TRNG THCS S 2 TN
M
T CHUYấN MễN TON
- L
THI CHN HC SINH GII NM HC
2010-2011
MễN: VT L 8
Thi gian: 120 phỳt (khụng k giao )
BI:
Câu 1 ( 2.0 điểm) Một quả cầu có trọng lợng riêng là 78 000 N/m
3
. Đợc treo
vào lực kế rồi nhúng chìm trong nớc thì lực kế chỉ 21 N. Hỏi nếu treo vật ở
ngoài không khí thì lực kế chỉ bao nhiêu? Cho biết trọng lợng riêng của nớc
là 10 000 N/m
3
.
Cõu 2: (3 im) Mt hc sinh th 1250g chỡ nhit 120
0
C vo 400g nc
nhit 30
0
C lm cho nc núng lờn ti 40
0
C .
a) Hi nhit ca chỡ ngay khi cú s cõn bng nhit.
b) Tớnh nhit lng nc thu vo.
c) Tớnh nhit dung riờng ca chỡ.
d) So sỏnh nhit dung riờng ca chỡ tớnh c vi nhit dung riờng ca
chỡ trong bng v gii thớch ti sao cú s chờnh lch ú.
( Cho Bit C
1
OB ( Hỡnh 2 )
c) Sau cựng, Pa-lng cõu b c mc theo cỏch khỏc nhng vn cú OI =
2
1
OB ( Hỡnh 3 )
Hi trong mi trng hp a) ; b) ; c) ngi ú phi tỏc dng vo dõy mt
lc F bng bao nhiờu tm vỏn OB nm ngang thng bng ? Tớnh lc
F do vỏn tỏc dng vo im ta O trong mi trng hp ?
( B qua ma sỏt cỏc rũng rc v trng lng ca dõy, ca rũng rc )
////////// /////////
/////////
F F
F
O A B O I B
O I B
Hỡnh 1 Hỡnh 2
Hỡnh 3
P N
Cõu 1:
Trọng lợng của vật ở trong nớc chính là hiệu giữa trọng lợng của vật ở ngoài
không khí với lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật
Nên P
n
= P - F
A
Mặt khác vật đợc nhúng chìm nên: P
n
Cõu 2.: i:400g = 0,4 kg 1250g = 1,25 kg
a) Nhiờt ca chỡ ngay khi cú s cõn bng nhit l 40
0
C
- 2 -
b) Nhiệt lượng do nước thu vào
Q = m.c(t
2
–t
1
) = 0,4.4200.10 = 16800 J
c) Q
tỏa
= Q
thu
= 1680 J
M Q
Tỏa
= m.c. ∆t suy ra C
Pb
= Q
Tỏa
/m. ∆t = 16800/1,25.(120 -40) =
168J/kg.K
d) Nhiệt dung riêng của chì tính được có sự chênh lệch so với nhiệt dung
riêng của chì trong bảng SGK là do thực tế có nhiệt lượng tỏa ra môi
trường bên ngoài
Câu 3: K a) IO là đường trung bình trong
F.
2
3
⇒
F =
NP 24060.10.4,0.
5
2
==
+ Lực kéo do ván tác dụng vào O : F’ = P’ – F = 600 – 2. 240 = 120N
b)
- 3 -
+ Pa – lăng cho ta lợi 2 lần về lực nên lực F do người tác dụng vào dây F =
B
F.
2
1
. Điều kiện cân bằng lúc này là
2
'
==
OI
OB
F
P
B
⇒
P’ = 2.F
P
B
⇒
P + F = 2.F
B
⇒
P + F = 2. 3F
⇒
P = 6F
⇒
F = 120N
+ Người đứng ở chính giữa tấm ván nên F’ cân bằng với F
B
⇒
F’ = F
B
= 3.F
= 3.120 = 360
TRƯỜNG THCS SỐ 2 TÂN
MỸ
TỔ CHUYÊN MÔN TOÁN
- LÍ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC
2010-2011
MÔN: VẬT LÍ 9
Thời gian: 120 phút (không kể giao đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1: (3 điểm)Một người đứng cách một đường thẳng một khoảng h =
1 D
R
2
b/ Dịch chuyển con chạy c sao cho AC =
1/2 BC. Tính
cường độ dòng điện qua
ampe kế ?
