Hoù vaứ teõn hoùc sinh :
1. Vit s thp phõn cú:
a. Sỏu n v , tỏm phn mi:
b. Khụng n v, nm mi hai phn trm:
c. Bn mi hai n v, tỏm phn trm , nm phn nghỡn:
d. Tỏm trm n v, hai trm linh bn phn nghỡn: .
2. in du (> ; < ; = ) thớch hp vo ụ trng:
a. 86,2 86,19 b. 94,5 94,500
c. 9,719 9,72 d. 87,99 88,12
3. Vit s thp phõn thớch hp vo ch chm: ( 1 )
a. 8m 25 cm = m b. 6 kg 45g = kg
c. 15m 8cm = . m d. 15 ha = km
2
4. Hóy khoanh trũn vo ch t trc cõu tr li ỳng:
a. Ch s 6 trong s thp phõn 89,467 cú giỏ tr l:
A. 6 B.
10
6
C.
100
6
D.
1000
6
.
b. 4
100
9
vit di dng s thp phõn l:
A. 4,900 B. 4,09 C. 4,90 D. 4,009
mỗi chai có 0,75 lít. Hỏi có bao nhiêu chai dầu ?
Bài giải
10. ( 2,5 điểm )
a. Viết thành tỉ số phần trăm
2
1
= ………………… ;
5
3
= …………………… ;
4
3
= …………………… ;
125
75
=……………………………….
b. Viết theo mẫu
5% =
100
5
=
20
1
40% =…………………………………………
18% = ………………………………………. ; 50% = ………………………………………
2
Họ và tên học sinh :……………………………………………
Bài 1.
a. Đặt tính rồi tính ( 1,5 đ)
19,72 : 5,8 4,25 : 0,017 29,5 : 2,35
2
c. Giá trò biểu thức 57% + 1,2% x 6
Bài 6. ( 1,5 điểm )
Buổi sáng dệt được 25% tấm vải. Buổi chiều dệt được 40% tấm vải. Cuối cùng ngày hôm
sau dệt được 135 m là hết tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu m?
Họ và tên học sinh :……………………………………
A. PHẦN I: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả trả lời đúng:
4
ĐỀ 3
Câu 1: Số thập phân 47,08 được đọc là:
A. Bốn mươi bảy không tám.
B. Bốn mươi bảy phẩy không tám.
C. Bốn mươi bảy phẩy tám.
Câu 5: Viết số: Không đơn vị,mười chín phần
nghìn
A. 0,19 B. 19,000
C. 0,019 D. 19000
Câu 2: Số thập phân thích hợp điền vào
chỗ chấm: 32m 5cm = m là:
A. 32,5 B. 3,25
C. 32,05 D. 325
Câu 6: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ
chấm: 12m
2
125cm
2
= m
2
là:
A. 12,1250 B. 12,0125
Bài 1: Đặt tính và thực hiện phép tính:
123,08 + 32,92 82,4 – 49,75 64,47
×
4,6 430,2 : 0,45
Bài 2: (3 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 194m, chiều dài gấp 3 lần chiều
rộng. Trên miếng đất đó, người ta dành phần đất hình vuông cạnh 16,5m để làm nhà.
a. Tính diện tích miếng đất đó.
b. Tính diện tích đất làm nhà.
c. Diện tích đất còn lại để trồng rau và hoa. Biết rằng diện tích đất trồng rau ít hơn diện tích
đất trồng hoa là 384,5m
2
. Tính diện tích đất trồng hoa?
5
Bài 3: Tìm 2 giá trị của x để: 31 < x < 31,1
Bài 4.
Só số lớp 5A bằng
3
4
só số lớp 5B. Hỏi só số lớp 5B bằng bao nhiêu phần trăm só số lớp 5A?
