BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP LONG KHÁNH - Pdf 27



I. 

1. Tên gọi: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ
CÔNG NGHIỆP LONG KHÁNH.
2. Tên giao d'ch: LONG KHANH INDUSTRY EQUIPMENT TRANDING INVEST
JOINT STOCK COMPANY.
3. Tên viết tắt : LK.,JSC
4. Mã số thuế:0101436988
5. Số TK ngân hàng: 020000299155
6. Đ'a chỉ trụ sở chính : Số 114 Lê Gia Đ'nh, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng,
Thành phố Hà Nội.
7. Đ'a điểm kinh doanh : có 2 đ'a điểm:
- Đ'a điểm 1: Số 40, phố Trần Cao Vân, phường Phố Huế, quận Hai Bà Trưng, Thành
phố Hà Nội.
- Đ'a điểm 2: Số 13, phố Trần Cao vân, phường Phố Huế, quận Hai Bà Trưng, thành phố
Hà Nội.
8. Vốn điều lệ của công ty : 4.800.000.000 đồng (Bốn tỷ tám trăm triệu đồng)
9. Mệnh giá cổ phần : 1.000.000 đồng
10. Số vốn cổ phần đã đăng ký mua: 4.800
11. Số lượng cán bộ nhân viên: 35 người.
12. Websites: .
II. !"##$$"%&'

.
1. !()*+, ., *./ 0/1.)**+23-456786 -9.2:1
• !()*+, ., *./
Để tồn tại và phát triển trên thương trường hiện nay, mọi doanh nghiệp cần phải chú ý
đến việc giảm chi phí, hạ giá thành sản phẩm. Nhằm giúp các doanh nghiệp đạt được mục
đích đó, Công ty Cổ phần đầu tư thương mại vật tư thiết b' công nghiệp Long Khánh đã ra

- Không ngừng hoàn thiện cơ cấu,tổ chức quản lý mạng lưới kinh doanh của công ty theo
hướng gọn nhẹ hiệu quả.
- Hoạt động kinh doanh trong lĩnh vự pháp luật cho phép, thực hiện các thống kê kế toán theo
pháp lệnh của nhà nước, thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước và đối với xã hội.
 D4>23B.8=*>?-9A2 786 456>E-0F
- Hoạt động kinh doanh của đơn là hoạt động lưu thông phân phối hàng hoá trên th' trường
nội đ'a là chủ yếu.
- Lưu chuyển hàng hoá trong đơn v' gồm 2 giai đoạn đó là mua hàng (nhập khẩu), dự trữ và
bán hàng.
- Đối tượng khách hàng: các công ty cơ khí và các công ty có sử dụng thiết b' công nghiệp
như: Tập đoàn điện lực Việt Nam, Tổng công ty điện lực dầu khí Việt Nam, công ty cổ
phần cơ khí xăng dầu ….
- Đối thủ cạnh tranh: Công ty TNHH thiết b' công nghiệp HEITEC VIỆT NAM,….
- Đối tượng kinh doanh thương mại là các loại: Hàng hóa vật tư, thiết b' tự sản xuất hoặc
kinh doanh Các d'ch vụ ký gửi, sữa chữa bảo dưỡng, cho thuê máy móc thiết b'.
- Quá trình lưu chuyển hàng hoá được thực hiện theo hai phương thức bán buôn và bán lẻ,
trong đó: Bán buôn là bán hàng hoá, d'ch vụ cho các tổ chức bán lẻ tổ chức sản xuất hoặc
các đơn v' xuất khẩu để tiếp tục quá trình lưu chuyển của hàng; bán lẻ là bán hàng cho
người tiêu dùng cuối cùng .
Tổ chức đơn v' kinh doanh thương mại có thể theo một trong các mô hình: Tổ chức bán
buôn, tổ chức bán lẻ; chuyên doanh hoặc kinh doanh tổng hợp; hoặc chuyên môi giới ở các
quy mô tổ chức: Quầy, cửa hàng, công ty, tổng công ty và thuộc mọi thành phần kinh tế
kinh doanh trong lĩnh vực thương mại.
Công ty Cổ Phần đầu tư thương mại vật tư thiết b' công nghiệp Long Khánh hoạt động
trong lĩnh vực thương mại chuyên mua bán các thiết b' vật tư phục vụ nghành cơ khí như là:
xích công nghiệp, nhông, mâm cặp, phụ tùng, coupling
III. G!HI$J
        

