Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
1. Triệu chứng điển hình nhất của nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:
a) Huyết trắng loãng có nhiều bọt.
b) Huyết trắng bốc mùi hôi khi gặp KOH.
c) pH âm đạo > 4,5.
d) Soi nhuộm huyết trắng thấy có rất nhiều bạch cầu.
e) Niêm mạc âm đạo viêm đỏ.
2. Chẩn đoán viêm âm đạo do Trichomonas chủ yếu dựa vào:
a) Triệu chứng lâm sàng.
b) Nhuộm Gram huyết trắng.
c) Soi tươi huyết trắng.
d) Cấy trên môi trường thạch máu.
e) Các phương pháp miễn nhiễm huỳnh quang.
3. Triệu chứng thường thấy trong viêm âm đạo do nấm là:
a) Huyết trắng loãng có nhiều bọt.
b) Huyết trắng bốc mùi hôi khi nhỏ vào 1 giọt KOH
c) Niêm mạc âm đạo lấm tấm đỏ.
d) âm hộ -âm đạo đỏ bóng.
e) Có nhiều bóng nước nhỏ trên niêm mạc âm đạo.
4. Thuốc chọn lọc trong điều trị nhiễm khuẩn âm đạo do Gardnerella là:
a) Doxycyclin.
b) Clotrimazol.
c) Quinolone.
d) Metronidazol.
e) Cephalosporin.
5. Ngoài lậu cầu, tác nhân gây viêm cổ tử cung thường gặp nhất là:
a) Escherichia coli.
b) Staphylococcus.
đoán viêm vùng chậu:
a) Sốt > 38
0
C.
b) Bạch cầu > 15.000/mm
3
.
c) VS hoặc CRP cao.
d) Đau khi lắc cổ tử cung.
e) Có khối u vùng chậu qua khám lâm sàng.
11. Trong viêm vùng chậu, tiêu chuẩn điều trị nội trú gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:
a) Chưa sanh lần nào.
b) Tuổi < 18.
c) Sốt cao > 39
0
C.
d) Không dung nạp được kháng sinh uống.
e) Có khối áp-xe phần phụ.
12. Về viêm sinh dục, chọn câu SAI:
a) Hầu hết các bệnh lý loét sinh dục đều lây lan qua đường tình dục.
b) Có thai là yếu tố thuận lợi cho nhiễm nấm âm đạo.
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
c) Đặc điểm của herpes sinh dục là hay tái phát.
d) Dùng thuốc viên ngừa thai là yếu tố nguy cơ cho viêm vùng chậu.
e) Tiền căn viêm vùng chậu là yếu tố nguy cơ gây vô sinh.
Đáp án
1b 2c 3d 4d 5e 6c 7a 8c 9b 10d 11a 12d
1. Vị trí thường gặp nhất của lao sinh dục là:
a) âm hộ.
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
6. Ngoài việc tìm thấy vi trùng lao trong máu kinh, còn có thể chẩn đoán được lao sinh dục
bằng phương pháp nào sau đây:
a) X quang bụng thấy có hình ảnh hoá vôi ở vùng 2 phần phụ.
b) Có hình ảnh tổn thương lao trong mẫu sinh thiết nội mạc tử cung.
c) Trên lâm sàng có 2 khối u phần phụ dính có kèm báng bụng.
d) Chụp buồng tử cung-ống dẫn trứng cản quang có hình ảnh dính buồng tử
cung và ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên.
e) Tất cả các câu trên đều đúng.
7. Với 4 loại thuốc đầu tay là INH, RIF, EMP và PZA, thời gian điều trị lao sinh
dục tối thiểu là bao nhiêu lâu (nếu không có hiện tượng kháng thuốc):
a) 6 tháng.
b) 9 tháng.
c) 12 tháng.
d) 15 tháng.
e) 18 tháng.
8. Điều trị ngoại khoa trong lao sinh dục có chỉ định trong trường hợp nào sau đây:
a) Lao cổ tử cung.
b) Lao âm đạo.
c) Khối lao phần phụ to tồn tại sau điều trị nội khoa.
d) Lao phần phụ với ứ dịch ống dẫn trứng 2 bên.
e) Lao sinh dục trên bệnh nhân đã mãn kinh.
