22coscos2).
sinsin).
2
2
=+
=−
xxb
oxxa
( )
01sinsin0sinsin
2
=−⇔=−
xxxx
+=
=
⇔
=
=
⇔
π
π
π
kx
kx
Giải
Zk
∈
Zk
∈
Kiểm Tra Bài Cũ:
Phương trình trên có dạng gì? .
Có thể giải 2 phương trình trên bằng cách khác được không?
II. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI 1 HÀM SỐ LƯNG GIÁC :
1)Đònh nghóa : Phương trình bậc hai đối với 1
hàm số lượng giác là phương trình có dạng :
t là 1 trong các hàm số lượng giác
0a và Rcb,a, với ≠∈=++ 0
2
cbtat
Ví dụ: Giải phương trình sau:
03coscos2).
07cot5cot3).
0sinsin2).
2
2
2
=−+
=−+
=−
xxc
xxb
xxa
Bài mới:
Bài mới:
03cos421cos2cos2
222
=−⇔=−+
xxx
1
≤
tk Đ
2
3
034
2
±=⇔=−
tt
Đặt t = cos x
PTTT:
thỏa ĐK.
a
b
π
ππ
2
66
cos
2
3
kxxtKhi +±=⇔=⇔=
π
ππ
2
6
xxd
3)Vớ duù minh hoùa : Giaỷi caực PT sau :
Nhoựm 1
Nhoựm 2
Nhoựm 3
Nhoựm 4
xt sin
=
1
t
Rxkxx
+==
,2
2
1sin
a) ẹaởt
PTTT:
Khi t=1
Giaỷi
=
=
=+
2
2
t
t
tt
Thoỷa ẹK
ẹaởt
Loaùi
RxkxxKhi
∈+=⇔=⇔=
π
π
4
1tan1t
RkkxtKhi
∈+⇔=⇔=
,
3
1
arctan
3
1
tan
3
1
π
01cos5cos405cos5cos44).
22
=−+−⇔=−+−
xxxC
4
1
= t Khi
∈+⇔⇔
π
00
≠≠
xCosx Sin vaø
d).ÑK:
02cot3cot
03cot
cot
1
.2
2
=+−⇔
=−+⇔
xx
x
x
PT
CosxĐăt =t
=
=
⇔=+−
2
1
=−
=−+
xxxxd
xxc
xxb
xxa
BTVN: Giải các phương trình sau:
-Cũng cố tiết học