1
TƯ LIỆU GIÁO DỤC HỌC.
BÁO CÁO NỘI DUNG TỰ HỌC TỰ BỒI DƯỠNG
PHẦN KIẾN THỨC TỰ CHỌN.
MODULE THCS 19:
DẠY HỌC VỚI CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN TRONG
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ.
NĂM 2015
2
LỜI NÓI ĐẦU
Giáo viên là một trong những nhân tổ quan trọng quyết
định chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực cho đất
nước. Do vậy, Đảng, Nhà nước ta đặc biệt quan lâm đến công
tác xây dựng và phát triển đội ngũ giáo viên. Một trong những
nội dung được chú trong trong công tác này là bồi dưỡng
thường xuyên (BDTX) chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên.
BDTX chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên là một trong
những mò hình nhằm phát triển nghề nghiệp lìên tục cho giáo
viên và được xem là mô hình có ưu thế giúp sổ đông giáo viên
được tiếp cận vỏi các chương trình phát triển nghề nghiệp.
Bộ Giáo dục và Đào tạo đã xây dụng chương trinh BDTX
giáo viên và quy chế BDTX giáo viên theo tĩnh thần đổi mới
nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả của công tác BDTX
giáo viên trong thời gian tới. Theo đó, các nội dung BDTX
chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên đã đựợc xác định, cụ thể
là:
+ Bồi dương đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm học
theo cấp học (nội dung bồi dưỡng 1);
MODULE THCS 19:
DẠY HỌC VỚI CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN TRONG
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ.
NỘI DUNG
Nội dung 1
TÌM HIỂU CHUNG VÊ ỨNG DỤNG CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN TRONG DẠY HỌC
Mực tiêu
Sau khi học xong nội dung này, bạn cỏ thể:
- Nắm được các nguyên tắc ứng dung công nghệ thông tin
(CNTT) trong quá trình dạy học.
- Xác định được khả năng ứng dụng CNTT trong các khâu
của quá trình dạy học.
- Đánh giá được các tác động tích cục và những hạn chế
cửa việc ứng dụng CNTT trong quá trình dạy học.
5
Hoạt động 1. Tìm hiểu chung vẽ công nghệ thông tin
NHIỆM VỤ
Bạn hãy dọc kĩ thông tin cơ bản cửa Hoạt động 1 để trả
lời câu hối sau:
1. Thế nào là CNTT?
2. Các nguyên tắc cơ bản khi ứng dụng CNTT vào quá trình
dạy học.
THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Tìm hiếu khái niệm công nghệ thông tin
CNTT (tĩếngAnh: ỉnjbrmation Technoỉogy, viết tắt là IT) được hiểu là
ngành ứng dụng công nghệ quản lí và xử lí thông tin, đặc
biệt trong các cơ quan, tổ chức lớn. Ngành này sử dụng
1X1% tính và phần mềm 1X1% tính để chuyển đổi, lưu trữ,
1. Chia lớp thành các nhỏm thảo luận (mỗi nhỏm tù 5 đến 10
học viên tùy theo sổ lượng học vĩên trong lớp tập huấn).
2. Phát cho mỗi nhỏm 1 tờ giấy khổ to, một bút dạ viết bảng
và yÊu cầu thảo luận vỂ khả nâng úng dụng CNTT trong
các khâu của quá trình dạy học, tác động tích cục cửa
CNTT đổi với hoạt động dạy học. Thời gian là 30 phut.
3. Yêu cầu các nhỏm thể hiện kết quả thảo luận bằng cách
viết lên tờ giấy khổ to.
4. Các nhỏm dán sản phẩm lên bảng và đại diện nhỏm trình
7
bày.
THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Khả năng ứng dụng cũng nghệ thông tin trong dạy
học
Với các tính nâng đa dạng và phong phu, CNTT cỏ thể vận
dụng để nâng cao hiệu quả các khâu cửa quá trình dạy học:
- Úng dung CNTT trong tìm kiếm, khai thác tư liệu phục vụ
cho dạy học.
- Úng dụng CNTT trong soạn giáo án, thiết kế bài giảng và
thục hiện giảng bài trên lớp.
- ứng dụng CNTT trong quân lí lóp học (quân lí HS, điểm,
kết quả đánh giá, xếp loại HS, ).
- Úng dụng CNTT trong kiểm tra, đánh giá.
