Chi trả dịch vụ môi trường: kinh nghiệm và bài học tại Việt Nâm - Pdf 27

3
Bn cht ca hot đng chi tr dch v môi trưng
1
là to
cơ ch khuyn khích và mang li li ích cho nhng ngưi
hin đang s dng các h sinh thái có ý nghĩa
môi trưng
2
đ đi ly vic h s dng các h sinh thái
này theo cách bo v hoc tăng cưng các dch v môi
trưng đ phc v li ích ca phn đông dân s. Vi cách
làm này thì tng ngưi dân ca cng đng có th đưc
hưng li trc tip t dch v h mang li. Nói cách khác,
nhng ngưi cung cp dch v môi trưng nên đưc chi
tr hoc bi hoàn cho nhng gì h làm đ duy trì chc
năng ca h sinh thái, và nhng ngưi s dng dch v
môi trưng nên chi tr cho nhng dch v này.
 Vit Nam, thut ng dch v h sinh thái đưc s dng
ph bin hơn thut ng dch v môi trưng bi vì dch
v môi trưng đang đưc hiu là theo nghĩa bo v môi
trưng như các vn đ ô nhim. Thut ng dch v h sinh
thái đưc s dng trong d tho Lut Đa dng sinh hc và
khung chính sách thí đim ca B Nông nghip và phát
trin Nông thôn.
Hơn 10 năm qua, khái nim chi tr dch v môi trưng và
các ng dng ca nó đã và đang nhn đưc s quan tâm
đáng k ca các nhà nghiên cu môi trưng, các nhà khoa
hc và nhà hoch đnh chính sách trong toàn khu vc
Đông Nam Á. Gn đây s thành công ca Chương trình ‘Chi
tr dch v môi trưng cho ngưi dân vùng cao v dch v
môi trưng mà h cung cp - RUPES’ ti Vit Nam. Đây là

này đng thi xác đnh s tin tr cho dch v môi trưng
đ đm bo có đưc các dch v này trong thi gian dài.
Ngoài ra, các nghiên cu đim đưc tin hành theo đnh
Lời mở đầu
1. Dịch vụ môi trường hiện được chia thành 4 loại dịch vụ là (i) chức năng phòng hộ đầu nguồn, (ii) bảo vệ đa dạng sinh học, (iii) bảo vệ cảnh quan, (iv) hấp thụ các-bon.
2. Dịch vụ hệ sinh thái là các lợi ích mà con người hưởng thụ từ các hệ sinh thái được mô tả trong tài liệu Đánh giá hệ sinh thái thiên niên kỷ năm 2003 và bao gồm các
chức năng cung cấp (cung cấp hàng hoá) và chức năng điều tiết + văn hoá + hỗ trợ (hay dịch vụ môi trường).
Các dịch vụ hệ sinh thái – việc cung cấp tài nguyên thiên nhiên và các chức năng của hệ sinh thái nhằm tạo ra các hàng hoá và dịch vụ có giá trị về kinh tế và môi
trường (Hướng dẫn tài chính cho hoạt động bảo tồn, 2002).
4
hưng này đưc trình bày trong Phn 3.3-3.5.
Tuy nhiên, hin chưa có mt din đàn cũng như s thng
nht chung v cách hiu PES ti Vit Nam. Đ đáp ng
nhu cu ngày càng tăng trong vic điu phi và ph cp
các hot đng PES, t chc ICRAF ti Vit Nam đã ch trì
mt ban đi tác gm các đi tác trong nưc và quc t
như WWF, IUCN, CIFOR và RCFEE đ chun b cun sách
PES này. Cun sách này đưc xut bn bng c ting Anh
và ting Vit đ d dàng đn đưc vi các nhà hoch đnh
chính sách ca Vit Nam và đông đo bn đc. Đây là n
phm PES th hai đưc xut bn bng ting Vit trong
khuôn kh d án vùng “chi tr dch v môi trưng cho
ngưi dân nghèo vùng cao v nhng dch v h mang li
–RUPES’
3
.
Cun sách PES này đưc thit k theo dng tài liu cm
nang đ ngưi đc có th hiu đưc khái nim PES trong
bi cnh Vit Nam. Năm (5) nghiên cu đim ca các d
án PES đang trin khai ti Vit Nam cũng như bài hc kinh

