De thi thu DH lan 3 mon Sinh hoc HOT - Pdf 27

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG
Mã đề thi 001
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm: 6 trang
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một loài thực vật A - qui định quả đỏ, a - qui định quả vàng. Ở cơ thể lệch bội hạt phấn (n+1) không cạnh
tranh được với hạt phấn (n), còn các loại tế bào noãn đều có khả năng thụ tinh. Phép lai nào dưới đây cho quả vàng
chiếm tỉ lệ 1/6?
A. Mẹ Aa x Bố Aaa B. Mẹ Aaa x Bố Aa C. Mẹ AAa x Bố Aa D. Mẹ Aa x Bố AAa
Câu 2: Các cơ quan thoái hoá mặc dù không còn giữ chức năng gì hoặc chức năng bị tiêu giảm vẫn được duy trì qua
các thế hệ mà không bị chọn lọc tự nhiên đào thải vì
A. cơ quan thoái hoá chỉ còn lại một phần nhỏ bé.
B. cơ quan thoái hoá vẫn còn giữ một vai trò nhất định với cơ thể.
C. cơ quan thoái hoá thường không gây hại gì cho cơ thể sinh vật.
D. cơ quan thoái hoá là một biểu hiện thích nghi của sinh vật
Câu 3: Ở người, bệnh mù màu do gen đột biến m nằm trên NST X quy định, M nhìn bình thường. Một phụ nữ có bố
mù màu mẹ không mang gen bệnh kết hôn với một người thanh niên có mẹ mù màu, bố bình thường. Khả năng sinh
ra con trai đầu lòng bị mù màu là
A. 50%. B. 12,5%. C. 25%. D. 75%.
Câu 4: Ở một động vật có kiểu gen
bV
Bv
, khi theo dõi 3000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát
hiện 540 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v. Như vậy khoảng cách giữa B và V là:
A. 18 cM. B. 3,6 cM. C. 36 cM. D. 9 cM.
Câu 5: Ở một loài thực vật, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội

có 50% con cái thân xám mắt đỏ, 20% con đực thân xám
mắt đỏ, 20% con đực thân đen mắt trắng, 5% con đực thân xám mắt trắng, 5% con đực thân đen mắt đỏ. Cho biết
mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định. Phép lai này chịu sự chi phối của các quy luật :
1. Di truyền trội lặn hoàn toàn.
2. Gen nằm trên NST X, di truyền chéo.
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
3. Liên kết gen không hoàn toàn.
4. Phân li độc lập.
Phương án đúng :
A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4.
Câu 10: Trong một quần thể giao phối, khi các cá thể dị hợp ưu thế về sinh sản thì có thể dự đoán được vấn đề gì?
A. Các cá thể đồng hợp trội và lặn đều sẽ bị đào thải khỏi quần thể.
B. Trong quần thể chỉ tồn tại các cá thể dị hợp.
C. Các cá thể đồng hợp sẽ tiếp tục xuất hiện trong các thế hệ sau.
D. Các cá thể đồng hợp trội và lặn sẽ chiếm ưu thế
Câu 11: Cho các dữ liệu về điều kiện sống của các loài:
1. Sống được ở nhiệt độ 0
o
C – 16
o
C 2. Sống được ở nhiệt độ 10
o
C – 36
o
C
3. Sống được ở nhiệt độ 5
o
C – 38
o
C 4. Sống được ở nhiệt độ 12

C. Operon sẽ hoạt động vì vùng khởi động vẫn hoạt động bình thường.
D. Operon sẽ hoạt động vì các gen cấu trúc không bị sai
Câu 15: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn,
cũng có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điều này có ý nghĩa gì?
A. Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic.
B. Trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin.
C. Prôtêin cũng có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã.
D. Sự xuất hiện axit nuclêic và prôtêin chưa phải là xuất hiện sự sống.
Câu 16: Ở phép lai giữa ruồi giấm
ab
AB
X
D
X
d
với ruồi giấm
ab
AB
X
D
Y cho F
1
có kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các
tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375%. Tần số hoán vị gen là
A. 30%. B. 35%. C. 20%. D. 40%.
Câu 17: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định
quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cây dị
hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả
tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài. Cho biết không có đột biến
xảy ra. Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là

