Nghiên cứu đặc điểm phát dục và ảnh hưởng của các phương pháp thu hạt đến năng suất hạt cỏ Stylosanthes Guianensis Ciat 184 tại Ba Vì - Hà Tây - Pdf 27

Nghiên cứu đặc điểm phát dục và ảnh hởng của các phơng
pháp thu hạt đến năng suất hạt cỏ Stylosanthes guianensis
CIAT 184 tại Ba Vì - Hà Tây
Nguyễn Thị Mùi
1
, Nguyễn Văn Giang
1
, Lê Xuân Đông
2
, Phan Thị Kiểm
2

1
Bộ môn Nghiên cứu Đồng cỏ và Cây TAGS,
2
Trung tâm Nghiên cứu Bò và Đồng cỏ Ba Vì

1. Đặt vấn đề
Cõy ho ủõu la cõy thc n giõu protein cú th thay th ngun thc n tinh giỏ
cao, võn cha ủc quan tõm ủung mc. Cac kờt qua nghiờn cu (Nguyn Th Mựi,
Dng Th Hựng, 2006, Lờ Xuõn ụng v CTV, 2006, Nguyn Vn Quang v
CTV, 2006), cha nhõn rụng ra san xuõt vi cha cung cõp ủu ủờu giụng cho ngi
san xuõt.
Giụng co ủõu phụ biờn nc ta hiờn nay la giụng Stylosanthes guianensis.
õy la giụng co nhiờt ủi lõu nm co nguụn gục t vung Miờn Trung, Nam My.

2.2
Phng phỏp thớ nghim
2.2.1. Thớ nghim 1
Theo dừi ủc ủim phỏt trin v hỡnh thnh ht bng phng phỏp ly 10 cõy
ngu nhiờn trong ụ thớ nghim, ủ m s hoa trờn cõy 5 ngy/ln trong sut thi gian
ra hoa.
2.2.2. Thớ nghim 2
Đc bụ tri theo khụi ngõu nhiờn lp lai 3 lõn vi 5 cụng thc thớ nghim:
1. Rung bụng ly ht chc: Xỏc ủnh khi cõy cú ht chớn, rung chựm hoa ủ ht
chớn rng vo thỳng, thi gian rung 5 ngy/ln
2. Tri nylon: Dựng nylon ph kớn khong cỏch gia cỏc hng ủ gom ht
rng, ht ủc thu quột 5 ngy/ln.
3. Thu ct ton b sau thi gian n hoa 30 ngy
4. Thu ct ton b sau thi gian n hoa 45 ngy
5. Thu ct ton b sau thi gian n hoa 60 ngy.
Xỏc ủnh ht chớn bng cỏch tỏch ht bng tay thy cú nhõn chc l ht chớn.
Ct ton b hoa ủem 2-3 ngy, dựng que ủp, sng sy tỏch ht chc. Ht ủc
phi ni rõm mỏt, khụ. Ht phi khụ ti khi ủ m ủt 12% ủem cõn v xỏc ủnh
nng sut
Phõn bún: Bún 30kg urea, 150 kg kali, 300 kg lõn v 10 tn phõn hu c cho
1 ha
2.2
Chi tiờu theo doi
- Ngy bt ủu n hoa, thi gian hoa r, thi gian thu ht
- Sụ hoa trờn cõy
- Sụ hat chc
- Nng suõt hat

15.1
0
102
28
6
0
4
48
51
246
0
5
10
15
20
25
30
tuan 1/11-06
tuan2/11-06
tuan3/11-06
tuan 1/12-06
tuan 2/12-06
tuan 3/12-06
tuan1/1-07
tuan2/1-07
tuan3/1-07
thoi gian
nhiet do
0
50

triển ñược trình bày trong Bảng 1.
Bảng S lượng chùm hoa trên cây
Th i gian Chùm hoa, chùm Hoa nở, hoa S hạt ch c, hạt
01-12-06 188 ±7 249± 26
34± 3
06-12-06 191± 6 224± 10
48 ±4
11-12-06 190± 6 218 ±9
50 ±3
16-12-06 191± 6 200± 6 57 ±3
21-12-06 195± 9 187 ±9 70± 3
30-12-06 195 ±20 168 ±18 70± 6
04-01-07 196± 11 157± 12 61± 5
09-01-07 201± 6 144± 6
55 ±5
14-01-07 203± 5 132 ±6
56± 5
30-01-07 203± 8 72 ±13
43± 6

Theo PGS TS Nguyễn Thiện (
), S. guianensis sinh trưởng, phát triển tốt
ở nhiệt ñộ 23-27
0
C, lượng mưa hàng năm khoảng 1500- 2500 mm, nhờ có bộ rễ
phát triển tốt nên với lượng mưa bình quân năm 650 mm, mùa khô kéo dài 7-8
tháng cây vẫn phát triển tuy có kém, khi nhiệt ñộ xuống dưới 15
0
C hoặc cao trên
30

