ngan hang cau hoi toan 7 - Pdf 27

Ngân hàng câu hỏi
trờng thcs hơng mai môn: toán khối lớp 7
Ngời ra câu hỏi: lê văn tuyến học kỳ i

I. phần trắc nghiệm:
1. Câu 1. Kiến thức thuộc tiết 1 Tuần 1
Hai góc đối đỉnh thì.
A. Bù nhau B. Bằng nhau C. Phụ nhau D. Cùng bằng 90
0
Đáp án (0,5 đ) B
2. Câu 2. Kiến thức thuộc tiết 3 Tuần 2
Hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng:
A. Có các góc tạo thành có 1 góc vuông
B. Có các góc tạo thành có 2 góc vuông
C. Có các góc tạo thành có 3 góc vuông
D. Cả 3 Câu trên đều đúng
Đáp án (0,5 đ) D
3.Câu 3.Kiến thức thuộc tiết 5 Tuần 3
(0,5 đ) Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành
A. 1 cặp góc đối đỉnh B. 2 cặp góc đối đỉnh
C. 3 cặp góc đối đỉnh D. 4 cặp góc đối đỉnh
Đáp án B
4.Câu 4. Kiến thức thuộc tiết 10 Tuần 5
(0,5 đ) Cho 3 đờng thẳng a, b, c, phân biệt. Biết
ca

cb
ta suy ra( hai dt ss)
A. a và b phân biệt B. a và b cắt nhau
C. a và b song song D. a trùng với b
Đáp án C

9.Câu 9. Kiến thức thuộc tiết 17 Tuần 9
(0,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A.
Góc ngoài tại đỉnh C là góc
A. Vuông B. Tù C. Nhọn D. Cha xác định
Đáp án D
10. Câu 10.Kiến thức thuộc tiết 20 Tuần 10
Cho tam giác ABC và ABC có AB =AB; BC = BC, AC = AC
Thêm điều kiện gì để hai tam giác bằng nhau (Hai tam giác bằng nhau)
A.
'

CC =
,
'

BB =
,
'A A

=
B.
'

BB =

D. Câu a và Câu b đúng
Đáp án (0,5 đ) D
11. Câu 11:Kiến thức thuộc tiết 22 Tuần 11
Cho tam giác ABC và ABC có AB =AB; BC = BC. Thêm điều kiện gì để hai
tam giác bằng nhau (Hai tam giác bằng nhau c.c.c)

A.
'

CC =
B. AC = AC
C. Câu A đúng
14.Câu 14.Kiến thức thuộc tiết 28 Tuần 14
chon Câu trả lời sai:
a. Hai đờng thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông thì hai đ-
ờng thẳng đó vuông góc với nhau.
b. Hai đờng thẳng cắt nhau là hai đờng thẳng vuông góc.
c.Hai đờng thẳng vuông góc với nhau thì trong các góc toạ thành có môt góc
vuông .
15.Câu 15. Kiến thức thuộc tiết 28 Tuần 14
Tỏng các phát biểu sau,phát biểu nào sai:
a. Nếu hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tơng ứng của chúng bằng nhau.
b. Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó
bằng nhau.
c. Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó
bằng nhau.
Đáp án (0.5đ): c
16.Câu 16 Kiến thức thuộc tiết 20 Tuần 10
trong các bộ ba độ dài sau bộ nào có thể dụng đựơc một tam giác?
a.{15cm,20cm,14cm} b. {2cm,4cm,6cm} c.{3cm,4cm,6cm}
Đáp án (0,5đ): c
17.Câu 17 Kiến thức thuộc tiết 10 Tuần 5
Cho hình vẽ sau:
Tính góc C=?
a.60
0

b)














5
3
:
7
2
28
5
3
:
7
2
16
Đáp án (2đ)
a) =
7

3
(1đ)
b) =














5
3
:
7
2
28
7
2
16
= -12:




;y
b
m
= ;x,y

Q;a,b,m

Z,m>0;(0.5đ);
a b a b
x y
m m m
+
+ = + =
(0,5đ)
a b a b
x y
m m m

= =
(0.5đ)
4.Câu4 .kiến thức thuộc tiết3 Tuần 2
Viết công thức nhân chia số hữu tỉ?
Đáp án (1đ)
với x=
a
b
;y=
c
d
;x,y

| |
x
x
x


=
(0,5)
6. Câu 6.kiến thức thuộc tiết 6 Tuần 3
định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ?áp dụng tính:
(0,5)
2
; (10)
2;
Đáp án (1.5đ);
ĐN:luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x,kí hiệu là x
n
là tích của n thừa số x(n là một
số tự nhiên lớn hơn 1)

( ; ; 1)
.
n
x x Q n N n
x x x
= >
(1đ)
Trong đó:x:cơ số; n:số mũ
Tính: (0.5)
2=


.
Đáp án (2đ)

( )
[ ]
[ ]
) 2,5.0,38.0,4 0,125.3,15.( 8)
( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15
0,38 ( 3,15)
0,38 3,15
2,77
a

=
=
= +
=
(1đ)
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
) ( 20,83).0,2 ( 9,17).0,2 :
: 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0,2.( 20,83 9,17) :
: 0,5.(2,47 3,53)
0,2.( 30) : 0,5.6
6 :3 2

5 5 125= =

= =
(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-0,5)
= -0,125
10.Câu10 .kiến thức thuộc tiết 7 Tuần 4
Viết công thức tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số.
Tính a) (-3)
2
.(-3)
3
;b) (-0,25)
5
: (-0,25)
3
Đáp án (3đ)
Với x

Q ; m,n

: (-0,25)
3
= (-0,25)
5-3

= (-0,25)
2
11.Câu11 .kiến thức thuộc tiết 7 Tuần 4
Tính
a) (0,125)
3
.8
3

b) (-39)
4
: 13
4

Đáp án (1đ)
a) (0,125)
3
.8
3
= (0,125.8)
3
=1
3
=1
b) (-39)

ad cb=
13.Câu13.kiến thức thuộc tiết 11 Tuần 6
Tìm x,biết:
2
)
27 3,6
x
a

=
; b,
1
4
4
7
1,61
2
8
x
=
Đáp án (2đ)
2
) 3,6. 2.27
27 3,6
2.27
1,5
3,6
x
a x
x

a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
= =
+ + +
= = = =
+ + +
15.Câu15 .kiến thức thuộc tiết 12 Tuần 6
Tim x, y biết:
3 5
x y
=
và x+y=16 ?
Đáp án (2đ)
Do
3 5
x y
=
và x+y=16 và theo tính chất của day tỉ số băng nhau ta có;
2
3 5 8
x y x y+
= = =

2 6
3
2 10
5
x
x
y

0,25 0,136
4 125
13 7 1
0,26 0,5
50 14 2

= =
= = =
Các số 6; 45có các ớc khác 2 và 5 nên chúng đợc viết dới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn

5 11
0,8(3) 0,2(4)
6 45

= =
18.Câu 18.kiến thức thuộc tiết 14 Tuần 7
Nêu Qui ớc làm tròn số?
Đáp án (2đ)
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ
nguyên bộ phận còn lại. Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi
bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5
thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trờng hợp số
nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
19.Câu 19 .kiến thức thuộc tiết 16 Tuần 8
Viết các căn bậc hai của 8; 10; 15
Đáp án (1.5đ)
Căn bậc hai của 8 là
8

Hai đại lợng x và y là tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch
a)
x -1 1 3 5
y -5 5 15 25
b)
x -4 -2 10 20
y 6 3 -15 -30
Đáp án (3đ)
a.x và y là tỉ lệ thuận
b.x và y là tỉ lệ nghịch
23.Câu23 .kiến thức thuộc tiết 37 Tuần 18
Các đờng thẳng sau :
y=x; y=-6x;y=4x;đòng nào nằm ỏ goc phần t th nhất:
Đáp án (1đ)
y=x
y=4x
24.Câu24 .kiến thức thuộc tiết29 Tuần 15
Cho hàm số y = 3x
2
- 1
a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3)
b) Điểm A(2; 4); B(-2; 11) điểm nào thuọc đồ thị hàm số trên.
Đáp án (3đ)
a) f(0) = -1
2
( 3) 3( 3) 1 26
1 1 2
1
3 3 3
f