Tel : 62 251 625415
Fax : 62 251 625416
Meine van Noordwijk
Trung tâm Nông Lâm th gii
(ICRAF)
Chương trình khu vc Đông Nam Á
Jl. CIFOR, Situgede, Sindang Barang,
Bogor - 16680
PO. Box 161, Bogor 16001, Indonesia
Email:
Tel: 62 251 625415
Fax: 62 251 625416
Katherine Warner
T chc Bo tn Thiên nhiên th gii
(IUCN)
Văn phòng đi din ti Vit Nam
Bit th 44/4, Vn Bo,
Ba Đình, Hà Ni, Vit Nam
Email :
Tel: 84 4 7261575 6 ext. 313
Fax : 84 4 7261561
Đặng Thúy Nga
Qu Quc t Bo v Thiên nhiên
(WWF)
WWF sông Mê Kông – Chương trình
ti Vit Nam
39 Xuân Diu, Tây H, Hà Ni, Vit
Nam
Email: nga.dangthuy@wwfgreater-
mekong.org

Phạm Thu Thủy
Trung tâm Nông Lâm th gii
(ICRAF)
Chương trình Vit Nam
Phòng 302, toà nhà 17T5 Trung Hòa
– Nhân Chính, Cu Giy, Hà Ni, Vit
Nam
Email:
Tel & Fax: 84 4 2510830
Các tác giả
6
ADB Ngân hàng phát trin Châu Á
BMNP Vưn quc gia Bch Mã
CDM Cơ ch phát trin sch
CERs Chng nhn gim phát thi
CIFOR Trung tâm nghiên cu lâm nghip quc t
CO2 Khí Các-bon-đi-ô-xít
DANIDA Cơ quan phát trin quc t ca Đan Mch
DoF Cc Lâm nghip
EcoS Các dch v h sinh thái
ENV Đin lc Vit Nam
ES Các dch v môi trưng
FSIV Vin Khoa hc Lâm nghip Vit Nam
FPD Cc Kim lâm
GHG Khí nhà kính
GOV Chính ph
HHs H gia đình
ICRAF Trung tâm nông lâm nghip th gii
IFAD Qu phát trin nông nghip quc t
IUCN T chc Bo tn thiên nhiên Th gii

$IˍˌOH5˼POHV̕OI̗US̝DIPIP˼Uê̘OHC˽PW̏WáOHê˿VOHV̕O
h Tr An..................................................................................................................................................20
3.3. Chương 3. To ngun tài chính bn vng đ bo v cnh quan Vưn quc gia
Bch Mã...................................................................................................................................................24
3.4. Chương 4. Xây dng cơ ch chi tr hp th các bon trong lâm nghip: D án thí
đim ti huyn Cao Phong tnh Hoà Bình, Vit Nam..............................................................26
3.5. Chương 5: Chia s ngun thu đa phương: Khu Bo tn bin vnh Nha Trang, Vit
Nam..........................................................................................................................................................28
4. Tổng hợp và khuyến nghị.....................................................................................................................30
Tài liệu tham khảo.......................................................................................................................................32
Nội dung
8
9
Hoàng Minh Hà, Meine van Noordwijk, Phm Thu Thy. 2008. Chi tr dch v môi
trưng: kinh nghim và bài hc ti Vit Nam. Hanoi, Vietnam. World Agroforestry
Centre (ICRAF). 33 p.
Bản quyền
World Agroforestry Centre, ICRAF Vietnam
Thiết kế
Nguyn Lê Duy
Tikah Atikah
Mai Hoàng Yn
Phùng Vit Hip
Công ty thiết kế
Dee Creative., JSC
Trích dẫn
Ban biên tp chân thành cm ơn Trung tâm Nông Lâm th
gii ti khu vc Đông Nam Á (ICRAF SEA) và Trung tâm
nghiên cu lâm nghip quc t (CIFOR) v nhng đóng
góp cho vic xut bn cun sách này. Chúng tôi cũng xin