Đáp án
1e 2b 3d 4e 5e 6b 7a 8c
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
2. Trường thứ hai:
1- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Nhiễm khuẩn đường sinh sản là:
A. Viêm nhiễm cơ quan sinh dục liên quan đến thai nghén
A. Đau bụng hạ vị
B. Ra khí hư trong
C. Ngứa âm hộ
D. Ra khí hư đục, mùi hôi
E. Rong kinh, rong huyết
8- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Triệu chứng điển hình của viêm âm đạo cấp do lậu là:
A. Đái ra máu, đau bụng
B. Đái buốt, đái rắt, ngứa âm hộ.
C. Đái buốt, đái rắt, đái ra mủ
D. Đái đục, đái rắt.
9- Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Đặc điểm khí hư của viên âm đạo do nấm là:
A. Khí hư loãng có bọt
B. Khí hư khô, trắng, lổm nhổm như cặn sữa
C. Khí hư trắng, đục
D. Khí hư loãng, vàng, có mủ
10- Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
Dấu hiệu bắt màu Lugol trong viêm âm đạo do Trichomonas là:
A. Màu nâu sẫm có những chấm trắng rải rác
B. Màu nâu sẫm nham nhở những mảng không bắt màu
C.Màu nâu hạt đều, mỏng
D. Không bắt mầu
11- Câu hỏi ngỏ ngắn
Điền vào chỗ trống câu sau đây:
Viêm phần phụ cấp tính hay gặp ở người (A) nhiều (B)
và gái (C)
12- Triệu chứng của viêm phần phụ cấp tính thường(A) để
(B) còn triệu chứng của viêm phần phụ mạn tính thường
(C) nhưng để gây (D) vòi trứng.
Hướng điều trị viêm âm đạo do Trichononas là:
A. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm N:statin
B. Uống, đặt âm đạo bằng thuốc nhóm Flagol
C. Uống, tiêm kháng sinh liều cao
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
D. Uống, tiêm bất cứ loại kháng sinh nào
Đánh dấu x vào cột đúng sai trong các câu sau:
21- Điều trị viêm phần phụ câp bằng kháng sinh liều cao kết hợp tuỳ theo
nguyên nhân
Đ - S
x
22- Điều trị viêm phần phụ mạn chủ yếu bằng
23- Điều trị viêm âm đạo tạp trùng
Đặt thuốc kháng sinh tại chỗ
Kết hợp với thuốc nội tiết.
x
24- Điều trị viêm cổ tử cung bằng đốt tuyến rồi đặt kháng sinh tại chỗ x
Mục tiêu 5:
Câu hỏi ngỏ:
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
25- Muốn phát hiện và phòng bệnh NKĐSS cần phải tổ chức (A)
định kỳ cho phụ nữ (B) các đối tượng mặc phải bệnh xã hội.
26- Để phòng chống bệnh NKĐSS ngành y tế cần phải (A)
Cán bộ y tế (B) với các tổ chức xã hội.
27- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Bệnh lậu lây truyền qua:
A- Dùng chung quần áo.
B- Bắt tay, hôn nhau.
4- A: Vi khuẩn
B: Ký sinh trùng
C: Vi rút
5- A: Viêm âm hộ D- Viêm phần phụ
B: Viêm âm đạo E- Viêm niêm mạc tử cung
C: Viêm cổ tử cung
6- (B)
7- (D)
8- (C)
9- (B)
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
10- (A)
11- A: Trẻ
B: Bạn tình
C: Mại dâm
12- A: Rõ rệt D- Tiềm ẩn
B: Phát hiện E- Tổn thương
13- Đúng
14- Sai
15- Đúng
16- B
17- A: Theo nguyên nhân mầm bệnh
B: Cả nam giới
C- Bằng thuốc đặc hiệu, triệt để
D- Nội khoa là chính- thích hợp ngoại khoa
18- A: Chống viêm
B: Đốt tuyến
C- Sinh thiết
D- Phẫu thuật
Viêm âm đ o do trùng roi (Trichomonas vaginalis)ạ
Kho ng. s ng i m cả ố ườ ắ không có biểu hiện bệnh lý.
4.Điền chỗ trống
Viêm âm đạo do vi khuẩn là bệnh không phải do lây qua. nên không
cần điều trị cho.
5. Điền chỗ trống
Khi Nhuộm Gram khí hư của người mắc bệnh lậu thấy: Song cầu khuẩn lậu hình.
bắt màu. nằm trong và ngoài bạch cầu đa nhân, tế bào mủ.
Điền câu hỏi đúng/ sai.
6.Nấm men gây chỉ gây viêm âm hộ-không gây viêm âm đạo.
A.Đúng
B.Sai
7.Trùng roi gây viêm âm đạo.
