1
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
Chơng I
HàM Số LƯợNG GIáC Và PHƯƠNG TRìNH LƯợNG GIáC
BàI HọC 1: HàM Số LƯợNG GIáC
A. Tóm tắt lí thuyết
1. Hàm số y = sinx
a) TXĐ: D = R (Vì lấy bất kỳ giá trị nào của x, thay vào hàm số ta đều tính đợc y)
Tập giá trị [ -1 ; 1 ] (Vì các giá trị tính đợc của y chỉ nằm trong đoạn [ -1 ; 1 ], nghĩa là
1 sinx 1
)
b) Hàm y = sinx là hàm số lẻ (Vì
x D x D
và sin(-x) = - sinx: đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O).
Chu kỳ T =
2
(Vì
sin(x 2 ) sinx+ =
- Cứ mỗi khi biến số cộng thêm
2
thì giá trị hàm số trở về nh cũ -
đồ thị hàm số lặp lại sau mỗi chu kỳ
2
- tính chất này giúp vẽ đồ thị đợc thuận tiện)
c) Bảng biến thiên trên đoạn
[ ]
;
[ ]
;
(1 chu kỳ), cuối cùng tịnh tiến đồ thị vừa thu
đợc sang trái, sang phải theo trục hoành những đoạn có độ dài
2 ;4 ;6 ;
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
2
2
0
10
-1
0y = sinx
0x
2
2
2
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
2. Hàm số y = cosx
a) TXĐ: D = R (Vì lấy bất kỳ giá trị nào của x, thay vào hàm số ta đều tính đợc y)
Tập giá trị [ -1 ; 1 ] (Vì các giá trị tính đợc của y chỉ nằm trong đoạn [ -1 ; 1 ], nghĩa là
phần đồ thị vừa vẽ sang trái, phải các đoạn có độ
dài
2 ;4 ;6 ;
thì ta sẽ đợc toàn bộ đồ thị.
*Nhận xét:
+ Hàm số y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng
( k.2 ;k.2 ) +
+ Hàm số y = sinx nghịch biến trên mỗi khoảng
(k.2 ; k.2 ) k Z +
+ Ta thấy
sin(x ) cos( x) cos x
2
+ = =
nên đồ thị hàm số y = cosx có thể vẽ bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm
số y = sinx sang trái một đoạn có độ dài
2
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
2
2
-1
01
0
-1
3. Hàm số y = tanx
a) TXĐ:
D R \ k / k Z
2
= + (Vì
cos x 0
) Tập giá trị: R
b) Hàm y = tanx là hàm số lẻ (Vì
x D x D
và tan(-x) = - tanx: đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O).
Chu kỳ T =
(Vì
tan(x ) tan x+ =
- Cứ mỗi khi biến số cộng thêm
thì giá trị hàm số trở về nh cũ - đồ
thị hàm số lặp lại sau mỗi chu kỳ
)
c) Bảng biến thiên trên đoạn
[ ]
;
(2 chu kỳ)
−∞
5
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
*Nhận xét:
+ Hàm số y = tanx đồng biến trên mỗi khoảng
( k. ; k. ) k Z
2 2
+ +
+ Hàm số không có khoảng nghịch biến.
+ Mỗi đờng thẳng vuông góc với trục hoành, đi qua điểm
( k. ;0)
2
+
gọi là 1 đờng tiệm cận của đồ thị hàm
số y = tanx (Đồ thị hàm số nhận mỗi đờng thẳng
x k.
2
= +
làm 1 đờng tiệm cận)
+ Có thể vẽ đồ thị hàm số y = tanx bằng cách nh sau:
Hàm số y = tanx là hàm số lẻ trên
R \ k / k Z
2
+
(Vì
sin x 0
) . Tập giá trị: R
b) Hàm y = cotx là hàm số lẻ (Vì
x D x D
và cot(-x) = - cotx: đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O).