1. ?B)KL(M-NO456786 -9.2:1

kinh doanh trong ngắn hạn và dài hạn, tổ chức nghiên cứu th' trường, khách hàng và nhà
cung cấp nhằm tăng sản lượng tiêu thụ tối đa hóa lợi nhuận.
- Phòng hành chính nhân sự: Có nhiệm vụ thực hiện công việc hành chính như, tiếp nhận
phát hành và lưu trữ công văn, giấy tờ tài liệu Quản tr' tiếp nhận lưu trữ công văn từ trên
xuống chuyển giao cho các bộ phận liên quan. Quản lý nhân sự chức năng xắp xếp tổ chức
bộ máy nhân sự sao cho hợp lý gọn nhẹ và hiệu quả nhất, tìm kiếm và đào tạo nhân tài cho
công ty.
- Bộ phận sản xuất: Tiến hành sản xuất sản phẩm theo đúng đ'nh hướng của ban giám đốc đề
ra, áp dụng khoa học kỹ thuật đề sản xuất để đảm báo được mục tiêu chi phí thấp nhất.
2. R4.;44V-9*)4AW*8)-*=2>E-0F
2.1. R4.;44V-9*)4AW*8)-*=2>E-0F
2.1.1. R4.;4S?B)KAW*8)-0/4.X Y)4.AW*8)-)17C-9*=2>E-0F
 D4>23B*R4.;4S?B)KAW*8)-
Việc tổ chức và thực hiện chức năng nhiệm vụ, nội dung công tác kế toán trong doanh
nghiệp do bộ máy kế toán đảm nhận. Việc tổ chức bộ máy kế toán sao cho hợp lý gọn nhẹ
và hoạt động có hiệu quả là điều kiện quan trọng để cung cấp thông tin một cách k'p thời,
chính xác và đầy đủ, hữu ích cho đối tượng sử dụng thông tin, đồng thời phát huy và nâng
cao trình độ nghiệp vụ của cán bộ kế toán. Để đảm bảo những yêu cầu trên việc tổ chức bộ
máy kế toán của doanh nghiệp phải căn cứ vào việc áp dụng hình thức tổ chức công tác kế
Kế toán trưởng
Kế toán
TSCĐ
Thủ quỹ
Kế toán
NVL
Kế toán
tổng hợp
Kế toán
thanh
toán

Có nhiêm vụ chủ yếu là phản ánh số liệu hiện có, tình hình tăng giảm TSCĐ, kể cả về số
lượng, chất lương, và giá tr' TSCĐ. Từ đó hạch toán vào số chi tiết quản lý chặt chẽ việc sử
dụng mua sắm, sữa chữa, khấu hao, thanh lý, nhượng bán TSCĐ.
 Chính sách kế toán áp dụng tại đơn v'
- Kỳ kế toán, đơn v' tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Kỳ kế toán năm của công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12
Đơn v' tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam(VNĐ)
Khi cáo các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thao đồng Ngoại tệ thì phải chuyển đổi ra đồng
Việt Nam theo tỉ giá của Ngân hàng tại thời điểm chuyển đổi.
- Chuẩn mực và chế độ áp dụng:
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết Đ'nh số
48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ Tài Chính,vàThông tư 138/2011/TT-BTC ngày 4
tháng 10 năm 2011 thông tư này hướng dẫn sữa đổi và bổ xung cho Quyết ĐỊnh
48/2006/QĐ- BTC.
Ngôn ngữ sử dụng trong kế toán : Tiếng Việt
Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
+ Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho: theo giá gốc
+ Phương pháp tính giá tr' hàng tồn kho cuối kỳ: Đơn giá bình quân
+ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên
Phương pháp khấu hao tài sản cố đ'nh đang áp dụng: Khấu hao đường thẳng
Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Ghi nhận vào chi phí tài chính trong năm
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ.
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái: Theo tỷ giá giao d'ch thực tế.
-Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: được xác đ'nh theo giá tr' hợp lý của các
khoản đã thu được tiền hoặc sẽ thu được tiền từ các giao d'ch và nghiệp vụ phát sinh doanh
thu.
2.1.2. R4.;4.:*.Z-9*.V-9*2-AW*8)-
- Tổ chức hạch toán ban đầu :
Hệ thống chứng từ sử dụng tại công ty: Phiếu thu, phiếu chi, phiếu ủy nhiệm chi, Giấy
báo Nợ (Giấy báo Có), Hóa đơn GTGT, Phiếu nhập, phiếu xuất, Phiếu kế toán, Hợp đồng