2. Tác động tích cực cùa ứng dụng công nghệ
thông tin trong dạy học
- Mờ rộng khả năng tìm kiếm và khai thác thông tin cho
người dạy và người học: Thông qua việc tra cứu, tìm
kiếm thông tin trong các phần mềm và trên các trang web,
GV THCS cỏ thể khai thác thông tin hoặc khai thác tranh
ảnh, âm thanh, video clip để bổ sung cho bài dạy; HS
- Coi CNTT chỉ như một phương tiện trình chiếu (thay
9
bảng đen và phấn trắng truyền thổng).
- Chua biết cách kết hợp cỏ hiệu quả giữa úng dụng CNTT
và vận dung các PPDH tích cục.
- Lạm dụng CNTT, để HS chú động khai thác kiến thúc
thông qua CNTT mà thiếu sụ định hướng cửa người dạy.
ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 1
1. Trình bầy những nguyên tấc khi ứng dụng CNTT trong
quá trình dạy học.
2. Hãy cho biết vai trò cửa CNTT trong dạy học.
KẼT QUÀ MONG ĐỢI
1. Xác định được CNTT cỏ thể úng dung rộng rãi trong các
khâu cửa quá trình dạy học (soạn bài, giảng dạy trên lớp,
kiểm tra đánh giá, xử lí vầ lưu trữ thông tin).
2. Nắm đuợc vai trò cửa CNTT trong việc đổi mỏi phuơng
pháp dạy và kiểm tra, đánh giá.
Nội dung 2_________________________________________
SOẠN GIÁO ÁN BANG MICROSOFT OFFICE WORD
Mục tiêu
Sau khi học Xong nội dung này học vĩên cỏ thể:
- Làm chú đuợc việc quân lí các tệp giáo án đuợc soạn thảo
trong Microsoft Office Word.
- Sú dụng thành thạo các thao tác cơ sờ trong quá trinh
10
soạn thảo giáo án mỏi hoặc chỉnh sửa lại nội dung giáo
án.
- Sú dụng thành thạo các thao tác định dạng vè mặt hình
thúc hiển thị cửa giáo đo trong Microsoft office Word,
giúp cho giáo án trinh bầy khoa học, rõ ràng và mạch lạc.
6
■,
1
■
7
■
1
, ■ 'S3 :
1 D:VQeuHuong\ \THCS19\THCS19.doc
2 D:V • • Vỉai 4 -Tai lieu cho nguoi huo
3D:\ Vỉai 4 -Tai lieu phat tay 2 (L 4D:\ Vỉai
4 -Tai lieu phat tay 1 (L
Page Setup
Search online for:
¿Jl Templates on office Online On my computer
Si On my Web sites
HI]
:s g
■ a|
Q] New
D
Document
C3 9E>
Q Blank document ^ XML document Web page 3 E-
mail message m From existing
document Templates
0
= Oi [iT
12
yi
puter
Save as type:
Word Document
(*.doc)
Save
My
Network
Places
Cancel
File name:
*
0
Q, DATA (D:)
Cbpy để sao chép. Sau đỏ lụa chọn địa chỉ cần lưu tệp
giáo án mói, kích chuột phẳĩ, chọn lệnh Paste để dán tệp
giáo án đã lụa chọn đến địa chỉ mỏi. Đổi tÊn tệp giáo án
bằng cách kích chuột phải vào tÊn file giáo án và lụa
chọn lệnh ỉtename.
File and Folder Tasks
Open
Edit
p New Folder
SHE
1 File Edit View Favorites Tools Help
01
©B* & $ p
1
Se
ar
"Giáo án
mjj.rar" and
email
5end To
Cut
Create
shortcut
Delete
Rename
Properties
- Ẽ X THCS19_Bồn thảo 2.doc - Microsoft Word
18
■ ¿ ' A ' Ĩ 5 Ẹ *
J .
■. - TRX - ■■ Swedsh
[S Qỉ
Hoạt động 2. Trình
Ö [ĨJ I____
r
“ 1CtascSideby5ÜE
li Auloshaces’ \ V DOS
J
Page 10 Sec 1
a a 29
Nội dung 5 192
. Gd03ỉ€" 195
'J^#ULàảJ ei VB a. ? ĨX J -) - a
Lmn -r
M Normal + Hpt . TrresNewftcron - 14 - B / a . S Ĩ Ĩ ỊãỊị 1= i= I ED ’ ^ - A'
! Final-Show-á-*>
a. GV: -Bản đó tự nhiên Việt
Nam + Tranh ành một số
động vật quí hiếm
b.HS:-
Tập bản
19
đồ địa li
8. ni. Ptiuưna pháp:
-Quan sát bàn dó.
-Cách thức tiến hành: thảo
íuận nhỏm 3
ry.Tién Irinh:
1. Ôn định lớp: Kiểni diện học sinh - nể nép học lập.