Bài 5. ( 1,5 điểm )
Lãi suất tiết kiệm là 0,97% một tháng. Mẹ em gửi 8 000 000 đồng. Hỏi sau 1 tháng cả tiền
gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
4 Họ và tên học sinh :……………………………………
6
PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1. Phân số
48
32
=
10. Tính chiều dài của một hình chữ nhật. Biết 20% độ dài của nó là 12,6 m.
a. 0,63m b. 6,3m c. 63m d. 252
7
9 4 3,787
1 05
90
6
PHẦN II: (5 Điểm): BÀI TẬP
1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
702,087 + 98,09 86 – 20,009 25,6 x 3,2 85,5 : 3,6
2.Điền dấu > ; < ; =
123,65 123,560 0,038 0,0099
3. (2 điểm)Trường Tiểu học Lê Văn Tám có diện tích là 0,65 ha. Trong đó diện tích xây dựng phòng
học là 20%. Hỏi diện còn lại là bao nhiêu mét vng?
Giải
Bài 5. ( 2 điểm )
Tháng trước mẹ mua 10 000 đồng được 5 cái bút. Bây giờ mẹ mua vẫn ngần ấy tiền chỉ
được 4 cái bút. Hỏi giá bút tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm?
Bài 5. Ghi đáp số hoặc chọn đáp án đúng.
a.Thực hiện phép chia 0.032 : 1,6 ta được thương là : …………………………………………………
b. Giá trò biểu thức ( 95,15 + 4,85 ) : 0,10 x
10
1
là : …………………………………………………
c. Có 17 cái thùng như nhau nặng 125,8 kg . Hỏi mỗi thùng nặng bao nhiêu gam?
A. 7,4 B. 74 C. 740 D. 7400
Hoù vaứ teõn hoùc sinh :
A. Phn trc nghim: ( 2 im)
Khoanh vo ch t trc cõu tr li ỳng:
cú ch s 9 ch :
A. 9 m
2
B.
9
100
m
2
C.
9
1000
m
2
D.
9
10
m
2B. Phn t lun:
Bi 4 : ( 2 ) t tớnh ri tớnh :
162,5 + 56,78 493,2 - 86,29 25,46 x 2,03 87,5 : 1,75
Bi 5 : ( 2 ) Tỡm x
a) x + 5,28 = 19,19 b) x x 2,4 + x x 6,6 + x = 320
Bi 6 : ( 2 ) Mt tha rung hỡnh tam giỏc cú di cnh ỏy l 1520m, chiu cao bng
5
3
di cnh ỏy. Tớnh din tớch tha rung ú ra ha ?
b) Vit
100
5
4
di dng s thp phõn l:
A. 0,45 B. 4,3 C. 4,05 D. 4,005
c) S bộ nht trong cỏc s: 3,445 ; 3,454 ; 3,455 ; 3,444
A. 3,445 B. 3,454 C. 3,455 D. 3,444
d) 6cm
2
8mm
2
= cm
2
. S thớch hp in vo ch chm l:
A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008
Bi 4: t tớnh ri tớnh:
a) 35,76 + 23,52.
.
.
b) 48,53 25,28
c) 5,26
Ê
Bi 6: Trng tiu hc Quang Trung cú 400 học sinh, trong ú s hc sinh n chim 52%.
a) Trng tiu hc Quang Trung cú bao nhiờu học sinh n ?
b) S hc sinh nam bng bao nhiờu phn trm s hc sinh n ca trng ?
Gii
Bài 7: Trên một mảnh đất, diện tích dành để làm nhà là 80m
2
. Diện tích đất còn lại nhiều hơn diện tích
đất làm nhà là 240m
2
.
a/ Tìm tỉ số phần trăm của diện tích đất làm nhà và diện tích đất còn lại.
b/ Diện tích đất còn lại bằng bao nhiêu phần trăm diện tích của cả mảnh đất.
Bài 3. ( 3 điểm )
a. Tính
12,3% + 23,4% = …………………………… 52,7% - 35,8% = ……………………………………
34,5% x 3 = ………………………………………… 43,2% : 9 = ………………………………………………
b. Tính tỉ số phần trăm của 2 số 21 và 25.
Họ và tên học sinh :………………………………………………………………….
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 2 điểm )
a, Chữ số 6 trong số thập phân 7,136 có giá trò là:
A. 6 B.
6
10
C.
6
100
D.
