Giáo án Đại số 9 (theo chuẩn KTKN) - Pdf 27

Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
Tiết 1 Ngày dạy:
CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số khơng âm. Phân biệt được
căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương.
* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình
phương của một biểu thức khác, rèn kĩ năng tính tốn.
* Tư duy & thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu hỏi, định lý, định nghĩa. Máy tính bỏ túi, bút dạ, phấn màu
* Trò: Máy tính bỏ túi, đọc trước bài học
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy & trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình mơn tốn Đại số 9 5 phút
- Giới thiệu chương trình mơn
Đại số 9 và một số u cầu cơ
bản về đồ dùng học tập.
- Nghe giáo viên giới thiệu
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học 15 phút
? Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số khơng âm?
? Với số a dương có mấy căn

0 0=
- (từng HS trình bày)
- Trả lời như SGK
- Nghe giảng
- Trả lời trực tiếp
- Nghe GV giảng
- Trình bày bảng
1. Căn bậc hai số học
?1 a.
9 có các căn bậc hai: 3; -3
b.
2 2
;
3 3


c.
0.5; -0.5
d.
2; - 2
Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ:
- Căn bậc hai số học của 16 là
16
- Căn bậc hai số học của 5là
5
Chú ý: (SGK)
Ta viết:
2
x 0

tập ?4 ?
? Tương tự ví dụ 3 hãy làm bài
tập ?5 ? (theo nhóm)
- Nếu a < b thì
a
<
b
- Nếu
a
<
b
thì a < b
- Xem ví dụ 2
- Trình bày bảng
a.Ta có: 4 =
16
. Vì 16 > 15
nên
16 15>
hay 4 >
15
b.Ta có: 3 =
9
. Vì 9 < 11
nên
9 11<
hay 3 <
11
- Chia nhóm thực hiện
a. Ta có : 1 =

hay 3 <
11
?5
a.Ta co : 1 =
1
. Vì
x 1>
<=> x > 1
b.Ta có: 3 =
9
. Vì
x 9<
<=> x < 9
Vậy
0 x 9
≤ <
Hoạt động 4: Củng cố 10 phút
? Bài tập 1 trang 6 SGK?
(HS trả lời miệng, GV nhận
xét kết quả)
? Làm bài tập 3 tarng 6 SGK?
- HS trả lời miệng
- Dùng máy tính
3. Luyện tập
Bài 3/tr6 SGK
2
1,2
2
1,2
2

A
. Hiểu và vận dụng được hằng
đẳng thức
2
A A=

khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số
hoặc bình phương của một biểu thức khác. Phân biệt căn thức và biểu thức dưới dấu căn.
* Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình
phương của một biểu thức khác.
* Tư duy & thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy & trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phút
- HS1: Định nghĩa căn bậc
hai số học của a. Viết dưới
dạng ký hiệu.
? Các khẳng định sau đúng
hay sai
a) Căn bậc hai của 64 là 8
và –8
( )

=

=
a)Đ; b)S c)Đ
- HS2: Phát biểu định nghĩa như
SGK.
2
) 15 15 225
)2 14 7 49
a x x
b x x x
= => = =
= => = => =
- Lắng nghe
Hoạt động 2: Căn thức bậc hai 15 phút
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
3
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
? Hs đọc và trả lời ? 1
? Vì sao AB =
2
25 x−
- GV giới thiệu
2
25 x−

một căn thức bậc hai của 25
– x
2

-Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi
A
là căn thức bậc hai của A,
còn A được gọi là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dưới dấu căn
? Vậy
A
xác định (có
nghĩa khi) khi A lấy giá trị
như thế nào.
? Một HS đọc ví dụ 1 SGK.
? Nếu x = - 1 thì sao
? HS làm ? 2
? HS làm Bài 6 Trang 10 –
SGK.
(GV đưa nội dung lên bảng
phụ).
-
A
xác định

A

0
- HS đọc ví dụ 1 SGK.
- Thì
3x
không có nghĩa
- Một HS lên bảng.