Chu kỳ T =
(Vì
cot(x ) cot x+ =
- Cứ mỗi khi biến số cộng thêm
thì giá trị hàm số trở về nh cũ - đồ
thị hàm số lặp lại sau mỗi chu kỳ
)
c) Bảng biến thiên trên đoạn
[ ]
;
(2 chu kỳ)
d) Đồ thị hàm số
*Nhận xét:
+ Hàm số y = tanx nghịch biến trên mỗi khoảng
(k. ; k. ) k Z +
+ Hàm số không có khoảng đồng biến biến.
+ Đồ thị hàm số nhận mỗi đờng thẳng
x k.
=
làm 1 đờng tiệm cận
3
2
2
2
y
x
7
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
Hàm số y = tanx là hàm số lẻ trên
{ }
R \ k / k Z
, tuần hoàn với chu kỳ
. Do đó, muốn khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số y = tanx trên R ta chỉ cần khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên đoạn
0;
2
(nửa chu
kỳ), sau đó lấy đối xứng đồ thị qua gốc tọa độ O ta đợc đồ thị trên đoạn
;
)
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau
2
5cos x sinx 7
a) y=
1 sinx
+
2 cos x sinx 2
b) y=
cos x
+
Hớng dẫn
a) Hàm số
2
5cos x sinx 7
y=
1 sinx
+
xác định khi
1 sinx 0 sinx 1 x k.2 (k Z)
2
+
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
8
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
1 cos x
+
=
b)
2
1 cos x
y
cos x
=
Hớng dẫn
a) Vì
1 s inx 0+
và
1 cos x 0
với mọi x nên
1 s inx
0
1 cos x
+
với mọi x thỏa mãn điều kiện
1 cos x 0
.
Vậy hàm số
1 sinx
y
1 cos x
2
= +
Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau
a)
x 3
y 2 sin 3x 3cos
x 2
+
= + +
b)
2x 2x
y sin 5cos
x 3 2x 1
=
+
Hớng dẫn
a) Hàm số
x 3
y 2 sin 3x 3cos
x 2
+
= + +
xác định
1
D R \ 3;
2
= Bài 4: Tìm tập xác định của các hàm số sau
a)
y t anx c otx= +
b)
y tan(2x )
4
= +
Hớng dẫn
a) tanx xác định khi và chỉ khi
x k. ,k Z
2
+
, cotx xác định khi và chỉ khi
x k. ,k Z
.
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
9
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
Vậy
y t anx c otx= +
xác định khi và chỉ khi
= +
xác định khi và chỉ khi
k.
2x k. hay x (k Z)
4 2 8 2
+ + +
.
Vậy TXĐ:
k.
D R \ ,k Z
8 2= + Bài 5: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
x
y
x x
+
=
b)
y x x= + +
Vậy tập xác định của hàm số là:
{ }
D R k k
= Ơ
b) Do
( ) ( )
x x x x+ + = + + + >
Do đó hàm số
y x x= + +
đợc xác định với mọi
x
.
Vậy tập xác định của hàm số là:
D R=
c) Biểu thức
tgx
y
x
+
=
+
có nghĩa khi và chỉ khi:
Vậy tập xác định của hàm số là:
D R k k
= + Ơ
d) Biểu thức
y tgx g x
= +
ữ
có nghĩa khi và chỉ khi :
x k x k
x k x k
= +.
II/ Vấn đề 2: Tìm chu kỳ của hàm số lợng giác
Phơng pháp
+ Hàm số y = sinx và y = cosx tuần hoàn với chu kỳ
T 2=
Mở rộng: Hàm số y = sin(ax + b) và y = cos(ax + b) tuần hoàn với chu kỳ:
2
T
a
=
+ Hàm số y = tanx và y = cotx tuần hoàn với chu kỳ
T
=
Mở rộng: Hàm số y = tan(ax + b) và y = cot(ax + b) tuầ
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
10
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
n hoàn với chu kỳ
T
a
=
Bài 1: Chứng minh hàm số y = f(x) = sin2x tuần hoàn với chu kỳ
T =
4 4 2 2
+ = + = =
0 0
2T k.2 (k Z) T k. (k Z)
2 2
+ = + =
. Điều này trái với giả thiết
0
0 T< <
Nghĩa là
T
=
là số dơng nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện
f(x T) f(x), x+ =
.