A.Đúng
B.Sai
8.Vi khuẩn không gây viêm âm đạo không đặc hiệu
A.Đúng
B.Sai
9.Lậu cầu khuẩn gây viêm cổ tử cung mủ nhày và viêm niệu đạo.
A.Đúng
B.Sai
10.Chlamydia trachomatis gây viêm cổ tử cung mủ nhày và viêm niệu đạo.
A.Đúng
B.Sai
11. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas: Khí hư nhiều, có bọt, hôi.
A.Đúng
B.Sai
12. Khi bị viêm âm đạo do trichomonas Khí hư như bột, trắng, hôi
A.Đúng
B.Sai
D. PH # 5,8 - 6,2.
19.PH âm đạo được tạo thành là do
A. Các vi khuẩn nội sinh trong môi trường âm đạo.
B. Các trực khuẩn trong môi trươnìg âm đạo.
C. Các cầu khuẩn trong môi trường âm đạo.
D. Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo.
E.Do nấm men trong môi trường âm đạo.
20.Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo:
A. Trực khuẩn Doderlein. Staphylococcus epidermidis.
B. E coli
C. Trichomonas
D. Chlamydia trachomatis.
E. Nấm candida albican.
21. Phát hiện viêm âm đạo do trichomonas, ta có thể:
A. Dựa vào triệu chứng lâm sàng
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
B. Soi tươi khí hư trực tiếp
C. Cấy khí hư
D. Nhuộm Gr.
E. A,B đúng.
22.Câu hỏi điền hình:
hình ảnh trên tiêu bản là
23. Câu hỏi điền hình
tiêu bản dưới đây là:
Hçnh muîi tãn âáûm laì : , Hçnh saolaì
24. Căn nguyên chủ yếu của viêm âm đạo do vi khuẩn là:
a. Do vi khuẩn Gardnerella vaginalis
D.có thể tổn thương ở niệu đạo, tuyến Bartholin, hậu môn và nhiễm trùng cao
hơn ở buồng tử cung, vòi trứng - buồng trứng.
E.A,B,C,D, đều đúng
VIÊM PHẦN PHỤ
29.Điền chỗ trống:
Nhiễm Chlamydia ở sinh dục - tiết niệu nữ thường. (A)
(70%), thông thường được phát hiện khi. có viêm niệu đạo.
30. Hậu quả của viêm nhiễm phần phụ là:
A
B
C
31.Diễn biến không thuận lợi của viêm phần phụ cấp là:
A
B
C
D
E
32.Viêm phần phụ nguyên nhân thường do
A. Neisseria Gonorrhea
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
B. Chlamydia trachomatis.
C. Streptocoque
D Mycoplasmes hominis.
E.A,B đúng.
33.Triệu chứng cơ năng của viêm phần phụ:
A. Đau vùng bụng dưới đột ngột, thường đau cả hai bên đau tăng khi đi lại
B. Khí hư vàng, hoặc có mủ
C. Rối loạn kinh
D. D. Sốt bao giờ cũng có, nhiệt độ có khi trên 390C
C. Có thể phát hiện bằng soi ổ bụng
D. Chụp phim vòi trứng buồng trứng thấy có ứ nước vòi trứng
E. Dễ điều trị kháng sinh
39.Chỉ định nội soi trong viêm phần phụ
A. Chỉ định trong viêm phúc mạc toàn thể,
Bi s: 54
Tờn bi: Viờm õm o, C t cung
B. B. Viờm phn ph kốm bỏn tc rut
C. Ni soi bng, ch nh c t ra cho tt c cỏc ph n cha v cũn
mun cú con.
D.Ch nh trong trng hp viờm phỳc mc tiu khung.
40. Hi chng Fitz-Huge-Curtis
A Viờm quanh gan dng cỏc si dớnh gia gan v c honh.
B.Mt trờn gan dớnh vi thnh trc bng nh cỏc si dõy n violon.
C.Nguyờn nhõn do Chlamydia trachomatis.
D Hu qu thng vụ sinh.
E.A, B, C, D ỳng
41. Hu qu ca viờm sinh dc
A. A. Gõy viờm tiu khung,
B. Vụ sinh Cha ngoi t cung
C. C. Sy thai, non,
D. Viờm kt mc mt tr s sinh., au h chu món
E. A,B,C,D ỳng
42. Nguy c b nhim khun lõy truyn qua ng tỡnh dc l
A. Bn tỡnh cú triu chng
B. Cú hnh vi tỡnh dc khụng an ton.
C. Cú quan h tỡnh dc hoc bn tỡnh cú quan h tỡnh dc vi nhúm ngi cú hnh
vi tỡnh dc nguy c cao nh mi dõm, ma tuý.
D. A, B, C ỳng
E. B,C ỳng.
1. Trong các triệu chứng của viêm nhiễm sinh dục (1). thì phổ biến nhất.
2. Khí hư là những (2). chảy ra từ cơ quan sinh dục nữ mà không có
máu.
3. Trichomonas vaginalis được (3). hay thông qua các vật dụng cá nhân hoặc
nguồn nước bị nhiễm bẩn.
4. Trichomonas vaginalis dễ dàng (4). phát hiện khi thấy Trichomonas
vaginalis di động.
5. Viêm do gonocoque có rất nhiều liên quan với (5). Thời gian ủ
bệnh rất khó xác định, trung bình kéo dài từ 3-10 ngày.
6. Viêm âm hộ âm đạo do Garderella được khẳng định một cách đơn giản bằng
cách (6) vào phiến kính có khí hư sẽ bốc lên một mùi hôi như mùi cá thối.
7. Viêm phần phụ có liên quan đến các bệnh lây lan theo đường tình dục, thường xuất
phát từ (7)
8. Trong thực tế, đại đa số các trường hợp viêm sinh dục đều do (8) ,
cho nên việc điều trị gặp nhiều khó khăn.
9 (9). mục đích để xác định hình dạng của cơ quan sinh dục chứ
không cho phép chẩn đoán viêm sinh dục cao.
10. Nội soi ổ bụng,. (10). trong trường hợp viêm phúc mạc toàn thể,
hoặc bán tắc ruột.
11. Áp - xe phần phụ, các ổ áp-xe hình thành từ một. (11). mà không
phát hiện được hoặc điều trị không tốt, kháng sinh không đủ liều
B. Trả lời câu hỏi ngắn.
12.Kể 2 loại vi khuẩn sống ở âm đạo mà không gây bệnh ở đường sinh dục thấp.
A
B
13. Kể tên các loại vi khuẩn kỵ khí gây bệnh cơ hội ở đường sinh dục thấp
14. Khi bệnh lý tuyến Bartholin thì các phương pháp nào điều trị thích hợp.
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
15.Kể được các triệu chứng lâm sàng hướng đến viêm âm hộ âm đạo do Garderella
D. Khí hư như mũ
E. Soi trực tiếp (soi tươi) ta thấy sự hiện diện của bào tử nấm và sợi nấm.
24. Viêm âm hộ âm đạo do vi khuẩn thông thường. Triệu chứng thường là, Ngoại trừ:
A. Khí hư nhiều màu trắng, hay xanh
B. Ngứa, niêm mạc âm đạo đỏ
C. Đặt mỏ vịt khi khám gây đau
D. Cổ tử cung thường phù to và đỏ.
E. Khí hư như mũ.
25. Các triệu chứng sau đây thường gặp trong viêm phần phụ, ngoại trừ:
A. Đau vùng bụng dưới
B. Khí hư nhiều
C. Rối loạn kinh nguyệt
D. Sốt
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
E. Đau vùng hạ sườn phải
D. Chọn câu trả lời đúng sai.
26. Viêm phúc mạc đáy chậu, đó là một diễn biến đương nhiên một khi mà viêm phần
phụ không được điều trị
A. Đúng B. sai
27. Viêm phúc mạc toàn thể, nhiễm trùng lan ra khỏi hố chậu, cần phải điều trị ngoại
khoa.
A. Đúng B. Sai
28. Các biến chứng sản khoa như rau tiền đạo, sinh non, vỡ ối sớm, đó cũng có thể là
các biến chứng của viêm niêm mạc tử cung
A. Đúng B. Sai
29. Ở các phụ nữ trẻ, hậu quả của viêm phần phụ là chữa đa thai
A. Đúng B. Sai
30. Viêm sinh dục cao, bao gồm viêm nội mạc tử cung, viêm các phần phụ như:
vòi trứng, buồng trứng, phúc mạc đáy chậu.
11. Câu I.A.4: (11). viêm vòi trứng
12:
A. Trực khuẩn Doderlein.
B. Staphylococcus epidermidis
13: A. Streptocoque beta.