3x
xác định khi 3x

0
3x


x

0
Vậy x

0 thì
3x
có nghĩa.
-HS tự ghi.
Hoạt động 3 Luyện tập
Bài 11 Trang 11 SGK.
Tính
2
) 16. 25 196 : 49
)36 : 2.3 .18 169
a
b
+

? Hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính.
Bài 12 Trang 11 SGK.
Tìm x để mỗi căn thức

x x
x
> <=> − + > <=> >
− +
- HS: Vì x
2


0 với mọi x nên
x
2
+ 1

1 với mọi x. Do đó
2
1 x+
có nghĩa với mọi x
Bài 11 Trang 11 SGK. Tính
2
2
) 16. 25 196 : 49
4.5 14 :7 20 2 22
)36 : 2.3 .18 169
36 : 18 13 36 :18 13
2 13 11
a
b
+
= + = + =


có nghĩa với mọi x
Hoạt động 4: Củng cố 10 phút
?
A
có nghĩa khi nào.
?
2
A
bằng gì. Khi A

0,
A<0.
- GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 9(a,c) SGK.
- HS trả lời như SGK.
- Bài 9:
2
1,2
2
1,2
) 7 7 7
) 4 6 2 6 3
a x x x
c x x x
= ⇔ = ⇔ = ±
= ⇔ = ⇔ = ±
Bài 9:
2
1,2
2

khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số
hoặc bình phương của một biểu thức khác.
* Kĩ năng: Vận dụng hằng đẳng thức
2
A A
=
để rút gọn biểu thức. HS được luyện tập về phép khai
phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 10 phút
- HS1:
?
A
có nghĩa khi nào, chữa
bài tập 12 (a,b) Tr 11 SGK.
- HS2:
?
2
A
bằng gì. Khi A

a a
=
13 phút
? HS làm ? 3
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
? Nhận xét bài làm của bạn.
?
2
a
và a có quan hệ gì
- GV đưa ra định lý.
? Để CM
2
a a
=
ta CM
những điều kiện gì?
? Hãy CM từng điều kiện.
? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 +
ví dụ 3 và bài giải SGK.
? HS là bài 7 Tr 10 SGK.
-Hai HS lên bảng điền.
a -2 -1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9
2
a
2 1 0 2 3
-Nếu a<0 thì

Với mọi số a, ta có
2
a a
=
II. CM
-Theo định nghĩa giátrị tuyệt đối của
một số a thì :
a


0
Ta thấy :
Nếu a

0 thì
a
= a, nên (
a
)
2
= a
2
Nếu a<0 thì
a
= -a, nên (
a
)
2
= (-
a)

− − =− − =−
− =− −
=− = −
- HS nghe và ghi bài.
- Hai HS lên bảng làm bài
Do đó, (
a
)
2
= a
2
với mọi a
Hay
2
a a
=
với mọi a
b) Chú ý:(SGK)
c) Ví dụ:
6 3 2 3 3
( )a a a a= = = −
(vì a<0)
Vậy
6 3
a a= −
với a<0
Hoạt động 3: Luyện tập 33 phút
Bài 13 Trang 11 SGK. Rút
gọn các biểu thức sau:
2

2 11 11 0x − + =
-Hai HS lên bảng.
2
)2 5a a a−
với a <0.
2 5 2 5a a a a= − = − −
(vì a<0)
= -7a.
2
) 25 3b a a+
với a

0.
( )
2
5 3
5 3
5 3
a a
a a
a a
+
= +
= +
= 8a(vì a

0).
- HS trả lời miệng.
3 =
2

x
x
x
x
<=> − + =

− =
<=>

+ =



=
<=>

= −


b)
2
2 11 11 0x − + =
2
( 11) 0
11 0
11
x
x
x
− =

5
5
x x
x
x
x
x
<=> − + =

− =
<=>

+ =



=
<=>

= −


Vậy phương trình có hai nghiệm là:
1,2
5x = ±
b)
2
2 11 11 0x − + =
2
( 11) 0

* Tư duy & thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy & trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lí 10 phút
-GV cho HS làm ? 1 SGK
-Tính và so sánh:
16.25
16. 25
-GV Đây là một trường hợp
cụ thể. Tổng quát ta phải
chứng minh định lý sau đây.
-GV đưa ra định lý và hướng
dẫn cách chứng minh.
? Nhân xét gì về
a
,
b
,
a
.
b

( . ) ( ) .( ) .a b a b a b= =

a
.
b
là căn bậc hai số học của
a.b tức
. .a b a b=
*Chú ý:
. . . .a b c a b c=
(a, b,c