Vậy y = sin2x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
T
=
.
Bài 2: Tìm chu kỳ của các hàm số sau
a)
2
y 2 sin 3x=
b)
2
y 4cos (5x )
6
= +
Hớng dẫn
a)
y tan(3x 2)=
là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
T
3
=
b)
y cot( 5x )
4
= +
là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
T
5 5
= =
III/ Vấn đề 3
+ Xét tính chẵn , lẻ .
+ Sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lợng giác
+ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lợng giác
Phơng pháp
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
11
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
+ Cho hàm số y = f(x) với tập xác định D. Hàm số f gọi là hàm số chẵn nếu với mọi
x thuộc D, ta có x cũng thuộc D (D là tập đối xứng) và f(-x) = f(x)
.
Vậy f(x) là hàm số chẵn.
Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số
a)
2
y sin x.sin 2x=
b)
2
c otx
y
1 cos x
=
+
Hớng dẫn
a) Hàm số
2
y sin x.sin 2x=
có TXĐ: D = R. Ta có
x D x D
.
2 2
x D, f( x) sin ( x).sin( 2x) sin x. sin 2x f(x) = = =
. Vậy
2
y f(x) sin x.sin 2x= =
là hàm số lẻ.
b) Hàm số
2
c otx
y f(x)
Nh vậy, đồ thị hàm số
y s inx=
trên trục số đợc suy ra
bằng cách nh sau:
+ Phần đồ thị với
sinx 0
thì lấy bằng chính nó (giữ
nguyên) (Vì
sinx sinx nếu sinx 0=
)
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
12
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
+ Phần đồ thị với
sinx 0
<
thì lấy đối xứng qua trục hoành (Vì
sinx s inx nếu sinx 0= <
)
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số
a)
y 2cos(x ) 3
3
= + +
b)
y 4 sin x=
Hớng dẫn
a)
= +
Hớng dẫn
Ta có:
1 1
y 3 sin x cos x 3 sin2x
4 8
= + = +
.
x
, ta có:
1 sin 2x 1
nên:
1 1 1 1 1 1 23 25
sin 2x 3 3 sin 2x 3 y
8 8 8 8 8 8 8 8
+ +
.
Vậy giá trị lớn nhất của y là
25
8
đạt đợc khi: sin2x = 1
2x k.2 x k (k Z)
2 4
= + = +
Vậy giá trị nhỏ nhất của y là
23
8
đạt đợc khi: sin2x = -1
2x k.2 x k (k Z)
d)
y x x tgx= +
Hớng dẫn
a) Gọi
( )
f x x=
, hàm số có tập xác định
D R=
Với mọi
x R
, ta có:
x R
( ) ( ) ( )
f x x x f x = = =
Vậy
y x=
là một hàm số lẻ.
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
13
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
b) Gọi
( )
f x x=
, hàm số có tập xác định
ữ ữ
và
f f
ữ ữ
Vậy hàm số
y x=
là hàm số không chẵn cũng không lẻ.
c) Gọi
( )
f x x x=
, hàm số có tập xác định
D R=
.
+ Lấy
x
=
ta có:
f cos
ữ ữ
Vậy hàm số
y x x=
là hàm số không chẵn cũng không lẻ.
d) Gọi
( )
f x x x tgx= +
Hàm số có tập xác định
D R k k
= + Ơ
Với mọi
x D
, ta có:
x R
a) Hàm số
y x
= + +
ữ
có tập xác định là
D R=
.
