Trang 1/7 - Mã đề thi 136
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
(Đề thi có 7 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2010 – 2011
Môn: VẬT LÝ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào 2 đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó
cuộn dây cảm thuần. Lần lượt đo điện áp ở hai đầu hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây, ta được các giá trị
tương ứng là U
C
, U
L
. Biết U = U
C
= 2U
L
. Hệ số công suất của mạch điện là
A. 1 B.
2
3
C.
1
1
s. C.
3
1
s. D. 0,5s.
Câu 6: Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo có hệ số đàn hồi k = 100N/m, dao
động trên mặt phẳng ngang. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm. Tại thời điểm t = 0, truyền cho vật một
vận tốc bằng 30 30 cm/s theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng để vật bắt đầu dao động điều hòa. Lấy
2
= 10.
Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt đầu dao động cho đến khi lò xo bị nén cực đại là
A.
15
2
s. B.
15
1
s. C.
20
3
s. D.
10
1
s.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì
A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
C. khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 8: Hai điểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau một
lỏng đối với ánh sáng đó là 1,5. Trong chất lỏng, bước sóng λ và màu sắc của ánh sáng đó là:
A. 0,75µm, màu đỏ B. 0,50 µm, màu đỏ C. 0,75 µm, màu lục. D. 0,50 µm, màu lục
Câu 12: Hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
trên mặt nước phát ra hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số f = 20Hz, cùng biên độ a = 2,5mm và cùng pha ban đầu bằng 0. Xem rằng biên độ sóng không thay đổi trong
quá trình truyền sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 32cm/s. Phương trình sóng tổng hợp tại điểm
M trên mặt nước (M cách S
1
, S
2
những khoảng tương ứng d
1
= 4,2cm, d
2
= 9cm) gây ra bởi hai nguồn S
1
, S
2
là
A. u
M
= 5cos(40t +
4
)(mm). B. u
M
= 2,5cos(40t -
thời điểm t
2
, vật có li độ x
2
và vận tốc v
2
. Mối liên hệ nào sau đây là đúng?
A.
2
1
2
2
22
2
2
1
vvxx . B.
2
2
2
1
22
2
2
1
vvxx . C.
A.
5
lần. B.
0,8
lần. C. 5 lần. D. 0,8 lần.
Câu 18: Đặt điện áp u = U
0
cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần
r = 100Ω mắc nối tiếp với tụ điện C. Thay đổi điện dung ta thấy, khi C = C
1
và C = 2C
1
thì mạch có cùng công
suất và hai cường độ dòng điện vuông pha với nhau. Giá trị của L và C
1
là
A.
.F
4
10
C;H
2
3
L
4
1
2
10
C;H
1
L
4
1
.
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
Trang 3/7 - Mã đề thi 136
Câu 19: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất bằng 1,875.10
-10
(m). Để tăng độ cứng của tia
X, nghĩa là giảm bước sóng của nó, người ta tăng hiệu điện thế giữa hai cực của ống thêm 3300V. Bước sóng
ngắn nhất mà ống phát ra khi đó là:
A.
min
= 1,2516.10
-10
(m). B.
10
min
1,5256.10 ( )
m
AK
, đồng thời giảm tần số chùm sáng chiếu vào catốt.
B. Tăng bước sóng, đồng thời tăng cường độ chùm sáng chiếu vào catốt.
C. Giảm hiệu điện thế U
AK
, đồng thời tăng bước sóng của chùm sáng chiếu vào catốt.
D. Tăng tần số và giảm cường độ chùm sáng chiếu vào catốt.
Câu 22: Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng 100g, độ cứng lò xo 100N/m dao động điều hòa
dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa độ). Biên độ của con lắc
thứ nhất lớn gấp đôi con lắc thứ hai. Biết rằng hai vật gặp nhau ở gốc tọa độ khi chúng chuyển động ngược
chiều nhau. Lấy
2
= 10. Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là
A. 0,3 s. B. 0,1 s. C. 0,2s. D. 0,4 s.
Câu 23: Cho đoạn mạch điện AB gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế có biểu thức u