Tiền gửi ngân hàng
93.893.565
131
Phải thu của khách hàng
1.689.220.520 15.000
133
Thuế GTGT được khấu trừ
297.208.968
142
Chi phí trả trước
64.330.638
156
Hàng hóa
18.812.987.529
211
Tài sản cố đ'nh hữu hình
1.199.957.250
214
Hao mòn TSCĐ
726.787.674
242
Chi phí trả trước dài hạn
21.668,852
311
Vay ngắn hạn
17.704.257.697
331
Phải trả cho người bán
1.256.672.855 2.435.978.318
333

KHOP_280
Khớp nối trục
CN FCL 280
Bộ
500 1.450.000 725.000.000
X110
Xích CN 120 –
1R Maxton
Mét
28.107,5 560.000 15.740.387.529
XCN_M101
Xích CN Maxton
100 – 1R
Mét
650 464,000 301.600,000
KXICH_1 Khóa xích 160- Cái
10.000 34.000 340.000.000
1CL
XCN100_2 Xích CN 100-2 Mét
5.000 330.000 1.650.000.000
DXDON_4
0B
Đĩa xích đơn
40B12T
Chiếc
200 31.000 6.200.000
DXDON_5
0B
Đĩa xích đơn
50B17

D4_C8
7.920.000
6
Xí Nghiệp Chế Biến Nguyên Liệu
Thuốc Lá
KCN_TS
73.268.800
7
Cty TNHH Cơ nhiệt điện lạnh
Bách Khoa
24DCV
1.504.800
8
Công ty CP TM & cơ khí Công
trình
S27_HVT
850.000.000
9
Công ty TNHH PaciFic PCM_TPHB
721.284.920
Cộng
1.689.220.520 15.000
Số dư tài khoản 331: Phải trả người bán:
P

d- h e]-f e]4g
1
Công ty CP DV DL Đường Sắt
HN- TTLH & TM QT ĐS
DS_HN

+ Vay ngắn hạn VNĐ (TK 3111)
14.409.755.780
+ Vay ngắn hạn ngoại tệ (TK 3112)
3.294.501.917
 Tính giá hàng xuất kho trong kỳ:
Theo phương pháp đơn giá bình quân:
- Đơn Giá xuất kho của: (ĐV: Đồng)
+ Khóa xích 16B-1CL: 1.440.000
+ Xích CN Maxton 40-1R: 90.000
+ Khớp nối trục CN FCL 280: 1.450.000
+ Xích CN bằng thép 50-1*10FT: 40.000
+ Xích CN bằng thép 50-2*10FT: 88.886,68
+ Xích CN bằng thép 60-1*10FT: 58.607,989
+ Khớp nối trục CN FCL280: 1.497.373.4
+ Xích CN 120-1R Maxton (Nhật): 559.996,857
+ Xích CN Maxton 100-1R: 463.000
+ Xích CN Maxton 60-1R: 164.500
+ Khóa xích 160-1CL: 26.238,6
+ Xích CN 100-2: 26.509,667
+ Đĩa xích đơn 40B12T: 31.000
+ Đĩa xích đơn 50B17: 33.000
+ Đĩa xích đơn 40B14T: 34.500
+ Khóa xích 16B-1CL: : 2.320,32
+ Xích CN Maxton M40-1R: 97.540
+ Xích CN 100-216B-1CL: 4.950
3. )4-9.2:10CA2 *W1.)*Y2 *.)-9`a-<B[a`[
NV1: Ngày 01/10: Mua máy tính của công ty TNHH máy tính khởi động tính vào chi phí
trả trước dài hạn với giá: 24.185.000 đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt.,
theo PC số 00000251, HĐGTGT số 0020950.
NV2: Ngày 01/10: PNK 00000063, Mua hàng TK 18862 của Qinhdao Dong Bo Chain