Với mọi
x R
ta luôn có:
cos x
+ +
ữ
hay
y
.
y =
xảy ra khi:
= +
Vậy hàm số có GTLN là 5 và GTNN là 1.
b) Hàm số:
( )
y x=
có tập xác định là
D R=
Với mọi
x R
ta luôn có:
( )
x
y
.
y =
xảy ra khi:
( )
( )
x x k k
= = +
y =
xảy ra khi:
x¶y ra khi :
x x k k
π
π
= ⇔ = + =
y = −
x¶y ra khi:
x x k k
π
π
= − ⇔ = − + =
VËy hµm sè cã GTLN lµ 4 vµ GTNN lµ
−
.
Bài 9: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau trên miền xác định của chúng
f(x) =
x
−
HƯỚNG DẪN
⇒
π
f
)
.$!$!, ==
∈
∈
xfvàxf
Rx
Rx
Bài 10: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau trên miền xác định của chúng
f(x) = 2cos
2
x – cosx + 1
HƯỚNG DẪN
2 !"#$%
3&'()*
∀
∈
¡
45%6'-7
≤
$!$!$!,$!,
tFxftFxf
tRx
tRx
≤≤−∈
≤≤−∈
==
C'D:$%
EF;<=;>?)*,!G;,
,-
Giáo viên: Nguyễn Hữu Biển – Email: [email protected]
15
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
+B;<=;>?H?@H,A
1 t 1 1 t 1 x R x R
max F(t) F( 1) 3; min F(t) F(1) 5; max f(x) 3 v min fà (x) 5
− ≤ ≤ − ≤ ≤ ∈ ∈
= − = = = − ⇒ = = −
Bài 12: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số f(x) = sinxcos
2
x + tanx.
HƯỚNG DẪN
2 !"#$%
A
π
π
Bài 13: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số f(x) = 4sin2x + 3
HƯỚNG DẪN
2 !"#$%3&'(H?
¡
*
∀
∈
¡
,-A#$%$3%3
+B'-@H,,6Q=R-A#$%#$
∀
∈
¡
#$%#$
∀
∈
¡
!"#$%36Q=F<L !"ST=6Q=F<L !"LPH?
¡
Bài 14: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số f(x) = 5cosx – 2;
$
VT=W#$%#$)*
∀
∈
¡
$
$)XYZ
+=−=
π
ππ
f
a 1>
: Phơng trình vô nghiệm
b) Nếu
a 1
: Đa phơng trình về dạng: sinx = sin
x k.2
(k Z)
x k.2
= +
= +
* Các trờng hợp đặc biệt:
sinx = 0
x k. (k Z) =
sinx = 1
x k.2 (k Z)
2
= +
sinx = -1
x k.2 (k Z)
2
= +
* Chú ý
Nh vậy khi
x arcsina k.2
a 1 thì sinx a (k Z)
x arcsin a k.2
= +
=
= +
2. Phơng trình cosx = a
a) Nếu
a 1>
: Phơng trình vô nghiệm
b) Nếu
a 1
: Đa phơng trình về dạng: cosx = sin
x k.2
(k Z)
x k.2
= +
= +
* Các trờng hợp đặc biệt:
cosx = 0
=
=
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
17
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
Nh vậy khi
x arccos a k.2
a 1 thì cosx a (k Z)
x arccosa k.2
= +
=
= +
3. Phơng trình tanx = a. Điều kiện
x k. (k Z)
2
+
Đa phơng trình về dạng: tanx = tan
Ta có:
b) Với mỗi số a cho trớc, phơng trình cotx = a có đúng 1 nghiệm nằm trong khoảng
( )
0;
. Ngời
ta ký hiệu nghiệm đó là arccota. Khi đó
cot x a x arc cot a k. (k Z)= = +
B. Giải toán
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
a)
x
=
b)
x
+
=
ữc)
x
cos cos=
=
= +
= +
b)
x
k
x x
x
k
+
= +
c)
x x
cos cos k x k
= = + = +
.
d) Giải phơng trình:
.
cos x
+ =
ữGọi
là cung sao cho
cos
cos x =
với
x
< <
Hớng dẫn
a)
[
x k
x x
x k
= +
= =
< < < + < < <k < <
Suy ra:
k =
. Do đó
x
=
[ [
x k k
< < < + < < <
[
k < <
Suy ra:
k =
. Do đó
[
x
x k k
< < < + + < < <
[
k
< <
Suy ra:
k
=
. Do đó
x
=
.