Câu 22: Nguyên nhân của hiện tượng đồng quy là do
A. các quần thể khác nhau của cùng một loài mặc dù sống trong những điều kiện khác nhau nhưng vẫn mang
những đặc điểm chung
B. các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau nhưng vì sống trong điều kiện giống nhau nên đã được chọn lọc
theo cùng một hướng, tích luỹ những đột biến tương tự nhau
C. các nhóm phân loại trên loài hình thành theo những con đường phân li, mỗi nhóm bắt nguồn từ một loài tổ tiên
nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau
D. các nòi trong một loài, các loài trong một chi đã hình thành theo con đường phân li từ một quần thể gốc nên
mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau
Câu 23: Trật tự phân bố các gen tính theo đơn vị trao đổi chéo trên NST số 2 của ruồi giấm là:
0 – Râu cụt 48, 5 Mình đen 65,6 Cánh cụt.
13 Cánh teo 54,5 Mắt tía. 107,5 Thân đốm.
Đột biến mất đoạn 60- 70 trên NST 2 . Trật tự phân bố các gen trên NST sau đột biến là:
A. Râu cụt- cánh teo- mình đen- cánh cụt- thân đốm.
B. Râu cụt- cánh teo- thân đốm
C. Râu cụt- cánh teo- mình đen- mắt tía- thân đốm.
D. Râu cụt- cánh teo- mình đen- thân đốm.
Câu 24: Cơ chế nào dưới đây chỉ xảy ra ở tế bào chất của tế bào nhân thực?
A. Dịch mã. B. Nhân đôi.
C. Phiên mã. D. Phiên mã và Nhân đôi.
Câu 25: Một sinh vật có bộ NST lưỡng bội là 4. Kí hiệu những NST này là: Aa, Bb . Kí hiệu bộ NST trong các tế
bào ở kì cuối của giảm phân I là:
A. AABB và aabb hoặc AAbb và aaBB B. AABB, aabb, AAbb, aaBB
C. AB và ab hoặc AB và aB D. AABB và aaBB hoặc AAbb và aabb
Câu 26: Gen thứ nhất có 2 alen là A và a. Gen thứ hai có hai alen B và b. Cả hai gen trên đều nằm trên NST X. Gen
thứ 3 có 3 alen(I
A
,I
B
, I

, I
B
, I
O
quy định. Gen I
A
quy định nhóm máu A đồng trội với gen I
B
quy định nhóm máu B vì vậy kiểu gen I
A
I
B
quy định nhóm máu AB, gen lặn I
O
quy định nhóm máu O. Trong một
quần thể người cân bằng kiểu gen người ta thấy xuất hiện 1% có nhóm máu O và 28% nhóm máu AB. Tỉ lệ người
có nhóm máu A và B của quần thể đó là:
A. 49%; 22% B. 62%; 9% C. 56%; 15% D. 63%; 8%
Câu 33: Tác động của loại tác nhân nào làm cho hai bazơ timin trên cùng mạch liên kết với nhau (dimetin hoá) gây
ra đột biến gen?
A. Acridin. B. 5 - Brôm uraxin.
C. Guanin dạng hiếm (G*). D. Tia tử ngoại (UV).
Câu 34: Hiện tượng hoán vị gen được giải thích bằng
A. hiện tượng đột biến cấu trúc NST dạng chuyển đoạn tương hỗ.
B. sự phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh.
C. sự phân li ngẫu nhiên giữa các cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do của
chúng trong thụ tinh.
D. bắt chéo và trao đổi đoạn giữa hai crômatít của cặp NST kép tương đồng trong kỳ đầu của giảm phân I.
Câu 35: Trong một quần thể động vật có vú, tính trạng màu lông do một gen quy định, đang ở trạng thái cân bằng di
truyền. Trong đó, tính trạng lông màu nâu do alen lặn a quy định, lông vàng do alen A quy định. Người ta tìm thấy