0)
Hoạt động 2: Áp dụng 20 phút
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
7
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
? Một HS đọc lại quy tắc
SGK.
-GV hướng dẫn HS làm vd 1.
-Hãy tính: a)
49.1,44.5
? Hãy khai phương từng
-Một HS đọc lại quy tắc SGK.
a)
49.1,44.5
49. 1,44. 25
7.1,2.5 42
=

) 0,16.0,64.225
0,16. 0,64. 225
0,4.0,8.15 4,8
) 250.360 25.36.100
25. 36. 100 5.6.10 300
a
b
=
= =
=
= = =
? 2
) 0,16.0,64.225
0,16. 0,64. 225
0,4.0,8.15 4,8
) 250.360 25.36.100
25. 36. 100 5.6.10 300
a
b
=
= =
=
= = =
Hoạt động 2: Luyện tập 33 phút
Dạng 1: Tính giá trị của
biểu thức
Bài 22 (b) Trang 15 SGK
2 2
) 17 8b −
? Biểu thức dưới dấu căn có

- HS làm dưới sự hướng dãn
của GV
? Hãy tính giá trị của biểu
thức.
2 2 2 2
2 2
) 4(1 6 9 ) [2(1 3 ) ]
2 (1 3 ) 2(1 3 )
b x x x
x x
+ + = +
= + = +
Thay x =
2−
vào biểu thức ta
được
2
2
2[1 3( 2)]
2[1 3 2)] 21,029
+ −
= − ≈
2 2 2 2
2 2
) 4(1 6 9 ) [2(1 3 ) ]
2 (1 3 ) 2(1 3 )
b x x x
x x
+ + = +
= + = +

a a b
a b


= −

= a
2
(vì a>b)
3. Luyện tập:
4 2
2 2
1
) . ( )
1
. [ ( )]
d a a b
a b
a a b
a b


= −

= a
2
(vì a>b)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà 2 phút
+ Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh.
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK. Chuẩn bị bài mới

thức về dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép
tính.
- HS đọc và nghiên cứu quy tắc
) 5. 20 5.20 100 10a = = =
2
) 1,3. 52. 10 1,3.52.10
13.52 13.13.4 ( 13.2)
26
b =
= = =
=
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc
hai. (SGK)
Với hai số a và b không âm
Ta có:
. .a b a b=
*Ví dụ:
) 5. 20 5.20 100 10a = = =
2
) 1,3. 52. 10 1,3.52.10
13.52 13.13.4 ( 13.2)
26
b =
= = =
=
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
9
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9

2 2 2
2
) 3 . 12 3 .12
36 (6 ) 6 6
) 2 .32 64
(8 ) 8 8
a a a a a
a a a a
b a ab a b
ab ab ab
=
= = = =
=
= = =
(vì a, b

0 )
?3
) 3. 75 3.75 225 15a = = =
) 20. 72. 4,9 20.72.4,9
2.2.36.49 4. 36. 49
2.6.7 84.
b =
= =
= =
*Chú ý: (SGK Tr 14)
? 4
2 2
4 2 2 2 2
2 2 2

(3 ) 0,2. 18
9 6 0,2.18
9 6 6 (1)
a a
a a a
a a a
− −
= − + −
= − + −
* Nếu
2
0 (1) 9 12a a a a a
≥ ⇒ = = > = − +
* Nếu
2
0 (1) 9a a a a
< ⇒ = − = > = +
- HS phát biểu như SGK Tr 13.
- Chọn (B)
Hoạt động 2: Luyện tập 33 phút
Dạng 2: Chứng minh.
Bài 23(b) Tr 15 SGK.
Chứng minh
2006 2005−

2006 2005+
là hai số
nghịch đảo của nhau.
? Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau.

nhau.
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
10
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
Dạng 3: Tìm x
Bài 25 (a,d) Trang 16 SGK.
2
) 16 8
) 4(1 ) 6 0
a x
d x
=
− − =
- Hãy vận dụng định nghĩa về
căn bậc hai để giải.
- GV yêu cầu họat động
nhóm.
- GV kiểm tra bài làm của
các nhóm, sửa chữa, uốn nắn
sai sót của HS (nếu có)
? Tìm x thỏa mãn:
10 2x − = −
? Nhắc lại định nghĩa
CBHSH.
- Kết qủa:
- Đại diện nhóm trình bày.
2
2 2
) 16 8