A c/ Xác định vị trí con
chạy C để I
a
= 1/3A
A C B
Câu 4: (2 điểm)Một vật sáng AB đặt cách màn chắn một khoảng L = 90 cm.
Trong khoảng giữa vật sáng và màn chắn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu
cự f sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với vật AB và màn. Khoảng
cách giữa hai vị trí đặt thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn chắn là
= 30
cm. Tính tiêu cự của thấu kính hội tụ ?
ĐÁP ÁN:
Câu 1: A B
Giải: Chiều dài đoạn đường AB là:
AB
2
= AC
2
– BC
2
⇔
Vậy Công suất của động cơ là: F M
P =
t
A
= 878333 (W)
O
s s
- 5 -
Câu 3:
a/ Đổi 0,1mm
2
= 1. 10
-7
m
2
. Áp dụng công thức tính điện trở
S
l
R .
ρ
=
; thay
số và tính ⇒ R
AB
= 6Ω
b/ Khi
2
BC
AC =
⇒ R
AC
= x ( ĐK : 0
≤
x
≤
6Ω ) ta có R
CB
= ( 6 - x )
* Điện trở mạch ngoài gồm ( R
1
// R
AC
) nối tiếp ( R
2
// R
CB
) là
)6(6
)6.(6
3
.3
x
x
x
x
R
−+
−
+
+
12
)6.(6
−
−
= ?
* Ta có cường độ dòng điện qua R
1
; R
2
lần lượt là : I
1
=
1
R
U
AD
= ? và I
2
=
2
R
U
DB
= ?
+ Nếu cực dương của ampe kế gắn vào D thì : I
1
= I
a
+ I
2
=
= ? ⇒ AC = 0,3m
Câu 4
• Xem lại phần lí thuyết về TK hội tụ ( phần sử dụng màn chắn ) và tự
giải
- 6 -
Theo bi ta cú
= d
1
- d
2
=
fLL
fLLLfLLL
4
2
4
2
4
2
22
=
+
2
= L
Ngời ta đổ một lợng nớc sôi vào một thùng đã cha nớc ở nhiệt độ của
phòng 25
0
C thì thấy khi cân bằng. Nhiệt độ của nớc trong thùng là 70
0
C.
Nếu chỉ đổ lợng nớc sôi trên vào thùng này nhng ban đầu không chứa gì thì
- 7 -
nhiệt độ của nớc khi cân bằng là bao nhiêu? Biết rằng lợng nớc sôi gấp 2 lân
lợng nớc nguội.
Câu 4: (3 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ:
Biết U
AB
= 16 V, R
A
0, R
V
rất
lớn. Khi R
x
= 9 thì vôn kế chỉ
10V và công suất tiêu thụ của
đoạn mạch AB là 32W.
a) Tính các điện trở R
1
và
R
2
.
lớn.
Tính hiệu điện thế giữa hai
đầu B, D theo U
1
và U
2
.
B R
0
R
2
D
V
R
1
K
Câu 6: (5 điểm)
Hai gơng phẳng (M) và (N) đặt song song quay mặt phản xạ vào nhau
và cách nhau một khoảng AB = d. trên đoạn AB có đặt một điểm sáng S,
cách gơng (M) một đoạn SA = a. Xét một điểm O nằm trên đờng thẳng đi
qua S và vuông góc với AB có khoảng cách OS = h.
a. Vẽ đờng đi của một tia sáng xuất phát từ S, phản xạ trên gơng (N) tại I
và truyền qua O.
b. Vẽ đờng đi của một tia sáng xuất phát từ S phản xạ trên gơng (N) tại H,
trên gơng (M) tại K rồi truyền qua O.
c. Tính khoảng cách từ I , K, H tới AB.
- 8 -
=======================================
- 9 -
21
= v
2
- v
1
= 10 - 6 = 4
(m/s).
