Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH công nghệ mạng đa kết nối - Pdf 27

Baựo caựo thửùc taọp
LI CM N

Trc ht em xin chõn thnh cm n ti cụng ty TNHH Cụng Ngh Mng
a Kt Ni ó tn tỡnh giỳp em trong sut thi gian thc tp lm bi lun
ỏn. Em tht s cm n ti s giỳp tn tỡnh ca cỏc cụ, chỳ,cỏc anh ch
trong cụng ty v em nhn thy thi gian thc tp giỳp em hiu rừ hn v
cụng vic ca k toỏn núi trung trong thc t. c bit hiu rừ hn cụng tỏc
k toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh ti cụng ty. Ln na em xin
chõn thnh cm n ti ton th cụ, chỳ, anh ch trong cụng ty ó giỳp em
hon thnh tt bỏo cỏo ny.
Em cng xin trõn trng gi li cm n sõu sc n tp th thy cụ bng tt
c s nhit tỡnh v kinh nghim, cựng vi kin thc ca thy, cụ ó trao cho
em giỳp em i n thc t ca ca chuyờn ngnh bng cỏch thc tp ti
ny.
Tuy nhiờn do thiu kinh nghip thc t, thi gian hon thnh cũn hn ch
nờn khụng trỏnh khi s thiu sút. Em rt mong nhn c s ch bo, gúp ý
ca cỏc thy, cụ cựng anh ch, bn bố nhm b sung thờm kin thc bỏo
cỏo tt nghip ca em hon thnh tt hn. Em xin kớnh chỳc thy cụ v ban
lónh o cựng ton th cỏn b cụng nhn viờn di do sc khe v luụn
thnh cụng trong cụng tỏc.
Em xin trõn trng cm n v kớnh cho:
1
Baùo caùo thöïc taäp
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................

...................................................................................................................
...................................................................................................................
3
Baùo caùo thöïc taäp
MỤC LỤC
4
Baựo caựo thửùc taọp
LI M U

Tiờu th hng hoỏ v xỏc nh kt qu kinh doanh l vn thng xuyờn c
t ra i vi tt c cỏc n v kinh t trong nn kinh t quc dõn. c bit i vi
cỏc n v kinh doanh thng mi cú quỏ trỡnh phõn tớch doanh thu v xỏc
nh kt qu kinh doanh thỡ h phi tri qua mt khõu cc k quan trng ú l
khõu tiờu th hng hoỏ bi vỡ nú cú tớnh cht quyt nh ti s thnh cụng hay
tht bi ca mt chu k kinh doanh v ch gii quyt tt c khõu tiờu th thỡ
doanh nghip mi thc s thc hin c chc nng ca mỡnh l cu ni gia
sn xut v tiờu dựng. Bờn cnh vic t chc k hoch tiờu th hng hoỏ mt
cỏch hp lý. bit c doanh nghip lm n cú lói hay khụng thỡ phi nh n
k toỏn tiờu th hng hoỏ v xỏc nh kt qu kinh doanh. Vỡ th vic hch toỏn
doanh thu v xỏc nh kt qu kinh doanh cú mt vai trũ rt quan trng
K toỏn tiờu th hng hoỏ v xỏc nh kt qu kinh doanh l mt trong nhng
thnh phn ch yu ca k toỏn doanh nghip, nú phn ỏnh nhng thụng tin kinh
t mt cỏch nhanh nht v cú tin cy cao, nht l khi nn kinh t ang trong
giai on cnh tranh quyt lit mi doanh nghip u tn dng nhng nng lc
sn cú nhm tng li nhun cng c m rng uy tớn ca mỡnh trờn th trng.
Cng nh cỏc doanh nghip Cụng Ty TNHH Cụng Ngh Mng a kt Ni ó
s dng khõu k toỏn giỳp cho vic iu hnh v qun lý mi hot ng kinh
doanh ca cụng ty. Trong ú k toỏn theo dừi tiờu th hng hoỏ v xỏc nh kt
qu kinh doanh cú nhim v theo dừi quỏ trỡnh bỏn hng, s lng hng hoỏ bỏn
ra, chi phớ bỏn hng cung cp y thụng tin v doanh thu, chi phớ, kt qu

phải sáng tạo và phát triển
hơn nữa bằng cách truyền
thông một cách tốt nhất có
6
Baựo caựo thửùc taọp
hiu qu v t mt cỏch ti a. VD: ti cỏc nh cao tng, qung bỏ trong v
ngoi nc, cỏc h gia ỡnh, cỏ nhõn, tp thbng tt c kh nng ca
mỡnh khỏch hng ngy mt hiu rừ hn v nhng chc nng cc mnh,
mng, cỏc thit b khụng dõy, vi thit b 3G a chc nng súng cc mnh,
khỏch hng cú th yờn tõm khi ti vi cty chỳng tụi. Cty vi giy chng
nhn k kinh doanh s 3502000441 c cp ngy 13/ 01/ 1994.
Tờn cụng ty vit bng ting vit: CễNG TY TNHH CễNG NGH
MNG A KT NI
Tờn giao dch: Vietsoftvalue
a ch: 348/12/6 Cỏch mng Thỏng Tỏm, P10,Q3
in thoi: 083.9310360 - 35260771
Fax: 083.9310363
Vn iu l ng ký: 3.000.000.000
S TK Cty NH ACB: Nguyn Thanh Tựng 14961009
S TK Cỏ Nhõn ACB: Nguyn Thanh Tựng 747179
1.1.2. Nhim v v quyn hn ca Cụng ty:
1.1.2.1. Mc tiờu:
Cụng ty hot ng kinh doanh nhm mc tiờu thu li nhun, to vic
lm n nh cho ngi lao ng, tng thu nhp cho cỏc thnh viờn, úng gúp
cho ngõn sỏch nh nc v s phỏt trin ca cụng ty.
1.1.2.2. Nhim v:
- ng ký kinh doanh v hot ng kinh doanh ỳng ngnh,ngh ng
ký.
- Lp s ng ký thnh viờn ngay khi ng ký kinh doanh, cp giy
chng nhn phn vn gúp cho cỏc thnh viờn cụng ty theo quy nh.

cỏc qu theo quy nh ca nh nc v quy nh ca Hi ng thnh viờn.
- Cỏc quyn khỏc do phỏp lut quy nh.
8
Baựo caựo thửùc taọp
1.3. T CHC B MY QUN Lí:
1.3.1. Chc nng ca cỏc phũng ban:
- Giỏm c: Ph trỏch chung, t chc lónh o v iu hnh sn xut
kinh doanh, cú quyn quyt nh t chc b mỏy qun lý cụng ty, giao
nhim v c th cho phú giỏm c.
- Phú giỏm c: l ngi giỳp vic cho giỏm c v hot ng kinh
doanh v thay mt giỏm c gii quyt cụng vic khi cú u quyn ca giỏm
c.
- Phũng k toỏn: thc hin cụng tỏc k toỏn thng kờ theo quy nh
ca ch hin hnh, phn ỏnh tỡnh hỡnh ti chớnh v phõn tớch kt qu kinh
doanh, tham mu cho giỏm c v cụng tỏc qun lý ti chớnh v s dng vn
ca n v.
- Phũng kinh doanh: cú nhim v tham mu cho lónh o trong vic
xỏc nh k hoch kinh doanh. Trc tip kinh doanh khai thỏc ngun hng
mt cỏch linh hot to iu kin cho cỏc n v c s mua hng v tiờu
th nhanh vi cỏc khon chi phớ thp nht mang li li nhun cho cty.
- Thng xuyờn t chc nghiờn cu kho sỏt, nm bt nhu cu th
trng, th hiu, giỏ c d tớnh, d oỏn chớnh xỏc vic mua bỏn ca cụng ty.
T chc vn chuyn, bc xp qun lý hng hoỏ, bo m thng xuyờn cú
hng hoỏ v cng khụng tn kho quỏ nh mc.
- Phũng tng hp: Chu trỏch nhim v vic qun lý b trớ lao ng,
tham mu cho giỏm c sp xp o to, lp k hoch tỏc nghip cho cỏc
b phn kinh doanh v theo yờu cu phc v khi cú nhu cu, theo dừi s
bin ng v lao ng, tuyn dng, o to nhõn viờn (l nhõn viờn tip th)
khi cụng ty cú yờu cu.
9

