báo cáo thực tập tốt nghiệp 1 Trờng Đại học Vinh
LI M U
1. Tớnh cp thit ca ti
Ton cu húa v khu vc húa l mt xu th tt yu trong tin trỡnh phỏt
trin kinh t th gii. i vi ngnh ti chớnh ngõn hng, hi nhp kinh t
quc t to ng lc thỳc y cụng cuc i mi v ci cỏch h thng ngõn
hng Vit Nam; m rng c hi trao i hp tỏc quc t gia cỏc ngõn hng
thng mi trong hot ng kinh doanh tin t; ng thi cỏc ngõn hng Vit
Nam cú iu kin tranh th vn, cụng ngh, kinh nghim qun lý v phỏt huy
li th so sỏnh ca mỡnh theo kp yờu cu cnh tranh quc t v m rng
th trng ra nc ngoi. Tuy nhiờn, cỏc ngõn hng Vit Nam cng gp phi
thỏch thc to ln trong cnh tranh vi cỏc ngõn hng trong nc v vi ngõn
hng nc ngoi.
Hot ng kinh doanh ngõn hng l mt lnh vc hot ng rt nhy
cm, cú tớnh xó hi hoỏ cao, ũi hi cỏc ngõn hng thng mi trong nc
phi mnh cú th cnh tranh vi ngõn hng ln ca cỏc nc trờn th
gii. Mt khỏc, khi tin hnh m ca v hi nhp, cỏc ngõn hng Vit Nam s
phi cnh tranh vi cỏc ngõn hng nc ngoi m khụng cú s bo h ca
Nh nc. õy s l mt khú khn rt ln cho cỏc ngõn hng Vit Nam khi
m bn thõn cỏc ngõn hng vn cũn nhiu yu kộm, sc cnh tranh ca cỏc
ngõn hng cũn thp hn so vi cỏc ngõn hng nc ngoi c v quy mụ ln
tim lc.
Qua hn 50 nm hỡnh thnh v phỏt trin, NH T&PT Ngh An hin
nay ó xõy dng cho mỡnh mt v trớ quan trng trờn a bn tnh Ngh An, l
mt ngõn hng thng mi quc doanh cú b dy kinh nghim trong lnh vc
hot ng tớn dng u t. Trc ỏp lc cnh tranh ngy cng gay gt vi cỏc
ngõn hng trong nc v ngõn hng nc ngoi, NH T&PT Ngh An cn cú
cỏc bin phỏp ci t hot ng, i mi mt cỏch ton din, trit v mnh
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
5. Kt cu ca chuyờn
Ngoi phn li m u v kt lun, kt cu ca chuyờn gm 2 phn:
Phn 1: Tng quan v Ngõn hng u t v phỏt trin Ngh An
Phn 2: Thc trng v gii phỏp nõng cao nng lc cnh tranh ca
Ngõn hng u t v phỏt trin Ngh An.
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp 4 Trờng Đại học Vinh
PHN 1
TNG QUAN V NGN HNG U T V PHT TRIN NGH AN
1.1. Khỏi quỏt v ngõn hng u t v phỏt trin Ngh An
1.1.1. Gii thiu v Ngõn hng u t v phỏt trin Vit Nam
H thng NH T&PT Vit Nam tin thõn l NH Kin thit Vit Nam
trc thuc B ti chớnh c thnh lp theo Ngh nh s 177/TTg ngy
26/04/1957 ca th tng Chớnh ph v c thnh lp theo mụ hỡnh Tng
cụng ty Nh nc ti Ngh nh s 90/TTg ngy 07/03/1994 ca th tng
Chớnh ph. Trong quỏ trỡnh hot ng v trng thnh, NH T&PT Vit
Nam ó mang nhiu tờn gi khỏc nhau phự hp vi tng thi k xõy dng v
phỏt trin ca t nc:
- NH Kin thit Vit Nam t ngy 26/4/1957.