= −

<=>

=

- HS : Vô nghiệm.
Bài 25 (a,d) Trang 16 SGK.
2
) 16 8
) 4(1 ) 6 0
a x
d x
=
− − =
Giải
2
) 16 8 16 64
4
) 4(1 ) 6 0
1 3
2 1 3
1 3
2
4
a x x
x
d x
x

b
b
=
. Biết hai quy tắc khai phương một thương và chia hai
căn bậc hai.
* Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
* Tư duy & thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
11
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới
Hoạt động của thầy & trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phút
- HS1: Chữa bài
25(b,c) Tr 16 SGK.
Tìm x biết
) 4 5
) 9( 1) 21
b x

- GV cho HS làm ?1
Tính và so sánh.:
16
25

16
25
.
- GV đây chỉ là trường
hợp cụ thể. Tổng quát
ta chứng minh định lý
sau đây:
? Định lý khai phương
một tích được CM trên
cơsở nào.
? Hãy chứng minh định
lí.
? Hãy so sánh điều
kiện của a và b trong 2
định lí .
? Hãy giải thích điều
đó.
? Một vài HS nhắc lại
địn lý.
? Có cách nào chứng
minh khác nửa không.
-GV có thể hướng dẫn.
- HS:
2
2

a a
b
b
=
-CM-

0, 0a b≥ >
ta có
a
b
xác định và
không âm.
Ta có
2
2
2
( )
( )
a a a
b
b b
 
= =
 
 
 
Vậy
a
b
là CBHSH của

= =
= =
-Kết quả họat động nhóm.
2. Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một
thương: (SGK)
Với
0, 0a b≥ >
ta có
a a
b
b
=
* Ví dụ 1: Hãy tính.
25 25 5
)
121 11
121
9 25 3 5 9
) : :
16 36 4 6 10
a
b
= =
= =
Hoạt động 3 Luyện tập
Dạng 1: Tính.
Bài 32 Tr 19 SGK .
a)Tính
9 4

25 49 1 25 49 1
. . . .
16 9 100 16 9 100
5 7 1 7
. .
4 3 10 24
= =
= =
d)
2 2
2 2
149 76 15

457 384 29

= =

? Hãy vận dụng hàng
đẳng thức đó để tính.
Dạng : Giải phương
trình.
Bài 33(b,c) Tr 19 SGK
) 3 3 12 27b x + = +
- GV nhận xét : 12 =
4.3
27=
9.3
? Hãy áp dụng quy tắc
khai phương một tích
để biến đổi phương

<=> =
<=> = ±
Bài 33(b,c) Tr 19 SGK
Giải phương trình:
) 3 3 4.3 9.3
3 2 3 3 3 3
3 4 3 4
b x
x
x x
+ = +
<=> = + −
<=> = <=> =
Vậy x = 4 là nghiệm của pt
2
2
2
) 3 12 0
12 : 3
2
2
c x
x
x
x
− =
<=> =
<=> =
<=> = ±
Vậy x

2
2
4
x
x y
y
=
(y<0)
4
1
5 3 : 15 5
5
=
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà 2 phút
- Học bài theo vởghi + SGK
- BTVN: 29 (a,b,c); 30(c,d); 31 Trang 18, 19 SGK.
- Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;
- Chuẩn bị bài mới
V. Rút kinh nghiệm:
Tiết 7 Ngày dạy:
§4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG – LUYỆN TẬP (Tiếp)
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
* Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

-Kết quả:
2
2
25 0,8
) ; )
x x
c d
y y
-HS2: -Kết quả:
Bài 28(a) :
17
15
; Bài 29(c):5
-Một HS so sánh
25 16 9 3− = =
25 16−
= 5 - 4=1
Vậy
25 16−
>
25 16−
Câu b.
2
2
( )
( ) ( )( )
2 0 0
a b a b a b a b
a b a b a b
a b a b