1 điểm
- Thời gian hai vận động viên đua xe vợt qua một
vận động viên chạy là:
2
1
21
20
5
4
l
t
v
= = =
(s)
0,5
điểm
- Thời gian một vận động viên đua xe đạp đang ở
ngang hàng một vận động viên chạy đuổi kịp một
vận động viên chạy tiếp theo là:
1
2
21
10
C1
= F
A
(do P = T), suy ra F
C1
=
V.10D
0
F
C
1
F
A
P
T
P
2 điểm
(vẽ
đúng
hình,
biểu
diễn
đúng
các véc
tơ lực 1
điểm)
- Khi thả riêng một quả cầu
trong nớc, do quả cầu chuyển
động từ trên xuống nên:
P = F
Câu
3
(5 đ)
Theo PT cân bằng nhiệt, ta có: Q
3
= Q
H2O
+ Q
t
=>2C.m (100 70) = C.m (70 25) + C
2
m
2
(70
25)
=>C
2
m
2
. 45 = 2Cm .30 Cm.45.=> C
2
m
2
=
3
Cm
2 điểm
- Nên chỉ đổ nớc sôi vào thùng nhng trong thùng
không có nớc nguội thì:
+ Nhiệt lợng mà thùng nhận đợc khi đó là:
- 11 -
(1) và (2), suy ra:
3
Cm
(t 25) = 2Cm
(100 t)
Giải phơng trình (3) tìm đợc t=89,3
0
C 1 điểm
Câu
3
(5 đ)
Theo PT cân bằng nhiệt, ta có: Q
3
= Q
H2O
+ Q
t
=>2C.m (100 70) = C.m (70 25) + C
2
m
2
(70
25)
=>C
2
m
2
. 45 = 2Cm .30 Cm.45.=> C
- Theo phơng trình cân bằng nhiệt ta có:
m
2
C
2
( t-25) = 2Cm(100
t) (2)
Từ
(1) và (2), suy ra:
3
Cm
(t 25) = 2.Cm
(100 t)
1 điểm
Giải phơng trình (3) tìm đợc t=89,3
0
C
1 điểm
Câu
4
- Mạch điện gồm ( R
2
nt R
x
) // R
1
a, U
x
32
16
P
U
=
= 2 (A) => I
1
= I - I
2
= 2 -
2 4
3 3
=
(A)
1 điểm
- 12 -
(M)
(N)
I
O
BS
A
K
R
1
=
1
16
12( )
Câu
5
(2 đ)
- Khi K mở ta có R
0
nt R
2
.
Do đó U
BD
=
1 2 1
0 2 0
0 1
( )
BD
U R U
R R R
R U U
+ =
(1)
1 điểm
- Khi K đóng ta có: R
0
nt (R
2
// R
1
).
5( )
BD BD
R U R U
U U U U
=0,5
điểm
=>
1 2
1 5 5
BD BD
U U
U U
=
=> U
BD
=
1 2
1 2
4
5
U U
U U
0,5
điểm
Câu
6
- Vẽ đúng
'
cắt (N) tại H, cắt M ở K
=> Tia SHKO càn vẽ.
1 điểm
c, - Tính IB, HB, KA.
+ Tam giác S
'
IB đồng dạng với tam giác S
'
SO
=> IB/OS = S
'
B/S
'
S => IB = S
'
B/S
'
S .OS => IB = h/2
Tam giác S
'
Hb đồng dạng với tam giác S
'
O
'
C
=> HB/O
'
C = S
'
Thi gian lm bi: 150 phỳt
_________________________________
Bi 1. (4 im)
Mt ngi i xe p i na quóng ng u vi vn tc v
1
= 15km/h,
i na quóng ng cũn li vi vn tc v
2
khụng i. Bit cỏc on ng
m ngi y i l thng v vn tc trung bỡnh trờn c quóng ng l
10km/h. Hóy tớnh vn tc v
2
.
Bi 2. (4 im)
738g nc nhit 15
o
C vo mt nhit lng k bng ng cú
khi lng 100g, ri th vo ú mt ming ng cú khi lng 200g nhit
100
o
C. Nhit khi bt u cú cõn bng nhit l 17
o
C. Bit nhit dung
riờng ca nc l 4186J/kg.K. Hóy tớnh nhit dung riờng ca ng.
