Đề Thi giải toán trên MTCT lớp 9 của BGD(2005) - Pdf 26

ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
BẬC TRUNG HỌC NĂM 2005
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp 9 Cấp Trung học cơ sở
Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
Ngày thi : 01/03/2005 Bài 1 : ( 5 điểm )
I.1 Tính giá trò của biểu thức rồi điền kết quả vào ô vuông
a)
13 31 34
():
24 7375
73 23 53
.:
85 95 64
A
⎡⎤
⎛⎞⎛⎞
+−+
⎜⎟⎜⎟
⎢⎥
⎝⎠⎝⎠
⎣⎦
=
⎡⎤
⎛⎞⎛⎞⎛

45
74
2
67
89
x
1
1
1
1








=++


++ +


++ +




++

2
3
2C =
,
2
3
2
3D =
Hãy so sánh số A với B , so sánh số C với số D rồi điền dấu thích hợp ( > , = , < ) vào
ô vuông
ĐS : A < B ; C > D
2 .2 Nếu E = 0,3050505 . . . là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì là ( 05 ) được
viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng của tử và mẫu của phân số đó là :
A.464 ; B.446 ; C. 644 ; D. 646 ; E.664 ; G.466
ĐS : D.646
Bài 3 ( 5 điểm)
3.1 Chỉ với các chữ số 1 , 2, 3 hỏi có thể viết được nhiều nhất bao nhiêu số tự nhiên
khác nhau mà mỗi số đều có ba chữ số ? Hãy viết tất cả các số đó vào bảng sau
ĐS : Gồm 27 số :111 , 112 , 113 , 121 , 122 , 123 ,
131 ,132 , 133 , 211 , 212 , 213 , 221 , 222 , 223 ,
231 , 232 , 233, 311 , 312 , 313 , 321 , 322 , 323 , 331 ,
332 , 333
3.2 Trong tất cả n số tự nhiên khác nhau mà mỗi số đều có bảy chữ số , được viết ra
từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 thì có m số chia hết cho 2 và k số chia hết cho 5 .
Hãy tính các số n , m , k
ĐS : , ,
7
7 823543n ==
6
7 .3 352947m ==


5.1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình (1)
ĐS :
12
1, 1xx
=
=−
5.2 Phương trình (1) có số nghiệm nguyên là
A .1 ; B.2 ; C.3 ; D.4
ĐS : B.2
Bài 6 ( 6 điểm)

Cho hình thang vuông ABCD (hình 1).Biết rằng AB = a = 2,25 cm ;
,diện tích hình thang ABCD là .Tính độ dài các cạnh AD , DC , BC và số
đo các góc
0
ˆ
50ABD
α
==
2
9,92Sc= m
ˆ
A
BC
,
ˆ
BCD
ĐS :AD ≈ 2,681445583 (cm) ; DC ≈ 5,148994081 (cm)
,

()
2
S=12,54829721 cm
(
)
'2
1,49641828Sc= m
'

Bài 8 ( 4 điểm )
Tam giác nhọn ABC có độ dài các cạnh AB = c = 32,25 cm ; AC = b = 35,75 cm , số
đo góc (hình 3)
0
ˆ
63 25A
α
==
Tính diện tích S của tam giác ABC , độ dài cạnh BC , số đo các góc
ˆ
B
,
ĐS : ;
; BC ≈ 35,86430416(cm)
ˆ
C
2
515,5270370( )Scm≈

n
U
Lời giải : Đặt
3A =+2

32B =−
,
Ta phải chứng minh
22 11
6. 7.
22 22 22
nn nn nn
A
BABA
++ ++
−−
=−
B−

Hay :
()
(
)
22 11
6. 7.
nn nn n
AB AB AB
++ ++
−= − − −
n

nn n nn n n
AB A B
AB A B
AB AB A B
AB A B A B
AB A B A B
AB A AB B A
++ + +
++ + +
++ ++ + +
++++++
++
++
−= +− −
=−+ +
=−−−+ +
=−−++ +
=−−++−+ ++ −
=−−−+−++
()()
11
32 2
67
nnn
nn nn
ABB
AB AB
++
+−
=−−−

Lặp đi lặp lại dãy phím
× 6 − 7 ×
ALPHA

A

SHIFT

STO

A
( được )
4
U
× 6 − 7 ×
ALPHA

B

SHIFT

STO

B
( được )
5
U
Bài 10 . ( 5 điểm )
Cho đa thức .Biết rằng khi x lần lượt nhận các
giá trò 1 , 2 , 3 , 4 thì giá trò tương ứng của đa thức P(x) lần lượt là 8 , 11 , 14 , 17 .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status