-GV tổ chức HS họat động
nhóm ? 2 Tr 17 SGK để
củng cố quy tắc trên
-GV giới thiệu quy tắc
chia các căn thức bậc hai.
-GV yêu cầu HS tự đọc
bài giải ví dụ 2 Tr 17
SGK.
-GV yêu cầu 2 HS lên
bảng làm 3 Tr 17 SGK để
củng cố quy tắc trên.
-GV nêu chú ý.
-GV yêu cầu HS làm ? 4
-Goi hai HS lên bảng.
225 225 15
)
256 16
256
196 14
) 0,0196 0,14
10000 100
a
b
= =
= = =
-HS nghiên cứu ví dụ 2.
999 999
1: ) 9 3
111
111

0, 0a b≥ >
ta có
a a
b
b
=
* Ví dụ 2: (SGK)
c) Chú ý:
Với
0, 0A B≥ >
ta có
A A
B B
=
2
2 4 2 4
2 2 2
2
)
50 25 5
2 2
)
162 81 9
162
a b
a b a b
a
b a
ab ab ab
b

 
Vậy pt có 2 nghiệm. x
1
=12;
x
2
= - 6
Bài 35(a) Tr 20 SGK
( )
2
) 3 9
3 9
3 9 12
3 9 6
b x
x
x x
x x
− =
<=> − =
− = =
 
<=> <=>
 
− = − = −
 
Vậy pt có 2 nghiệm. x
1
=12;
x

-Họat động nhóm.
-Kết quả họat động nhóm
2 4
2
2 2
3
2 4
2
3
3
)
a b
ab
a ab ab
a b
ab
=
=
(do a< 0 nên
2 2
ab ab= −
)
2
2
2 2
2 2
(3 2 )
9 12 4 (3 2 )
) .
3 2

a b
ab
=
=
(do a< 0 nên
2 2
ab ab= −
)
2
2
2 2
2 2
(3 2 )
9 12 4 (3 2 )
) .
3 2
( 1,5 3 2 0, 0)
a
b
a a a
b
b b
a
b
vìa a b
+
+ + +
=
+
= =

20 SGK
Tìm x biết:
2
4 4 1 6x x+ + =

- GV nhận xét cho điểm.
- GV nhận xét cho điểm.
-HS đồng thời lên bảng.
2
4 4 1 6
2 1 6
2 1 6 2,5
2 1 6 3,5
x x
x
x x
x x
+ + =
<=> + =
+ = =
 
<=> <=>
 
+ = − = −
 
-HS tự ghi.
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng căn bậc hai 5 phút
- GV giới thiệu bảng số với 4
chữ số thập phân và cấu tạo của
bảng.

2. Cách dùng bảng:
a)Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100.
Ví du 1: Tìm
1,68 ≈
1,96
N … 8 …
:
1,6 1,296
:
:
Mẫu 1
Ví dụ : Tìm
39,18 6,259≈
6,253+0,006=6,259.
Vậy
39,18 6,253≈
? Hãy tính:
9,736 ≈

9,11 ≈

39,82 ≈
- GV yêu cầu HS đọc SGK ví
dụ 3
- GV Để tìm
1680
người ta
đã phân tích: 1680 = 16,8.100.
- Chỉ cần tra bảng

17
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
- GV cho HS họat động nhóm
?2 Tr 19 SGK
- GV cho HS đọc ví dụ 4.
- GV hướng dẫn HS cách phân
tích số 0,00168.
- Gọi một HS lên bảng làm
tiếp.
- GV yêu cầu HS làm ? 3
-HS họat động nhóm c)Tìm CBH của số không âm và nhỏ
hơn 1
Ví dụ 3: Tìm
0,00168
Ta biết 0,00168 = 16,8:10000
Do đó
0,00168 16,8. 10000
100 16,8 100.4,099 0,04099
=
= =
*Chú ý: (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố 10 phút
- GV đưa nội dung bài tập sau
lên bảng phụ.
Nối mỗi ý ở cốt A để được kết
quả ở cột B (dùng bảng số)
Cột a Đáp
số
Cột B

- Học bài theo vở ghi và SGK. Làm các bài tập trong SGK.
- GV hướng dẫn cách chứng minh số
2
là số vô tỉ;
+ Chuẩn bị bài mới
V: Rút kinh nghiệm:
Tiết 9 Ngày dạy:
§6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
* Kĩ năng: HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn. Biết vận dụng các phép biến
đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
18
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới
Hoạt động của thầy & trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 22 phút