B. Bacteroides.
C. Clostrdium.
D. Fusobacterie
14:
A. Viêm tuyến Bartholin bằng kháng sinh.
B. Áp-xe tuyến Bartholin thì xẻ tháo mũ và vệ sinh tại chỗ.
C. Nang tuyến Bartholin, mổ bóc nang
15:
A. Khí hư nhiều, có màu xám, mùi hôi thối.
B. Âm hộ sưng.
C. Âm đạo nóng rát.
16.
A. Có tiếp xúc tình dục mới đây (dưới 1 tuần).
B. Có viêm niệu đạo.
C. Âm hộ có phù viêm kết hợp với viêm tuyến skène.
D. Viêm âm đạo khí hư như mũ.
17.
A. Khí hư nhiều, trắng ngà vón giống như yaourt.
B. Ngứa ở bộ phận sinh dục ngoài.
C. Tiểu nóng và giao hợp đau.
18.
A. Khi hư nhiều, lỏng
B. Màu vàng hay màu xanh lơ có bọt
C. Tiểu khó, tiểu lắt nhắt
D. Ngứa dữ dội ở vùng âm hộ, âm đạo
Câu 2. Một phụ nữ đến khám vì ngứa nhiều ở âm hộ. Qua thăm khám âm đạo có nhiều
khí hư trắng như bột. Có thể nghĩ tới viêm âm đạo, âm hộ do:
A. Trichomonas
B. Nấm
C. Lậu
D. Tụ cầu
E. E.Coli
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 3. Viêm âm đạo, cổ tử cung có thể dẫn đến:
A. Vô sinh
B. Viêm niêm mạc tử cung
C. Viêm phần phụ
D. K tử cung
E. Lộ tuyến cổ tử cung
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án: D
Câu 4. Điều trị bệnh nhân viêm âm đạo do nấm Candida Albican khi đang có thai theo
cách sau:
1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch Natri bicacbonat 2% Đ/S
2. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. axetic 2% Đ/S
3. Đặt viên Nistatin vào âm đạo Đ/S
4. Uống hoặc tiêm Penixilin 7 ngày Đ/S
5. Luộc sôi quần lót Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu
trả lời
Đáp án: ĐSĐSĐ
Câu 5. Đặc điểm thường gặp của viêm âm đạo do Trichomonas là:
A. Ngứa âm hộ
B. Ra khí hư nhiều
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 giải thích cho Cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và Cột 2 không giải thích cho Cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúngt vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 8. Điều trị viêm âm đạo do Trichomonas là:
1. Thụt rửa âm đạo bằng dung dịch A. lactic hàng ngày Đ/S
2. Thụt rửa âm đạo hàng ngày bằng dung dịch Natri bicacbonat 2% Đ/S
3. Đặt âm đạo kalion 0,25mgx 10 ngày Đ/S
4. Uống Flagyl hoặc Metromidazol x 10 ngày Đ/S
5. Chồng bệnh nhân không phải điều trị kết hợp Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu
trả lời
Đáp án: ĐS ĐĐS
Câu 9. Để phòng viêm âm đạo, cổ tử cung do Trichomonas bạn khuyên khách hàng phải:
1. Không tắm ao hồ Đ/S
2. Không dùng chung chậu Đ/S
3. Nếu bị bệnh phải điều trị kết hợp vệ sinh cá nhân cả chồng Đ/S
4. Tắm ao hồ được trong những ngày không thấy kinh Đ/S
5. Chỉ cần uống thuốc chống viêm toàn thân khi bị bệnh Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời
Đáp án: ĐĐĐSS
Câu 10. Triệu chứng thường gặp của viêm tử cung cấp là:
A. Ngứa
B. Đau hạ vị
Bài số: 54
Tên bài: Viêm âm đạo, Cổ tử cung
Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng nhất vào phiếu trả lời
Đáp án: E
Câu14. Triệu chứng thường gặp trong lộ tuyến cổ tử cung là:
1. Ra khí hư trong, dính, quánh không hôi Đ/S
2. Câu Schiller (-) Đ/S
3. Rối loạn kinh nguyệt Đ/S
4. Cảm giác đau rát âm đạo Đ/S
5. Ngứa âm hộ, âm đạo nhiều trước và sau kỳ kinh Đ/S
Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả
lời
Đáp án: Đ Đ S S S
Câu 15. Nguyên nhân thường gặp gây lộ tuyến cổ tử cung là:
1. Sau sang chấn lỗ cổ tử cung do nạo, sảy, đẻ Đ/S
2. Lao cổ tử cung và lao phần phụ Đ/S
3. Cường Foliculin Đ/S