toỏn theo nh k, phn ỏnh tỡnh hỡnh tng gim, tỡnh hỡnh s dng khu hao
sa cha thanh lý nhng bỏn cho thuờ, liờn doanh.
- K toỏn ngõn hng: theo dừi cỏc ti khon tin gi, tin vay bng
ng VN v ngoi t.
- K toỏn kho hng:
Theo dừi tng hoỏ n GTGT bỏn ra, kim tra vo s nht ký kp thi
y .
Kim tra th tc v chng t nhp hng vo th chi tit chớnh xỏc hng
thỏng, hng quý..
Kim tra theo dừi tng gim cụng v lao ng kp thi, ng thi chp
hnh kim kờ theo nh k, phỏt hin u, nhc im tha thiu ngh k
toỏn trng cú bin phỏp x lý.
- K toỏn thanh toỏn, theo dừi cụng n: Lp chng t thu chi tin mt,
cỏc khon thanh toỏn trong nc, phi kim tra, tớnh toỏn chớnh xỏc tng chi
tit v trỡnh lờn k toỏn trng, th trng duyt ký mi c thc hin.
Theo dừi cỏc ti khon phi thu, phi tr vo th rừ rng ng thi
cng th lờn bng tng hp chi tit theo nh k. i chiu lp biờn bn c
th s phỏt sinh n, cú s d tng k chun xỏc.
ụn c v trc tip i thu hi cụng n, c bit l nhng khỏch hng
n lõu, s lng nhiu
- K toỏn thng kờ: cú nhim v theo dừi v vic xut bỏn hng v
cụng n ca tng khỏch hng.
- Th qu: Cn c vo cỏc chng t thu chi th qu ghi kp thi,
chớnh xỏc vo s qu tng nghip v kinh t phỏt sinh tng ngy, tng thỏng,
theo dừi sỏt tn qu, vi tin thu bỏn hng phi np cho ngõn hng, s tin
chi cũn trong ngy cựng k toỏn i chiu c th .
S b mỏy k toỏn :
11
K toỏn trng
Phú phũng k toỏn

chng t ghi
s
Bng tng
hp
chi tit
Chỳ thớch :
Ghi hng ngy theo tng chng t
Kim tra i chiu
Ghi cui thỏng
Baựo caựo thửùc taọp
Hng ngy nhõn viờn k toỏn ph trỏch tng phn hnh cn c vo
chng t gc ó kim tra cú liờn quan n phn hnh ca mỡnh kờ bng
tng hp chng t gc sau ú cui thỏng lờn chng t ghi s.
- Chng t ghi s sau khi lp xong c chuyn n k toỏn trng
ký duyt ri chuyn cho b phn k toỏn tng hp lp cn c chng t ghi
s cui thỏng vo s ng ký chng t ghi s.
- i vi cỏc ti khon cn m s chi tit thỡ cn c vo chng t gc,
bng tng hp chng t gc v chng t ghi s lờn s chi tit, cui thỏng
vo s tng hp chi tit.
Cui thỏng s liu ca chng t ghi s c k toỏn tng hp ghi vo
s cỏi theo tng khon mc.
Cui thỏng khoỏ s tỡm ra tng s tin ca cỏc nghip v kinh t phỏt
sinh trong thỏng trờn s ng ký chng t ghi s: Tng s phỏt sinh n v
tng s phỏt sinh cú ca tng ti khon trờn s cỏi, tip ú cn c vo bng
s cỏi lp bng cõn i phỏt sinh ti khon tng hp.
Tng s phỏt sinh n v tng s phỏt sinh cú ca tt c cỏc ti khon
tng hp trờn bng cõn i phỏt sinh ti khon s khp vi nhau v bng
tng s tin ca s ng ký chng t ghi s.
S d ca tng ti khon trờn bng bỏo cỏo k toỏn phi khp s d
ca cỏc ti khon tng ng trờn bng tng hp chi tit.

TIấU TH V XC NH KT QU KINH DOANH
TI CễNG TY TNHH CễNG NGH MNG A KT NI
2.1. PHNG THC TIấU TH V THANH TON TI CễNG TY :
2.1.1. Phng thc tiờu th:
- Phng thc bỏn buụn: Vi phng thc ny, hng hoỏ mua v
c nhp vo kho ri t kho xut bỏn ra. Phng thc ny cú th thc hin
theo 2 hỡnh thc giao nhn:
Hỡnh thc nhn hng: Theo hỡnh thc ny bờn mua c ngi
mua hng mang giy u quyn n nhn hng trc tip ti kho ca cụng ty
v ỏp ti hng hoỏ v. Khi hng hoỏ xut kho, ngi mua xỏc nhn vo cỏc
chng t liờn quan n hng hoỏ v hng hoỏ xỏc nh l tiờu th.
Hỡnh thc chuyn hng: Theo hỡnh thc ny, cty chuyn hng
hoỏ n kho ca bờn mua hoc n mt a im do bờn mua quy nh
giao hng.
- Phng thc bỏn l: Theo phng thc ny, nhõn viờn bỏn hng ch
ph trỏch giao hng, cũn vic thu tin cú ngi chuyờn trỏch lm cụng vic
ny.
Vi phng thc ny, cụng ty s giao hng cho bờn mua ti ni c
ch nh v bờn mua s ký xỏc nhn ó nhn hng. Sau ú, nhõn viờn ca
cụng ty s gp bờn mua thu tin.
2.1.2. Phng thc thanh toỏn:
- Thanh toỏn bng tin mt trc khi nhn hng: Khỏch hng np tin
ti cụng ty, k toỏn thanh toỏn lm phiu thu v thụng bỏo cho b phn
nghip v lm lnh xut kho cỏc kho hng thuc cụng ty thc hin lm
phiu xut cho khỏch hng nhn hng.
15
Baựo caựo thửùc taọp
- Theo hp ng gia 2 bờn cụng ty s giao hng n cho khỏch hng
v khỏch hng s thanh toỏn tin qua Ngõn hng. K toỏn thanh toỏn s theo
dừi giy bỏo Cú hng ngy ca Ngõn hng v ti khon ca cty.

..
Bng cõn i phỏt sinh ti khon
Bỏo cỏo ti chớnh
S ng ký
chng t ghi s
Bng tng hp
chi tit
Chỳ thớch :
Ghi hng ngy
Quan h i chiu
Ghi cui thỏng
S luõn chuyn chng t
Baựo caựo thửùc taọp
A KT NI Tờn khỏch hng: Nguyn Th Khỏnh
348/12/6 CMTT, P10, Q3 a ch: 99 Chớ Khanh, Q1, HCM
T:083.9310363 T:083.9925252
S 03:
2/10/2005
PHIU XUT HNG (ni b)
S
TT
Tờn hng, quy cỏch VT
S
lng
chn
S
lng l
Ghi chỳ
01 SWIT 8P KVM-
DLINK

Thu sut GTGT 10% tin thu GTGT 1.593.075
Tng cng tin thanh toỏn 17.523.825
S tin vit bng ch : ( Mi by triu nm trm hai ba nghỡn tỏm trm hai lm
ng)
Ngi mua hng Ngi bỏn hng Th trng n v
(Ký, ghi rừ h tờn) (Ký, ghi rừ h tờn) (Ký, úng du, ghi rừ h tờn)
(Cn kim tra i chiu khi lp, giao, nhn hoỏ n)
19
0 3 0 3 8 7 9 9 7 5
Baựo caựo thửùc taọp
Hoỏ n GTGT: Gm 3 liờn
Liờn 1: Lu
Liờn 2: Giao cho khỏch hng
Liờn 3: Dựng thanh toỏn
ng thi k toỏn thanh toỏn lp phiu thu
Phiu thu
CễNG TY TNHH CễNG NGH MNG A KT NI Ngy 4/1/2006
Ghi Cú : 5111 15.930.750
Ghi Cú :3331 1.593.075
H v tờn : Nguyn Th Khỏnh
a ch : 99 Chớ Thanh, Q1, HCM V khon : Thu tin bỏn SWIT 8P
KVM-DLINK( H 0075961 )
S tin : 17.523.825
Vit bng ch : Mi by triu nm trm hai mi ba ngn tỏm trm
hai lm ng chn. Kốm theo : 01 chng t gc
Ngi np : Th qu Lp phiu : K toỏn
trng
- Cn c phiu thu, k toỏn lp t kờ chi tit
T Kấ CHI TIT TI KHON 111
CHNG T