[
x k
< < < + <
[
( )
tg x =
d)
cotg x g
=
ữe)
x
cotg
+ =
ữf)
cotg x tg
=
c)
( ) ( )
tg x tg x tg x k
= = = +
x k
= + +
d)
cotg x g x k x k
= = + = +
ữ
e)
( )
x x
( )
tg x =
với
. x < <
b)
g =
với
x
< <
Hớng dẫn
a)
( )
. tg x x k x k = = + = +
Với
. x < <
ta có:
. k k < + < < <
[
[
k < <
Suy ra:
k k= =
Vậy:
x x
= =
.
Bi 5: Gii cỏc phng trỡnh sau: a)
tg x + =
b)
( )
cos x + + =
HNG DN
a)
tg x tg x tg x tg
Bi 6: Gii cỏc phng trỡnh sau:
a)
x x+ =
b)
g x g x =
HNG DN
a)45
t x
=
$)*
t
,'W\FW]=H^
t t+ =
_W]=H^ -,=`!
t =
)
t =
$La=`!
g x
g x g x
g x
=
=
=
g x x k x k
= = + = +
g x x ar g k x ar g k
= = + = +
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
20
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
FW]=H^'d-&=`!L A
= = = = +
b)
k
tg x tg x tg x tg x k x
= = = = + = +
c)
( )
( )
x
x cos x
cos x
=
+ =
=
)
* Phơng pháp hay dùng
+ Trờng hợp: a = 0,
b 0
hoặc
a 0
, b = 0 thì phơng trình (*) có thể đa ngay về dạng phơng
trình lợng giác cơ bản.
+ Trờng hợp c = 0:
b
(*) asin x bcos x 0 t anx
a
+ = =
+ Điều kiện để phơng trình (*) có nghiệm là:
2 2 2
a b c+
.
Suy ra cách giải trong trờng hợp tổng quát: Chia 2 vế của phơng trình (*) cho
2 2
a b+
ta đợc:
2 2 2 2 2 2
a b c
(*) .sin x . cos x
a b a b a b
+ =
+ + +
2 2
c
cos . sin x sin . cos x
Đặt
[ ]
, ,
b
a x x c
a
= + =
$
c
x
a
+ =
Cách 3: Đặt
,
x
t =
ta có t t
x x
t t
Bài 1: Giải phơng trình:
3sin x 3 cos x 3+ =
Hớng dẫn
Chia 2 vế cho
2 2
a b 2 3+ =
ta đợc:
3 1 1
sin x cos x cos .sin x sin . cos x sin
2 2 2 6 6 6
+ = + =
ữ
x k.2
x k.2
6 6
sin x sin (k Z)
3
6 6
x k.2
x k.2
6 6
+ = +
=
. Vậy phơng trình vô nghiệm
Bài 3: Giải phơng trình:
cos x 3 sin x 2 =
Hớng dẫn
Chia hai vế của phơng trình cho
( )
2
1 3 2+ =
ta đợc:
1 3 2
cos x sin x cos . cos x sin .sin x cos cos x cos
2 2 2 3 3 4 3 4
= = + =
ữ
x k.2
12
x k.2 (k Z)
7
3 4
x k.2
12
7x k.2 7x k.2 x
3 4 12 84 7
(k Z)
5 5 k.2
7x k.2 7x k.2 x
3 4 12 84 7
π π π π π
+ = + π = − + π = − +
⇔ ⇔ ⇔ ∈
π π π π π
+ = π − + π = + π = +
Bµi 5: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a)
cos7x 3 sin 7x sin x 3 cos x− − =
b)
2 cos 2x cos x 3 sin x= +
Híng dÉn
a) Ta cã:
cos7x 3 sin 7x sin x 3 cos x cos7x 3 sin 7x 3 cos x sin x
1 3 3 1
cos7x sin7x cos x sin x cos cos7x sin sin7x cos cos x sin sin x