(Vì
0; 0a b≥ ≥
)
- Dựa trên định lý khai
phương một tích và định lý
2
a a=
- Thừa số a
- HS làm ví dụ 1.
2
) 3 .2 3 2a =
2
) 20 4.5 2 .5 2 5b = = =
- HS đọc lời giải ví dụ 2 SGK.
- HS họat động nhóm
- Kết quả
1. Đưa thừa số ra ngòai dấu căn
2 2
. . .a b a b a b a b= = =
(Vì
0; 0a b≥ ≥
)
Ví dụ 1
2
) 3 .2 3 2a =
2
) 20 4.5
2 .5
2 5
b =

(1 2 5) 2 8 2
a + +
= + +
= + +
= + + =
)4 3 27 45 5
4 3 9.3 9.5 5
4 3 3 3 3 5 5
(4 3) 3 (1 3) 5
7 3 2 5
b + − +
= + − +
= + − +
= + + −
= −
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
19
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
-GV nêu trường hợp tổng quát
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
2
) 4a x y
với
0; 0x y≥ ≥
2
) 18b xy
với
0; 0x y≥ <

với
0; 0x y≥ <
2
(3 ) .2 3 2 3 2y x y x y x
= = = −
(với
0; 0x y≥ <
).
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn 20 phút
-GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
lời giải trong SGK Tr 26 SGK.
-GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong dấu
căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa
bậc hai.
-GV cho HS hoạt động nhóm ?4
để củng cố phép biến đổi đưa
thừa số vào trong dấu căn.
-Đại diện nhóm lên trình bày.
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 5.
? Để so sánh hai số trên ta làm
như thế nào
? Có thể làm cách khác được
không.
-Gọi hai HS lên bảng giải
-HS nghe GV trình bày
-HS tự nghiên cứu ví dụ 4
SGK
-Kết quả:
4 3 8


> => >63 28 3 7 28
− = =
2
2
: 28 2 .7 2 7C

> => >3 7 2 7 3 7 28
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà 3 phút
- Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT.
+ Chuẩn bị bài mới
III. Rút kinh nghiệm:
V: Rút kinh nghiệm:
Tiết 10 + 11 Ngày dạy:
§7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. Bước đầu biết cách
phối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên. Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và
rút gọn biểu thức.
* Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
20
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
II. Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:

a a a
a
= 2a
5
(vì a>0,5)
-HS tự ghi
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 15 phút
-GV giới thiệu phép khử mẫu
bằng ví du†1 SGK.
2
3
có biểu thức lấy căn là bao
nhiêu? Mẫu là bao nhiêu?
-GV hướng dẫn cách làm
- Làm thế nào để khử mẫu 7b của
biểu thức lấy căn?
- Một HS lên trình bày?
- Qua ví dụ trên em hãy nêu cách
khữ mẫu của biểu thức lấy căn ?
-GV đưa công thức tổng quát.
-GV yêu cầu HS làm ? 1
-Lưu ý HS khi làm câu b
-HS biểu thức lấy căn là
2
3
vời
mẫu là 3.
2 2.3 6 1
) 6
3 3.3 3 3

7 7 .7 7
(7 )
a a b ab
b ab
b b b b
b
= = =
Tổng quát:
Với A.B

0, B

0 ta có
2
.A A B AB
B B B
= =
-HS tự ghi.
Tiết 11 Hoạt động 1: Trục căn thức ở mẫu 13 phút
-GV việc biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
mẫu.
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2.
-GV yêu cầu HS đọc bài giải.
-GV giới thiệu biểu thức liên hợp
? Câu c ta nhân cả tử và mẫu với
biểu thức liên hợp nào
-HS đọc ví dụ 2 SGK.
-HS: là biểu thức
5 3+

của
;
;
A B A B
A B A B
+ −
+ −

-GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm ?2. Trục căn thức ở mẫu
-GV kiểm tra đánh giá kết quả
hoạt động của HS.
-HS đọc công thức tổng quát.
-HS trả lời miệng
-Bài làm của các nhóm
( )
2
5 5 8 5.2 2 5 2
)
3.8 24 12
3 8
5 5(5 2 3)
)
5 2 3 (5 2 3)(5 2 3)
25 10 3 25 10 3
13
25 2 3
4 4( 7 5)
)
7 5 ( 7 5)( 7 5)