- NH u t v Xõy dng Vit Nam t ngy 24/6/1981.
- NH u t v Phỏt trin Vit Nam t ngy 14/11/1990.
Hin nay mụ hỡnh t chc ca NH T&PT Vit Nam gm 5 khi ln:
Khi NH thng mi quc doanh, Khi cụng ty, Khi cỏc n v s nghip,
Khi liờn doanh, Khi u t. Tớnh n 31/12/2008, tng s cỏn b cụng nhõn
viờn ca ton h thng t trờn 10.000 ngi va cú kinh nghim va am hiu
cụng ngh NH hin i.
NH T&PT Vit Nam cú tr s chớnh ti tũa nh Vincom, 191 B
Triu, qun Hai B Trng, H Ni.
Thi k 1976- 1980: Thi k khụi phc v phỏt trin kinh t sau khi t
nc c thng nht. u nm 1976, NH Kin thit Ngh Tnh c thnh
lp trờn c s hp nht NH Kin thit Ngh An v NH Kin thit H Tnh.
Vn u t thi k ny u tiờn thớch ỏng cho cỏc chng trỡnh trng im
quc gia, trng im ca Tnh. Thi k ny, NH Kin thit Ngh An qun lý
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp 6 Trờng Đại học Vinh
mi nm trờn 200 cụng trỡnh ln nh thuc kinh t Trung ng v kinh t a
phng, li cú thờm 7 cụng trỡnh xõy dng trờn nc bn Lo anh em nh
ng 6b-7b-8b.
Thi k 1981-1990: Ngh nh ngy 24/6/1981 ca Chớnh ph i tờn
gi ca NH Kin thit thnh NH u t v xõy dng. Mng li hot ng
ca chi nhỏnh NH u t v xõy dng Ngh Tnh lỳc ny ó cú 27 huyn th
vi 200 cỏn b. Trng tõm vn cp phỏt xõy dng c bn trong giai on ny
l tp trung vo vic hon thnh cỏc cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh phc v
cho giao thụng.
Thi k 1991 n nay: Ngh nh 53 ca Hi ng b trng ngy
14/11/1990 i tờn NH u t v xõy dng thnh NH u t v phỏt trin,
ng thi thng c NH Nh nc cng ban hnh iu l NH T&PT Ngh
An nhm tng bc chuyn dn c ch hot ng ca NH t bao cp sang
hch toỏn kinh t kinh doanh. Cui nm 1964, theo quyt nh 654 Ttg v
thc hin nhim v mi theo quyt nh 293 NHNN ca Thng c NHNN l
ngoi chc nng huy ng vn trung v di hn trong v ngoi nc cho
vay cỏc d ỏn phỏt trin kinh t k thut cũn kinh doanh tin t, tớn dng v
dch v NH ch yu trong lnh vc u t phỏt trin c phộp thc hin cỏc
hot ng NHTM quy nh ti phỏp lnh NH. Nh s ch o ca NH
T&PT Vit Nam, ca cp y, chớnh quyn a phng, vi quyt tõm ca
mỡnh, chi nhỏnh ó t khng nh mỡnh trong hot ng kinh doanh tin t, tớn
- Phũng Kim tra kim toỏn ni b: Kim tra, giỏm sỏt, trin khai chp
hnh quy trỡnh nghip v kinh doanh theo quy nh ca Phỏp lut. xut
bin phỏp x lý cỏc tn ti, gii quyt n th khiu ni, t vn cho ban giỏm
c v cỏc tranh chp liờn quan n hot ng ca NH.
- Phũng Thanh toỏn quc t: Thc hin thanh toỏn quc t thụng qua
mng SWIFT, cỏc nghip v tớn dng chng t : thm nh, m LC, bo lónh
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp 8 Trờng Đại học Vinh
ngoi t cú liờn quan n thanh toỏn quc t, cỏc nghip v kiu hi v
chuyn tin, m ti khon khỏch hng nc ngoi.
