*
ĐặC ĐIểM DịCH Tễ, SINH HọC PHÂN Tử,
LÂM SàNG, CậN LÂM SàNG Và YếU Tố ảNH HƯởNG
ĐếN HIệU QUả ĐIềU TRị VIÊM GAN VI RúT B MạN
BằNG THUốC KHáNG VI RúT
- 2015
.
Nguyên Phó Viện trưởng Viện Vệ sinh Dịch tễ
Trung ương, người Thầy đã giúp đỡ tôi trong học tập và nghiên cứu, tận tình giúp
đỡ và đóng góp nhiều ý kiến quý báu cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận án.
Trưởng khoa Truyền nhiễm - Bệnh viện Bạch
Mai cùng tập thể ban lãnh đạo khoa đã tạo điều kiện tốt nhất cho tôi học tập và
hoàn thành luận án.
Tôi xin chân thành cám ơn đến toàn thể các cán bộ Phòng thí nghiệm Chẩn
đoán phân tử, Khoa Miễn dịch Sinh học phân tử, Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương,
đã giúp đỡ tôi thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm sinh học phân tử, phân tích số liệu
và hoàn thành luận án.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến toàn thể các bác sỹ, điều dưỡng
Khoa Truyền nhiễm - Bệnh viện Bạch Mai, đã giúp đỡ tôi thực hiện và hoàn thành
luận án. Tôi cũng xin được bày tỏ lời cảm ơn chân thành tới:
- Đảng ủy, ban Giám đốc bệnh viện Bạch Mai đã tạo điều kiện để tôi học tập
và hoàn thành luận án.
- Đảng ủy, Ban Giám đốc cùng các khoa phòng của Viện Vệ sinh Dịch tễ
Trung ương, đã tạo mọi điều kiện thuận lợi giúp đỡ tôi học tập, thực hiện nghiên
cứu và hoàn thành luận án.
- Phòng Đào tạo Sau đại học - Khoa Đào tạo và Quản lý Khoa học - Viện
Vệ sinh Dịch tễ Trung ương, đã giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi để tôi học tập,
nghiên cứu và hoàn thành luận án.
- Các Thầy Cô Bộ môn Dịch tễ học. Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Các thầy cô
đã nhiệt tình dạy bảo, giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận án.
- Những bệnh nhân và người nhà bệnh nhân đã giúp tôi thực hiện nghiên cứu
và cung cấp cho tôi những số liệu vô cùng quý giá để tôi hoàn thành luận án.
1
3
3
3
5
7
7
8
11
13
14
B qua máu 14
15
16
17
18
18
20
25
25
25 26
tenofovir 27
29
36
40
40
rút. 94
100
gan B 100
108
119
123
123
129
131
132
134
Error! Bookmark not defined.
TÀI LIU THAM KHO
PH LC
nh
A
Adenine
Nucleotit adenin
AASLD
American Association for the
Study of Liver Diseases
ADV
Entecavir
FDA
Food and Drug Administration
G
Guanine
Nucleotit guanin
HBV
Hepatitis B virus
Vi rút viêm gan B
HCV
Hepatitis C virus
Vi rút viêm gan C
HCC
Hepatocellular Carcinoma
IU
International Unit
KN
Kháng nguyên
KT
LdT
Telbivudine
TDF
Tenofovir disoproxil fumarate
T
Thymine
Nucleotit thymin
ULN
Upper limit of normal
WHO
World Health Organization
T
3.13 69
3.14 - 71
3.15 -ADN theo HBeAg 73
3.16 74
3.17 75
3.18 76
3.19 77
3.20 78
3.21 79
3.22 86
3.23 và HBeAg 87
3.24 12 tháng 89
3.25 90
3.26 vi rút viêm gan B 91
3.27 vi rút viêm gan B
entecavir 92
3.28 vi rút viêm gan B i rút
tenofovir 93
3.29 Phân tích
94
3.30 Phân tích
95
3.31 Phân tích
96
3.32 Phân tích
97
3.33 Phân tích 98
3.34 Phân tích . 99
3.23 86
3.24 87
3.25 88
3.26 89
Hình
Trang
1.1 3
1.2 8
1.3
10
1.4 11
1.5 14
1.6 19
1.7 21
1.8 37
2.1 44
3.1 65
3.2 67
3.3 67
3.4 68
1
là sang con ,
có nhành [12].
hình (BN)
Các n
[9],[15].
vùng gen [6],[11]. Sau khi
FDA (Food and Drug Administration: - cho
ETV (2005) và TDF (2008) , các
[53],[95],[102]. M ánh giá viêm gan vi rút B
ETV và TDF [5],[8],[10],[11], tuy nhiên cha
h .
trên BN Nam
. Bên
, và
ti
“Đặc điểm dịch tễ, sinh học
phân tử, lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị viêm
gan vi rút B mạn bằng thuốc kháng vi rút” ba sau:
1. , sinh viêm gan vi
rút B ai (2010 2014).
2. viêm gan vi rút B
(2010 2014).
TBsAg (+): 8% - Cao 2 7% - Trung bình <2% -
4 hành HBV cao k
70 -
kh
.
các
1: [29],[103]
Cao
Trung bình
8 - 20%
3 - 7%
0,1 - 2%
Sahara, Alaska
Zealand vv và lây
tiêm chích ma túy [88].
m
cao -
25 - [103].
1.1.2. Tình hình tại Việt Nam
(HBsAg )
40% trong nhóm [13],[117]. Tuy nhiên
BN
- HBsAg [13]. Tuy nhiên
,
rong
- 18,2% [62]. BN
BN có HBsAg [12].
gây
BN
- nhóm nguy
HCV và HIV) (HCV: Hepatitis C virus - Vi rút viêm gan C)
viêm gan vi
[117]
Nông thôn
19%
[49]
Nông thôn t
8,8%
1998 [71]
nhóm
.
Nông thôn TP nhóm
HBV cao . N
và
, HBV cho
. có nh
và .
hòng . N
7 viêm gan vi rút B
.
NA
Hepatitis B core antigen:
, [105].
Hình 1.2 [84]
- Các c
- 400 nm) [84],[105].
1.2.2. Hệ gen của vi rút viêm gan B
-
DHBV-ADN
có , ADN
[84],[105].
ARN
t cùng 5
vi rút. vi
rút z ADN
cùng 5và 3 âm.
9 cùng 5
chóp theo cùng 1 cách nh
cùng 3 ADN
-
,
p khác nhau [73],[84].
c quá trình
[84],[105].
A
B
Hình 1.3 và
[73],[84]
: Gen P
mã hóa ADN olymerase
o gan [84],[105].
11 gen X (hình
1.3). - .
Hình 1.4olymerase [84]
- HBV
(hình 1.4) [84],[105].
- cùng