PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY GỖ ĐỨC THÀNH - Pdf 27


 !"#!$%&'())*+
,-*.
/0 1#$2!13!
0 4!1156!7!189:
;<=0 $/>?@>A"?
B0 /
Tp Hồ Chí Minh, tháng 4/2013
8C!@DE*+,-(F,.
Giói thiệu chung
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành được Thành lập ngày 19.05.1991, Đức Thành là
một trong những công ty hàng đầu Việt Nam chuyên sản xuất các mặt hàng nhà bếp, hàng
gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ.
GH:8I!8
Đức Thành đã được cấp chứng chỉ chất lượng ISO 9001 : 2008. Điều này thể hiện sự đảm bảo của chúng tôi
trong việc cung cấp cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.
Với đội ngũ hơn 1000 công nhân kỹ thuật có tay nghề cao, máy móc hiện đại, mẫu mã đa dạng, sản phẩm
của Đức Thành đã xuất đến hơn 50 quốc gia trên thế giới, và được bày bán tại hơn 800 đại lý, hệ thống siêu
thị, trung tâm thương mại lớn trên toàn quốc.
❖ 8#!1J!:8!10
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CHÉ BIỂN Gồ ĐỨC THÀNH
- Tên tiếng Anh: DUC THANH WOOD PROCESSING JOINT STOCK CO.
Tên viết tắt: Gỗ Đức Thành
Mã chứng khoán: GDT Sàn giao
dịch: HOSE
- Vốn điều lệ: 103.723.650.000 đồng
Số cổ phiếu đang lưu hành: 10.372.365 cổ phiếu
❖ ;K!8LM:N!8OP2!80
Sản xuất mộc dân dụng, cán chối, cán cờ, ván ghép, đồ gỗ gia dụng;
Chế biến lâm sản;
Trồng trọt cây cao su và các loại cây lấy gỗ;

Hải Liễu làm Giám đốc.
Năm 2002, Công ty tiến hành hai đợt tăng vốn điều lệ lên 15,050 tỷ đồng vào ngày 01/07/2002
và 25,050 tỷ đồng vào ngày 09/12/2002.
Ngày 30/7/2004, các cổ đông Công ty quyết định tăng thêm vốn điều lệ lên thành 40,050 tỷ đồng
để đầu tư thêm máy móc, trang thiết bị hiện đại và dự trữ nguyên vật liệu


Ngày 03/03/2005 Công ty quyết định tăng vốn điều lệ lên thành 49,536 tỷ đồng để mở rộng quy
mô nhà xưởng.
Ngày 17/04/2007 Công ty quyết định tăng vốn điều lệ lên thành 71.466.900.000 đồng để bổ
sung nguồn vốn lưu động.
Ngày 3/12/2008 Công ty đã hoàn thành việc tăng vốn điều lệ lên thành 74.100.900.000 đồng.
Ngày 09/01/2009 Công ty đã tăng vốn điều lệ lên thành 103.723.650.000 đồng.
@[\:]:^_#!1
`

`
+;a
b
`+
;c%;d ef?g[fe?h e@@ @ijikj?i@?
(;```$+`l
`j
hmifiii hek i@ji[j?i@@
n(` hmifiii hek i@ji[j?i@?
;co ?iifiii @h[ i@ji[j?i@?
;c @hgfggi @h i@ji[j?i@?
+d;c+c ?kfiii i?e i@ji[j?i@?
+c&X+c kf?ii iik i@ji[j?i@?
+d* kfiii iik @hji?j?i@[

.
• Chinh phục thử thách: rubick 7 màu, trái táo tìm đường, domino quả bóng

• Vận động: búa đập cọc, xe bé tập đi, xe lửa birthday
Tổng Giám
đốc
1 '
Y
>>>>>>
>>>>>>
Q. Tổ
Giám (
p. Tổng Giảm
đoc
p. Tổng p. Tổng
Giám đôc Giám đôc
Sản xuât
'
Kỹ thuật
Phòng Phòng Kế Phòng Phòng Nội Phòng
nhân sư
V J
toán Xuât khâu địa Marketing
ng
ÎÔC
• Sáng tạo: tangram, bộ xây dựng, bộ xếp nhà.
• Cho bé thiếu kiên nhẫn: cân bằng cá heo, câu thu biển, trò chơi rút thanh

• Cho căn phòng của bé: bàn vuông in hoa bướm, ghế tay vịn in thú
8C!?'())*+,-G.

/' ?[@f?me ?@hfgmk @vkfi@v
Giá Vôn Hàng Bán 160,184 146,358 110,034
;xy v@fihh v[f[?m gefhm[
y
Chi phí tài chính @fh?[ ?fmek efgem
Trong đó: Chi phí lãi vay 1,572 1,773 1,313
Chi phí bán hàng 13,302 12,476 12,312
Chi phí quản lý doanh nghiệp 15,308 18,435 13,691
Tông Chi phí hoạt động 30,533 33,756 30,651
Tông doanh thu hoạt động tài chính gfhmv vfgee ef[mi
;wx'zy
/
evfkk[ evf?@g [mfv@[
Lợi nhuận khác 1,147 2,074 2,751
,;x)D

emfvii ehf?hi e@feg[
;x
Chi phí thuê TNDN 8,332 6,528 7,804
Lợi ích của cô đông thiêu sô N/A N/A N/A
Tông Chi phí lợi nhuận 8,332 6,528 7,804
;wxcx/

eif[gm e?fvg@ [[fgkh
**
Vôn chủ {hữu @g?fkgm @kvf[ke @[hfg@[
Nguôn kinh phí và quỹ khác N/A N/A N/A
Tông Nguôn Vôn @g?fkgm @kvf[ke @[hfg@[
Lọi ích của cổ đông thiểu số j j j
** ?kvfgve ?igf?em @h?fv?@

;+cczy'
1 Tiên chi đê mua săm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác -3,255 -3,009 -1,713
2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 259 2,865 618
3 Tiên chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác
4 Tiên thu hôi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 60
5 Đầu tư góp vốn vào công ty liên doanh liên kết
6 Chi đâu tư ngăn hạn
7 Tiên chi đâu tư góp vôn vào đơn vị khác
8 Tiên thu hôi đâu tư góp vôn vào đơn vị khác
9 Lãi tiên gửi đã thu
10 Tiên thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận được chia 1,969 5,907
11 Tiên chi mua lại phân vôn góp của các cô đông thiêu
;+cc'zy' -1,028 5,763 -1,034
;+‚Ezy
1 Tiên thu từ phát hành cô phiêu, nhận vôn góp của chủ sở hữu
2 Tiên chi trả vôn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cô phiêu của doanh
nghiệp đã phát hàn
3 Tiên vay ngăn hạn, dài hạn nhận được 117,241 84,312 43,127
4 Tiên chi trả nợ gôc vay -75,012 -95,331 -62,039
5 Tiên chi trả nợ thuê tài chính
6 Tiên chi khác từ hoạt động tài chín
7 Tiên chi trả từ cô phân hóa
8 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -31,110 -95,331 -10,372
9 Vôn góp của các cô đông thiêu sô vào các công ty con
10 Chi tiêu quỹ phúc lợi xã hội
;+‚E-zy 11,119 -31,763 -29,284
;+cc'ƒ e[f?kv >gfvvi @ifiek
EXEđầu ƒ [hfg@@ egf[hi [gfe?g
%{„+,…)†)$+, -9 -82
Tiền và Xtiền cuối kỳ m?fmgm [hfg@@ egf[hi

QR của GDT tăng nhanh trong giai
đoạn từ 2009 đến 2011, giai đoạn 2011 đến 2012 có suy giảm nhưng luôn ở trên mức trung
bình của cả ngành. Việc luôn duy trì chỉ số thanh toán ở mức cao do GDT luôn duy trì mức
vay nợ thấp

2008 2009 2010 2011
2008 2009 2010 2011
?@?

Q~p8PVJ_•!1
/ ‰/
?iim ?iih ?i@i ?i@@ ?i@? ?iim ?iih ?i@i ?i@@
(

*y
Œ$%;•%Ž
B.l

Vòng quay hàng
tồn kho IT
[@ee [

egg [?[? ?em[ ?g@? kee ?m@ ?he ?m@
(? Vòng quay )
khoản phải thu
ke[i v@kk @@?e@ 12.101 mm[h
([ Sô ngày thu hôi
tín dụng thương mại
gg[ii ki[@e [?i?v ?hveh eiv?v
(e Vòng quay tông

c.3
ế
Tỷ sô khả năng
trả lãi ICR
- khkkg [?kvh ?mmii [@hmi
• GDT
Ngành SXKD
♦> Nhận xét:
• Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cùa
GDT luôn duy trì mức thấp hơn
nhiều so với trung bình
ngành, điều này giúp cho
công ty tránh được áp lực bởi các
khoản vay và sự tăng giảm
của lãi suất cho vay. Tuy nhiên,
việc hạn chế vay nợ sẽ ảnh hưởng đến khả năng sử
dụng đòn bẩy tài chính và khả năng mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.
?
s
@e
s
8p!R!1•!8‘
/ ‰/
?iim ?iih ?i@i ?i@@ ?i@? ?iim ?iih ?i@i ?i@@
/

 * 
;’
D.l. Tỷ lệ lợi
nhuận ròng trên

Ngành SXKD
`
• Xét về khả năng sinh lợi, các chỉ số của GDT đều thể hiện mức tốt hơn so với mức trung
bình của ngành. Các chỉ số này tăng và giảm trong giai đoạn 2008 đến 2012 nhưng nhìn
chung xu hướng là tăng. Đặc biệt là EPS của GDT tăng liên tục qua các năm và đang ở
mức khá cao so với trung bình ngành.
?@kU:J‡•t1UJ8“JY€”!1
/ ‰/
?iim ?iih ?i@i ?i@@ ?i@? ?i@?
`')Š†
&„/
E.l P/E - 8.82 g
d
@g e@v [mk m@
E.2. j( 2.270 @emg @@[e ihkv igk
E.3 BVPS @ifme@ @@fkei @[fegi @kf@v@ @kfgv[
❖ Nhận xét:
• Chỉ số P/E của GDT giảm liên tục trong giai đoạn 2009 đến 2012. Đây là giai đoạn suy
giảm của thị trường chứng khoán nói chung.
• Chỉ sổ BVPS của GDT tăng liên tục trong giai đoạn 2008 đến 2012 cho thấy giá trị tài sản
của GDT tăng liên tục trong giai đoạn trên.
• Đen cuối năm 2012, P/E của GDT đang ở mức 3.85, chỉ số P/B là 0.957, điều này cho thấy
GDT đang được định giá thấp hơn giá trị sổ sách. Và mức P/E này cũng thấp hơn rất nhiều
so với mức trung bình của cả ngành (8.1)

?? 83!Ju:8:\:]
??@ 83!Ju:8:\:](p!13!_tsJPU!
BANG CAN ĐOI KE TOAN Tỷ 
2012 2011 2010 2009 2008
Tài %

kkb 0.94%
*w [gh@b ?[v@b 27.56% [m
E
h?b ?hh?b
*„sở •
Vôn chủ sở hữu 63.09% 76.29% 72.44% 61.08% 69.30%
Nguôn kinh phí và quỹ khác 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.79%
*** g[ihb vg?hb v?eeb 61

08% viimb
;„,*‚† 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
* @iib @iib @iib @iib @iib
❖ Nhận xét:
• Tỷ lệ tài sản ngắn hạn trên tổng tài sản tăng trong giai đoạn 2008 đến 2012 do việc tăng
lượng tiền mặt và các khoản tương đương tiền của GDT. Việc giữ nhiều tiền mặt giúp cho
công ty luôn đảm bảo khả năng thanh toán, tuy nhiên sẽ gây hạn chế trong việc sử dụng
vốn cũng như giảm khả năng sinh lợi.
• Tỷ lệ tài sản dài hạn trên tổng tài sản giảm liên tục trong giai đoạn 2008 đến 2012 do công
ty đã trích khấu hao tài sản cố định.
• Tỷ lệ nợ phải trả trên tống nguồn vốn duy trì ở mức 30% trong đó phần lớn là nợ ngắn
hạn. tỷ lệ nợ ngắn hạn trên tống nguồn vốn và tỷ lệ tài sản ngắn hạn trên tổng tài sản duy
trì ở mức tương đương nhau, điều này cho thấy công ty luôn chủ động được về mặt tài
chính.
• Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên tống nguồn vốn duy trì ở mức cao (xấp xỉ 2 lần tỷ lệ nợ ngắn
hạn) cho thấy xu hướng tài chính của công ty là hạn chế vay nợ.
???83!Ju:8:\:](UP:UPNsJ~p8PVJ_•!1N!8OP2!8
$%/ …
?i@? ?i@@ ?i@i ?iih ?iim
/' @iiiib @iiiib @iiiib
@ii

Lợi ích của cô đông thiêu sô iiib iiib iiib iiib iiib
Tông Chi phí lợi nhuận 3

60% 2.97% 4.46% 4.02% 3.04%
;xcx/

@vekb @hegb @h?[b @vghb @@g@b
❖ Nhận xét:
• Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh của GDT luôn duy trì ổn định ở mức 20%
trong thời gian từ 2009 đến 2012. Đây là một mức tương đối cao do GDT không chịu
nhiều sức ép từ chi phí tài chính, chi phí quản lý và chi phí bán hàng.
• Giai đoạn suy thoái kinh tế Việt Nam từ 2010 đến nay nhưng GDT vẫn luôn duy trì được
mức lợi nhuận thuần và lợi nhuận sau thuế ở mức khá ấn tượng, điều này cho thấy công ty đã
đứng vững trước những khó khăn của nền kinh tế.
??[ 83!Ju:8:8–•t—
2012 2011 2010 2009 2008
CHI SO z 3.45 4.55 4.93 4.50 1.87
XI 0.68 0.58 0.52 0.51 0.47
X2 3.59% -25.49%
12.08
%
5

15% >@?e@b
X3 0.20 0.25 0.22 0.20 0.15
X4 1.64 3.65 3.91 3.56 0.00
X5 0.90 1.07 0.91 0.89 1.00
❖ Nhận xét: Hệ số z của GDT trong suốt giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2012 luôn duy trì ở
mức lớn hơn 3. Điều này cho thấy công ty đang hoạt động ở trạng thái an toàn và ốn định.
??e83!Ju:88S2Lt!

^!1NsJ=8A!_]J8CJYU=8s8u!8=8r
,.
)
ƒ

Œœ
Ž
†
;w 
-
•;ž
'™
-ŒbŽ
;ž Ÿ
)
† ;w
 -
’
2 1000 9.8-10.2 10.00% 300
Ngân hàng Phát
3 1000 10-11.5 10.10% 400
5 1000 11.5-12 0.00% 0
Ngân hàng Chính
sách Xã hội
2 1000 10.5-ll

32 0.00% 0
3 1000 11.5-11.6 0.00% 0
5 500 11.7-11.8 0.00% 0
2 1000 9.24-11.05 9.40% 950

e@b
❖ ^JH:_€•::82~2:U:!R"
/’, .$ )
œ
/ )ŒjŽ œ
{
Cô tức được chia năm 2008
D200
8
[fvk?
Cô tức được chia năm 2009
D200
9
@fhhh >egvb
Cô tức được chia năm 2010
D201
0
@fiii >kiib
Cô tức được chia năm 2011 D2011 hf@h@ m@h@b
Cô tức được chia năm 2012
D201
2
?fhhh >gv

eb
† y œ { (W
$'
;;

;b

Sô CP 2012 10,372,365
)&*c/Œ?i@[Ž0
¦Ž
?mfveh
❖ Ket luận: Giá trị cổ phiếu được định giá theo phương pháp PE là 28,749đ/CP
[[ “!81U:^=8sš›!1=8€\!1=8U=`
Dự báo EVA
trong tương lai
t
Dự kiến
ROE
ROE - Ki
VCSH dự kiến EVA dự báo (l+Ki)* Chiết khấu
EVA
Dự kiên EVA
năm 2013
1 24.63% 13.68% 178,462,381,3
67
24,415,105,5
43
l

ll 22,005,419,056
Dự kiên EVA
năm 2014
2 27.83% 16.88% 195,910,766,9
61
33,068,213,1
62
l

326,990,069,137
Sô CP thường 10,372,365
) & ,
svc
Œ?i@[Ž0
[@fk?k
❖ Ket luận: Giá trị cổ phiếu được định giá theo phương pháp EVA là 3l,525đ/CP
[e8 !§¨J
(%*
X)/© X)`
X)
`
;w)/ 71,336 28,749 31,525
Lượng giá GDT
80,000
70.000
60.000
50.000
40.000
30.000
20.1 10,000
Phương pháp DCF Phương pháp PE Phương pháp EVA


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status