, nó tạo ra công ăn việc làm và đời sống của nhân dân ngày càng được cải
thiện hơn, còn là hoạt động để Việt am giao du, trao đổi và hợp tác với các
nước trên thế giới. XK đã tác động tích cực đến nền kinh tế xã hội nước ta các cơ
sở hạ tầng phục vụ cho kinh doanh SX đã và đang được xây dựng trên cả nước
như : khu chế xuất, khu công nghiệp …, để thu hút những nhà đầu tư trong và
ngoài nước.
goài việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đầu tư vào SX
kinh doanh và XK, chúng ta còn một số nhân tố làm ảnh hưởng đến hoạt động
XK : các nhân tố khách quan gồm nhân tố chính trị - pháp luật, nhân tố kinh tế -
xã hội, ngoài ra còn có những nhân tố chủ quan thuộc về phạm vi D gồm cơ chế
tổ chức quản lý công ty, nhân tố con người, nhân tố về vốn và trang bị vật chất
kỹ thuật, sức cạnh tranh của D.
Về các phương thức hoạt động XK, thì có rất nhiều hình thức như :
XK tại chỗ, XK gia công, XK ủy thác, XK tự doanh…, trong các phương thức
hoạt động thì nhiều D SX kinh doanh của Việt am thường chọn hoạt động
XK tại chỗ là chính. Vì các D chưa có đầy đủ điều kiện để XK trực tiếp cho
khách hàng, do vẫn còn nằm trong các nhân tố ảnh hưởng kể trên. Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 17
- N uôi su, kinh doanh su, sn phNm da cá su.
- Sn xut hàng may mc XK.
- Kinh doanh các dch v khác như : máy móc thit b, ph tùng thay th và
nguyên vt liu…
2.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển
Công ty Lâm Sn Thành Ph H Chí Minh ưc thành lp theo Quyt nh
s 69/Q – UB ngày 3/3/1993 tin thân là Xí nghip Liên Hip Khai Thác Ch Bin
Lâm Sn. Sau khi xác nhp các ơn v : Xí nghip G Xut KhNu, Xí nghip
Ging Trng Rng và Công ty Thit B Ph Tùng Cơ Khí N ông N ghip ti Quyt
nh s 5478/Q-UB-CN N ngày 16/8/2000 và Quyt nh s 2591/Q-UB ngày
19/6/2002 ca UBN D Tp.HCM v vic xác nhp và i tên thành Công ty Lâm
N ghip Sài Gòn. Căn c theo Quyt nh s 3245/Q-UBN D ca UBN D Tp.HCM v
vic phê duyt án chuyn i Công ty Lâm N ghip Sài Gòn thành Công ty Trách
N him Hu Hn Mt Thành Viên và tên ưc thay i thành Công ty Trách N him
Hu Hn Mt Thành Viên Lâm N ghip Sài Gòn.
Sau gn 17 năm hot ng mc dù còn gp nhiu khó khăn nhưng DN ã
vưt qua, không ngng vương lên và t khng nh mình. cung cp các sn phNm
do công ty sn xut vi cht lưng cao, áp ng yêu cu ca ngưi tiêu dùng v mt
k thut, mu mã kiu dáng ca sn phNm, s bn b, sc so và thNm m ca sn
phNm, Công ty TN HH 1 TV Lâm N ghip Sài Gòn ã tin ti xây dng mt h thng
qun lý cht lưng theo tiêu chuNn ISO 9001: 2008 nhm nâng cao trình ca các
cp qun lý trung gian, tính chuyên nghip ca i ngũ nhân viên, kim soát tt quá
trình SX, kinh doanh nhm áp ng tt hơn các yêu cu ca khách hàng, nâng cao
cht lưng và thi gian giao hàng, gim chi phí sai hng, an toàn lao ng, ci tin
môi trưng làm vic nhm liên tc ci tin và nâng cao li th cnh tranh.
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 20
- Tp trung xây dng và thc hin các k hoch v SX và gia công các sn
phNm g và hàng may mc phc v cho XK và tiêu th trong nưc.
- XK trc tip các sn phm g, hàng may mc do công ty SX không phi
qua các công ty trung gian, Ny mnh khai thác thêm các th trưng nưc ngoài.
- Không ngng ào to bi dưng nâng cao tay ngh, nghip v, văn hóa,
khoa hc k thut, tư tưng chính tr, nâng cao uy tín trách nhim ý thc t giác ca
cán b công nhân viên trong b phn qun lý. Bên cch ó, phi ng dng các k
thut, công ngh mi vào trong SX giúp nâng cao hiu qu SX kinh doanh ca
công ty ưc hoàn thin hơn và phát trin tt hơn.
- Quan tâm n cuc sng ca cán b công nhân viên, gii quyt công ăn
vic làm cho công nhân lao ng trong a bàn thành ph và các tnh thành khác, to
nên s n nh v mt xã hi.
- Thc hin y , nghiêm chnh các qui nh và nghĩa v i vi nhà
nưc và xã hi.