2 2 2 2 3 3 6 6
− − = ⇔ − = +
π π π π
2x x k.2 x k.2
3 3
cos 2x cos x (k Z)
k.2
3
2x x k.2 x
3 9 3
π π
= − + π = − + π
π
⇔ = − ⇔ ⇔ ∈
÷
π π π
= − + + π = +
Bµi 6: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
3 sin 5x cos5x 3 cos2x sin 2x+ + =
Híng dÉn
Ta cã:
3 sin 5x cos5x 3 cos2x sin 2x 3 sin5x cos5x sin 2x 3 cos 2x+ + = ⇔ + = −
3 1 1 3
sin 5x cos5x sin 2x cos 2x cos sin 5x sin cos 5x cos sin 2x sin cos2x
2 2 2 2 6 6 6 6
Phơng trình đã cho có dạng acosx + bsinx = c. Điều kiện để phơng trình có nghiệm là:
2 2 2
a b c+
2 2 2
1
(2m 1) m (3m 1) 0 m
2
+
Bài 8: Xác định m để phơng trình sau có nghiệm:
2
1
3 cos x sin 2x m
2
+ =
Hớng dẫn
Ta có:
2
1 1 cos 2x 1
3 cos x sin 2x m 3. sin 2x m 3 cos2x sin 2x 2m 3
2 2 2
+
+ = + = + =
Phơng trình có nghiệm khi và chỉ khi:
( ) ( )
2 2
2
3 2 3 2
3 1 2m 3 m
2 2
+
.
Tức là phải có:
2 2 2
0 0
2 19 2 19
1 (y 2) (2y )
3 3
+
+
Vậy giá trị lớn nhất của y là:
2 19
3
+
, giá trị nhỏ nhất của y là
2 19
3
Bài 10: Tìm x sao cho:
sin x 1
y
cos x 2
=
+
là số nguyên
Hớng dẫn
TXĐ: D = R. Giả sử
0
y
là một giá trị của hàm số, khi đó phải tồn tại
,
0
y
có hai giá trị nguyên là:
0 0
y 0 hoặc y 1= =
+ Với
0
sin x 1
y 0 0 sin x 1 x k.2 (k Z)
cos x 2 2
+
= = = = +
+
+ Với
0
sin x 1
y 1 1 sin x 1 cos x 2 sin x cos x 1 2 sin x 1
cos x 2 4
+
= = + = + = =
ữ
+
x k.2
x k.2
4 4
(k Z)
2
= +
= +
Bi 11: Gii phng trỡnh
x x =
. (1)
HNG DN
+,-A
( )
+ =
V,,)>e,$,'W\A
( )
x x =
'-A
x k
x k
x k
x k
= +
= +
) để đa về phơng trình đối với cotx
Dạng tổng quát:
2 2
asin x bsin x cos x cos x d
+ + =
(1)
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]
25
HM S LNG GIC V PHNG TRèNH LNG GIC
Chú ý: (1)
2 2
d d(sin x cos x)= +
(2)
2
2
d
d(1 tan x)
cos x
= +
Phơng pháp
+ Cách 1:
- Thay trực tiếp
x k.
2
= +
vào phơng trình (1) để xem nó có phải là nghiệm của phơng
trình không
- Với
x k.
= +
thay trực tiếp vào phơng trình (1) ta đợc: 3 4 . 0 + 0 = 0 (SAI)
Vậy cosx = 0 không thỏa mãn phơng trình (1)
+ Với cosx
0 hay
x k
2
+
. Chia 2 vế của phơng trình (1) cho
2
cos x
ta đợc:
2
tan x 1
x k.
4
3 tan x 4 tan x 1 0 (k Z)
1
1
tan x
x arctan k.
3
3
=
= +
+
. Chia 2 vế của phơng trình (2) cho
2
cos x
ta đợc:
Giỏo viờn: Nguyn Hu Bin Email: [email protected]