1*10FT
Mét 5.907
60.074 354.862.405
?-9*2@-./-9
jkj ``l lmn
.(W
R-9*2@-./-9
jkj ``l lmn
NV3: Ngày 01/10: PNK 00000057, Phí chứng từ TK 18862 được cung cấp bởi công ty
TNHH SITC Việt Nam chưa thanh toán, số tiền là: 381.818 đồng, VAT: 10%. HĐ GTGT
số: 0020952.
NV4: Ngày 01/10: Công ty thuê công ty TNHH SITC làm vệ sinh cont với số tiền là:
3.001.626 đồng, VAT 10%, chưa thanh toán.Theo HĐGTGT 0020953, PNK 00000058,
Biên ban kiểm nhận số 10.
NV5: Ngày 01/10: PNK 00000059, Phí nâng hạ cont trả cho công ty CP DT và PT cảng
Đình Vũ số tiền là: 300.000 đồng,VAT 10%, chưa thanh toán.
NV6: Ngày 01/10: PNK: 00000060, Phí hạ vỏ TK 18862 trả cho công tyTNHH tiếp vận
SITC Đình Vũ số tiền là: 220.000 đồng, VAT 10%, chưa thanh toán.
NV7: Ngày 02/10: Bán hàng cho Viện công nghệ theo HĐ GTGT số: 00000236,PXK số:
00000235, chưa thu tiền hàng, thuế suất 10%. Chi tiết như sau:
P

h d-./-9 E-0F P E-92) ./ *2@-
1 KHOP_28
0
Khớp nối trục CN
FCL 280
Bộ
2 1.500.000 3.000.000
2 KXICH16 Khóa xích 16B-1CL Cái

`l lja aaa
.(WY(U*`aq
` llj aaa
R-992)*.6 *8)-
`n `mj aaa
NV9: Ngày 02/10: Bán hàng cho công ty TNHH CN Quang Nam, theo HĐ GTGT số
00000238, chưa thu tiền, thuế suất GTGT 10%,PXK số: 00000237.Chi tiết như sau:
P h d-./-9 E-0F P E-92) ./ *2@-
1
XCN-T501
Xích CN bằng
thép 50-1*10FT
Mét 100
41.000 4.100.000
2 XCN_T502
Xích CN bằng
thép 50-2*10FT
Mét 55,48
92.000 5.104.000
?-9*2@-./-9
p [ak aaa
.(WY(U*`aq
p[a kaa
R-992)*.6 *8)-
`a `[k kaa
NV10: Ngày02/10: HĐ 00000239, Bán hàng cho Công ty TNHH Poong Chin Vina, chưa
thu tiền, thuế suất GTGT 10%. Theo PXK số: 00000238. Chi tiết như sau:
P h d-./-9 E-0F P E-92) ./ *2@-
1
XCN-T501

NV12: Ngày 02/10: Bán hàng cho Công ty TNHH DV kỹ thuật bơm Năm saotheo HĐ
00000241, PXK 00000241, Doanh nghiệp chưa thu tiền, thuế suất 10%. Chi tiết như sau:
P h d-./-9 E-0F P E-92) ./ *2@-
1
KHOP_280
Khớp nối trục
CN FCL280
Bộ 1
1.500.000 1.500.000
?-9*2@-./-9
` laa aaa
.(WY(U*`aq
`la aaa
R-992)*.6 *8)-
` ola aaa
NV13: Ngày 03/10: Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng theo phiếu chi số: 00000253,
Giấy nộp tiền vào tài khoản, số tiền: 500.000.000 đồng.
NV14: Mua xăng của Xí nghiệp BL xăng dầu - Cty XD KVI - TNHH 1TV hạch toán vào
CPQLDN đã thanh toán bằng tiền mặt theo PC 00000254 số tiền: 658.637 đồng, thuế VAT:
10%.
NV15: Ngày 03/10: Thanh toán tiền phí chứng từ bằng tiền mặt cho Công ty TNHH SITC
Việt Namtheo phiếu chi số: 00000255 số tiền: 420.000 đồng.
NV16: Ngày 03/10: Thanh toán tiền cho Công ty TNHH SITC Việt Nam số tiền là:
3.159.606 đồng, theo phiếu chi số: 00000256.
NV17: Ngày 03/10: Thanh toán tiền nâng hạ cont cho Công ty CP DT và PT cảng Đình Vũ
số tiền: 330.000 đồng, theo Phiếu chi số: 00000257.
NV18: Ngày 03/10: Thanh toán tiền hàng cho Công ty CP DT và PT cảng Đình Vũ số tiền
242.000 đồng. PC 00000258.
NV19: Ngày 03/10: UNC 00000097, Công ty TNHH Cơ nhiệt điện lạnh Bách Khoa thanh
toán tiền hàng tháng trước bằng chuyển khoản, số tiền: 1.504.800 đồng.