- Phũng Dch v khỏch hng: Thc hin vic gii ngõn vn vay cho
khỏch hng, m ti khon tin gi cho khỏch hng. Thc hin tt c cỏc giao
dch nhn tin gi, rỳt tin , thanh toỏn, chuyn tin cng nh cỏc giao dch
mua ngoi t giao ngay ca khỏch hng v chu trỏch nhim x lý cỏc yờu cu
ca khỏch hng v vn cú liờn quan.
- Phũng tớn dng: Thc hin hot ng tớn dng i vi khỏch hng l
cỏc doanh nghip ngoi quc doanh v cỏ nhõn, tham gia xõy dng chớnh sỏch
tớn dng v gii quyt cỏc vn khỏc cú liờn quan n qun lý hot ng tớn
dng ngoi quc doanh.
-Phũng giao dch: Thc hin giao dch vi khỏch hng, m ti khon
tin gi, nhn tin gi tit kim cỏc loi, thu i ngoi t, chi tr kiu hi, cho
vay cm c, chit khu giy t cú giỏ
* Lnh vc hot ng kinh doanh ca Ngõn hng
NH T&PT Ngh An cung cp cỏc sn phm dch v sau:
- Dch v gi tin: Nhn tin gi bng ng Vit Nam v ngoi t i
vi cỏc thnh phn kinh t, t chc, cỏ nhõn vi k hn a dng v lói sut
linh hot, Tit kim, K phiu, Trỏi phiu, Chng ch tin gi, Tin gi cú k
hn, Tin gi khụng k hn.
Ngun vn huy ng ca NH T&PT Ngh An tng u qua tng
nm, hin nay th phn huy ng vn ca NH T&PT Ngh An chim 18,2%
tng huy ng vn ton tnh. Vn huy ng trong nm 2008 t trờn
1.809.585 triu ng, tng gn 9,2% so vi nm 2007, 1,36% so vi nm
2006. Bờn cnh ú, NH T&PT Ngh An ó thc hin u t kinh doanh trờn
th trng tin t, c bit l u t vo giy t cú giỏ cú tớnh thanh khon cao
nh trỏi phiu chớnh ph vi mc ớch lm tng d tr th cp, tng hiu qu
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp10 Trờng Đại học Vinh
s dng vn kh dng v thay i c cu ti sn cú sinh li ca ngõn hng
theo hng hiu qu hn v t trng doanh s u t cao hn.
D n tớn dng luụn chim trờn 70% tng ti sn, iu ú th hin hot
ng tớn dng vn l hot ng ch yu ca NH T&PT Ngh An. Tng d
n tớn dng ca ngõn hng tng u qua cỏc nm. Cht lng hot ng tớn
dng c ci thin ỏng k. Cụng tỏc qun lý gii hn tớn dng i vi cỏc
ngnh kinh t ca NH T&PT Ngh An ó t c bc tin quan trng, c
bit l gim t l cho vay xõy lp theo ỳng mc tiờu v y mnh cho vay cỏc
doanh nghip va v nh, cho vay tiờu dựng, xut nhp khu, cho vay cỏc
ngnh kinh t tim nng.
Ngõn hng ó tin hnh nhiu hot ng dch v nh: Thanh toỏn trong
nc, thanh toỏn quc t, kinh doanh ngoi t, bo lónh, hot ng th, hot
ng i lý u thỏc v ti chớnh nụng thụn, dch v ngõn hng in t ỏp
ng mt cỏch ti a nhu cu a dng ca khỏch hng trong v ngoi tnh.
1.2.2.2. Nhng thun li v khú khn trong quỏ trỡnh hot ng kinh
doanh ca Ngõn hng
* Thun li
Trong sut thi gian 50 nm k t khi thnh lp n nay, NH T&PT
Ngh An ó khụng ngng phỏt trin, cng c uy tớn ca mỡnh trờn th trng.
cp sn phm dch v.
- Cỏc chớnh sỏch kinh t xó hi ca Tnh ang tp trung u tiờn cho u
t phỏt trin kinh t s thu hỳt thờm mt s d ỏn, vỡ vy nhng gúi gii phỏp
kớch cu ca Chớnh ph cựng vi nhng chớnh sỏch kinh t a phng cn
phi c quan tõm ch o mt cỏch sỏt sao, to iu kin hn na cho cỏc
ngõn hng cng nh cỏc t chc kinh t, do tỡnh hỡnh kinh t ang gp nhiu
khú khn cng nh do chu nh hng ca cuc khng hong kinh t th gii.
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp12 Trờng Đại học Vinh
PHN 2
THC TRNG V GII PHP NNG CAO NNG LC
CNH TRANH CA NGN HNG U T V PHT TRIN
NGH AN
2.1. Thc trng v nng lc cnh tranh ca Ngõn hng u t v phỏt
trin Ngh An
2.1.1. Nng lc ti chớnh
2.1.1.1. Quy mụ v mc an ton ca vn ch s hu
* Quy mụ vn ch s hu
Biu 2.1: Vn ch s hu ca NH T&PT Vit Nam
n v: T ng
0
2,000
4,000
6,000
8,000
10,000
12,000
14,000
ln th 3, sau NH NN&NT VN v NH TMCP NTVN, tuy nhiờn, NH T&PT
Vit Nam l NHNN nờn lng vn Nh nc trong tng vn ch s hu hin
nay chim phn ln, quy mụ vn ch s hu khụng ngng gia tng ỏp
ng cỏc yờu cu v t l an ton vn, nõng cao kh nng tham gia vo th
trng v t c cỏc tiờu chun quc t ti thiu khi hi nhp. Trong bi
cnh m ca v hi nhp kinh t quc t, vi s tham gia ca cỏc ngõn hng,
t chc ti chớnh nc ngoi cú tim lc ti chớnh hựng mnh, cú kinh nghim
qun tr iu hnh thỡ hn ch v vn ch s hu s lm gim nng lc cnh
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp14 Trờng Đại học Vinh
tranh ca ngõn hng thng mi Vit Nam núi chung cng nh NH T&PT
Vit Nam v NH T&PT Ngh An núi riờng.
* T l an ton vn ti thiu (CAR):
T l an ton vn ti thiu (CAR) l ch tiờu quan trng phn ỏnh nng
lc ti chớnh ca Ngõn hng. Ch tiờu ny c dựng xỏc nh kh nng
ca Ngõn hng trong vic thanh toỏn cỏc khon n cú thi hn v i mt vi
cỏc ri ro khỏc nh ri ro tớn dng, ri ro vn hnh. Theo hip c Basel_Vit
Nam ó ký kt vi IMF, giai on 2007- 2008 cỏc ngõn hng thng mi Vit
Nam phi t yờu cu an ton vn ti thiu 8%. S tng trng nhanh v quy
mụ vn giỳp cỏc Ngõn hng ci thin ỏng k nng lc ti chớnh. H s an
ton vn ca NH T&PT Vit Nam tng t 7,27% nm 2007 lờn 9,57% nm
2008, cao hn h s an ton vn trung bỡnh ca cỏc NHTMQD 7% , k hoch
nm 2009, NH T&PT Vit Nam s t trờn 12%. Trong khi ú, t l ny ca
mt s Ngõn hng khỏc trờn c nc l tng ng 13% .
2.1.1.2. Kh nng sinh li
Bng 2.2: Mt s ch s ti chớnh ca ngõn hng NH T&PT Ngh An
Ch tiờu
2006 2007 2008 KH 2009
* Ri ro thanh khon
Trong bi cnh NHNN thc hin chớnh sỏch tht cht tin t, ó cú du
hiu ca ri ro thanh khon trờn h thng ngõn hng. Hin tng lói sut huy
ng tin gi v lói sut trờn th trng liờn ngõn hng liờn tc tng nhanh
cho thy rừ iu ny. S thiu ht thanh khon xut phỏt t mt s ngõn hng
cho vay vt quỏ kh nng huy ng tin gi cho thy nhng ngõn hng ny
ang ph thuc khỏ nhiu vo lng vn vay trờn th trng liờn ngõn hng.
NH T&PT Ngh An trong nhng nm qua gi t l cho vay/huy ng tin
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp16 Trờng Đại học Vinh
gi mc khỏ an ton so vi cỏc ngõn hng khỏc (nm 2006 l 66,09%, nm
2007 l 65,82% v nm 2008 l 98,75).
* Ri ro tớn dng
T l cho vay/ tng ti sn ca phn ln cỏc ngõn hng thng mi
mc bỡnh quõn trờn 50% cho thy cỏc ngõn hng thng mi cú mc ph
thuc cao vo hot ng tớn dng. Hin nay hot ng cho vay vn l mng
hot ng chớnh ti cỏc NHTM Vit Nam vi mc bỡnh quõn chim hn 50%
tng ti sn. i vi NH T&PT Ngh An, t l ny cng trờn 50%, õy l
mt t l khụng phi thp v cha ng nhiu ri ro, khụng an ton.
Trong bi cnh hin nay, hot ng tớn dng cú nguy c ri ro cao do
th trng bt ng sn v th trng chng khoỏn st gim mnh.
* Ri ro lói sut
Ti cỏc Ngõn hng, thng cú s chờnh lch k hn tỏi nh giỏ gia ti
sn n v ti sn cú. Do ú, khi mc lói sut trờn th trng thay i s nh
hng n ngun thu t cỏc ti sn sinh li cng nh chi phớ t huy ng vn,
t ú nh hng ti li nhun ca ngõn hng. Trong nhng thỏng u nm
2008, NHNN ó 2 ln thc hin tng lói sut c bn t 8,75% lờn 12% v
14%. Cỏc NHTM núi chung v NH T&PT Ngh An núi riờng luụn trong
%
Lói sut cho vay trung
bỡnh
Lói sut tin gi trung
bỡnh
Ngun: Economist Intelligence Unit
T l s dng vn ngn hn cho vay di hn ca cỏc Ngõn hng
thng mi chim khong 40% ngun vn ngn hn. Do ú, mt bng lói sut
tng cao l mt nguyờn nhõn chớnh buc cỏc NHTM phi iu chnh k hoch
li nhun cho nm 2009 ny. Ch tiờu li nhun trc thu ca NH T&PT
Ngh An c iu chnh tng t 28 t ng lờn 32 t ng. Trong nhng
nm qua, NH T&PT Ngh An ó lm tt cụng tỏc qun tr thanh khon,
qun tr lói sut c c c cu vn an ton v hiu qu. Chờnh lch lói
sut cho vay- huy ng luụn c qun tr sỏt sao.
2.1.2. Nng lc hot ng
2.1.2.1. Kh nng huy ng vn
Trong giai on 2006- 2008, th trng tin t cú nhiu bin ng v lói
sut trong nc v trờn th trng quc t, tỡnh hỡnh lm phỏt, cnh tranh v
huy ng vn gia cỏc TCTD trong nc gõy nh hng ti cụng tỏc huy
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp18 Trờng Đại học Vinh
ng vn ca cỏc ngõn hng thng mi núi chung v NH T&PT Ngh An
núi riờng.
Bng 2.3: C cu huy ng vn ca NH T&PT Ngh An
theo ngun huy ng
(n v: Triu ng)
Ch tiờu 2006 2007 2008
1. Tin gi:
khỏch hng cng thay i nhng khụng ỏng k v t 29,85% vo nm 2008.
Tớnh n cui nm 2008, tng trng huy ng vn t nn kinh t l -5% v
k hoch trong nm 2009 gi huy ng vn khụng gim so vi nm 2008
(tng trng 0%). iu ny cho thy s khú khn trong hot ng ti chớnh
ngõn hng trờn ton cu, xut phỏt t cuc khng hong ti chớnh M, gõy
nh hng ln n hot ng ca h thng NH ti Vit Nam núi chung v NH
T&PT Ngh An núi riờng.
Trc cỏc bin ng v giỏ huy ng vn trờn th trng, NH T&PT
Ngh An ó ch ng ỏp dng chớnh sỏch lói sut linh hot trờn c s cung
cu vn th trng, tớch cc ci thin chờnh lch lói sut cho vay- huy ng v
chờnh lch lói sut, ci thin qun tr thanh khon da trờn h thng thụng s
an ton v phỏt trin nhiu cụng c huy ng vn mi. Cỏc bin phỏp ch
ng v linh hot trong iu chnh lói sut i vi cỏ nhõn, doanh nghip c
VND v ngoi t ó gúp phn gim thiu tỏc ng th trng i vi vic huy
ng vn, nõng cao h s s dng vn, cht lng qun tr vn v sau cựng l
hiu qu kinh doanh ca NH.
2.1.2.2. Hot ng tớn dng v u t
* Hot ng tớn dng
Trong giai on 2001- 2007, d n tớn dng tng trng mnh, c
bit l nm 2002 khi cú ch trng bt phỏ tớn dng. D n tớn dng tng
trung bỡnh 32,7%/nm. D n cho vay tng trng nhanh nhng cht
lng tớn dng vn c NH T&PT Ngh An quan tõm hng u. D
n cho vay tng do trong nm chi nhỏnh ó hp tỏc vi s giao dch cựng
cho vay i vi mt s doanh nghip ln. Tn dng c hi phỏt trin tớn
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp20 Trờng Đại học Vinh
dng ti cỏc khu vc cú mụi trng kinh t thun li; ỏp dng chớnh sỏch
cho vay thn trng ti cỏc khu vc kinh t trong ton tnh cha phỏt trin
TH
2008
TH so
vi KH
1
Tng d n
T VND
876 848,8 1340 1340 100%
2
D n cao nht quý IV
T VND
1400 1341 95,8%
3 T l n xu/ Tng d n % 27 9,3 3,7 3,6
4 D n di hn/ Tng d n % 39,9 40,4 60 42,4
5
N ngoi quc doanh/ Tng
d n
% 32 32 25 25
6
D n cú ti sn m bo/
Tng d n
% 54 60 60 60
Ngun : Bỏo cỏo thng niờn ca NH T&PT Ngh An 2006-2008
Ta thy, tng d n ca NH n cui nm 2008 l 1340 t ng, t
100% so vi k hoch TW. D n cao nht quý IV/2008 l 1341 t ng, t
95,8% so vi k hoch TW. Ta thy rừ nht l s gim i ỏng k ca t l n
xu, nm 2006 t l n xu l 27%, nm 2007 gim xung cũn 9,3% v n
nm 2008 thỡ t l n xu ch cũn 3,6%, hon thnh k hoch TW ra.
Trong 3 nm, t l d n di hn trờn tng d n thay i khụng nhiu, nm
2006 l 39,9%, nm 2007 l 40,4% v n cui nm 2008 thỡ t l ny l
Nhúm 5
13.538 9.310
Tng cng
138.965 24.451 14.901 39.352
Ngun: Bỏo cỏo kim toỏn ca NH T&PT Ngh An;
Ghi chỳ: (*) bao gm n ni bng v cam kt ngoi bng
Nu theo tiờu chớ phõn loi n theo Quyt nh 493, tớnh n
31/12/2008, n xu ca NH T&PT Ngh An (bao gm n c phõn loi t
nhúm 3 tr lờn) l 48.510 triu VND, chim 34,91% tng d n ni bng.
