Bài giảng sinh lý các dịch cơ thể, đại học y dược Huế - Pdf 27


SINH LÝ CÁC DỊCH
SINH LÝ CÁC DỊCH
CƠ THỂ
CƠ THỂ

MỤC TIÊU
MỤC TIÊU
1.
1.
Trình b y c ngu n g c, th nh ph n v ch c à đượ ồ ố à ầ à ứ
Trình b y c ngu n g c, th nh ph n v ch c à đượ ồ ố à ầ à ứ
n ng c a d ch n i b oă ủ ị ộ à
n ng c a d ch n i b oă ủ ị ộ à
2.
2.
Trình b y c ngu n g c, th nh ph n v ch c à đượ ồ ố à ầ à ứ
Trình b y c ngu n g c, th nh ph n v ch c à đượ ồ ố à ầ à ứ
n ng c a huy t t ngă ủ ế ươ
n ng c a huy t t ngă ủ ế ươ
3.
3.
Trình b y c ngu n g c, th nh ph n v ch c à đượ ồ ố à ầ à ứ
Trình b y c ngu n g c, th nh ph n v ch c à đượ ồ ố à ầ à ứ
n ng c a d ch k , d ch b ch huy t, d ch não tu , ă ủ ị ẽ ị ạ ế ị ỷ
n ng c a d ch k , d ch b ch huy t, d ch não tu , ă ủ ị ẽ ị ạ ế ị ỷ
d ch nhãn c u.ị ầ
d ch nhãn c u.ị ầ

N i x y ra các quá trình chuy n hoá t b oơ ả ể ế à

D ch trong TB gi m ị ả
D ch trong TB gi m ị ả
teo TB (MT→
teo TB (MT→
u tr ng)ư ươ
u tr ng)ư ươ

D ch trong TB t ng ị ă
D ch trong TB t ng ị ă
ph→
ph→
ù TB ( MT nh c tr ng )ượ ươ
ù TB ( MT nh c tr ng )ượ ươII . DỊCH NGOẠI BÀO
II . DỊCH NGOẠI BÀO

Các TB cùng s ng MT ngo i b o – môi tr ng bên ố ạ à ườ
Các TB cùng s ng MT ngo i b o – môi tr ng bên ố ạ à ườ
trong - n i môi.ộ
trong - n i môi.ộ

D ch ngo i b o : oxy, glucose , các a.a, acid béo, Naị ạ à
D ch ngo i b o : oxy, glucose , các a.a, acid béo, Naị ạ à
+
+
,

to n ph nà ầ
to n ph nà ầ

M u v ng chanh, n ng protein huy t t ng cao à à ồ độ ế ươ
M u v ng chanh, n ng protein huy t t ng cao à à ồ độ ế ươ
g p 3 l n d ch k .ấ ầ ị ẽ
g p 3 l n d ch k .ấ ầ ị ẽ

Protein huy t t ng : Albumin , Globulin , fbrinogen. ế ươ
Protein huy t t ng : Albumin , Globulin , fbrinogen. ế ươ
H u h t do gan s n xu t.ầ ế ả ấ
H u h t do gan s n xu t.ầ ế ả ấ

Ch c n ng gan suy gi m ứ ă ả
Ch c n ng gan suy gi m ứ ă ả
gi→
gi→
m protein huy t ả ế
m protein huy t ả ế
t ng.ươ
t ng.ươ

Chức năng Pr huyết tương
Tạo ra áp suất keo
28mmHg
Kéo nước vào
lòng mạch
Điều hoà
cân bằng
acid - base

Tạo áp suất keo, vận chuyển một số
hormon steroid và acid béo.
hormon steroid và acid béo.
Globulin
Globulin
(38%)
(38%)
Bảo vệ cơ thể, vận chuyển sắt, lipid,
Bảo vệ cơ thể, vận chuyển sắt, lipid,
vitamin tan trong lipid
vitamin tan trong lipid
Fibrinogen
Fibrinogen
Do gan sản xuất, tham gia hình thành cục
Do gan sản xuất, tham gia hình thành cục
máu đông.
máu đông.

Chất hoà tan (1,5%)
Chất hoà tan (1,5%)
Na
Na
+
+
, K
, K
+
+
, Ca
, Ca

.
.
Tạo điện thế màng, duy trì áp
Tạo điện thế màng, duy trì áp
lực thẩm thấu, điều hoà thể
lực thẩm thấu, điều hoà thể
tích dịch cơ thể, cân bằng
tích dịch cơ thể, cân bằng
acid-base, đông máu.
acid-base, đông máu.
A.a, glucose, acid béo,
A.a, glucose, acid béo,
vitamin, muối khoáng
vitamin, muối khoáng
Cung cấp chất dinh dưỡng cho
Cung cấp chất dinh dưỡng cho
tế bào, tạo hình, dự trữ năng
tế bào, tạo hình, dự trữ năng
lượng, tạo máu
lượng, tạo máu
Chất khí
Chất khí
Vận chuyển chủ yếu là
Vận chuyển chủ yếu là
CO
CO
2
2
( 80%) và một ít O
( 80%) và một ít O

trình trao i qua th nh mao m ch gi a huy t t ng đổ à ạ ữ ế ươ
v d ch k .à ị ẽ
v d ch k .à ị ẽ