NV28: Ngày 06/10: HĐ 00000243, Bán hàngcho CN Công ty TNHH CARGIN VN tại Hà
Nam, chưa thu tiền, thuế suất 10%, PXK 00000241. Chi tiết như sau:
P h d-./-9 E-0F P E-92) ./ *2@-
1 XCN_M101
Xích CN
Maxton 100-1R
Mét 9
465.000 4.185.000
2 XCN_M601
Xích CN
Maxton 60-1R
Mét 9
165.000 1.485.000
3
KXICH160_
1
Khóa xích 160-
1CL
Cái 80
35.000 2.800.000
?-9*2@-./-9
j kna aaa
.(WY(U*`aq
jkn aaa
R-992)*.6 *8)-
p m`n aaa
NV29: Ngày 06/10: Bán hàng cho Công ty CP SX đá xây dựng Lương Sơntheo HĐ
00000224, PXK 00000242. Khách hàng ký nhận nợ, thuế suất VAT 10%. Chi tiết như sau:
P


B
Đĩa xích đơn
50B17
Chiếc 15
34.000 510.000
3
DXDON_40
B
Đĩa xích đơn
40B14T
Chiếc 55
36.000 1.980.000
4
KXICH16B_
1
Khóa xích 16B-
1CL
Cái 10
5.000 50.000
5 XCN_M401
Xích CN
Maxton M40-
1R
Mét 3
100.000 300.000
?-9*2@-./-9
m [[k aaa
.(WY(U*`aq
m[[ kaa
R-992)*.6 *8)-

Lương Sơn, chưa thu tiền, thuế suất là 10%. Chi tiết như sau:
P h d-./-9 E-0F P E-92) ./ *2@-
1
KXICH16B_
1
Khóa xích 16B-
1CL
Cái 159
5.000 795.000
?-9*2@-./-9
npl aaa
.(WY(U*`aq
np laa
R-992)*.6 *8)-
jnk laa
NV37: Ngày 09/10: Thanh toán tiền mua hàng qua TK ngân hàngcho Công ty Qinhdao
Dong Bo Chain Co.,LTD theo UNC 00000140, số tiền: 587.095.839 đồng. Phí ngân hàng
là: 1.535.732 đồng, đã thanh toán bằng tiền gửi, UNC 00000141.
NV38: Ngày 10/10: PT 00000481, Công ty TNHH SX & TM Na - SAI-I trả tiền hàng bằng
tiền mặt, số tiền:85.689.000 đồng.
NV39: Ngày 12/10: PC 0000260, Nộp 430.000.000 đồng tiền mặt vào tài khoản ngân hàng,
GBC 00000025.
NV40: Ngày 12/10: Nộp thuế GTGT NK TK 17958 số tiền: 357.087.027 đồng, Nộp thuế
GTGT TK 17963 số tiền: 749.919.524 đồngcho Chi cục Hải quan Cảng Hải Phòng khu vực
Itheo UNC 00000142 và UNC 00000143. Phí ngân hàng: 237.603 đồng.
NV41: Ngày 12/10: HĐ 0000253, Bán hàng cho Công ty TNHH PaciFicchưa thu tiền, thuế
suất 10%, PXK 00000247. Chi tiết như sau:
P h d-./-9 E-0F P E-92) ./ *2@-
1
KXICH16B_

vào tài khoản, số tiền: 30.000.000 đồng, PC 00000262.
NV46: Ngày 15/10: Trả tiền cước điện thoại tháng 10 cho Công ty Viễn thông Hà Nội, số
tiền 610.040 đồng.Chi tiết như sau:
PZ.2:(.2W(4.2 PZ*2@-bQ-9c
00000255 66.884
00000256 187.646
00000257 355.510
NV47: Ngày 15/10: UNC 00000145, Thanh toán tiền Hợp đồng 062 cho CN Cty CP DV
DL Đường Sắt HN- TTLH & TM QT ĐS bằng TGNH, số tiền 9.600.000 đồng.
NV48: Ngày 15/10: UNC 00000146, 00000147, Thanh toán tiền thuê kho cho Cty CP TM
& DV Sơn Hùng bằng TGNH, số tiền: 20.000.000 đồng, phí ngân hàng 44.000 đồng.
NV49: Ngày 15/10: PN 00000084, Mua hàng TK 19958 của Qinhdao Dong Bo Chain
Co.,LTD, chưa thanh toán, số tiền: 835.796.031 đồng.
NV50: Ngày 15/10: Trả cho CN Công ty TNHH Yang Ming VN Tại Hải Phòng. Trong đó:
+ PN 00000062, Phí vệ sinh TK 19958 trả cho CN Công ty TNHH Yang Ming VN Tại Hải
Phòng 316.844 đồng, VAT: 16.676 đồng.
+ PN 00000063, Phí chứng từ TK 19958 số tiền: 3.471.300 đồng, VAT: 182.700 đồng.
+ PN 00000064, Phí lưu bãi TK 19958 số tiền: 595.080 đồng, VAT: 31.320 đồng.
Chưa thanh toán.
NV51: Ngày 15/10: ON 00000065, Phí nâng cont TK 19958 trả cho Công ty TNHH Cảng
Hải An 30.000 đồng, VAT 30.000 đồng. Doanh nghiệp chưa trả tiền.
NV52: Ngày 15/10: Phí hạ vỏ TK 19958 trả cho Công ty CP Sao á số tiền: 245.455 đồng,
VAT 24.545 đồng.DN chưa trả tiền.
NV53: Ngày 16/10: PN 00000161, Mua hàng của Nguyễn Th' Kim Oanh, chưa trả tiền. Chi
tiết như sau:
P

h0i**]

0i**]

Xích CN
Maxton 100-
1R
Chiếc 6
460.000 2.760.000
?-9*2@-./-9
l `ka aaa
.(W
R-9*2@-./-9
l `ka aaa
NV54: Ngày 17/10: PT 00000502, Cty Cơ khí XD Công trình & chuyển giao CN Mới
thanh toán tiền hàng bằng tiền mặt, số tiền: 23.265.000 đồng.
NV55: Ngày 17/10: PC 00000267, thanh toán tiền cho CN Công ty TNHH Yang Ming VN
Tại Hải Phòng bằng tiền mặt số tiền: 105.213.920 đồng.
NV56: Ngày 17/10: PC 00000269, Thanh toán tiền cho Công ty TNHH Cảng Hải An số
tiền: 330.000 bằng tiền mặt.
NV57: Ngày 18/10: HĐ 00000274, Bán hàng cho Cty CP SX đá xây dựng Lương Sơn,
chưa thu tiền, thuế suất 10%.Chi tiết như sau:
P h d-./-9
E-
0F
P E-92) ./ *2@-
1 XCN100_2
Xích CN 100-
216B-1CL
Mét 6,909
5.000 2.280.000
?-9*2@-./-9
[ [ja aaa
.(WY(U*`aq

1 XCN100_2
Xích CN 100-
216B-1CL
Mét
201.84
3
330.000 66.608.000
?-9*2@-./-9
oo oaj aaa
.(WY(U*`aq
o ooa jaa
R-992)*.6 *8)-
nm [oj jaa
NV70: Ngày 26/10: Rút tiền nhập quỹ tiền mặt theo UNC 00000153, số tiền: 500.000.000
đồng.
NV71: Ngày 29/10: UNC 00000100 Cty CP TM & cơ khí Công trình thanh toán tiền bằng
TGNH, số tiền: 45.097.750 đồng.
NV72: Ngày 31/10: Tính lương và trả lương cho CNV, số tiền: 50.000.000 đồng.
NV73: Ngày 31/10: Trả lãi tiền gửi ngân hàng bằng TGNH theo UNC 00000101, sso tiền:
135.975, trong đó:
- Lãi tiền gửi NH Eximbank Hà Nội là: 3.000 đồng.
- Lãi tiền gửi NH Sacombank là: 132.975 đồng.
NV74: Ngày 31/10: UNC 00000103 Công ty CP VIMECO thanh toán tiền qua TK ngân
hàng Eximbank Hà Nội số tiền: 19.602.000 đồng.
NV75: Ngày 31/10: Thanh toán tiền thuê kho cho Cty CP TM & DV Sơn Hùng qua TKNH
số tiền: 20.000.000, UNC 00000154, phí NH 16.500 đồng đã thanh toán bằng TGNH, UNC
00000155.
NV76: Ngày 31/10: bán hàng cho Cty CP ĐT thương mại & XD giao thông 1 chưa thu tiền,
thuế suất VAT 10%. Chi tiết như sau:
P h0i**]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status