Tng s DPRR NH T&PT Ngh An phi trớch lp tớnh n thi im
31/12/2008 l 39.352 triu VND (trong ú 24.451 triu VND l d phũng c
th v 14.901 triu VND l d phũng chung). Nm 2008, NH T&PT Ngh
An ó trớch DPRR c th theo yờu cu v trớch c 64,78% qu d phũng
ri ro chung theo quy nh ca NHNN. Trong vũng 5nm, k t ngy quyt
nh 493 cú hiu lc (thỏng 5/2005), TCTC phi thc hin trớch lp s d
phũng chung. NH T&PT Ngh An ó s dng d phũng x lý tng s ri
ro ly k t nm 1998 n 31/12/2008 khong 137.540 triu VND. Trong ú
n tớn dng 137.268 triu VND, L/C quỏ hn 146 triu ng, ri ro khỏc 126
triu ng. Sau khi x lý n tớn dng bng d phũng, NH T&PT Ngh An
ó xõy dng phng ỏn thu hi n v tớch cc tn thu cho NH.
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp23 Trờng Đại học Vinh
Bng 2.6: Cht lng hot ng tớn dng ca NH T&PT Ngh An
(n v: T ng)
Ch tiờu 2006 2007 2008
Tng d n 876 848,8 1340
Cỏc khon n quỏ hn 349 342 568
N quỏ hn di 181 ngy 134 167 252
dng ca NH T&PT Ngh An; nm 2008 l 153,4%, tng ng gp 4,2 ln
v 3,7 ln tng trng trung bỡnh ca NHTMQD v NH T&PT Ngh An.
Nguyờn nhõn, thi im 2007- 2008, NH T&PT Ngh An tp trung vo vic
tỏi cu trỳc v x lý n xu nhm mc tiờu lnh mnh húa ti chớnh cho quỏ
trỡnh c phn húa. V cht lng tớn dng, t l n xu ca NH T&PT Ngh
An khong 3,6%, thp hn t l n xu trung bỡnh ca khi NHTMQD l 4%,
v tng ng vi t l n xu ca cỏc chi nhỏnh ngõn hng nc ngoi ti
Vit Nam, tuy nhiờn vn cao hn so vi trung bỡnh cỏc NHTMCP (ch cú
1,5%). Do vy NH T&PT Ngh An cn cú cỏc chớnh sỏch v gii phỏp
gim t l n xu nhm n nh kh nng thanh khon cho NH.
Theo ỏnh giỏ ca NH thụng qua cỏc s liu, tng trng d n tớn dng
nm 2008 chim 7,8% th phn trờn a bn, tng 1,7% so vi nm trc. õy
l mt tớn hiu ỏng mng cho NH T&PT Ngh An.
2.1.2.3. Kh nng cung cp sn phm dch v
Bng 2.7: C cu dch v trong tng thu nhp ca
NH T&PT Ngh An
(n v: Triu ng)
Ch tiờu 2006 2007 2008
Tng thu nhp t hot ng kinh doanh 42.258 52.533 58.533
Thu dch v rũng 6.950 7.552 9.988
T trng (%) 16,45 14,38 17,06
Ngun: Bỏo cỏo kt qu kinh doanh NH T&PT Ngh An nm 2006-2008
Ch tiờu thu dch v rũng ca NH T&PT Ngh An cú s thay i
ỏng k qua tng nm. Nm 2006 t trng thu dch v trờn tng thu nhp l
16,45% nhng sang nm 2007 t trng ny gim xung cũn 14,38% l do quy
mụ ca ton b cỏc hot ng kinh doanh, trong ú cú hot ng tớn dng l
SV: Hoàng Thị Cẩm Thơng Lớp 46B
2
QTKD
báo cáo thực tập tốt nghiệp25 Trờng Đại học Vinh
QTKD