±
m
Làm ?2
( )
2
5 5 8 5.2 2 5 2
)
3.8 24 12
3 8
5 5(5 2 3)
)
5 2 3 (5 2 3)(5 2 3)
25 10 3 25 10 3
13
25 2 3
4 4( 7 5)
)
7 5 ( 7 5)( 7 5)
4( 7 5)
2( 7 5)
2
a
b
c
= = =
+
=
− − +
+ +

-Kết quả:
( )
2
2
2
1 1.6 1
) 6
600 100.6 60
3 3.2 1
) 6
50 25.2 10
1 3
( 3 1)
) 3
27 9
)
a
b
c
a ab ab
d ab ab ab
b b b
= =
= =


=
= =
3. Luyện tập:
Bài 1: Trục căn thức ở mẫu

->52 Tr 29, 30 SGK. -Làm bài tập sách bài tập. 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới.
IV. Rút kinh nghiệm:
Tiết 12 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
22
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy
căn vàtrục căn thức ở mẫu.
* Kĩ năng:
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Tư duy & thái độ:
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
II. Phương tiện dạy học:
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
* Trò: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.
III. Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy & trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 10 phút
-HS1: Chữa bài tập 68(b,d) Tr 13
SBT (đề bài đưa lên màn hình)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

-Kết quả:
2
2
2
1
) ( 0) 5
5 5
) ( 0) 42
7 7
x
b x x
x x
d x x
≥ = =

− < = =
-HS2:
-Kết quả:
5 3 10 6
)
2
2
2 10 5 10
)
2
4 10
a
c
− −
= =

= − = −
GV: Lê Đình Đặng Năm học 2010 - 2011
23
Trường Tiểu học & THCS Võ Thị Sáu Giáo án đại số
9
)
a ab
b
a b
+
+
? Với bài này em làm như thế
nào
? Hãy cho biết biểu thức liên hợp
của mẫu
-GV yêu cầu cả lớp cùng làm và
gọi một HS lên bảng trình bày.
? Có cách nào nhanh hơn không
-GV nhấn mạnh : Khi trục căn
thức ở mẫu cần chú ý dùng
phương pháp rút gọn (nếu có
thể) thì cách giải sẽ gọn hơn
Dạng 2: Phân tích thành nhân
tử:
Bài 55 Tr 30 SGK
3 3 2 2
) 1
)
a ab b a a
b x y x y xy

a ab a ab a b
b
a b a b a b
a a a b a b b a
a b
a a b
a
a b
+ + −
=
+ + −
− + −
=


= =

( )
)
a ab a a b
b a
a b a b
+ +
= =
+ +
-HS hoạt động nhóm
-Bài làm:
3 3 2 2
) 1
( 1) ( 1)

x
− =
=> − =
=> =
=> =
)
a ab
b
a b
+
+
Cách 1
( )( )
( )( )
)
( )
a ab a ab a b
a b a b a b
a a a b a b b a
a b
a a b
a
a b
+ + −
=
+ + −
− + −
=



= + +
− + −
= − + −
= + − +
= + −
Dạng 3: So sánh
Bài 56(a) Tr 30 SGK
)3 5;2 6; 29;4 2a
-Giải-
)2 6 29 4 2 3 5a < < <
Dạng 4: Tìm x biết:
Bài 57 Tr 30 SGK (Đưa đề lên
màn hình)
25 16 9x x khii− =
x bằng
25 16 9
5 4 9
9
81
x x
x x
x
x
− =
=> − =
=> =
=> =
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà 2 phút
+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới

4) . ( )
5) ( . ; )

A
A B A B
A
A B
B
A B B
A AB
A B B
B
=
=
=
=
=
? Chữa bài tập 70(c) Tr 14 SBT
Rút gọn :
5 5 5 5
5 5 5 5
+ −
+
− +
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm
-HS trả lời
2
2
1)
2) . . ( 0; 0)

4
5 6 5 ( 0)
4
a
a a a
a
+ − − >
? Tại sao a>0
? Ta thực hiện phép biến đổi nào
hãy thực hiện
-HS:Các căn bâc hai có nghĩa
-HS: Ta cần đưa và khử mẫu
của biểu thức lấy căn
-Kết quả:
4
5 6 5 ( 0)
4
5 3 2 5
6 5
a
a a a
a
a a a
a
+ − − >
= + − −
= −
1/ Ví dụ:
-Ví dụ 1:Rút gọn
4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status