3.2.2. Năng su t hạt theo các công thức thí nghiệm
N
ng su t hạt thu ñược bằng các phương pháp thu hạt khác nhau thể hiện tại
Bảng 2. Qua bảng 2 ta thấy thu hạt bằng phương pháp trải nylon cho kết quả tốt
nhất, năng suất ñạt 114.21 kg/ha. Khi thu cắt toàn bộ cây thì sản lượng hạt thu
ñược thấp hơn nhiều so với trải nylon, năng suất chỉ ñạt từ 48.75 – 63.03 kg/ha,
thấp hơn cả phương pháp rung bông thu hạt chín (77,3 kg/ha). Thu hạt bằng
phương pháp trải nylon tuy phải chi phí nhiều nhưng năng suất hạt thu ñược cao
nhất
Bảng 2. Ảnh hưởng của các phương thức thu hạt tới năng suất hạt cỏ S.guianensis CIAT
184
Thu hạt thực t
(kg/ha) P.p thu hạt
Thời gian
Thu hạt lý thuy t

(kg/ha)
Trải nylon Rung C
t
01-12-06 sau khi hoa
n
30 ngày 19.42
9.6 7.1 48.8
06-12-06 27.28 14.2 10.7
11-12-06 28.58 22.5 13.3
16-12-06 sau khi hoa nở
45 ngày
32.7
17.1 11.7 59.6
21-12-06 40.22 13.2 9.1
Bng 3. Tr ng lng ht ca cỏc cụng thc thớ nghim ti cỏc thi gian thu hoch
Trng lng 1000 hat (mg)
Lụ TN
Thi gian
Tri nylon Rung ht chớn Ct sau n hoa
mean
1-Dec 2870 2860 2840 2850.00
15-Dec 2880 2890 2880 2880.00
30-Dec 2970 2940 2730 2880.00
30-Jan 2850 2860 2850 2863.33
TB 2892.5 2887.5 2825 2868.33
=0.05 LSD = 124.66

Nng sut ht tng s (kg
ha) v trng lng ht, mg
Ct sau n hoa Ch tiờu Tri
nylon
Rung ht
chớn 30 ngy 45 ngy 60 ngy
Nng sut ht tng s

114.2 77.3 48,8 59,6 63,0
P
1000
ht (mg) 2892 2887 2840 2880 2730

ăn xanh và phương pháp phát triển cây họ ñậu cho chăn nuôi bò sữa tại Ba Vì – Hà Tây. Báo cáo khoa
học Viện Chăn nuôi – Phần NC thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi. Trang 180 – 192.
. Nguyên Thi Mân, Lê Chanh, Không Văn Đinh, 1999. Kha năng san xuât cua co ñâu Stylosanthes
hamata trên vung ñât Binh Dương va chât lương cua co Andropogon sp trông tai Sông Be. Tuyên tâp
nghiên cưu chăn nuôi. Phân dinh dương va thưc ăn. Trang 193-201
5. Nguyễn Thị Mùi, Dương Thế Hùng,
. Xác ñinh tỷ lệ họ ñậ u trong cơ cấu thức ăn xanh và ứng
dụng kỹ thuật canh tác trong sản xuất keo dâu (Leuceana leucocephala K636) và Stylosanthes plus tại
Phổ Yên – Thái Nguyên. Báo cáo khoa học Viện Chăn nuôi – Phần NC thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi.
Trang 133 – 141
6. Nguyễn Thiện, . Trồng cỏ nuôi bò sữa. NXB Nông nghiệp. 108 trang
7. Nguyễn Văn Quang, Nguyễn Thị Mùi và CTV,
. Nghiên cứu xác ñịnh tỷ lệ thích hợp và
phương pháp phát triển cây, cỏ họ ñậu trong cơ cấu sản xuất cây thức ăn xanh cho chăn nuôi bò sữa tại
Đức Trọng – Lâm Đồng. Báo cáo khoa học Viện Chăn nuôi – Phần NC thức ăn và dinh dưỡng vật nuôi.
Trang 169 – 179
8. Mannetje, L.'t and Jones, R.M., 1992. Plant Resources of South-East Asia. No. 4, Forages,
Pudoc Scientific Publishers, Wageningen.
9. Satjipanon, C., Chinosang, W. and Susaena, V. 1995. Forage seed production project for Southeast
Asia, Annual report 1993-1994. Khon Kaen Animal Nutrition Research Center, Department of
Livestock Development, Ministry of Agri- culture and Cooperative. pp. 124-131. (In Thai).
10. Devendra C and Sere C, 1993. Assessment of the use and impact of Stylosanthes guianensis CIAT
184 in China. China report.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status