+ Phòng k toán tài v
- Các ơn v trc thuc :
Giám Đốc
P. Giám Đốc P. Giám Đốc P. Giám Đốc
P. TCHC P. KHKT P. KD-XK P. KTTV
MCBG 1 MCBG 2 MCBG LB X GTR
Đội XD
& TTT
Xưởng
may
3 trại
sấu
4 CH nhiên
liệu
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 22
+ 3 nhà máy ch bin g XK, năng lc SX 4.000 m
3
thành phNm / năm.
+ i xây dng và trang trí ni tht.
+ 3 tri nuôi cá su vi 7.500 con các la tui.
+ Xí nghip ging và trng trng hoch toán ni b, trong ó có 8 i trng
rng các a phương sau :
* i trng rng c Ơ ( Tnh Bình Phưc )
* i trng rng N hơn Trch ( Tnh ng N ai )
* i trng rng Xuân Lc ( Tnh ng N ai )
* i trng rng Lam Sơn ( Tnh Bà Ra – Vũng Tàu )
* i trng rng Xuyên Mc ( Tnh Bà Ra – Vũng Tàu )
Tham mưu cho Ban Giám c:
- T chc b máy qun lý, phân cp phù hp vi tình hình SX kinh doanh
và phát trin ca công ty.
- Quy hoch, tuyn dng, b trí, bt CB-CN V trong toàn công ty.
- Ch , chính sách, quyt nh ca N hà N ưc liên quan n ngưi lao
ng.
- Các lĩnh vc liên quan v qun lý hành chính, qun lý tài sn ca công ty.
2.1.5.4. Phòng kế hoạch kỹ thuật
Phân phi, iu hành các phân xưng theo năng lc và k hoch, căn c
vào s lưng nhp kho thành phNm ca các phân xưng báo cáo lên Ban Giám c
ch o SX khen thưng và x pht thích hp. Căn c vào s lưng hàng hóa ã ký
hp ng, nhân viên lên k hoch cho tng phân xưng tin hành thc hin. bên
cnh ó giám sát hot ng XN K, giao nhn hàng hóa, kho hàng, theo dõi thanh toán
nguyên vt liu, gia công cho các công ty nưc ngoài, qun lý h thng kho hàng.
Tham mưu cho Ban Giám c :
- Lp chin lưc phát trin công ty.
- Xây dng k hoch tài chính, k hoch SX kinh doanh tng niên .
- N ghiên cu ng dng khoa hc k thut phát trin SX, nhm t năng
sut cao.
Khóa lun tt nghip GVHD : Ths. Trn Th Trang
SVTH : Võ Thành Kỳ Trang 24
- Qun lý theo dõi chi phí SX v nguyên liu, nhân công…, ưa ra
nhng bin pháp h giá thành sn phNm nhưng vn m bo v cht lưng sn
phNm nhm nâng cao giá tr cnh tranh ca sn phNm.
- Thc hin, giám sát k hoch SX kinh doanh, tài chính tng gian on
trong tng niên có bin pháp kp thi ch o nhm thc hin úng k hoch SX
ca công ty.
- Kim tra , xác nh các hot ng kinh t theo úng pháp lut.
N hà N ưc, chính sách ch tài chính.
Tham mưu cho Ban Giám c:
- Tình hình s dng tài chính và s dng ngun vn.
- Phân tích hot ng tài chính thưng xuyên và nh kỳ.
- Tình hình gii quyt ngân sách.
2.2. Sơ lược tình hình sản xuất và xuất khu các sản phm gỗ của Việt am
2.2.1. Quy mô năng lực sản xuất
- N ghành ch bin và XK sn phNm g ã phát trin rt nhanh chóng và tr
thành mt trong nhng nghành hàng XK ch lc ca Vit N am. Hin nhng sn phNm
g ã tr thành mt hàng XK ch lc ng th 5 ca Vit N am.
- C nưc hin có 2.562 DN trong ó có 421 DN có vn u tư nưc ngoài,
s dng 170.000 lao ng. N hìn chung qui mô ca các DN SX ch bin g XK là các
DN va và nh, SX kt hp gia th công và công ngh. Các DN SX ch bin g
Vit N am bao gm các công ty N hà N ưc, Công Ty Trách N him Hu Hn, Công Ty
Liên Doanh vi nưc ngoài và do chính sách u tư nưc ngoài u tư Singapore, ài
Loan, Hàn Quc, Trung Quc, N ht Bn, Thy in…,ang hot ng trong lĩnh vc
SX và ch bin g ti Vit N am. a s các công ty SX ch bin g tp trung ch yu
các tnh Min N am như : Thành Ph H Chí Minh, Bình Dương, ng N ai…,Các
tnh Min Trung và Tây N guyên như: Bình nh, Hu, Gia Lai, c Lc…, mt s
công ty thưng là các công ty SX sn phNm g m ngh, tp trung các tnh phía Bc
và khu vc ng Bng Sông Hng như: Hà N i, Hà Tây, Bc N inh, Vĩnh Phúc.