- 14 -
THI CHNH
TH C
Bài 3. (3 điểm)
Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế
điện trở của ampe kế, các dây nối và sự
phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ. Duy
trì hai đầu mạch một hiệu điện thế U
không đổi. Lúc đầu con chạy C của biến
trở đặt gần phía M. Hỏi số chỉ của các dụng cụ đo sẽ thay đổi như thế nào
khi dịch chuyển con chạy C về phía N? Hãy giải thích tại sao?
- 15 -
I(A)
U(V)
4
12 24
(1)
(2)
O
V
A
R
M
C
N
H ế t
- 16 -
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
PHÚ YÊN LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2008-2009
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN VẬT LÝ
Bài Đáp án chi tiết Điểm
1 Gọi s là chiều dài cả quãng đường. Ta có:
Thời gian đi hết nửa quãng đường đầu là : t
1
= s/2v
2
= 7,5(km/h)
(nếu ghi thiếu hoặc sai đơn vị của v
2
thì trừ 0,5 điểm)
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
2 Nhiệt lượng do miếng đồng tỏa ra : Q
1
= m
1
c
1
(t
1
– t) =
16,6c
1
(J)
Nhiệt lượng nước thu vào : Q
2
= m
2
c
2
(t – t
0,75
0,75
0,5
0,5
0,75
3
Từ đồ thị tìm được : R
1
= 3Ω
và R
2
= 6Ω
=> R
tđ
= R
1
+ R
2
= 9(Ω)
Vậy : I = U/R
tđ
= 2(A)
(nếu ghi thiếu hoặc sai đơn vị của I thì trừ 0,25 điểm)
1
1
0,5
0,5
4 Vẽ hình sự tạo ảnh của vật AB qua thấu kính hội tụ, thể
hiện:
+ đúng các khoảng cách từ vật và ảnh đến thấu kính
<=> 10.S.∆h.D = F (với ∆h là mực nước dâng cao hơn so với
khi khối nước đá thả nổi)
=> ∆h = F/10.S.D = 0,1(m)
Vậy khi khối nước đá tan hết thì mực nước trong bình sẽ hạ
xuống 0,1m
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
6 Khi dịch chuyển con chạy C của biến trở về phía N thì số
chỉ của các dụng cụ đo sẽ tăng. (nếu không giải thích đúng
thì không cho điểm ý này)
Giải thích:
Gọi x là phần điện trở của đoạn MC của biến trở; I
A
và U
V
là số chỉ của ampe kế và vôn kế.
Điện trở tương đương của đoạn mạch:
R
m
= (R
o
– x) +
1
1
Rx
xR
1
+
) tăng =>
R
m
giảm
=> cường độ dòng điện mạch chính: I = U/R
m
sẽ tăng (do U
không đổi).
Mặt khác, ta lại có:
xR
I
R
II
x
I
AA
+
=
−
=
=> I
A
=
x
R
1
I
xR
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
CHUYÊN QUỐC HỌC
THỪA THIÊN HUẾ Môn: VẬT LÝ - Năm học 2008-2009
Thời gian làm bài: 150 phót
ĐỀ CHÍNH THỨCBài 1 : (3,0 điểm)
Một người đến bến xe buýt chậm 20 phút sau khi xe buýt đã rời bến A,
người đó bèn đi taxi đuổi theo để kịp lên xe buýt ở bến B kế tiếp. Taxi đuổi
- 19 -
kịp xe buýt khi nó đã đi được 2/3 quãng đường từ A đến B. Hỏi người này
phải đợi xe buýt ở bến B bao lâu ? Coi chuyển động của các xe là chuyển
động đều.
Bài 2 : (2,5 điểm)
Người ta thả một miếng đồng có khối lượng m
1
= 0,2 kg đã được đốt nóng
đến nhiệt độ t
1
vào một nhiệt lượng kế chứa m
2
= 0,28 kg nước ở nhiệt độ t
2
= 20
0
C. Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là t
3
= 80
0
3
. Xác định
khối lượng đồng m
3
.
