BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC-NHẬN DẠNG VÀ XÁC ĐỊNH CHÂN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ - Pdf 27

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

CHƢƠNG I: NHẬN DẠNG VÀ XÁC ĐỊNH CHÂN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

1.Điện trở:
-Công dn tr:
 cn tr n.
-n tr ép trên mch in:
n tr này có cu to bng than ép, màn thang, dây qun. Ký hiu và hình dng cn tr

i vi nhn tr có công sui ta phân bit tr s và sai s theo vch
c giá tr n tr theo vnh theo bng sau.

Màu
Tr s
Sai s

0
0%
Nâu
1
1%

2
2%

quang tâm ti vi vi m chính xác cao thì cn chú ý ti vch
này.
Vch cnh vch cui là vch là va 10
Vch còn li là v
R
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Ví dụ: n tr có 4 vch màu

n tr có 5 vch màu:

n tr có công sut lng nghi giá tr n tr và công sut trên
n tr.
Những hƣ hỏng thƣờng gặp ở điện trở:
 Cháy do làm vic quá công xut.
  s ng gp  n tr bt thang, do lau ngày hot tính bt than bin cht
i tr s.
 Gim tr s ng xy ra  n tr dây qun do b chp vòng.

 n ng dng trong rt nhic khác nhau.
T n bii
Ký hiu.

 u chnh giá tr n dung theo ý mu vi chnh tn s ca các mch
ng, mch cng mch lc.

- T n có cng là các t hoá hc. - T n không có cng là các t gm, t thu tinh có ký hi

Khi sử dụng tụ điện cần chú ý:
n dung: Cho bit kh n ca t.
n áp: Cho bit kh ng ca t.
Khi dùng t có cc tính thì pht ca t  n áp cao còn cc tính
âm  n áp thp.
Cách đọc giá trị của tụ.

1%
2%
5%
10%
20%

Ví dụ
104k.

473J 
3
pF ± 5% F ± 5%
104K 
4
pF ± 10% F ± 10%
Cách đo và kiểm tra tụ:
Ta bng h  m tra t hong tt hay xu. Tu theo giá tr ca t mà ta
b kim tra.
- i que:
Nu kim vt lên và tr v hp xã ca t còn tt.
Nu kim vt lên thì t b ng.
Nu kim v không ht thì t b 
Nu kim vt lên và kim tr v l  thì t b khô.
Nu kim không lên thì t t.

4. Cuộn dây.
Công dng:
 to ra cm n t.
Ký hiu và hình dng:


Diode luôn làm vic  ch  phân c diode zener tt ta phn tr
 cho diode làm vic  dòng trung bình.
Khi s dng ta chú ý ti áp ching và dòng ti.
Cách kiểm tra hƣ hỏng:
 n hành do hai l
 Nu quan sát thng h mt ln kim lên ht. Mt ln kim không lên thì
Diode hong tt.
 Nu quan sát thng h mt ln kim lên ht. Mt ln kim lên 1/3 vch thì
Diode b r.
 Nu quang sát hai lu lên ht thì diode b thng.
 Nu quang sát hai lu không lên ht thì diode b t.
P
N
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2 6. BJT ( Transistor hai mối nối).
Cu to bênh trong và ký hiu:
BJT thun(PNP).

BJT nghch(NPN).

N
P
E
C
B
N
P
N
E
C
B
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

7. THYRISTOR(SCR)
Cu to và
hình
dng:SCR


C
R
R2
Q
B
E
E
B
Q
D
E
C
B
A
K
G
P
N
P
N
A
K
G
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Chân 1: Ground (GND)
Chân 2: Trigger (TRG): kích khi
Chân 3: Output (OUT): ngõ ra
Chân 4: Reset
Chân 5: Cont


4.1 Hệ thống chuyển mạch:
H thng chuyn mch là thành phn ct lõi ca mng vin thông có chc
t lng truyn giu cui)
Tùy theo v trí ca h thng chuyn mch trên mi ta chia thành tng
n tip quc t, tn tip liên tnh và ti ht hoc
router biên, router lõi

4.2 Thiết bị truyền dẫn:
Thit b truyn dc s d ni các thit b u cui hay gia các
ti nhau và truyn các tín hiu mt cách nhanh chóng và chính xác.
Thit b truyn dc phân loi thành thit b truyn dn thuê bao, ni thit
b u cui vi mt ti ht, và thit b truyn dn chuyn tip, ni gia
các tng truyn dn, thit b truyn dn có th c phân loi
gm thit b truyn dn hu tuyn s dng cáp kim loi, cáp si quang và thit b truyn
dn vô tuyn s dng truyn dn.