6
1000
c. 8590 dam
2
= 8,59 ha d. 630 ha < 63 km
2
4. Tính : ( 2 điểm )
a). 286,43 + 251,85
………………………………………….
…………………………………………
…………………………………………
b) 148,35 – 53,6
………………………………………….
…………………………………………
…………………………………………
c).29,04 X 8,6
………………………………………….
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
………………………………………….
d). 156 : 4,8
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
…………………………………
5. Một mảnh đất có chiều dài 72m, chiều rộng bằng
6
5
A. 23,10 B. 2,3 C. 0,23 D. 23,0
3. Viết 2
10
3
dưới dạng số thập phân được:
4. Chữ số 6 trong số thập phân 21,564 chỉ giá trò là:
A. 6 B.
10
6
C.
100
6
D.
1000
6
5. Số bé nhất trong các số 7,1 ; 6,25 ; 6,195 ; 7,037 là:
A. 7,1 B. 6,25 C. 6,195 D. 7,037
6.Một nhà máy theo kế hoạch sẽ sản xuất 800 sản phẩm trong 1 năm nhưng thực tế lại
sản xuất được 1000 sản phẩm, Hỏi nhà máy đã sản xuất vượt kế hoạch bao nhiêu phần
trăm?
A. 80% B. 20% C. 125% D. 25%
7. Tìm số dư trong phép chia 27,697 : 6,8. ( thương chỉ lấy đến hai chữ số thập phân )
A. 21 B.0,21 C. 2,1 D. 0,021
9. Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi 180cm. Chiều dài hơn chiều rộng8,4cm. Tính diện
tích tấm bìa đó ?
A. 200,736 cm
2
B. 207,36 cm
100
A. 1,15 B. 11,5 C. 15,1 D. 0,115
2/ 40,05m
2
= ……………cm
2
. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 400005 B. 400500 C. 400050 D. 400005
3/ Số đo 23,129 km
2
có chữ số 9 chỉ :
A. Chín km
2
B. Chín phần trăm km
2
C. Chín phần nghìn km
2
D. Chín phần mười km
2
4/ 20% của 520 là :
A. 104 B. 140 C. 401 D. 410
B. PHẦN TỰ LUẬN :
1/ Tính (có đặt tính):
a) 30,75 + 87,465 b) 231 – 168,9 c) 46,587 x 4,08 d) 80,179 : 4,07
2/ Tính giá trò biểu thức :
22,12 x 15 + 20,06 : 3,4 8,64 : ( 1,46 + 3,34) + 6,32
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên học sinh :………………………………………………………………….
Đề 10
4. Tính : ( 2 điểm )
a). 375,96 + 463,32
………………………………………….
…………………………………………
…………………………………………
b) 516,4 – 350,26
………………………………………….
…………………………………………
…………………………………………
c).6,84 X 3,8
………………………………………….
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
………………………………………….
d). 142,45 : 35
………………………………………….
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
………………………………………….
5. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
=
+
+
343
A. 7,445 B. 7,444 C. 7,455 D. 7,454
c. Tìm x, biết 25% của x là 52 :
A. x = 208 B. x = 20,8 C. x = 2,08 D. x = 2080
d. Con voi cân nặng 3,68 tấn, con trâu cân nặng bằng 27,5% con voi. Con trâu
cân nặng bao nhiêu kilogam ?
A .101,2kg B. 945,76k C. 1021kg D. 1012kg
2. Viết các số sau : ( 1 điểm )
a). Mười lăm phần ba mươi chín : ……………………………………………………………………………….………………
b). Năm và một phần năm : ……………………………………………………………………………………………………….……
c). Tám mươi hai phẩy không sáu : ………………………………………………………………………………………………
d). Số gồm sáu mươi hai đơn vò và năm phần trăm : ………………………………………………………
3. Đúng ghi (Đ ), sai ghi (S) vào ô vuông : ( 1 điểm )
a. 2 tấn 569 kg = 25,69 tạ b. 8 m
2
1 dm
2
= 8,1 m
2
c. 8590 dam
2
= 8,59 ha d. 740 ha < 74 km
2
Baøi giaûi