Ch c n ng: cung c p Oứ ă ấ
Ch c n ng: cung c p Oứ ă ấ
2
2
v ch t dinh d ng cho TB, à ấ ưỡ
v ch t dinh d ng cho TB, à ấ ưỡ
ng th i nh n COđồ ờ ậ
ng th i nh n COđồ ờ ậ
2
2
c a TB v các s n ph m chuy n ủ à ả ẩ ể
c a TB v các s n ph m chuy n ủ à ả ẩ ể
hoá. Các ch t n y theo máu n th n v c b i ấ à đế ậ à đượ à
hoá. Các ch t n y theo máu n th n v c b i ấ à đế ậ à đượ à
ti t ra ngo i.ế à
ti t ra ngo i.ế à

P thuỷ tĩnh MM
(30mmHg)
Pâm dịch kẽ
(- 3mmHg)
P keo dịch kẽ
8mmHg
P keo huyết tương
(28mmHg)
Pthuỷ tĩnh MM


L d ch k ch y trong h th ng b ch m chà ị ẽ ả ệ ố ạ ạ
L d ch k ch y trong h th ng b ch m chà ị ẽ ả ệ ố ạ ạ

Kho ng 1/10 d ch t mao M v o MM b ch huy tả ị ừ Đ à ạ ế
Kho ng 1/10 d ch t mao M v o MM b ch huy tả ị ừ Đ à ạ ế

MM b ch huy t ạ ế
MM b ch huy t ạ ế
TM b→
TM b→
ch huy t ạ ế
ch huy t ạ ế


ng ng c & ố ự
ng ng c & ố ự
ng BH ph i ố ả
ng BH ph i ố ả
TM d→
TM d→
i òn ướ đ
i òn ướ đ
tim ph→
tim ph→
i.ả
i.ả

a) Thành phần
a) Thành phần


nh h ng c a:ả ưở ủ
nh h ng c a:ả ưở ủ
+ Áp su t d ch k t ng ấ ị ẽ ă
+ Áp su t d ch k t ng ấ ị ẽ ă
LLBH t→
LLBH t→
ngă
ngă
+ M c ho t ng b m BHứ độ ạ độ ơ
+ M c ho t ng b m BHứ độ ạ độ ơ

c) chức năng
c) chức năng

a tr l i h th ng tu n ho n m t l ng protein Đư ở ạ ệ ố ầ à ộ ượ
a tr l i h th ng tu n ho n m t l ng protein Đư ở ạ ệ ố ầ à ộ ượ
v m t l ng d ch t các kho ng kà ộ ượ ị ừ ả ẽ
v m t l ng d ch t các kho ng kà ộ ượ ị ừ ả ẽ

H p thu các ch t dinh d ng t ng tiêu hoá (lipid, ấ ấ ưỡ ừ ố
H p thu các ch t dinh d ng t ng tiêu hoá (lipid, ấ ấ ưỡ ừ ố
các vitamin tan trong lipid)
các vitamin tan trong lipid)

V n chuy n các y u t b o v c th , lymphoB, ậ ể ế ố ả ệ ơ ể
V n chuy n các y u t b o v c th , lymphoB, ậ ể ế ố ả ệ ơ ể
lymphoT, các sp do các TB n y b i ti t ra tiêu à à ế để
lymphoT, các sp do các TB n y b i ti t ra tiêu à à ế để
di t tác nhân l xâm nh p c thệ ạ ậ ơ ể

100ml. Tỷ trọng từ 1,001-1,010. pH từ 7,3 - 7,4.

Thành phần: protein, glucose, các chất điện giải nh
Thành phần: protein, glucose, các chất điện giải nh
ion natri, ion clo, ion kali. Hầu nh không có tế bào, có
ion natri, ion clo, ion kali. Hầu nh không có tế bào, có
ít bạch cầu lympho và một vài tế bào nội mô.
ít bạch cầu lympho và một vài tế bào nội mô.

Chức năng
Chức năng

Chức năng quan trọng nhất là lót đệm cho não ở bên
Chức năng quan trọng nhất là lót đệm cho não ở bên
trong hộp sọ cứng.
trong hộp sọ cứng.

Đóng vai trò của một bình chứa để thích nghi với
Đóng vai trò của một bình chứa để thích nghi với
những thay đổi thể tích hộp sọ.
những thay đổi thể tích hộp sọ.

Là nơi trao đổi chất dinh d ỡng của hệ thần kinh.
Là nơi trao đổi chất dinh d ỡng của hệ thần kinh.

5. DCH NHN CU
5. DCH NHN CU

Vị trí: Nằm trong ổ mắt và giữ cho mắt căng phồng.
Vị trí: Nằm trong ổ mắt và giữ cho mắt căng phồng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status