4.3Thiết bị đầu cuối :
Thit b u cui là các trang thit b ci s d giao tip vi mng
cung cp dch v. Hin nay có nhiu chng loi thit b u cui ca nhiu hãng
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

khác nhau tùy thuc vào tng dch v (ví d n tho
Thit b u cui thc hin chi thông tin ci thành các tín hiu
c li.

4.4 Môi trƣờng truyền dẫn trong mạng viễn thông.
Có th ng truyn dn trong mng vin thông làm 2 long hu
tuyn và vô tuyn.
ng hu tuyn bao gm cáp quang và cáp kim long).

n t ng ngo
c sóng t 30 cm ti 1cm.
n hong t n 30 GHz.

4.6.1 Sơ đồ hệ thống vi ba số: 4.6.2 Ƣu và nhƣợc điểm.
 Ƣu điểm:
Nh c mã hoá và ghép kênh theo thi gian dùng các vi mch tích hp c
ln nên thông tin xut phát t các ngun thoi, máy tính, facsimile,
c tng hp thành lung bit s liu t  truyn trên cùng mt
sóng mang vô tuyn.
Nh s dng các b lp tái sinh lung s lic nhiu tích lu trong h thng
s. Vic tái sinh này có th c tin hành  t bit cao nht cn gc màkhông
cng t u.
Nh có tính chng nhiu tt, các h thng vi ba s có th hong tt vi t s sóngmang
/ nhi th yêu cu (C/N) lu
(>30dB, theo khuyn ngh cu này cho phép s dng li tn s ng
c tr hiu dng kênh.
Cùng mng truyn dn, công sut phát cn thit nh i hth
làm gim chi phí thit b tin cy, tit kim ngun. Ngoài ra, công sut phát nh ít
gây nhiu cho các h thng khác.
 Nhƣợc điểm:
Khi áp dng h thng truyn dn s, ph tn tín hiu thoi ri h th
t.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Khi các thông s ng truyn dn  s t giá tr cho phép
thì thông tin s n, khác vi h th thông tin vn tn ti tuy chng

di tc gán cho mt kênh liên lc. N di tn dành cho liên lng lên, sau mt di
tn phân cách là N di tn k tip dành cho liên lng xung .
5.1.2 Công nghệ TDMA
Công ngh TDMA là công ngh p phân chia theo thi gian. Ph tn s nh
cho liên lc di c chia thành di tn liên lc, mi di tn liên l c dùng
chung cho N kênh liên lc, m i kênh liên lc là m t khe th i gian trong chu k 1 khung.
Tin tc t chi dng gói, m i gói có bít ch th u gói, th ch cui gói, các bít
ng b, các bít bo v và các bít d liu .
5.1.3 Công nghệ CDMA
Công ngh  CDMA là công ngh p phân chia theo mã. Mc gán mt
mã riêng bit và k thut tri ph tín hiu giúp cho các MS không gây nhiu ln nhau trong
u ki n cùng mt lúc dùng chung di tn s.

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

5.1.4 Công nghệ cáp quang

Cáp quang
 khc phm ci cáp quang cùng vi nhng
ng truyn tín hiu bn, cáp quang
 truyn tín hi. Chính vì s khác bi nhiu, tc
 cao và truy.

5.1.4.1 Định nghĩa và cấu tạo của cáp quang.
Cáp quang là mt loi cáp vin thông làm bng thy tinh hoc nha, s d
truyn tín hiu.Cáp quang có cu to gm dây dn trung tâm là si thy tinh hoc plastic
c tinh ch nhm cho phép truy hiu ánh sáng. Sc
tráng mt lp lót nhm phn chiu tt các tín hiu.
Cáp quang gồm các phần sau:
Core: Trung tâm phn chiu ca s

mang mt s tín hin vi mt ph nhng kênh
mà không c bit cng truyi quang.

Ƣu và nhƣợc điểm.
Ƣu điểm:
 M- c thit k ng kính nh ng.
 ng t- Bi vì si quang mng, nhiu si quang có
th c bó vào vu này cho phép nhiu
a bn.
 Suy gim tín hiu ít - Tín hiu b mt trong cáp quang íng.
 Tín hiu ánh sáng - Không ging tín hing, tín hiu ánh sáng t
si quang không b nhiu vi nhng su này làm cho cht
ng tín hiu t
 S dn ngu- Bi vì tín hiu trong cáp quang gim ít, máy phát có th
s dng ngun thn th c dùng trong cáp
ng.
 Tín hiu s - ng thích h ti thông tin dng s c bit hu
dng trong mng máy tính.
 Không cháy - Vì không cn xuyên qua Cáp quang, vì va
hn xy ra.
Nhƣợc điểm:
 Nn càng thng càng tt.
 Chi phí - Chi phí hàn ni và thit b u cung.

5.1.5 Cáp đồng.
Là loi cáp vin thông lõi kim loi, truyn tín hiu bn.

5.1.5.1 Sơ đồ khối và hoạt động chung của cáp đồng.
  khi:
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2





BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2
sơ đồ công nghệ chuyển mạch

5.2. 1 Các đặc điểm của chuyển mạch kênh
-Nguyên tắc: Là loi chuyn mch phc v s i thông tin bng cách cp kênh dn
trc ting s dng
-X lý cuc gi tin:Thit lp kênh dn,Duy trì kênh dn,Gii phóng
kênh dn
-Đặc điểm:
Thc hin s trao i thông tin ging theo thi gian thc.
 
 
 
 
 
 


5.2.2 Các đặc điểm của chuyển mạch gói
Nguyên tắc:D lic chia thành nhiu gói nh có chii, mc
a ch cùng vi nhu khin cn thit.
- c x lý, sau
i ch c truyn trên tuyn tip theo -Ti trung

6.1 Tổng đài là gì:
Tổng đài 
 

6.2 Những ai nên dùng tổng đài:

nhà riêng  
 

6.3. Lợi ích khi dùng tổng đài
- 
- 
- 
- 

.     
 
 
   phí 
.   

. 

. 

Ví dụ:
- 
- 

- 

- Sn xut, lp ráp và cung ng các thit b thông tin vin thông, t bu
khin và các thit b n - n t chuyên dùng.
1.1.2 Các dịch vụ cung cấp cho khách hàng:
- Dch v n thoi c nh có dây (E-Tel)
- Dch v n thoi c nh không dây (E-Com)
- Dch v n thoi VoIP 179.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

- Dch v n thong ni tnh (E-Phone)
- Dch v n thong (E-Mobile)
- Dch v c và quc t (E-line)
- Dch v Internet (E-Net)
 Dch v truy cp Internet ISP.
 Dch v kt ni Internet IXP.
 Dch v OSP trên Internet.

1.2 Mạng tổng đài của EVN Telecom:

Hình 1.1
- H thng ta EVN bao gm 04 ti
Hà Ni và Tp.HCM) và 02 tng và C
- EWSD là tn mng, HiE9200 là EWSD cng thêm
softswitch.
- Mng t cp thuê bao vì v cung cp dch v E-Tel
phi trang b thêm DLU.
BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2


tng trc.
- Khong 50 Access Router M5 (t x lý > 5Gbps)  các PoP có nhim v chuyn
ng t mi tnh v trung tâm. BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Lớp 09DT2

Hình 1.5: Mạng Router của EVN Telecom 1.6 Mạng truyền tải IP
- Mng truyn tc thit lp bi các router (b nh tuyn).
- Router có nhing kt ni. Khi mn t m vào
bnh tuya ch i và nhn, router s gng kt ni ti

- i thông tin v thit lp bnh tuyn. Hình 1.6: Mạng truyền tải IP
- Các Media gateway chuyn tín hiu thoi sang thành các gói tin TCP/IP.
- c chuyn ti trong mng IP nh các router

1.7 Mạng truyền tải IP
- Mng truyn tc thit lp bi các router (b nh tuyn).
- Router có nhing kt ni. Khi mn t m vào
bnh tuya ch i và nhn, router s gng kt ni ti

- i thông tin v thit lp bnh tuyn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status