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Trang 4/6 - Mã đề thi 001
Câu 41: Để chuyển một gen mong muốn từ sinh vật này sang sinh vật khác, người ta sử dụng vectơ chuyển gen.
Vectơ chuyển gen là
A. một phân tử ARN có khả năng tự nhân đôi, tồn tại độc lập trong tế bào và mang được gen cần chuyển.
B. một đoạn phân tử ADN có khả năng tự nhân đôi, tồn tại độc lập trong tế bào và mang được gen cần chuyển.
C. phân tử ADN có khả năng tự nhân đôi, tồn tại độc lập trong tế bào và mang được gen cần chuyển.
D. phân tử ADN nhỏ có khả năng tự nhân đôi, được lắp ráp từ các đoạn ADN lấy từ các nguồn khác nhau.
Câu 42: Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
A. Đột biến và di - nhập gen.
B. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 43: Đem lai phân tích đời con của 2 cá thể thuần chủng AAbb và aaBB được Fa có tỉ lệ kiểu hình A-bb chiếm
35%. Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn. Quy luật di truyền chi phối phép lai là
A. phân li độc lập. B. hoán vị gen với tần số 30%.
C. liên kết gen hoàn toàn. D. hoán vị gen với tần số 15%.
Câu 44: Phương pháp nào sau đây không tạo ra một thể tứ bội có kiểu gen: AAAa?
A. Tứ bội hóa thể lưỡng bội.
B. Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với nhau.
C. Thể lưỡng bội cho giao tử lưỡng bội lai với thể tứ bội cho giao tử lưỡng bội.
D. Cho các thể tứ bội lai với nhau.
Câu 45: Hệ gen của người có kích thước hơn hệ gen của E. coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chép ADN
của E. coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gen người có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm
hơn hệ gen của E. coli khoảng vài chục lần là do
A. tốc độ sao chép ADN của các enzim ở người lớn hơn E. Coli nhiều lần.
B. hệ gen người có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
C. ở người có nhiều loại enzim ADN pôlimeraza hơn E. coli.

Trang 5/6 - Mã đề thi 001
B. Điều kiện môi trường ở hai khu vực khác nhau nhưng được CLTN chọn lọc các đột biến gen giống nhau.
C. Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên phát sinh các đột biến giống nhau.
D. Hai châu lục này trong quá khứ đã có lúc gắn liền với nhau.
Câu 53: Điều nào sau đây không thoả mãn là điều kiện của đơn vị tiến hoá cơ sở?
A. Ổn định cấu trúc di truyền qua các thế hệ.
B. Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ.
C. Tồn tại thực trong tự nhiên.
D. Có tính toàn vẹn trong không gian và thời gian.
Câu 54: Enzim nào sau đây có tác dụng nối chỗ hở trên mạch đơn của phân tử ADN bằng cách tạo liên kết
photphođieste giữa các nuclêôtit?
A. ADN ligaza. B. Restrictaza.
C. Enzim phiên mã ngược. D. ADN polimeaza.
Câu 55: Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong tế bào thực vật có thành xenlulôzơ,
phương pháp không được sử dụng là
A. chuyển gen bằng súng bắn gen. B. chuyển gen bằng thực khuẩn thể.
C. chuyển gen bằng plasmit. D. chuyển gen trực tiếp qua ống phấn.
Câu 56: Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ :
Gen A Gen B




enzim A enzim B




Chất trắng 1 Chất vàng Chất đỏ.
Gen a và b không tạo được enzim, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau.

gốc ở vùng mã hoá của gen.
HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 001


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status