Vit Nam do tin sĩ Katherine Warner đn t t chc
IUCN Vit Nam thc hin.
3.2. Chương 2.
Nghiên cu đim “To ngun
I̗US̝DIPIP˼Uê̘OHC˽PW̏WáOHQIÛOHI̘ê˿V
ngun h Tr An” do bà Đng Thuý Nga và ông Rich-
ard McNally đn t WWF Great Mekong – Chương
trình Vit Nam thc hin.
3.3. Chương 3.
/HIJÐOD̠VêJ̍Ni)̗US̝UËJ
chính bn vng bo v cnh quan ti Vưn quc gia
Bch Mã ca bà Đng Thuý Nga đn t WWF Great
Mekong - Chương trình Vit Nam thc hin.
3.4. Chương 4.
Xây dng cơ ch chi tr hp th
các bon trong Lâm nghip: D án thí đim ti huyn
Cao Phong tnh Hoà Bình, Vit Nam do ông Vũ Tn
Phương thuc Trung tâm nghiên cu sinh thái và
môi trưng rng thc hin(RCFEE).
Phần 4.
Tng hp các nghiên cu đim và khuyn ngh
do tin sĩ Hoàng Minh Hà và Phm Thu Thu đn t T
chc ICRAF Vit Nam thc hin.
Lời cảm ơn
10
Ảnh 2: Trẻ em trên cánh đồng. Ảnh do ICRAF Việt Nam cung cấp.
11
Khái niệm chi trả dịch vụ môi trường được sử
dụng phổ biến
5

thế nào”:
t%̑DIW̞ȈTJOIUIÈJêˍ̝DYÈDê̑OISÜSËOH
t)̝Qê̕OHDBNL̋UW̌EVZUSÖIṖDMËNUIBZê̖JQIˍˌOH
thc s dng đt c th.
5. Wunder (2005, p. 9) đưa ra một định nghĩa hẹp về chi trả dịch vụ môi trường là “một giao dịch trên cơ sở tự nguyện mà ở đó dịch vụ môi trường được xác định cụ thể (hoặc hoạt động sử
dụng đất để đảm bảo có được dịch vụ này) đang được người mua (tối thiểu một người mua) mua của người bán (tối thiểu một người bán) khi và chỉ khi người cung cấp dịch vụ môi trường
đảm bảo được việc cung cấp dịch vụ môi trường này”.
6. “Dịch vụ hệ sinh thái” thường được hiểu là bao gồm “hàng hoá” (dịch vụ được cung cấp) và “dịch vụ môi trường” (xem phần chú thích số 2 ở trên).
1. Thuật ngữ chi trả dịch vụ môi trường
12
13
T năm 2002, Qu phát trin Nông nghip quc t (IFAD)
êÍI̗US̝E̤ÈOå̌OêÈQDIPOHˍ̚JOHIÒPWáOHDBPDIP
các dch v môi trưng mà h cung cp (RUPES) ti 6 đim
nghiên cu hành đng gm: Sumberjaya, Bungo và Sing-
karak  Indonesia; Bakun và Kalahan thuc Philippines;
Kulekhani  Nepal và 12 đim hc tp ti khu vc Châu Á.
Mc đích ca RUPES là “xây dng cơ ch mi đ ci thin
sinh k và an ninh tài nguyên cho cng đng nghèo vùng
cao  Châu Á” thông qua xây dng các cơ s v các cơ ch
nhm đn đáp ngưi nghèo vùng cao v các dch v môi
trưng h cung cp cho các cng đng trong nưc và trên
phm vi toàn cu.
Bài học kinh nghiệm từ dự án RUPES có thể
được chia ra thành 5 hợp phần như sau:
1.
Hiu đưc rng chi tr dch v môi trưng nhm xoá
đói gim nghèo;
2.
Xây dng các chính sách và th ch đ thúc đy