2
= (vì là cặp góc đồng vị)
c)
à

3 4
B A+ =
(vì )
d)
à

4 2
B A=
(vì )

Đáp án (2đ)
a) Â
1
=
à
3
B
vì là cặp góc so le trong)
b) Â
2
=
à
2
B
vì là cặp góc đồng vị)

c
A
B
1
1
2
2
3
3
4
b
a
?
120
0
B
A
C
D
Đáp án (3đ)
a) a//b vì





a B
b AB
A
b) Ta có

Chođịnh lý:Khoảng cách từ trung điểm đoạn thẳng đến mỗi đầu đoạn thẳng bằng
nửa độ dài đoạn thẳng đó.
Ghi GT,KL vẽ hình các định lí trên:
Đáp án (1,5đ)
GT: M là trung điểm AB
KL MA = MB = 1/2AB
31.Câu31 .kiến thức thuộc tiết 22 Tuần 11
trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác.?vẽ hình ghi GT,KL
Đáp án (2đ)
- Nếu
V
ABC và
V
A'B'C' có: AB = A'B', BC = B'C', AC = A'C' thì
V
ABC =
V
A'B'C'
4cm
3cm
2cm
B
C
A

GT
V
ABC và
V
A'B'C'


KL
V
ABC =
V
A'B'C'
33.Câu33 .kiến thức thuộc tiết 28 Tuần 14
trờng hợp bằng nhau góc-cạnh gốcủa hai tam giác.?vẽ hình ghi GT,KL
Đáp án (2đ)
- Nếu
V
ABC và
V
A'B'C' có:
'

CC =
, AC = A'C' ,
'A A

=
thì
V
ABC =
V
A'B'C'
4cm
3cm
2cm
B

V
A'B'C'
3cm
B
C
A
3cm
B’
C’
A’
trờng thcs việt tiến môn: toán khối lớp 7
Ngời ra câu hỏi :trần viết cờng học kỳ ii

I.phần trắc nghiệm:
1. Câu 1 .Kiến thức thuộc tiết 35 Tuần 21
Tam giác ABC cân tại A, ta có.(Tam giác cân)
A. AB = AC B.
CB


=
C. Cả Câu a và b đều đúng D. Cả Câu a và b đều sai
Đáp án .(0,5 đ) C
2. Câu 2.Kiến thức thuộc tiết 37 Tuần 22
Trong
ABC
vuông tại C, ta có (Định lý pitago)
A. AB
2
= AC

<<

C.
ABC



<<
D.
BAC


<<
Đáp án .(0,5 đ) D
4.Câu 4. Kiến thức thuộc tiết 50Tuần 28
Trong hai đờng xiên kẻ từ một điểm đến một đờng thẳng, đờng xiên nào có hình
chiếu lớn hơn thì.
(Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu)
A. Lớn hơn B. Bằng nhau
C. Nhỏ hơn D. Không so sánh đợc
Đáp án (0,5 đ) A
5. Câu 5.Kiến thức thuộc tiết 35Tuần 21
Tam giác nào có các đờng cao cũng là các đờng trung tuyến cũng là các đờng trung
trực của các cạnh?
A. Tam giác vuông B. Tam giác cân
C. Tam giác đều D. Tam giác vuông cân
Đáp án (0,5 đ) B
6. Câu 6 Kiến thức thuộc tiết 54Tuần 30
Tam giác có trực tâm trùng với trọng tâm là
A. Tam giác cân B. Tam giác vuông