01/01 26 .759.332 2.675.933 29.435.265
02/01 40.076.000 4.007.600 44.083.600
04/01 15.930.750 1.593.075 17.523.825



..
..
Cng
4.285.023.38
2
428.502.33
8
4.713.525.720
ng thi k toỏn ghi vo chng t ghi s
S chng t: 01
CTY TNHH CễNGNGH
MNG A KT NI
Ban hnh theo Quyt nh s 1864/1998/Q/
BTC
ngy 16 thỏng 12 nm 1998 ca B Ti chớnh
CHNG T GHI S
T ngy 01/10/2005 n ngy 31/12/2005
TI KHON I
NG
TRCH YU
S TIN
TK GHI
N
TK GHI

22
Baựo caựo thửùc taọp
SDCK
S CI TK 511
Chng t
Trớch yu
TK i
ng
S tin
S Ngy N Cú
2.3. K TON GI VN TI CễNG TY:
2.3.1. Phng phỏp tớnh giỏ vn hng xut kho:
Hin nay cụng ty TNHH CễNG NGH MNG A KT NI xỏc nh
giỏ vn hng xut kho theo phng phỏp bỡnh quõn gia quyn
Cụng thc tớnh
Giỏ vn bỡnh quõn 1
n v hng xut
kho
=
Tng tr giỏ hng
A tn u k
+
Tng tr giỏ hng A
nhp trong k
Tng s lng
hng A tn u k
+
Tng s lng hng
A xut trong k
Giỏ vn hng A

hng mua v tớnh giỏ vn hng bỏn ra
N TK Giỏ vn hng bỏn : 17.523.825
Cú TK Giỏ mua hng hoỏ : 17.523.825
Nh vy lu k ca TK giỏ vn hng bỏn ra cui thỏng 10/ 2005
K toỏn hch toỏn
N TK632 Giỏ vn hng bỏn : 4.123.660.887
Cú TK 1561 Giỏ mua hng hoỏ : 4.123.660.887
V c th hin s Cỏi ti khon 632 n thỏng 6 nh sau :
S CI TK 632
Ghi cú
cỏc TK
i ng
Thỏng 1 Thỏng 2 Thỏng 3 Thỏng 4 Thỏng 5 Thỏng 6
24
S d u k
N Cú
Báo cáo thực tập
1561
4.123.660.88
7
3.351.278.81
3
5.706.259.79
8
4.634.954.20
8
5.399.662.77
1
5.386.974.36
3

cuối
N 0 0 0 0 0 0
C 0 0 0 0 0 0
2.4. KẾ TỐN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH:
2.4.1. Kế tốn chi phí bán hàng:
2.4.1.1. Nội dung chi phí bán hàng:
- Tiền lương, tiền cơng, các khoản phụ cấp tính trích BHXH, BHYT và
KPCĐ của các nhân viên bán hàng.
- Chi phí vật liệu, đóng gói, th kho bãi, vận chuyển hàng trong q
trình tiêu thụ.
- Chi phí khấu hao TCSĐ ở bộ phận bảo quản như nhà kho, cửa hàng,
bến bãi, phương tiện tính tốn đo lường.
- Chi phí dịch vụ mua ngồi như th sửa chữa TSCĐ ở bộ phận bán
hàng, tiền th nhân viên bốc xếp, vận chuyển…
- Các chi phí bằng tiền khác như chi phí tiếp khách, chi phí giới thiệu
hàng hố, chi phí hội nghị khách hàng…
Trong kinh doanh thương mại, việc hạch tốn chi phí bán hàng là một
vấn đề quan trọng, có tổ chức cơng tác hạch tốn chi phí bán hàng mới đảm
bảo cho q trình kinh doanh đạt hiệu quả. Vì vậy, muốn tổ chức tốt khâu
hạch tốn chi phí bán hàng, vấn đề trước hết phải xây dựng một quy chế chỉ
tiêu và quy trình hạch tốn chi phí hợp lý và khoa học.
2.4.1.2 Hạch tốn chi phí bán hàng:
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status