hin rõ rt nht ti đim mà d án s dng gii pháp
“hưng dng có điu kin” ti vùng “phòng h đu ngun”.
Vic thi hành các quy đnh ca Chính ph, bao gm vic
EJE̚JC̃UCV̘Dê̔JW̙JOHˍ̚JEJDˍê̑OIDˍêˍ̝DE̤BUSÐO
hiu bit chưa đy đ v thy văn nơi ngưi ta cho rng
ch rng mi có th cung cp ngun nưc n đnh. Nghiên
cu cho thy các kiu s dng đt đan xen như nông lâm
kt hp  vùng đi núi và canh tác lúa  các thung lũng
trên thc t vn đm bo nhu cu nưc  vùng h lưu.
åJ̌VêØêÍU˼POÐOUJ̋QD̂ON̙JW̌ADÈDȈUI̔OHI̗US̝
đàm phán’ giúp cán b chính quyn đa phương và các
cng đng min núi đt đưc các cam kt. Các cam kt
này đưc ký 5 năm đu có điu kin và ký hp đng 25
năm nu kt qu đánh giá tt. Đây chính là mt hình thc
ca “chi tr dch v môi trưng” vì nó xác đnh rõ các tiêu
chun môi trưng s đưc s dng trong đánh giá (phù
hp vi các tiêu chun th ch và qun lý hành chính).
Ti đim nghiên cu  Sumberjaya, d án RUPES giúp nhân
rng t 5 cam kt lâm nghip cng đng đu tiên (Huttan
Kemasyarakatan hay HKM) lên đn khong 70% din tích
rng đã đưc ký cam kt. Đn nay, các kt qu cho thy
các cam kt này là s thành công đi vi tt c các bên
liên quan. D án RUPES đã gim đáng k chi phí giao dch
ca các cam kt thông qua vic đơn gin hoá th tc hành
chính và nâng cao cht lưng dch v lâm nghip ti đa
phương. Tiêu chí s dng đ đánh giá các cam kt HKM
sau 5 năm đu là
cơ s cho tiêu chun quc gia mi v các phương thc
canh tác tt to đưc tim năng nh hưng quan trng .
5SPOHLIJDÈDDÙOHD̞iIˍ̛OHE̞OHDØêJ̌VLJ̏OwU̓SBDØ

giúp các bên liên quan ti đa phương thay đi t “mnh
lnh và kim soát” và theo cách tip cn “t trên xung”
trong qun lý môi trưng sang tho lun các mi quan
h bình đng v liên h gia thưng ngun và h ngun,
quyn và công bng môi trưng.
15
Liên kết người cung cấp dịch vụ môi trường với
người sử dụng dịch vụ môi trường trong thử
nghiệm cơ chế chi trả
D án RUPES hot đng giúp làm rõ khái nim dch v môi
trưng là gì và ai là đi tưng hưng li t các dch v này,
dch v này đưc ly t đâu và to ra bng cách nào. D án
RUPES có đưc nhiu bài hc kinh nghim thông qua các
hot đng nghiên cu hành đng. Liên quan đn các chc
năng phòng h đu ngun, các k hoch chi tr đã thu
êˍ̝DOỊOHL̋URV˽UPM̙OṄDEáUIJ̋VI̗US̝UËJDIÓOI
liên quan đn vn đ bin đi hu trên quy mô toàn cu.
.̘UCËJI̒DLIÈDU̡E̤ÈO361&4MËUIBZWÖC̃Uê˿VC̄OH
DPOT̔LIÙOHW̙JOỊOHT̃QY̋QIPËOUPËON̙JUIÖWJ̏D
tăng cưng chia s li ích gia các thành viên và phương
thc chi tr mang tính thc t, có điu kin, có s t
nguyn và vì ngưi nghèo, s tăng cưng cơ hi thành
công. Ti Nepal
7
, Philippines
8
và Indonesia
9
, các quy đnh
v vic phân b s tin thu đưc t các nhà máy thu

khon cam kt và đưc chi tr (bng hin vt hoc tin
mt) theo các điu kin ca hp đng đã ký. Bng 2 dưi
đây đưa ra quá trình thông qua mt hp đng bo tn vi
cng đng và các yu t ca hp đng. Trong quá trình đi
đn cam kt hp đng, cng đng s đóng vai trò là nhân
vt chính cung cp đu vào cho hp đng. Ngoài ra, các
bên tham gia xây dng hp đng cũng cn có cách hiu
chung v ni dung hp đng. Đ đt đưc mc tiêu này
có th phi t chc các khoá đào to đ nâng cao năng lc
thương tho và ký kt hp đng cho nông dân.
7. />8. />9. />16

Trích đoạn Tổng hợp và khuyến nghị
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status