11.Câu 11 .Kiến thức thuộc tiết 41Tuần 20
Trong hai ví dụ sau
ví dụ 1: Điều tra tuổi nghề của 500 công nhân
ví dụ 2: Điều tra sản lợng của 300 thửa ruộng
Tuổi nghề; Sản lợng gọi là.
A. Dấu hiệu. B. Tần số.
C. Cả hai Câu a và b đều đúng. D. Cả hai Câu a và b đều sai.
Đáp án . (0,5 đ) A
12. Câu 12. Kiến thức thuộc tiết 47Tuần 23
Số lần lặp lại của mỗi giá trị của dấu hiệu trong điều tra gọi là.
A. Giá trị mốt B. Tần số.
C. Trung bình cộng D. Giá trị trung bình
Đáp án (0,5 đ) A
13.Câu 13 Kiến thức thuộc tiết 45 Tuần 22
. Kết quả điều tra điểm số môn toán của học sinh tổ 1 nh sau.
Dũng 8đ; Hải 10đ; Minh 9đ; An 6đ; Bình 7đ; Tâm 8đ; Hoà 9đ; Tân 8đ;
Hùng 10đ; Anh 7đ. Số giá trị của dấu hiệu có thể lấy.
A. 10 B. 6 đến 10 C. 5 D. 15
Đáp án (0,5 đ) C
14.Câu 14. Kiến thức thuộc tiết 50Tuần 24
Cho a; b;c là các hằng số
Tìm các biến trong biểu thức đại số: x(2a
2
- ab + c ) - y
A. a; b ;c B. x;y C. x; y; c D. a; b; c; x; y
Đáp án (0,5 đ) B
15.Câu 15 Kiến thức thuộc tiết 51Tuần 25
Tínhgiá trị của x
0

(Đơn thức đồng dạng)
A. 7x
3
y và
5
1

x
3
y B.
8
7

(xy
2
)x
2
và 32x
3
y
2
C. 5xy
3
và 5x
3
y D.
4
1

ax

5
- 4x
4
+ 7x
6
- 3x
2
+ 1-5x
7
-3x
5
Bậc của đa thức đã cho là
A. 7 B. 6 C.5 D.4
Đáp án . (0,5 đ) D
II.phần tự luận:
1. Câu 1 .Kiến thức thuộc tiết 41Tuần 20
Dấu hiệu X là gì.? giá trị của dấu hiệu là gì?
Đáp án (1đ)
-Dấu hiệu X là nội dung điều tra.
- Mỗi đơn vị có một số liệu, số liệu đó đợc gọi là giá trị của dấu hiệu.
2. Câu2 .Kiến thức thuộc tiết 43Tuần 21
Tần số của mỗi giá trị là gì? ví dụ?
Đáp án (2đ)
-Số lần xuất hiện của mỗi giá trị gọi là tần số.
ví dụ:
Giá trị điểm 1-4 xuất hiện 12 lần có tần số là:12
Giá trị điểm 5-6 xuất hiện 10 lần có tần số là:10
Giá trị điểm 7-8 xuất hiện 5 lần có tần số là:5
Giá trị điểm 9-10 xuất hiện 3 lần có tần số là:3
3. Câu 3 Kiến thức thuộc tiết 45Tuần 22

N = 50 Tổng: 58640
58640
1172,8
50
X = =
Số trung bình cộng là
58640
1172,8
50
X = =
5. Câu5 .Kiến thức thuộc tiết 50Tuần 24
Trong các biểu thức sau :
a 5x + 35y
b.3(3 + 2)
c.x + y
d.xy
e.(x+y)(x-y)
có biểu thức nào không là biểu thức đại số không?
Đáp án (1đ)
Các biểu thức đều là biểu thức đại số
6. Câu6 .Kiến thức thuộc tiết 51Tuần 25
Tính giá trị biểu thức: 16x
2
y
5
-2x
3
y
2


=

= = =
7. Câu 7 .Kiến thức thuộc tiết 52Tuần 25
Tìm tích của 2 đơn thức 2x
2
y và 9xy
4
Đáp án (1đ)
(2x
2
y).( 9xy
4
)
= (2.9).(x
2
.x).(y.y
4
)
= 18x
3
y
5
.
8. Câu8 .Kiến thức thuộc tiết 53 Tuần 26
Để cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm nh thế nào? ví dụ?
Đáp án (1đ)
-Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ
nguyên phần biến
Ví dụ:Tính tổng 25xy

2 1
4
x x x x
x x
= + +
= + +
10.Câu10 .Kiến thức thuộc tiết 56Tuần 27
Để tính giá trị của mỗi đa thức ta làm nh thế nào?ví dụ?
Đáp án (2đ)
Để tính giá trị của mỗi đa thức ta làm nh sau:
+ Thu gọn đa thức.
+ Thay các giá trị vào biến của đa thức.
Ví dụ: tính giá trị của đa thức
2 3 3 3 3
2 3 2 3x xy x y x y+ + +
tại x=5 và y=4
Ta có:
2 3 3 3 3
2 3 2 3x xy x y x y+ + +
2 3
2x xy y= + +
Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức ta có:
2 3 2 3
2 5 2.5.4 4
= 25 + 40 + 64 = 129
x xy y+ + = + +
11.Câu11 .Kiến thức thuộc tiết 58Tuần 28
tính giá trị của đa thức một biến sau:
= +
2

13.Câu13 .Kiến thức thuộc tiết35 Tuần 21
cho hình vẽ xau:

B
C
A
E
D
Trong đóAB = AC, AĐáp án = AE.hãy
a.So sánh
ã
ã
,ABD A CE
b.

IBC là tam giác gì?
Đáp án (4đ)
GT

ABC, AB = AC, AĐáp án
= AE
BDxEC tại E
KL
a) So sánh
ã
ã
,ABD A CE
b)

IBC là tam giác gì.

ã
ã
ã
ã
ã
ã
à ABD
AIB IBC ABC
AIC ICB ACB
IBC ICB
v ACE
ABC ACB

+ =


+ =
=

=


=




IBC cân
14.câu 14 Kiến thức thuộc tiết 37Tuần 22
Phát biểu băng lời định lí Py-ta-go ?vẽ hình ghi GT,KL?

- TH 3: cạnh huyền - góc nhọn.
-TH 4 : Cạnh huyền - cạnh góc vuông
Bài tập:

ABC =

DFE (Cạnh huyền - cạnh góc vuông ).


GHI =

MKN ( c.g.c ).
16.Câu16 .Kiến thức thuộc tiết 47Tuần 27
Phát biểu định lí về quan hệ giữa góc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ hình ghi
GT, KL
Đáp án (1đ)
Định lí: trong tam giác góc đối diện với cạnh lớn hơn thì lớn hơn
b
a
A C
B
c
C
A
B
F
D
E

GT

D
B
C
A
H
GT

ABC
KL AB + AC > BC; AB + BC > AC
AC + BC > AB
19.Câu19 .Kiến thức thuộc tiết 54Tuần 30
Nêu tính chất đờng trung tuyến của tam giác vuông.làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC có
à
0
90A =
; AB = 3 cm AC = 4 cm; MB = MC = AM.tính AG=?
Đáp án (4đ) Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa
cạnh huyền.
GT

ABC;
à
0
90A =
; AB = 3 cm
AC = 4 cm; MB = MC = AM
KL AG = ?
Bg:
. Xét

2 5
.
3 2
cm
AG =
5
3
(cm)
20.Câu20 .Kiến thức thuộc tiết56 Tuần 31
Phát biều định lí thuận , đảo về tia phân giác của một góc?
Đáp án (1đ)
Định lí thuận: điểm nằm trên tia phân giác của gócthì cách đều 2 cạnh của góc
Định lý đảo: điểm nằm trong góc và cách đều 2 cạnh thì nó thuộc tia phân giác của
góc đó.
21.Câu21 .Kiến thức thuộc tiết 60 Tuần 32
Phát biểu định lí thuận, đảo về đờng trung trực của đoạn thẳng AD?
Đáp án (1đ)
Thuận:điểm nằm trên đờng trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai mút của
đoạn thẳng đó.
M
A
C
B
G
Đảo: điểm cách đều hai mút của đoạn thẳng thì nằm trên đờng trung trực của một
đoạn thẳng đó.
22.Câu 22 .Kiến thức thuộc tiết 62 Tuần 33
phát biểu định lí về ba đờng trung trực của tam giác?vẽ hình ,ghi GT,KL.
Đáp án (1.5đ)
Định lí : Ba đờng trung trực của tam giác cùng đi qua 1 điểm, điểm này cách đều 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status