Bài giảng viêm hô hấp trên, PGS.TS.Phạm Thị Minh Hồng - Pdf 27


VIEM HO HAP TREN
VIEM HO HAP TREN
PGS.TS. Phaùm Thũ Minh Hong
PGS.TS. Phaùm Thũ Minh Hong

MỤC TIÊU HỌC TẬP
MỤC TIÊU HỌC TẬP

Biết được giới hạn giữa ĐHH trên & dưới
Biết được giới hạn giữa ĐHH trên & dưới

Trình bày được TCLS của viêm mũi,
Trình bày được TCLS của viêm mũi,
xoang, tai giữa, họng
xoang, tai giữa, họng

Phân biệt được viêm thanh thiệt cấp &
Phân biệt được viêm thanh thiệt cấp &
viêm thanh quản cấp
viêm thanh quản cấp

Phân độ được khó thở thanh quản
Phân độ được khó thở thanh quản

Điều trò được các bệnh viêm hô hấp trên
Điều trò được các bệnh viêm hô hấp trên

VIÊM MŨI HẦU
VIÊM MŨI HẦU


39
0
0
C, có 3 vấn đề phải nghó đến:
C, có 3 vấn đề phải nghó đến:

Do chính bệnh viêm mũi
Do chính bệnh viêm mũi

Triệu chứng của nhiễm trùng khác: sốt phát ban, sởi
Triệu chứng của nhiễm trùng khác: sốt phát ban, sởi

Nhiễm vi trùng đi kèm
Nhiễm vi trùng đi kèm

RSV DƯỚI KÍNH HIỂN VI HUỲNH QUANG
RSV DƯỚI KÍNH HIỂN VI HUỲNH QUANG

CẤU TẠO VIRÚT HỢP BÀO HÔ HẤP
CẤU TẠO VIRÚT HỢP BÀO HÔ HẤP

VIÊM MŨI HẦU (tt)
VIÊM MŨI HẦU (tt)

Khám: phát hiện b.chứng & loại trừ n.trùng
Khám: phát hiện b.chứng & loại trừ n.trùng



Biến chứng: 5% có biến chứng viêm xoang

Amox, C1, Macrolide nếu có dò ứng.
Amox, C1, Macrolide nếu có dò ứng.

VIÊM TAI GIỮA
VIÊM TAI GIỮA

Đònh nghóa:
Đònh nghóa:

Viêm tai giữa cấp:chảy mủ tai < 2w, mãn
Viêm tai giữa cấp:chảy mủ tai < 2w, mãn


2w
2w

Viêm tai giữa thanh dòch: chảy dòch trong sau
Viêm tai giữa thanh dòch: chảy dòch trong sau
điều trò VTGC
điều trò VTGC

Viêm tai giữa cấp o đáp ứng điều trò: TCLS
Viêm tai giữa cấp o đáp ứng điều trò: TCLS
vẫn còn sau 48 giờ điều trò
vẫn còn sau 48 giờ điều trò

Viêm tai giữa cấp tái phát: 3 đợt/6 tháng
Viêm tai giữa cấp tái phát: 3 đợt/6 tháng

Viêm tai giữa có biến chứng: tổn thương o hồi


Lâm sàng:
Lâm sàng:

6
6
th
th
–2t, nam > nữ, 80% bò 1 lần, 1/3 trẻ bò
–2t, nam > nữ, 80% bò 1 lần, 1/3 trẻ bò


3 lần
3 lần

70% tự khỏi, ± biến chứng: viêm x.chủm, NTH, VMN,
70% tự khỏi, ± biến chứng: viêm x.chủm, NTH, VMN,
± di chứng điếc
± di chứng điếc

VIÊM TAI GIỮA (tt)
VIÊM TAI GIỮA (tt)

Lâm sàng (tt):
Lâm sàng (tt):

2 dấu hiệu kinh điển:
2 dấu hiệu kinh điển:

Sốt: ½ - 2/3 trẻ. > 40

Mối liên quan giữa vi khuẩn & lâm sàng:
Mối liên quan giữa vi khuẩn & lâm sàng:


≥38
38
0
0
5C + đau tai dữ dội: 50% do S.
5C + đau tai dữ dội: 50% do S.
pneumoniae
pneumoniae

Viêm kết mạc mủ: 75% do H.influenzae
Viêm kết mạc mủ: 75% do H.influenzae

Thủng nhó sớm: Streptococcus nhóm A
Thủng nhó sớm: Streptococcus nhóm A

Viêm tai giữa cấp do M.catarrhalis # H.
Viêm tai giữa cấp do M.catarrhalis # H.
influenzae,
influenzae,
S. pneumoniae # Streptococcus nhóm A
S. pneumoniae # Streptococcus nhóm A

VIÊM TAI GIỮA (tt)


Chỉ đònh chọc dò:
Chỉ đònh chọc dò:

Đau tai dữ dội, nôn ói liên tục
Đau tai dữ dội, nôn ói liên tục

< 3 tháng tuổi
< 3 tháng tuổi

Suy giảm miễn dòch
Suy giảm miễn dòch

Viêm mê đạo mưng mủ, viêm xương chủm, NTH
Viêm mê đạo mưng mủ, viêm xương chủm, NTH

Thất bại với kháng sinh: TCLS tồn tại, nặng lên >
Thất bại với kháng sinh: TCLS tồn tại, nặng lên >
48h
48h
VIÊM TAI GIỮA (tt)
VIÊM TAI GIỮA (tt)

Kháng sinh:
Kháng sinh:

Amoxicillin+clavulinic acid, cefpodoxim,

Viêm tai giữa thanh dòch:

6 tuần–4 tháng: kháng sinh 14-21 ngày
6 tuần–4 tháng: kháng sinh 14-21 ngày
+ Prednisone 1mg/kg/ngày chia 2 lần
+ Prednisone 1mg/kg/ngày chia 2 lần


≥4 tháng: đo thính lực; đánh giá hành
4 tháng: đo thính lực; đánh giá hành
vi, chậm nói; đặt ống thông thường
vi, chậm nói; đặt ống thông thường
giữa 3 &6 tháng, nạo VA khi đặt ống
giữa 3 &6 tháng, nạo VA khi đặt ống
thông có biến chứng hoặc cần phải đặt
thông có biến chứng hoặc cần phải đặt
nhiều ống thông hơn
nhiều ống thông hơn

VIÊM TAI GIỮA (tt)
VIÊM TAI GIỮA (tt)

VTG mưng mủ mãn tính: P.aeruginosa,
VTG mưng mủ mãn tính: P.aeruginosa,
TKgram(-) Staphylococci, H.influenzae, yếm
TKgram(-) Staphylococci, H.influenzae, yếm
khí: Ticarcillin, Ceftazidime, Clindamycin

VIÊM TAI GIỮA (tt)
VIÊM TAI GIỮA (tt)

Diễn tiến:
Diễn tiến:

50% hồi phục: 20-30% tái phát trong vòng 1
50% hồi phục: 20-30% tái phát trong vòng 1
tháng sau
tháng sau

40% VTGTD: tái phát VTG, 10% kéo dài > 3
40% VTGTD: tái phát VTG, 10% kéo dài > 3
tháng
tháng

10% thất bại
10% thất bại

Phòng ngừa: chủng ngừa phế cầu và
Phòng ngừa: chủng ngừa phế cầu và
cúm làm giảm tần suất tái phát viêm tai
cúm làm giảm tần suất tái phát viêm tai
giữa
giữa

VIÊM XOANG
VIÊM XOANG

Giải phẫu-Sinh lý:

–6
–6
th
th
sau sinh, viêm
sau sinh, viêm
xoang này thường > 10 tuồi
xoang này thường > 10 tuồi

Xoang bướm nằm trước hố yên và sau xoang
Xoang bướm nằm trước hố yên và sau xoang
sàng sau, nghó viêm khi có biến chứng ở mắt
sàng sau, nghó viêm khi có biến chứng ở mắt

VIÊM XOANG (tt)
VIÊM XOANG (tt)

Giải phẫu-Sinh lý (tt)
Giải phẫu-Sinh lý (tt)

3 yếu tố ảnh hưởng chức năng xoang:
3 yếu tố ảnh hưởng chức năng xoang:

Lổ thông xoang
Lổ thông xoang

Chức năng tế bào lông
Chức năng tế bào lông

Tăng sản xuất / thay đổi độ nhày chất tiết

M. catarrhalis: ++
M. catarrhalis: ++

Viêm xoang bán cấp: 1 – 3 tháng
Viêm xoang bán cấp: 1 – 3 tháng

S. pneumoniae: ++
S. pneumoniae: ++

H. influenzae: ++
H. influenzae: ++

M. catarrhalis: ++
M. catarrhalis: ++

VIÊM XOANG (tt)
VIÊM XOANG (tt)

Viêm xoang mãn:
Viêm xoang mãn:

S. pneumoniae: +
S. pneumoniae: +

H. influenzae: +
H. influenzae: +

M. catarrhalis: +
M. catarrhalis: +


Cảm nặng + sốt > 39
Cảm nặng + sốt > 39
0
0
C, chảy mũi mủ
C, chảy mũi mủ

Đau mặt + sưng quanh hốc mắt vào sáng sớm,
Đau mặt + sưng quanh hốc mắt vào sáng sớm,
giảm trong ngày, xuất hiện lại vào sáng hôm sau.
giảm trong ngày, xuất hiện lại vào sáng hôm sau.

Ít gặp: nhức đầu, mất mùi
Ít gặp: nhức đầu, mất mùi

Bán cấp:
Bán cấp:

T/C hô hấp kéo dài 1-3 tháng: chảy mũi, ho ±
T/C hô hấp kéo dài 1-3 tháng: chảy mũi, ho ±
ngày/đêm
ngày/đêm

Nhức đầu
Nhức đầu
↑↓
↑↓
, sốt nhẹ, ngắt quảng
, sốt nhẹ, ngắt quảng


thương do áp suất (bơi, lặn)
thương do áp suất (bơi, lặn)

VIÊM XOANG (tt)
VIÊM XOANG (tt)

Lâm sàng (tt): khám
Lâm sàng (tt): khám

Chảy nhầy mủ trong mũi / thành họng sau
Chảy nhầy mủ trong mũi / thành họng sau

Niêm mạc mũi họng đỏ
Niêm mạc mũi họng đỏ

±
±n đau trên vùng xoang
n đau trên vùng xoang

±
±Phù quanh hốc mắt, sụp mi, liệt v.động
Phù quanh hốc mắt, sụp mi, liệt v.động
mắt
mắt


Chẩm cằm: xoang hàm
Chẩm cằm: xoang hàm

Xác đònh viêm xoang khi: mức khí dòch, mờ đồng
Xác đònh viêm xoang khi: mức khí dòch, mờ đồng
nhất khoang xoang, dày màng niêm > 5mm/người
nhất khoang xoang, dày màng niêm > 5mm/người
lớn, > 4mm/trẻ em
lớn, > 4mm/trẻ em

CT &MRI: viêm xoang mãn
CT &MRI: viêm xoang mãn
±
±
biến chứng
biến chứng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status