= »03 2
Draw • tì AulBĩhâKS' \ \
[ZIO;y-4 0lí]U ■ A
T
— ^ íĩ • j
Page 1 Sec X 1/6 At 1.9011 Ln I Cd 1 R£C TgK Eg - Englah(u.s |£ạt
giảo ản có sẵn. kích chuột
phải vào tệp giáo án có sẵn.
chọn lệnh Copv đễ sao chép. Sau đó
lụa chọn địa chì cản luu tệp giáo án L kich chuột phải, chọn lênh Paste đê dán tẽp
giáo ản đà lựa chọn đèn địỉ mới. Đẻ đổi tên tệp giáo án bằng cách kích chuột phãí
vảo tên file giáo ả iựa cbọn lệnh Reoame.
3r Mở tệp giáo án có sẵn
Trên thanh oỏng cụ của
Microsoö Office Word chọn Trinh duyệt: chọn lệnh OpeD, xuất hiện hộp thoại.
Từ mục Look in trong hộp thoại, chọn địa cM Lưu tệp tải liệu, chọn lệnh OpeíL cỏ
thê mở củng lúc nhiêu giảo án.
21
trên giao diện cửa phần mềm lụa chọn môi trưững làm việc
thích hợp, trong đỏ quan tâm đến chọn bảng mã và kiỂu
gõ.
V UniKey 4.0.8 Final fx|
1.2. Chèn các kí tự đặc biệt
Lụa chọn trình duyệt ỉhsert trÊn thanh công cụ, chọn
Symbol, xuất hiện hộp thoẹi trong đỏ cỏ chứa các kí tụ đặc
biệt. Lụa chọn font chữ, tìm và kích chuột vào kí tụ cần
chèn, nháy nút Insert.
Symbol \x\
Kiêu gõ: I Telex
Phin chuyên: ® CTRL + SHFT OALT + Z
Điêu khiên
Bãng mẫ:
^Tùy chọn khác
0 Cho phép gõ tự do
ũ Đặt dấu oà, uý (thay vì òa, úy)
1 I Luôn sừ dụng clipboard cho Unicode
f-Tùy chọn gõ tắt I
I Cho phép gõ tắt
I I Cho phép gõ tất cả khi tắt tiếng Việt
Bảng gõ tắt
ỊỄị Hướng dẫn
g Đóng
(ịệ) Kết thúc
Thu nhỏ ị
B.
Unicode
0 Bật kiễm tra chính tả 0 Tự động khối phục
H
1
B
is.
ề
%
*
=
i
Ĩ
«
©
©
©
0
%
Fb
ft-
*
0
ề
y
t
*
$
0
©
3
r
Recently used symbols:
soạn giáo án, để giảm thao tác khi sú dụng hộp thoại
Symbol và tiết kiệm thòi gian cỏ thể dùng cách sau: Mờ
hộp thoại Symbol, kích chuột chọn kí tụ đặc biệt sau đỏ
kích chuột chọn nut AuĩoCorrsct. ví dụ, để chèn kí tụ G), lụa
chọn kí tụ này trong hộp thoại Symbol, kích chuột vào
nut AuửỉCorrsct , nhập cụm tù “xĩchma", kích chuột vào nut
OK. Như vậy, trong quá trình soạn giáo án, khi đánh cụm
tù “xichma" sẽ tụ động chuyển thành kí tụ 2-
fx] AutữCorrect: English (U.S.)
1.3. Lựa chọn dữ ỉiệu trong giáo án
Trong quá trình soạn thảo giáo án, thao tác lụa chọn dữ
liệu trong giáo án (hay còn gọi là đánh dấu hoặc bôi đen
S
5 special Characters
Font
:
Symbol |
N
3
9
p
0
0
r
u
3
3
£
c
C
1
□
>
Í
r
1
J
1
;
1
1
J
1
J
□
Recently used symbols:
e
£
¥
©
®
T
±
ị
<
>
X
C
M
a
Replace:With:O
Plaintext®
Formattedtext
vàn bản) là thao tác cần thiết bất buộc dể thục hiện việc
hiệu chỉnh, định dạng, sao chép, xoá vàn bản trÊn vùng
dữ liệu đuợc chọn đỏ.
Thao tác thường dược sú dụng là dùng chuột kết hợp với
bàn phím. Cụ thể như sau:
- Lụa chọn một tù: Kích đúp chuột vào bất kì một kí tụ
nào trong tù cần lụa chọn. Word sác định một tù bằng
dẩu cách lìỂn phía trước và dấu cách lìỂn phía sau.