AB
= 200
2
cos100πt (V) thì điện áp giữa hai đầu điện trở và hai đầu
cuộn dây lần lượt là 100V và 150V. Hệ số công suất của mạch AB là
A. cos = 0,91. B. cos = 0,50. C. cos = 0,55 . D. cos = 0,69.
Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100
3
(V) vào 2 đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có điện
trở thuần nối tiếp với tụ có điện dung C thay đổi được. Cho C thay đổi đến khi điện áp hiệu dụng 2 đầu tụ điện
đạt cực đại là U
Cmax
thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là U
d
thì trong dãy Ban -me của quang phổ vạch phát xạ hyđro này có
A. Bốn vạch thuộc miền ánh sáng nhìn thấy và một số vạch thuộc miền tử ngoại.
B. Hai vạch thuộc miền ánh sáng nhìn thấy.
C. ba vạch thuộc miền ánh sáng nhìn thấy.
D. Hai vạch thuộc miền ánh sáng nhìn thấy và một vạch thuộc miền tử ngoại.
Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa. Biết vật nặng của con lắc được tích điện q > 0. Vào thời
điểm vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì một điện trường đều có cường độ E, phương thẳng đứng hướng xuống
được thiết lập. Hỏi sau đó trong quá trình dao động của con lắc so với khi không có điện trường thì đại lượng
nào sau đây không thay đổi?
A. Chu kì dao động của con lắc. B. Tốc độ cực đại của vật nặng.
C. Li độ cực đại của dao động. D. Lực căng cực đại của dây treo.
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
Trang 4/7 - Mã đề thi 136
Câu 28: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung
4
10
C (F)
một điện áp xoay chiều u = U
0
cost (V). Khi điện
áp tức thời trong mạch là 160V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1,2A. Khi điện áp tức thời trong
mạch là
40 10
(V) thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
2,4
(A). Tần số của dòng xoay chiều đặt
s vật dừng lại lần đầu và khi đó lò xo bị giãn 15cm. Lấy g = 10m/s
2
. Biên độ
dao động của vật là
A. 20cm. B. 10cm. C. 15cm. D. 5cm.
Câu 33: Trong mạch dao động LC lý tưởng, biết khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm
từ cực đại về 0 là t = 3.10
-6
s. Khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích của một bản tụ giảm từ giá trị cực đại
q
0
đến giá trị q
0
/2 là
A. 10
-6
s. B. 4.10
-6
s. C. 6.10
-6
s. D. 2.10
-6
s.
Câu 34: Mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp
với một điện trở R
0
=60Ω ; đoạn mạch MB gồm một điện trở thuần có giá trị R mắc nối tiếp một hộp kín chứa
một trong hai phần tử: Cuộn cảm thuần hoặc tụ điện. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có
trị hiệu dụng 110V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 50V và 60V. Giá trị của R và phần tử
i LC U u
.
Câu 36: Một chùm ánh sáng mặt trời hẹp chiếu vào một bể nước sâu 1,2m dưới góc tới i sao cho sini=0,6.
Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề rộng của dải quang phổ
dưới đáy bể là
A. 1,25 cm B. 0,068m C. 8,5 mm D. 6.8 mm
Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ
hai khe sáng đến màn quan sát là 1m. Ánh sáng đơn sắc làm thí nghiệm có bước sóng =0,6µm. Hiệu đường đi
của ánh sáng từ hai khe đến vị trí quan sát được vân tối thứ 4 bằng
A. 2,1 mm B. 2,7 mm C. 2,1 µm D. 2,7 µm
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
Trang 5/7 - Mã đề thi 136
Câu 38: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N
1
, N
2
. Cuộn sơ cấp nối
với nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Điện trở các cuôn dây và hao phí điện năng ở máy
không đáng kể. Cuộn thứ cấp mắc với một điện trở thuần có giá trị R thay đổi được. Nếu tăng R lên hai lần thì
A. Công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và mạch thứ cấp đều giảm hai lần
B. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng hai lần
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi
D. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp giảm hai lần
Câu 39: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ). Tại thời điểm pha dao động là
3
5
thì
A. vật chuyển động theo chiều dương với gia tốc theo chiều âm của trục tọa độ.
đúng?
A. Chùm sáng có tần số nhỏ hơn 9,5.10
14
Hz không gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này.
B. Chiếu chùm phôtôn có năng lượng ε ≥ 6.10
—19
J vào kim loại thì các elêctron sẽ bật ra khỏi kim loại.
C. Công thoát không thay đổi khi kim loại được chiếu bằng các ánh sáng có tần số khác nhau.
D. Giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là λ
0
= 331,25 nm.
Câu 42: Đặt điện áp
u = 120 2cos100
πt(V)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30Ω và tụ điện có
điện dung
3
10
( F)
4
C = mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện là:
A.
C
37π
u = 96 2cos 100
πt - (V)
180
.
Câu 43: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe S
1
S
2
đến màn quan sát là 2m.
Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương song song
với S
1
S
2
một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn bao nhiêu trên màn ?
A. 2mm. B. 3mm. C. 4mm. D. 5mm.
Câu 44: Hai điểm M
1
và M
2
cùng dao động điều hòa trên một trục x, quanh điển O với cùng tần số góc .Tại
t = 0, M
1
qua vị trí biên dương. Biết biên độ dao động của điểm M
1
là A, của điểm M
2
là 2A và dao động của
M
2
sớm pha hơn một góc /3 so với dao động của M
1
. Độ dài đại số M
(V) C. 200 (V) D. 100 (V)
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
Trang 6/7 - Mã đề thi 136
Câu 46: Hai điểm A và B cách nhau 18cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơ dao động theo hai phương
trình: u
1
= 2cos(16t) cm và u
2
= -2cos(16t) cm . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 32cm/s, coi biên
độ sóng do mỗi nguồn tạo ra là không đổi tại mọi nơi. Trong tất cả các điểm thuộc bề mặt chất lỏng cách trung điểm
AB một đoạn 10cm, số điểm dao động với biên độ 4cm là
A. 16. B. 18. C. 22. D. 20.
Câu 47: Một mạch dao động LC lý tưởng có tần số dao động riêng f
0
= 50MHz. Mạch này nối tiếp với một ăng
ten để thu sóng điện từ. Giả sử hai sóng điện từ có cùng năng lượng nhưng có các tần số tương ứng f
1
= 52MHz
và f
2
= 55Mz truyền vào ăng ten. Gọi biên độ dao động của mạch ứng với hai tần số này là I
1
và I
2
thì kết luận
nào sau đây đúng ?
A. I
1
= I
1
s.
Câu 49: Khi hiện tượng giao thoa sóng cơ xảy ra thì tại mỗi điểm trong miền giao thoa
A. độ lệch pha của hai sóng biến thiên theo thời gian.
B. Pha dao động của phần tử môi trường biến thiên theo thời gian.
C. biên độ dao động biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. pha dao động của phần tử môi trường biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 50: Chiếu một chùm tia laze vào khe của máy quang phổ, trên kính ảnh ta sẽ thu được
A. quang phổ vạch hấp thụ chỉ có một vạch tối. B. quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch đơn sắc.
C. quang phổ liên tục có đủ màu từ đỏ đến tím. D. quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch màu.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một chất điểm bắt dầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc = 3 (rad/s
2
) quanh một trục cố định bán
kính R = 50cm. sau thời gian 1s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là
A. 60
0
. B. 15
0
. C. 30
0
. D. 75
0
.
Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T, biên độ A. Khi vật đi qua vị trí cân
bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà
với biên độ là
A.
2
A. B.
L
L
=
5
2
. Mô men quán tính đối với trục quay của vật hai là I
2
= 25kgm
2
. Nếu tác dụng lên vật
một momen lực 8N.m thì gia tốc góc của vật một sau đó bằng
A. 2 rad/s
2
; B. 8 rad/s
2
; C. 1 rad/s
2
; D. 4 rad/s
2
;
Câu 56: Một bánh xe đang quay đều xung quanh trục cố định. Tác dụng lên vành một lực
F
theo phương tiếp
tuyến với vành và cùng chiều chuyển động thì
A. tốc độ góc của bánh xe tăng lên. B. Độ lớn gia tốc góc của bánh xe giảm xuống.
C. Độ lớn gia tốc góc của bánh xe tăng lên. D. tốc độ góc của bánh xe giảm xuống.
Create PDF files without this message by purchasing novaPDF printer ()
Trang 7/7 - Mã đề thi 136
Câu 59: Đặt vào một đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp
0
os ( )
u U c t V
thì cường độ dòng điện trong
mạch có biểu thức
0
sin ( )
3
i I t A
. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn công
thức:
A.
3
C L
Z Z
R
. B.
1
3