Bài 3 : (2,0 điểm)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết : U = 12 V,
R
1
= 15
Ω
,
R
2
= 10
Ω
, R
3
= 12
Ω
; R
4
là biến trở. Bỏ qua điện trở của
ampe kế và
của dây nối.
a, Điều chỉnh cho R
4
= 8
Ω
. Tính cường độ dòng điện
_
U
1
2
A B
3
A
M
N
4
Bài 5 : (1,0 điểm)
Một hộp kín H có ba đầu ra. Biết rằng trong hộp kín là
sơ đồ mạch điện được tạo bởi các điện trở. Nếu mắc hai
chốt 1 và 3 vào hiệu điện thế nguồn không đổi U = 15 V thì
hiệu điện thế giữa các cặp chốt 1-2 và 2-3 lần lượt là U
12
=
6 V và U
23
= 9 V. Nếu mắc hai chốt 2 và 3 cũng vào hiệu
điện thế U trên thì hiệu điện thế giữa các cặp chốt 2-1 và
1-3 lần lượt là U
21
= 10 V và U
13
= 5 V.
a, Hãy vẽ một sơ đồ mạch điện trong hộp kín H với số điện trở ít nhất.
Cho rằng điện trở nhỏ nhất trong mạch điện này là R, hãy tính các điện trở
còn lại trong mạch đó.
b, Với sơ đồ mạch điện trên, nếu mắc hai chốt 1 và 2 vào hiệu điện thế U
AC 2CB
=
.
- Thời gian xe buýt đi đoạn AC là : t + 20 (phút);
- Thời gian mỗi xe đi tỷ lệ thuận với quãng đường đi của
chúng, nên thời gian taxi đi đoạn CB là
t
2
(phút).
Thời gian xe buýt đi đoạn CB là :
t + 20 t
= + 10
2 2
(phút);
0,5
0,5
0,5
- 21 -
1
2
3
H
- Vậy, thời gian người đó phải đợi xe buýt ở bến B là :
t t
Δt = + 10 - = 10
2 2
(phút).
0
C đến 80
0
C là :
Q
2
= 60c
2
.m
2
;
- Phương trình cân bằng nhiệt : Q
1
= Q
2
⇒
t
1
=
2 2
1 1
60m c
+ 80
m c
=
962 (
0
C).
0,25
.
- Khối lượng nước hóa hơi ở 100
0
C là :
2
2 2 2 3
1
D
m = V .D = m
D
′ ′
.
- Nhiệt lượng thu vào của m
1
kg đồng, m
2
kg nước để tăng
nhiệt độ từ
80
0
C đến 100
0
C và của m’
2
kg nước hoá hơi hoàn toàn ở
100
0
C là :
2
3 1 1 2 2 3
20(c m + c m ) + Lm
D
=
1 3
862c m
⇒
1 1 2 2
3
2
1
1
20(c m + c m )
m =
D
862c - L
D
;
0,29 (kg).
0,250,25
0,25
0,25
3
= 0,2 =
12 12
1 3
U 12 - U
-
R R
⇒
U
12
= 8 (V) và U
34
= 4 (V)
⇒
12
4 2 A A
2
U
I = I + I = + I =
R
0,8 + 0,2 = 1 (A)
⇒
34
4
4
U
2
nằm ngoài khoảng tiêu cự và cho ảnh thật.
0,5
0,250,25
- 24 -
R
R
R
R
+
_
U
1
2
I
I
2
I
1
A B
3
A
M
1
S S
S I S O 6
S O S N S O
′
′ ′
−
= =
′ ′ ′
OI// NF'
→
S O S I S O
S F' S N S O f
′ ′ ′
= =
′ ′ ′
+
⇒
S O 6
S O
′
−
′
=
S O
=
′
′
′
+
S O
S O 12
⇒
f.S O = 12(S O - f)
′ ′
(2)
Từ (1) và (2) ta có : f = 8 (cm)
* Chú ý : HS có thể làm bài 4 cách khác, theo các bước:
a, Giải thích đúng sự tạo ảnh như trên.
(cho 0,5 đ)
b, Áp dụng công thức thấu kính (mà không chứng minh
công thức) cho 2 trường hợp:
+ Với S
1
:
1 1 1
= -
f 6 d
′
(*)
+ Với S
2
: