VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG
NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VÀ SỬ DỤNG VỮA
MẠCH MỎNG CHO KHỐI XÂY BÊ TÔNG KHÍ CHƢNG ÁP
80 01
TÔNG KHÍ CHƢNG ÁP 13
13
1.1.1 Viên xây bê tông khí chưng áp 13
1.1.2 Vữa xây 17
22
1.2.1 Viên xây bê tông khí chưng áp 22
1.2.2 Vữa xây 26
1.3 30
1.3.1 Ảnh hưởng của điều kiện khí hậu đến khối xây bê tông khí chưng áp 30
1.3.2 Giả thuyết khoa học 32
38
CHƢƠNG 2. VẬT LIỆU SỬ DỤNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 39
39
2.1.1 Xi măng 39
2.1.2 Cốt liệu nhỏ 40
2.1.3 Chất độn mịn 42
2.1.4 Phụ gia hóa học 42
2.1.5 Nước trộn 43
2.1.6 Bê tông khí chưng áp 44
44
2.2.1 Phương pháp tiêu chuẩn 44
2.2.2 Phương pháp nén gia tải tấm tường 50
CHƢƠNG 3. NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VỮA MẠCH MỎNG 52
52
3.1.1 Yêu cầu kỹ thuật đối với hỗn hợp vữa 52
3.1.2 Yêu cầu kỹ thuật đối với vữa 55
58
3.2.1 Lượng dùng nước và khả năng giữ nước của hỗn hợp vữa 59
3.2.2 Thời gian công tác và thời gian hiệu chỉnh 68
21
25
28
39
40
40
40
41
41
41
8
42
42
10
42
ng 2.11 T
44
109
110
110
110
111
3
112
3
112
113
7
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỒ THỊ
Trang
16
Hình 1.2
29
Hình 1.3
Hình 3 dùng
60
61
62
dùng
63
dùng
63
64
65
dùng
66
66
Hình 3.10 công tác
69
8
Hình 3.11
69
Hình 3.12 công tác (Tr=0%, P2=0,2%)
70
Hình 3.13 2%)
70
Hình 3.14 công tác (V=0%, P2=0,3%)
71
Hình 3.27
80
Hình 3.28
81
Hình 3.29
82
Hình 3.30 -
83
Hình 3.31 -
84
88
Hình
88
89
94
96
9
100
100
101
102
10
MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết
-
ta nên kinh
thành công
-
mà
Giá
.
5. Những đóng góp mới
-
theo
-
-
12
-
6. Các tài liệu liên quan đã công bố
-45.
.
, ,
, 0,5 2mm, ,
.
t
3
[61
-Henke
14
m
3
3
2
nguyên litrong khuôn thép
hình x
và Al
2
O
3
4.000
cm
2
7, 10
8].
b, Nguyên liệu cung cấp CaO
15
9, 12].
- O 90%
- 90%
- 80%
e, Chất tạo khí - Bột nhôm
dùng là H
2
O
2
-
-50-3
16
20.000 cm
2
2
-
2Al + 3Ca(OH)
2
+ 6H
2
O = 3CaO.Al
- - 7,5 MPa);
- - 0,18 W/m.
O
-
50 nm or less 50 nm- 50 µm 50-500 µm
17
-
-
hóa;
-
3
3
áp [61].
61
3
n viên xây
27].
26, 60]. Chính vì lý
20
hác nhau.
20
-
42
20 g trên 30 in
2
34
g trên 30 in
2
-
-
(
21ph
21]
TT
A
B
C
D
1
+
2
+
+
+
8
2
/ca
10
25
40
50-
60
o phép
22
ây.
23
58]. Các
13, 3
kg/m
3
.000 kg/m
3
1, 5].
cát,
3
.000 kg/m
3
m
3
tp.
ng, Nha Trang, An Giang,
có
3
3
3
6
:
- nên
-
3
3
TT
Ký
KLTT,
kg/m
3
%
Mpa
MPa
kéo khi
MPa
Trung
bình
1
A1-1
710
A2-2
800
7,1
5,4
4,5
0,48
0,31
6
A2-3
790
9,2
5,9
4,8
0,63
0,26
7
A3-1
670
8,2
6,2
5,4
0,58
0,37
8
A3-2
720
7,9
5,8
4,6
0,52
quan tâm.
18, 48
C1006-
3005,0
'
AÂC
tAAC
ff
(1.2)
:
'
4,2
AACtAAC
ff
(1.3)
tAAC
f
'
AAC
f